nghiên cứu đường cầu của sản phẩm gạo thân thiện với môi trường ở thành phố cần thơ trong trường hợp sử dụng - Pdf 30



TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

ĐOÀN THỊ BÍCH MAI NGHIÊN CỨU ĐƢỜNG CẦU
CỦA SẢN PHẨM GẠO THÂN THIỆN
VỚI MÔI TRƢỜNG Ở THÀNH PHỐ CẦN THƠ
TRONG TRƢỜNG HỢP SỬ DỤNG
CHỈ SỐ NEP
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Kinh Tế Nông Nghiệp
Mã số ngành: 52620115

CHỈ SỐ NEP LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
Mã số ngành: 52620115
CÁN BỘ HƢỚNG DẪN
HUỲNH THỊ ĐAN XUÂN

Tháng 11/2013 2
LỜI CẢM TẠ

Lu tiên, em xin chân thành cnh Th n
ng dn, ch bo em trong sut quá trình thc hi tài này. Em cng
xin cy cô ca Khoa Kinh t - Qun tr kinh doanh trong sut bn

3
LỜI CAM ĐOAN

    tài này là do chính tôi thc hin, các s liu thu
thp và kt qu  tài là trung th tài không trùng vi bt
k  tài nghiên cu khoa hc nào.
Cần Thơ, ngày tháng năm 2013
Sinh viên thực hiện
(ký và ghi họ tên)
Đoàn Thị Bích Mai

Cần Thơ, ngày …. tháng …. năm 2013
Thủ trƣởng đơn vị
(ký tên và đóng dấu)
Giáo viên hƣớng dẫn
(ký và ghi họ tên)6
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

 lý lun 3
2.1.1. Khái nim v s cu, hàm s cng cu 3
2.1.2. Mc sn lòng tr (Willingness to Pay  WTP) 5
     u nhiên (Contingent Valuation Method 
CVM) 5
2.1.4. Mô hình sinh thái mi (New Ecological Paradigm Scacle) 8
u 9
n vùng nghiên cu 9
p s liu 10
 liu 12
c kho tài liu 14
2.3.1. Thông tin v sn phm thân thin vng 14
2.3.2. Thông tin v sn xut nông nghip sch 17
2.3.3. Nhng nghiên cu s dnh giá ngu nhiên (CVM) . 18
Chƣơng 3 TỔNG QUAN VỀ ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ THỰC
TRẠNG TIÊU THỤ GẠO Ở THÀNH PHỐ CẦN THƠ 21
3.1. Tng quan v a bàn nghiên cu 21
3.1.1. Thành ph C 21
3.1.2. Qun Ninh Kiu 23
3.2. Thc trng tiêu th go  thành ph C 24
3.2.1. Tình hình sn xut và tiêu th chung trên c c 24
3.2.2. Tình hình tiêu th go  thành ph C 27
Chƣơng 4 PHÂN TÍCH SỰ HIỂU HÀNH VI VÀ THÁI ĐỘ BẢO VỆ
MÔI TRƢỜNG CỦA NGƢỜI DÂN Ở THÀNH PHỐ CẦN THƠ VÀ
XÂY DỰNG ĐƢỜNG CẦU CHO SẢN PHẨM GẠO THÂN THIỆN VỚI
MÔI TRƢỜNG CỦA NGƢỜI TIÊU DÙNG 30 8
4.1. Tng quan v ng kho sát ti qun Ninh Kiu, thành ph C 30

PHỤ LỤC 2 55
PHỤ LỤC 3 56 9
DANH MỤC BẢNG
Trang
Bng 2.1: Mc giá ca hai loi gc kho sát 11
Bm ca các bi 13
Bng 3.3:Tình hình sn xut lúa trên c n 2010 - 2012 25
Bng 3.4: Sng và giá tr xut khu gn 2010 - 2013 26
B tui ci qun Ninh Kiu, thành ph C 31
Bng 4.6: Tng quan s khác bit gia gi tui c i
qun Ninh Kiu, thành ph C 31
B hc vn c 32
Bng 4.8: S thành viên trong h i qun Ninh Kiu, thành
ph C 33
B bo v ng c 36
Bng 4.10: Tng quan s   c c  i qun Ninh Kiu,
thành ph C 38
Bng 4.11: Kt qu kinh Chi   40
Bng 4.12: S sn lòng tr cng mc giá cho sn phm go
thân thin vng 41
Bng 4.13: Kt qu hi quy logistic 43

Ninh Kiu, thành ph C 34
Hình 4.6: Giá sn lòng tr cho sn phm go thân thin vng ca
i qun Ninh Kiu, thành ph C 35
     bo v ng cn ti
qun Ninh Kiu, thành ph C 39
ng cu ca sn phm go thân thin vng 42

Bo tng vt quý hit chng, là mt trong
nhng công tác quan trng ca nhim v bo tng sinh hc. S
là mt trong s nhing vc ling vt
quý him, b  Vit Nam và th gii. Là loài chim di trú,
   có 50 con quay tr l ng Tháp, Vit Nam),
gi so v liu trên cho thