500 câu hỏi trắc nghiệm ngữ văn - Pdf 30

1. Dòng nào dưới đây là phương châm sống cuả Lê Hưũ Trác
a. “Luyện cho câu văn thật hay và đem hết tâm lực chưã bệnh cho ngươì”
b. “Mài lươĩ gươm cho sắc và đem hết tâm lực chữa bệnh cho ngươì”
c. “Gác laị chuyện văn chương mà đem hết tâm lực chưã bệnh cho moị ngươì”
d. “Ngoài việc luyện câu văn thật hay, mài lưỡi gươm cho thật sắc, còn phải đem hết tâm lực chữa
bệnh cho người”
2. “Thượng kinh kí sự” là tập sách được viết bằng:
a.Chữ Hán c.Viết bằng chữ Hán rồi dịch ra chữ Nôm
b.Chữ Nôm d.Viết bằng chữ Nôm rồi dịch ra chữ Hán
3. Dòng nào dưới đây không phải là nội dung của “Thượng kinh kí sự”?
a. Ghi lại những cảm xúc chân thật của tác giả trong những lúc lặn lội đi chữa bệnh ở các miền quê,
bộc lộ tâm huyế và đức độ của người thầy thuốc.
b.Tả quang cảnh ở kinh đô, cuộc sống xa hoa và đầy quyền lực nơi phủ chúa
c.Tỏ tháo độ xem thường danh lợi
d.Thể hiện mong ước được cuộc sống tự do
4. Trong đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh”, tác giả kí sự đã giới thiệu như thế nào về xuất thân của mình?
a.Xuất thân nông dân, con nhà nghèo hèn
b.Xuất thân nơi phủ chúa, nay đã về nơi điền dã
c.Vốn con quan, sinh trưởng ở chốn phồn hoa
d. Cả a,b,c đều sai
5.Tác giả tự hào “ chỗ nào trong cấm thành mình cững đã từng biết”, duy chỉ có:
a.Việc xử án ở chốn công đường là chưa từng được làm qua
b.Cảnh giàu sang nơi phủ chúa là chưa được hưởng thụ
c.Những việc trong phủ chúa là mình mới chỉ nghe nói thôi
d.Cả a,b
6. Trước cảnh giàu sang và uy quyền nơi phủ chúa, thái độ của tác giả ra sao?
a.Ngạc nhiên và thán phục c.Coi thường và thờ ơ
b.Thích thú d.Gồm a,c
7.Đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh”thể hiện nổi bật nhất giá trị gì?
a.Gía trị hiện thực c.Cả a,b đều đúng
b.Gía trị nhân đạo d.Ca a,b đều sai

a.Víêt nhiều về đề tài phụ nữ
b.Thơ giàu cảm hứng trào phúng mà vẫn sâu đậm chất trữ tình
c.Thơ Hồ Xuân Hương độc đáo nhất, giá trị nhất là ở mảng thơ chữ Hán
16.Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây?
a. “Tự tình” thể hiện bi kịch của nhân vật trữ tình
b. “Tự tình” thể hiện khát vọng sống của nhân vật trữ tình
c. “ Tự tình” thể hiện khát vọng hạnh phúc của nhân vật trữ tình
d. Cả a,b,c đều đúng
17.Bi kịch của nhân vật trữ tình trong “Tự tình” là bi kịch gì?
a.Bi kịch của tuổi xuân, của duyên phận
b.Bi kịch của người làm lẽ
c.Bi kịch của người phụ nữ dưới chế độ nam quyền
d.Cả a, b, c đều đúng
18.Đặc sắc nghệ thuật trong bài thơ “ Tự tình” là gì?
a.Sử dụng thủ pháp đảo ngữ c.Sử dụng từ ngữ gây ấn tượng mạnh
b.Sử dụng các thành ngữ d.Sử dụng thủ pháp đối lập
19.Nguyễn Khuyến xuất thân trong một gia đình:
a.Có nhiều người đỗ đạt, làm quan c.Quan lại sa sút
b.Nông dân nghèo d.Thương nhân
20.Tiếng cười trong thơ Nguyễn Khuyến là tiếng cười mang âm hưởng?
a.Sâu sắc, thâm trầm c.Chua chát
b.Mạnh mẽ, quyết liệt d.Hóm hỉnh
21.Điểm khác biệt của thơ văn Nguyễn Khuyến với thơ văn ở ẩn của Nguyễn Trãi, Nguyễn Bỉnh Khiêm là
gì?
a.Tính chất “tải đạo” rất sâu sắc c.Buông mình theo thói tục
c.Coi trọng khí tiết d.Mặc cảm về sự bất lực
22.Bài thơ nào của Nguyễn Khuyến được Xuân Diệu xem là “điển hình hơn cả cho mùa thu làng cảnh
Việt Nam vùng đồng bằng Bắc Bộ”?
a.Thu điếu c.Thu vịnh
b.Thu ẩm d.Vịnh núi An Lão

d.Cả a,b,c
30.Nhận đinh nào dưới đây về Nguyễn Khuyến không chính xác:
a.Ông là người có tài năng và cốt cách thanh cao
b.Ông có tấm lòng yêu nước, thương dân tha thiết
c.Khi từ quan, ông dùng ngòi bút tấn công trực diện và mạnh mẽ vào bọn bán nước và cướp nước
d.Ông sống trọn đời giản dị và thanh bạch
31.Nguyễn Khuyến có đóng góp lớn cho nền văn học Việt Nam ở thể loại nào?
a.Thất ngôn bát cú Đường luật c.Câu đối
b.Hát nói d.Song thất lục bát
32.Thi cử là một đề tài rất đậm nét trong thơ Tú Xương, được viết bằng cả thơ và phú với một thái độ mỉa
mai, phẫn uất cao độ của tác giả. Nhận định trên :
a.Đúng b.Sai
33.Hiện thực được phản ánh trong “ Vịnh khoa thi Hương” là:
a.Một hiện thực đầy hài hước.
b.Một hiện thực nhốn nháo, ô hợp của xã hội thực dân nửa phong kiến buổi đầu
c.Một hiện thực rất chua xót
d.Gồm a, c
34.Việc miêu tả cảnh trường thi nhốn nháo, thể hiện điều gì?
a.Sự căm uất của Tú Xương về chuyện thi cử bất công
b.Sự phản kháng mạnh mẽ về lối học hành khoa cử cũ
c.Yêu cầu cần phải thay đổi cách học, cách thi cử
d.Sự chua chát về tình cảnh đất nước mất chủ quyền
35.Người đầu tiên đã có công đem đến cho hát nói một nội dung phù hợp với chức năng và cấu trúc của nó
là:
a.Nguyễn Du c.Nguyễn Công Trứ
b.Phan Huy Vịnh d.Đào Tấn
36. Hát nói là một loại hình ca nhạc chuyên nghiệp có nguồn gốc:
a.Cung đình c.Dân gian
d.Từ ca vũ Chàm d.Trung Quốc
37.Hát nói hấp dẫn người nghe chủ yếu là ở:

c.Lập trường dân tộc d.Cả a, b,c
45.Ông Qúan chính là hình ảnh của:
a.Nhân dân nói chung c.Nhà nho mai danh ẩn tích
b.Người nông dân d.Ông tiên trong truyện cổ tích xưa
46.Đặc điểm nào dưới đây không phải là thành công nghệ thuật tiêu biể của đoạn trích?
a.Lối dùng điệp ngữ dồn dập c.Sử dụng nhiều tiểu đối
c.Sử dụng đa dạng lối nói ẩn dụ d.Cả b,c
47.Xét về ý có thể chia bài thơ “Chạy giặc” thành mấy phần?
a.Bốn phần c.Hai phần ( 4 câu đầu – 4 câu cuối)
b.Hai phần (6 câu đầu-2 câu cuối) d.Không nên chia bài thơ thành các phần
48.Trong hai câu thơ cuối bài “ Chạy giặc”, Nguyễn Đình Chiểu đã phê phán hạng người nào trong xã hội?
a.Những nho sing chỉ biết ôm sách vở cũ
b.Bọn xâm lược
c.Những người không dám đứng lên chống Pháp
d.Những người có trách nhiệm với dân, với nước
49. Cụm từ “lơ xơ chạy” được hiểu là:
a.Chạy một cách thất thần, không định hướng, không ai dẫn dắt
b.Chạy tất tả ngược xuôi
c.Xoay sở một cách vất vả để lo liệu việc gì
d.Chạy vạy vất vả chỗ này chỗ khác để lo việc gì
50. “Bài ca phong cảnh Hương Sơn” cùng thể lọai với tác phẩm nào?
a. “Khóc Dương Khuê” của Nguyễn Khuyến
b. “Tự tình” của Hồ Xuân Hương
c. “Bài ca ngắn đi trên bãi cát” của Cao Bá Qúat
d. “Bài ca ngất ngưởng” của Nguyễn Công Trứ
51.Thể loại của “Bài ca phong cảnh Hương Sơn” là:
a.Thơ tự do c.Hát nói
b.Thơ thất ngơn biến thể d. cả a,b,c đều sai
52.Cảm hứng trong bài “ Hương Sơn phong cảnh ca” là:
a.Cảm hứng tơn giáo b.Cảm hứng u thiên nhiên

b.Văn chính luận d.Cả a,b,c
61. “Chiếu cầu hiền” của Quang Trung hướng lên những đối tượng nào?
a.Các trí thức Bắc Hà c.Các trí thức ở Phú Xn
b.Các tri thức Nam Bộ d.Tất cả các đối tượng trên
62.Trong bài chiếu, Ngơ Thì Nhậm cho rằng sứ mệnh của người hiền là phải làm gì?
a.Làm ngơi sao sáng trên trời cao
b.Làm qn sư đắc lực cho thiên tử
c.Làm sứ giả cho thiên tử
d.Làm viên ngọc sáng trong khơng giấu đi vẻ đẹp
64.Bộ sách “ Hải Thư ợng y tông tâm lónh” của tác giả nào?
a.Lê Hư õu Trác b.Ngô Thì Nhậm
c.Nguyễn Công Trư ù d.Cao Bá Quát
66.Trong các tác giả sau, ai là ngư ời có hiệu là Hối Trai?
a.Lê Hư õu Trác b.Nguyễn Đình Chiểu
c.Nguyễn Khuyến d.Trần Tế Xư ơng
67.Tại sao Nguyễn Khuyến lại đư ợc gọi là Tam Nguyên Yên Đổ?
a.Nguyễn Khuyến là con thư ù ba trong gia đình
b.Nguyễn Khuyến quê ở Yên Đổ
c.Nguyễn Khuyến đỗ đầu ba kì thi( thi Hư ơng, thi Hội, thi Đình)
d.Cả 3 phư ơng án trên đều đúng.
68.Cụm tư ø nào không có trong “ Thư ơng vợ” của Tú Xư ơng?
a.Lặn lội thân cò… b.Một duyên hai nợ… .
c.Thư ơng thay thân phận… d.Năm nắng mư ời mư a…
69.Ngư ời ta gọi truyện “Hai đư ùa trẻ” của Thạch Lam là lọai truyện:
a.Không có cốt truyện b.Không có truyện
c.Truyện cótruyện d.Không có chuyện
70.Tấn bi kòch trong truyện ngắn “ Chí Phèo” là tấn bi kòch như thế nào?
a.Tấn bi kòch của tình yêu không đư ợc đền đáp, dẫn đến thù hận cuộc đời.
b.Tấn bi kòch của ngư ời nông dân bò hủy hoại cả nhân tính, lẫn nhân hình, muốn trở lại làm ngư ời lư ơng
thiện mà bò xã hội tư ø chối.

b.Châm biếm những hiện tượng lố bịch trong xã hội
c.Đấu tranh để mưu cầu hạnh phúc lứa đơi
d.Miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên
78.Đặc điểm nào dưới đây khơng phải là đặc điểm chủ đạo trong th ơ Hồ Xn Hương?
a.Viết nhiều về đề tài phụ nữ
b.Thơ giàu cảm hứng trào phúng mà vẫn sâu đậm chất trữ t ình
c.Thơ Hồ Xn Hương độc đáo nhất và giá trị nhất là ở mảng thơ chữ Hán
d.Thơ Hồ Xn Hương đậm đà chất văn học dân gian từ đề tài, cảm hứng đến ngơn ngữ, h ình tượng
79.Chọn đáp án đúng trong những đáp án d ưới đây?
a. “ Tự tình” thể hiện bi kịch của nhân vật trữ t ình
b. “ Tự tình” thể hiện khát vọng sống của nhân vật trữ t ình
c.“ Tự tình” thể hiện khát vọng hạnh phúc của nhân vật trữ t ình
d.Cả a, b, c đều đúng
80.Bi kịch của nhân vật trong “ Tự t ình” là”:
a.Bi kịc của tuổi xuân, của duy ên phận b.Bi kịch của người làm lẽ
c.Bi kịch của người phụ nữ dưới chế độ nam quyền d.Cả a, b,c đều đúng
81.Đặc sắc nghệ thuật của b ài “ Tự tình” là :
a.Sử dụng thủ pháp đảo ngữ b.Sử dụng các thành ngữ
c.Sử dụng những từ ngữ v à hình ảnh gây ấn tượng mạnh d.Sử dụng thủ pháp đối lập
82.Cảnh thu trong bài “ Thu điếu” khá đặc trưng cho mùa thu của làng quê Việt Nam.Làm nên cái nét đặc trưng đó là
do:
a.Cảnh thu trong bài thơ vừa trong vừa đẹp
b.Cảnh thu trong bài thơ vừa trong, vừa tĩnh
c.Cảnh thu trong bài thơ vừa tĩnh vừa se lạnh
d.Cảnh thu trong bài thơ vừa tĩnh, se lạnh và đượm buồn
83.Có thể coi giai đoạn từ thế kỉ XVIII đến hết thế kỉ XIX là giai đoạn văn học nở rộ nhất của văn học trung đại.Nhận
định này :
a.Đúng b.Sai
84.Trong những giai đoạn dưới đây, cảm hứng yêu nước ở giai đoạn nào trội nhất?
a.Thế kỉ X - thế kỉ XV c.Thế kỉ XVIII

a.Văn hóa Trung Hoa c.Văn hóa Trung Hoa và văn hóa Pháp
b.Văn hóa Pháp d.Văn hóa phương Tây nói chung
93.Luồng văn hóa mới chủ yếu du nhập vào nước ta chủ yếu là qua tầng lớp nào?
a.Tầng lớp nho sĩ c.Những người được đi du học ở Phương Tây
b.Tầng lớp no sĩ có tư tưởng tiến bộ
d.Tầng lớp trí thức Tây học nói chung
94.Trong những năm đầu thế kỉ XX, ngôn ngữ nào là ngôn ngữ chính ở nước ta?
a.Chữ Hán c.Chữ quốc ngữ
b.Chữ Nơm d.Chữ Pháp
95.Qúa trình hiện đại hóa nền văn học thực sự diễn ra đầu tiên là từ trong lĩnh vực báo chí.
Nhận định trên:
a.Đúng b.Sai
96.Tác phẩm văn xi chữ quốc ngữ có tính chất mở đầu là tác phẩm nào?
a.Thầy La-ra-rơ Phiền c.Tố Tâm
b.Hồng Tố Oanh hàm oan d.Chén thuốc độc
97.Mầm mống của văn học lãng mạn được nảy sinh từ:
a.Thơ Tản Đà b.Tiểu thuyết của Hồng Ngọc Phách
c.Cả a,b đều đúng d.Cả a,b đều sai
98.Trong nhóm các tác giả sau, ai là người khơng cùng nhóm với các tác giả còn lại?
a.Thạch Lam b.Nguyễn Cơng Hoan
c.Hồ DZếnh d.Thanh Tịnh
99.Thể loại thích hợp nhất với xu hướng văn học lãng mạn là gì?
a.Thơ và các thể kịch b.Thơ và tùy bút
c.Các thể văn trữ tình và kịch d.Thơ và các thể văn trữ tình
100.Thạch Lam sở trường về thể lọai nào?
a.Truyện ngắn trữ tình b.Tiểu thuyết tình cảm
c.Tùy bút d.Ơng là một tài năng đa dạng
101.Truyện ngắn “Hai đứa trẻ” được in trong tập sách nào của Thạch Lam?
a.Gío đầu mùa b.Nắng trong vườn
c.Theo dòng d.Hà Nội băm sáu phố phường

109.Như õng con ngư ời đư ợc miêu tả t rong “Hai đư ùa trẻ” gợi cho ngư ời đọc cảm giác gì?
a.Gợi sư ï cảm thư ơng về như õng kiếp ngư ời nghèo khổ
b.Gợi nỗi buồn về cuộc sống như đang tàn lụi
c.Cả a,b đều đúng
d.Cả a,b đều sai
110.Ngư õ cảnh là bối cảnh ngôn ngư õ la øm cơ sở cho việc sư û dụng tư ø ngư õ và tạo lập lời nói, đồng thời làm
căn cư ù để lónh hội thấu đáo lời nói.
Đònh nghóa trên về ngư õ cảnh:
a.Đúng b.Sai
111.Quan hệ giư õa các nhân vật giao tiếp trong một cuộc hội thoại quye át đònh điều gì?
a.Việc lư ïa chọn chủ đề cuộc hội thoại
b.Đòa điểm và thời gian giao tiếp
c.Tư ø xư ng hô và cách dùng tư ø ngư õ mang màu sắc biểu cảm
d.Cả a,b,c
112.Nguyễn Tuân xuất thân trong một gia đình:
a.Một gia đình quan lại Nho học b.Một gia đình nhà Nho
c.Một gia đình công chư ùc nhỏ d.Một gia đình nông dân
113.Trư ớc khi bư ớc vào sư ï nghiệp viết văn, làm báo, Nguyễn Tuân đã tư øng làm qua công việc gì?
a.Giáo viên b.Nhân viên sở tài chính
d.Diễn viên d.Không tư øng làm qua công việc gì
114.Kiểu nhân vật nào dư ới đây không phải là kiểu nhân vật thư ờng xuất hiện trong “Vang bóng một
thời”?
a.Như õng con ngư ời tài hoa b.Như õng nhà nho cuối mùa bất đắc chí
c.Như õng bậc đại khoa tư ø quan ở ẩn, không màng danh lợi
d.Như õng con ngư ời quyết tâm giư õ lấy cái “thiên lư ơng cho lành vư õng”
115.Tại sao viên quản ngục trong truyện lại đối đãi với Huấn Cao một cách rất tư û tế?
a.Vì khí phách của Huấn Cao rất hiên ngang
b.Vì ông mong muốn đư ợc Huấn Cao thuận lòng cho chư õ
c.Vì ông nể phục cái tài và khí phách của kẻ tư û tù
D. ca A,B,C

A. Chính bản than Chí Ph èo
B. Thị Nở
C. Mẹ Chí Phèo
D. Bà Ba
123. Bát cháo hành là:
A. Liều thuốc giúp Chí Ph èo lấy lại nhân tính
B. Như liều thuốc giải rượu
C. Giải oan của Chí Ph èo bấy lâu
D. Một loại thuốc ăn ngon bổ
124. “ Hay là mình sang đây ở với tớ một nh à cho vui” là l ời của ai?
A. Chí Phèo nói v ới Thị Nở
B. Bà Ba nói với Chí Phèo
C. Bá Kiến nói với Chí Ph èo
D. Thị Nở nói với Chí Ph èo
125. Ý định đầu tiên của Chí Phèo sau khi bị Thị Nở cự tuyệt:
A. Dự định đến nh à Bá Kiến
B. Dự định đến nh à Thị Nở
C. Tự sát
D. Cả 3 đều đúng
126. Tác phẩm “Chí Phèo”
A. Đậm chất trữ tình
B. Mang chất hiện thực v à tinh thần nhân đạo
C. Mang triết lý cuộc sống, t ình cảm đời thường một cách sâu sắc
D. Chứa đựng tình cảm yêu mến các nhân vật của Nam Cao
127. Hệ thống sự kiện (biến cố) xảy ra trong đời sống của nhân vật có tác dụng bộc lộ tính cách số
phận nhân vật là:
A. Cốt truyện
B. Chi tiết
C. Hoàn cảnh
D. Kết cấu

D. Câu A&B đúng
134. Nghệ thuật đặc sắc nhất trong tác phẩm “Đời thừa”
A. nghệ thuật tu từ kết hợp triết lí sâu sắc
B. nghệ thuật miêu tả tâm lí nhân vật kết hợp biểu cảm
C. miêu tả tâm lí nhân vật
D. Câu A&B đúng
135. “Văn chương không c ần đến những ng ười thợ khéo tay, l àm theo một vài …… đưa cho”
A. khuôn mẫu
B. kiểu mẫu
C. khuôn sáo
D. khuôn hình
136. “Một tác phẩm thật giá trị, phải v ượt lên trên tất cả bờ cõi và giới hạn, phải là tác phẩm chung cho
……… ”
A. loài người
B. cả thế giới
C. cả nhân loại
D. cả loài người
137. Ước mơ của nhân vật Hộ l à
A. sang tác ra th ật nhiều tác phẩm nổi tiếng
B. sáng tác ra th ật nhiều tác phẩm giá trị cho nhân loại
C. viết một quyển ăn giải Noben v à dịch ra mọi thứ tiếng
D. viết một quyền có giá trị cho mọi tầng lớp trong x ã hội, nhất là nông dân
138. Quan đi ểm về văn ch ương trong tác ph ẩm “Đời thừa”:”Tác phẩm thật giá trị, l àm người gần người
hơn” xuất phát trên tinh thần
A. nhân đạo
B. nhân đạo chủ nghĩ a
C. nhân đạo dân chủ
D. chủ nghĩa dân tộc
139. Các đề tài chính của Nam Cao gồm mấy đề t ài
A. Duy nhất một

B. thể truỵện ngắn v à tiểu thuyết
C. báo chí và văn chương
D. câu A, B&C đúng
147. Quan đi ểm của Nam Cao về vai tr ò và trách nhiệm của nhà văn được trình bày rất rõ trong tác
phẩm
A. Đời thừa, Chí phèo, Cười
B. Đôi mắt, Sống mòn
C. Trăng sáng, Đ ời thừa
D. Đôi mắt, Chí phèo, Đời thừa
148. Tác phẩm “Đời thừa” l à một tuyên ngôn nghệ thuật
A. đúng
B. sai
149. Câu “Ngư ời ta chỉ xấu xa, h ư hỏng trước đôi mắt ráo hoảnh c ủa phường ích kỉ; và nước mắt là một
miếng kính biến h ình vũ trụ”. (Nam Cao)
Được trích trong tác phẩm n ào
A. Đôi mắt
B. Nước mắt
C. Trăng sáng
D. Truyện ngườI hàng xóm
150. Chi tiết “cái lò gạch cũ bỏ không… ” (Chi tiết đ ược nói đến ở đầu truyện Chí Ph èo), được nhắc đến
mấy lần trong tác phẩm
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
151.Phan Châu Trinh chủ trương đánh đổ chế độ quân chủ để thực hiện cải cách x ã hội toàn diện theo con đường của?
a.Nhật Bản b.Trung Quốc
c.Hoa Kì c.Các nước dân chủ phương Tây
152. Xuân Diệu không viết về thể loại n ào trong các thể loại sau:
a.Phê bình c.Truyện ngắn

b.Hai phần ( 2 câu đầu/2 câu cuối)
c.Hai phần ( 3 câu đầu/1 câu cuối)
163.Tiếng cười trong “Lai tân” là tiếng cười:
a.Phê phán b. Đả kích
c.Vui thoải mái d.Cười khẩy, mỉa mai, châm biếm
164. Đặc điểm nào dưới đây không phải là sự đổi mới của hình thức thơ:
a.Việc chia bài thơ thành nhiều khổ
b.Những hình tượng quen thuộc của th ơ cổ điển được sử dụng nguyên gốc
c.Ngữ điệu thơ mang dáng dấp của ngữ điệu nói
d.Hình thức kể chuyện được sử dụng khá phổ biến
165. “…tức là vạch ra tính chất sai lầm, giả tạo trong lí lẽ và dẫn chứng được sử dụng”
Cho biết đây là cách bác bỏ nào?
a.Bác bỏ luận điểm b.Bác bỏ luận cứ c.Bác bỏ lập luận
166. Mục đích của bác bỏ là bảo vệ chân lí, xác nhận sự thật. Nếu xa rời…th ì sự bác bỏ trở thành ngụy biện, vô bổ và
có hại
a.Lí lẽ b.Dẫn chứng
c.Mục đích chân lí d.Thực tiễn
167. Ý nghĩa mà văn bản thơ muốn biểu đạt thường được thong báo trực tiếp đầy đủ qua lời th ơ, giọng điệu, hình ảnh,
biểu tượng. Đúng hay sai?
a. Đúng b,Sai
168. Chất đường thi trong bài “ Trang giang” đư ợc thể hiển nổi bật ở điểm n ào?
a. Đề tài b.Thi liệu
c.Các thủ pháp nghệ thuật d.Cả a,b,c
169. Thi đề của “Tràng giang” là gì?
a.Thi đề “đăng sơn, ức hữu”
b.Thi đề “ cao sơn, lưu thủy”
c.Thi đề “giai thì, mĩ cảnh”
170.Tại sao nói, trong các nh à thơ mới, Nguyễn Bính là tiếng thơ “ quen nhất”?
a.Vì thơ ông sử dụng nhiều thi liệu của ca dao
b.Vì thơ ông là tiếng nói của thời đại mới

180.Theo quan niệm và cách phân chia của Tản Đà, thì tác phẩm nào của ông được gọi là văn chơi?
a.Khối tình con b.Gíâc mộng lớn
c.Chú giải “Truyện Kiều” d.Tuồng Thiên Thai
181.Trong “Hầu trời”, Tản Đà không nhắc đến lọai văn này:
a.Văn lí thuyết b.Văn chơi
c.Văn vị đời d.Văn nghị luận
182. Hội đồng hòa bình thế giới đã công nhận Nguyễn Du là danh nhân văn hóa th ế giới vào năm nào?
a. 1960 b. 1962 c. 1965 d. 1968
183. Nội dung quan trọng hàng đầu trong tác phẩm của Nguyễn Du l à:
a. Tố cáo chiến tranh phi nghĩa
b. Lên án bản chất tàn bạo của xã hội phong kiến thối nát
c. ước mơ về một cuộc sống hòa bình, tự do, công lý.
d. Sự cảm thông sâu sắc của tác giả đối với cuộc sống và con người, đặc biệt là những con người nhỏ
bé, bất hạnh trong xã hội
184.Tản Đà từng ôm mộng cải cách x ã hội theo con đường hợp pháp, dung…l àm phương tiện.
a.Thơ văn b.Vũ trang
c.Sự ủng hộ của bên ngoài d.Báo chí
185. Nguyễn Du là nhà thơ nhân đạo tiêu biểu của văn học Việt Nam giai đoạn:
a. Thế kỷ X – XV b. Thế kỷ XVI – XVIII
c. Nửa cuối thế kỷ XVIII - nửa đầu thế kỷ XIX
d. Cuối thế kỷ XIX
185. Qua đoạn trích “Nỗi thương mình”, nhận xét nào sau đây là đúng nh ất về nhân vật Thúy Kiều?
a. Giàu lòng vị tha b. Giàu đức hy sinh
c. Giàu tình cảm d. Nhân cách cao đẹp
186. Điền từ nào cho đúng vào câu sau:
“Thông thường, để xây dựng một lập luận, ng ười viết phải xác định đ ược……… chính xác, minh
bạch”.
a. Luận cứ b. Luận chứng
b. Luận điểm c.Luận đề
187. “Giữa đường đứt gánh tương tư,

a. Biểu dương tính cương trực của Trương Phi
b. Khẳngđđịnh lòng trung nghĩa của Quan Công
c. Ca ngợi tình nghĩa vườn đào của ba anh em Lưu - Quan - Trương
d. Cả 3 ý trên
193. Lựa chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Chiều mộng hòa thơ trên……duyên
Cây me ríu rít………chim chuyền
Đỗ trời xanh ngọc qua muôn lá
Thu đến nơi nơi động tiếng huyền.
Dòng 1: Cây, trái, nhánh, cành, lá.
Dòng 2: Con, lũ, bầy, cặp, đôi.
194. Nhân vật tượng trưng cho chữ “trí” trong “ Tam Quốc diễn nghĩa” của La Quán Trung:
a. Lưu Bị. b . Trương Phi.
c. Tào Tháo. d . Gia Cát Lượng.
195. Người ta gọi bà là “ Hồng Hà nữ sĩ”, bà là ai?
a. Đoàn Thị Điểm. b. Bà Huyện Thanh Quan.
c. Hồ Xuân Hương. d. Ngọc Hân Công chúa.
196. “ Lòng này gửi gió đông có tiện
Nghìn vàng xin gửi đến non Yên”.
“ gió đông” ở đây là gió mùa nào?
a. Mùa Xuân. b. Mùa Hè.
c. Mùa Thu. d . Mùa Đông.
197. Đặc trưng nào sau đây không ph ải là đặc trưng của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật.
a. Tính hình tượng. b. Tính truyền cảm.
c. Tính cụ thể. d . Tính cá thể hóa.
198. … là ngôn ngữ chủ yếu dùng trong các tác ph ẩm văn chương, không chỉ có chức năng thông tin m à
còn thỏa mãn nhu cầu thẩm mỹ của con ng ười.
a. Ngôn ngữ sinh hoạt. b. Ngôn ngữ chính luận.
c. Ngôn ngữ nghệ thuật. d. Ngôn ngữ báo chí.
199. Trong đoạn trích “ Hồi trống cổ th ành”, vì sao Trương Phi lại nổi giận đòi giết Quan Công?

a. Trương Phi c Lưu B ị
b. Quan Công d. Tôn Càn
206. “Chinh phụ ngâm” là khúc ngâm , lời than trách chiến tranh phong kiến “ huynh đệ t ương tàn” của ai ?
a. Người phụ nữ quí tộc có chồng đi chinh chiến.
b. Người phụ nữ nông dân có chồng đi chinh chiến.
c. Cha mẹ già có con đi chinh chi ến.
d. Người con gái có người yêu đi chinh chiến.
207 : Hãy cho biết những đặc điểm cuộc đời góp phần lí giải th ành công sang tác của nhà thơ Nguyễn Du ?
a. Sinh trưởng trong một gia đ ình đại quí tộc.
b. Cuộc sồng gian nan , khổ cực h ơn 10 năm loạn lẳc tới khi ra làm quan lần 2
c. Được đi sứ Trung Quốc.
d. Tất cả đều đúng .
208 : Đặc điểm khác biệt trong nội dung sáng tác văn ch ương của Nguyễn Du so với các nhà thơ đương thời
là gì ?
a. Đề cao nội dung chữ “ t ình ”. b. Đề cao lí tưởng trung quân.
c. Nói về cái tâm , cái chí, cái đạo của ng ười quân tử.
d. Đề cao định mệnh, số phận .
209 : Theo em nội dung chữ “ tình” trong các sáng tác v ăn chương Nguyễn Du là gì?
a. Tình đối với con người, với cuộc sống; trân trọng những giá trị nhân bản; căm ghét những thế lực
chà đạp con người.
b. Tình yêu thương ,hiếu thảo với cha mẹ,
c. Tình yêu quê h ương làng xóm.
d. Lòng yêu nước căm thù giặc ngoại xâm.
210: Đâu là đặc trưng cơ bản , quan trong nhất của phong cách ngôn ngữ nghệ thuật ?
a. Tính hình tượng c. Tính cá thể hoá
b. Tính truyền cảm d. T ình cảm x úc
211 : Đoạn trích “Nỗi thương mình” dày đặc các kiểu đối xứng, h ãy cho biết tác dụng của biện pháp tu từ
này?
a. Diễn tả những sinh hoạt vui ch ơi giữa Kiều và khách làng chơi.
b. Diễn tả tâm trạng dửng d ưng của Thuý Kiều.

A. Tính hình tượng B. Tính truyền cảm
C. Tính cá thể hoá D. Cả ba đặc trưng trên
219: Lập luận trong văn nghị luận l à
A. Đưa ra các lý lẽ và bằng chứng nhằm dẫn dắt ng ười nghe (đọc) đến một kết luận n ào đó mà người
nói ( viết) muốn đạt tới.
B. Kể lại sự việc và diễn biến để thuyết phục ng ười nghe (đọc)
C. Đưa ra các bằng chứng để dẫn dắt ng ười nghe (đọc) tin vào vấn đề mà người viết muốn khẳng
định.
D. Cả ba nhận định trên.
220. Đoạn trích sau đây :
“Ở rừng rú, chỉ tiếng chim lạc l õng trong cái nền âm u, rì rào như một cơn giông lớn đang ào tới, mà hoa mua
nở tím cả thung lũng – Hoa mua cánh mềm, cánh mỏng như nếp áo cô gái Việt Nam chung thuỷ đợi chờ - Ừ, hoa mua,
ở rừng thế, làm gì có hò hẹn mà cũng nở ra hoa tím, m à cũng chờ đợi và chung thuỷ”
( Mãi mãi tuổi hai mươi - Nguyễn Văn Thạc”
A Thuộc phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
B. Thuộc phong cách ngôn ngữ khoa h ọc
C. Thuộc phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
D. Thuộc phong cách ngôn ngữ chính luận
221 : Câu thơ sau
“ Biết bao bướm lả, ong lơi
Cuộc say đầy tháng, trận c ười suốt đêm”
(Truyện Kiều - Nguyễn Du)
Được sử dụng phép tu từ để tạo ra tính hình tượng:
A. Ẩn dụ B. Nhân hoá
C. So sánh D. Hoán dụ
222: Chữ bằng trong câu thơ
“ Quyết lời dứt áo ra đi
Gió mây bằng đã đến kỳ dặm khơi.”
A. chỉ trời yên bể lặng B. một loài chim lớn
C. Phụ từ D. Chỉ con đường ra biên ải.

b.Từ ý thức về thời gian, về sự ngắn ngủi của kiếp người
c.Từ lối sống chung của các thi sĩ trong phong trào Thơ Mới lúc đó
d.Gồm a,b
230.Trong những bài thơ sau của Xuân Diệu, bài thơ nào vừa giàu cảm xúc, vừa đạm chất chính luận?
a. Đây mùa thu tới b.Thơ Duyên
c.Vội vàng d.Nguyệt cầm
231. “Cả bài thơ được tổ chức thành một lời bộc bạch khá trực tiếp, giống như đang có đối tượng giao tiếp
ngay trước mặt, còn chủ đề thì đang nhiệt thành phơi trải long mình say sưa nhất, phấn chất nhất”
Nhận định trên về bài thơ “Vội vàng”:
a. Đúng b.Sai
232.Thủ pháp nghệ thuật nào đã tạo được hiệu quả biểu đạt trong bài thơ “Vội vàng” của Xuân Diệu ?
a.Biện pháp tu từ nhân hóa b.Biện pháp trùng điệp
c.Biện pháp tu từ ẩn dụ d.Tất cả các biện pháp trên
233ss.Xuân Diệu được mệnh danh là “nhà thơ mới nhất trong các nhà thơ mới” (Hòai Thanh) vì:
a.Xuân Diệu là nhà thơ đầu tiên khai sang ra phon g trào thơ Mới những năm 30
b.Thơ Xuân Diệu là một nguồn sống rào rạt chưa từng thấy ở chốn non nước lặng lẽ này
c.Xuân Diệu là tiếng thơ thể hiện đầy đủ nhất cho ý thức cá nhân của cái tôi Thơ Mới đồng thời vẫn
mang đậm bản sắc riêng
d.Xuân Diệu say đắm tình yêu, say đắm cảnh trời, sống vội vàng, cuống quýt, muốn tận hưởng cuộc
đời ngắn ngủi của mình.
234.Quan niệm về thời gian mà Xuân Diệu muốn chống đối trong bài thơ “Vội vàng” là gì?
a.Thời gian tuần hoàn b.Thời gian tuyến tính
c.Thời gian đời người d.Thời gian vũ trụ
235.Thơ Mới thường đem cái tôi đối lập với đời và tìm cách thóat ly cuộc sống này. Đối với Xuân Diệu, đời
được hiểu theo nghĩa nào?
a. Đời là một nơi đầy nhơ nhuốc.
b. Đời là nơi chỉ dành cho cuộc sống tạm bợ
c. Đời được hiểu theo nghĩa trần thế nhất, là con người, là trời đất, là hoa lá cỏ cây ở ngay quanh ta.
236.Xuân Diệu không từng làm công việc nào dưới đây?
a.Làm một nhà văn b.Làm một người dich thuật

c.2/2/3 d.2/2/3 và 4/3
244.Bức tranh thiên nhiên tạo vật trong bài thơ “Tràng giang” được khắc sâu ở bình diện nào?
a.Sự mênh mông vô biên b.Sự hoang sơ hiu quạnh
c.Sự tê tái d.Gồm a,b
245.Cảm hứng xuyên suốt trong bài “Tràng giang” là gì?
a.Nỗi đau than phận của một người dân mất nước
b.Nõi buồn triền mien, nỗi sầu nhân thế
c.Nỗi buồn của kẻ tha hương d.Gồm a,b,c
246. Ý thơ trong hai câu cuối của bài “Tràng giang” có lien hệ gần gũi đến một bài thơ của tác giả nào?
a.Bạch Cư Dị b. Đỗ Phủ
c.Vương Duy d.Thôi Hiệu
247.Huy Cận tỏ ra rất nhạy cảm với không gian rộng lớn và thời gian vĩnh hằng. Trong “Tràng giang” điều
đó được thể hiện nỗi bật ở:
a.Nhan đề bài thơ b.Câu thơ đề từ
c.Hệ thống hình ảnh thơ d.Gồm a,b,c
248.Biện pháp tu từ nghệ thuật độc đáo được sử dụng trong hai câu thơ sau là gì?
“Gì sâu bằng những trưa thương nhớ
Hiu quanh bên song một tiếng hò”
a.Nhân hóa b.Hóan dụ c.Thậm xưng d.Biện pháp khác
249.Bài “Đây thôn Vĩ Dạ” có 3 câu hỏi, chia đều cho 3 khổ thơ.Các câu hỏi này thuộc dạng nào?
a.Câu hỏi vấn đáp
b.Hỏi chỉ để bày tỏ nỗi niềm tâm trạng
c.Câu hỏi vừa để vấn-đáp, vừa để bày tỏ tâm trạng
d.Cả a,b,c đều sai
250.Cảnh Vĩ Dạ trong bài thơ là cảnh:
a.Hàn Mạc Tử tưởng tượng ra vì nhà thơ chưa từng đặt chân đến đó
b.Chỉ được miêu tả qua bức bưu thiếp mà Hoàng Cúc gửi
c.Rất thực, rất đặc trưng của xứ Huế vì nhà thơ đã từng sống ở đấy
d.Gồm a,b
251.Diễn biến tâm trạng của người thi sĩ qua 3 khổ thơ của bài thơ là gì?

258. “Nhật kí trong tù” là bức chân dung tinh thần tự họa của Hồ Chí Minh với những phẩm chất của một
bậc đại nhân, đại trí, đại dũng. Trong những phẩm chất này, có thể thấy cái gốc, cái cơ sở là:
a. Đại nhân b. Đại trí c. Đại dũng
259. “Nhật kí trong tù” là một tập thơ:
a. Đa dạng và linh họat về bút pháp b. Đa dạng về sắc thái trào lộng
c.Phong phú về thế giới tinh thần d.Cả a,b,c
260.Hình ảnh trung tâm của bức tranh “ Chiều tối” là gì?
a.Cô gái xóm núi trong lao động b.Cánh chim chiều
c.Người tù d.Lò than hồng
261.Chất cổ điển trong bài “Chiều tối” không được thể hiện ở những đặc điểm nào dưới đây?
a.Cách sử dụng các hình ảnh ước lệ b.Bút pháp chấm phá
c.Sự vận động của tư tưởng thơ dưới cái nhìn của nhân vật trữ tình
d.Không có đặc điểm nào trong những đặc điểm trên
262.Câu thơ nào dưới đây nói đúng nhất về nội dung của bài “Chiều tối”:
a.Ngày dài ngâm ngợi cho khuây b.Nâng niu tất cả chỉ quên mình
Vừa ngâm vừa đợi đến ngày tự do
c.Vần thơ của Bác vần thơ thép
263.Bài thơ “Từ ấy” rút ra từ phần nào của tập thơ cùng tên?
a.Máu lửa b.Xiềng xích c.Giải phóng
264.Gíac ngộ lí tưởng cộng sản đối với Tố Hữu có nghĩa là gì?
a.Gíac ngộ lập trường giai cấp
b.Từ bỏ cái tôi cá nhân tiểu tư sản để nhập vào khối đời chung của nhân dân lao khổ
c.Thóat khỏi cái tôi cô đơn, bế tắc, gắn bó với giai cấp cần lao
d.Cả a,b,c
265.Nhận định nào dưới đây không chính xác:
a.Tố Hữu vốn là một thnah niên học sinh chủ yếu sống ở thành phố, trong môi trường tiểu tư sản
b.Khi sang tác các bài thơ trong phần “Máu lửa”, Tố Hữu đã có điều kiện thâm nhập vào đời sống của
nhân dân lao khổ, nhất là thợ thuyền và nông dân
266.Hình ảnh “mặt trời chân lí chói qua tim ” không thể hiện ý nghĩa gì?
a.Là hình ảnh soi sang trí tuệ của Tố Hữu

a.Chỉ có thơ b.Truyện và thơ, trong đó chủ yếu là thơ
b.Kịch và thơ, trong đó thơ là chính
d.Gồm cả kịch, thơ, truyện
274.Không khí và nhịp sống nông thôn nơi miền quê miền Bắc nước ta được gợi tả như thế nào trong “Chiều
xuân”?
a.Thong thả, chậm chập, man mác buồn
b.Rộn rã
c.Tĩnh mịch, đượm buồn
d.Chậm chập ở vẻ bên ngoài nhưng sôi động ở bên trong
275.Ngôn ngữ có thể được phân lọai theo những đặc điểm nội tại của chúng hoặc phân lọai theo quan hệ họ
hàng.Cách thứ hai được gọi là phân lọai theo lọai hình.
Nhận định trên:
a. Đúng b.Sai
276. Đơn vị ngữ pháp cơ bản của tiếng Việt là gì?
a.Tiếng b.Từ c.Cụm từ d.Câu
277.Thuật ngữ nào dưới đây không đồng nghĩa với cụm từ “ ngôn ngữ đơn lập”?
a.Ngôn ngữ không có hình thái
b.Ngôn ngữ biến hình
c.Ngôn ngữ không biến hình
278. Đặc điểm ngữ âm nào sau đây của tiếng Việt là không đúng?
a.Trong cách phát âm tiếng Việt, chỉ có mổt số trường hợp đặc biệt mới có hiện tượng nối âm từ âm
tiết nọ sang âm tiết kia
b. Âm tiết tiếng Việt nào cũng mang thanh điệu
c. Âm chính của một âm tiết là nguyên âm và là hạt nhân của phần vần
d. Âm chính bao giờ cũng phải có mặt trong âm tiết
279.Trong tiếng Việt, đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có chức năng thong báo là gì?
a. Âm vị b.Tiếng c.Cụm từ d.Câu
280.Tiếng nào trong những tiếng sau không thể dùng riêng để gọi tên sự vật, hiện tượng, hàh động, trạng
thái, tính chất,…mà nghĩa của chúng chỉ có thể được nhận biết qua sự đối chiếu các tổ hợp chứa chúng?
a.Uống b.Mệt c.Thảo d.Mẹ

b.Thể hiện khát vọng tự do của thời đại, khát vọng giải phóng của nhân dân
c.Thể hiện tình cảm gia đình sâu sắc
d.Ngợi ca thiên nhiên Nga
289.Pus-kin không từng được coi là tiêu biểu cho khuynh hướng văn học nào dưới đây?
a.Lãng mạn tích cực b.Văn học hiện thực
c.Chủ nghĩa hình thức
290.Phương thức trình bày chủ yếu trong văn bản tiểu sử tóm tắt là phương thức gì?
a.Thuyết minh b.Giải thích c.Bình luận d.So sánh
291.Thơ viết bằng hình thức văn xuôi chú trọng điều gì?
a.Vào luật thơ b.Cách hiệp vần
c.Cách phân dòng d.Vào cấu tứ, hình ảnh và cảm xúc
292.Qua cảm xúc của nhân vật trữ tình, “Bài thơ số 28” đã thể hiện được một quy luật rất đặc trưng của tình
yêu. Đó là quy luật gì?
a.Tình yêu là diệu kì và bí ẩn b.Tình yêu luôn nồng nàn, say đắm
c.Tình yêu là niềm hạnh phúc bất diệt
d.Tình yêu làm cho con người sống cao thượng hơn
293.Ta-go là nhà văn Châu Á thứ 2 được tặng giải thưởng Nô-ben văn học, chỉ sau nhà văn Nhật Bản Ka-wa-
ba-ta.
Nhận định trên:
a. Đúng b.Sai
294.Nhận định nào dưới đây không chính xác:
a.Sự nghiệp sáng tạo của Ta-go rất đồ sộ và có giá trị nhân đạo cao cả
b.Thơ tình chiếm một vị trí quan trọng trong sự nghiệp sang tác của Ta-go
c.Ta-go viết thơ tình nhiều nhất vào những năm đầu, khi nhà thơ còn trẻ
d.Thơ tình của Ta-go luôn tươi trẻ, hồn nhiên và say đắm
295. Ấn tượng sâu sắc nhất đọng lại trong long người đọc sau khi đọc bài “Tôi yêu em” khép lại là gì?
a.Những mâu thuẫn giằng xé khôn nguôi của nhân vật trữ tình
b.Nỗi đau khổ tuyệt vọng
c.Sự cao thượng, chân thành
d.Cả a,b,c

d.Cả a,b,c
304Trong đầu Bê-li-côp luôn xuất hiện suy nghĩ gì?
a. “Sợ nhỡ người ta thấy mình gặp ai” b. “Sợ nhỡ người ta thấy mình làm gì”
c. “Sợ nhỡ lại xảy ra chuyện gì”
d.Sợ lại đến tai ông hiệu trưởng thì khốn”
305.Những cáo bao được “tạo ra” từ những đồ vật đã giúp Bê-li-cốp thóat khỏi những nội sợ hãi bao bọc hắn.
Nhận định trên:
a. Đúng b.Sai
306.Theo em tình tíêt nào trong những tình tiết dưới đây có tác dụng thúc đẩy diễn biến đối thọai và làm tăng
lên kịch tính cho truyện?
a.Bức tranh châm biếm Bê-li-côp b.Sự việc chị em nhà Va-ren-ca cưỡi xe đạp
c.Câu nói đe dọa Bê-li-côp của Cô-va-len-cô
d.Cả a,b,c
307.Nguyên nhân vây bọc khiến Bê-li-côp trở nên run sợ đến mức, hèn nhác, bạc nhược, đê hèn và luôn phải
đề phòng là gì?
a.Sợ bị nghe thấy b.Sợ bị xuyên tạc, vu cáo
c.Sợ cấp trê, sợ chính quyền d.Sợ tất cả những gì của hoàn cảnh xung quanh
308. Người kể chuyện trong truyện “ Cái bao” đóng vai trò gì?
a.Kể chuyện, dẫn chuyện b.Duy trì giọng điệu của truyện
c.Bộc lộ một cách đánh giá, một cách nhìn d.Cả a,b,c
309. Để thuận lợi cho việc tìm hiểu nội dung, ý nghĩa tư tưởng của truyện “Cái bao”, có nên đồng nhất người
kể chuyện-tác giả với người kể chuyện trong tác phẩm hay không?
a.Có b.Không
310.Bê-li-cốp đã khiến cho tất cả mọi người trong khu phố mà hắn ở khó chịu, sợ hãi, căm ghét,…Chỉ khi
hắn chết đi, tất cả những sự kho chịu trên mới hoàn toàn được giải thóat. Mọi người đã được trở về với cuộc
sống đích thực của họ.
Nhận định trên:
a. Đúng b.Sai
311.Phần chính của bài bình luận là gì?
a.Xác định đối tượng bình luận


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status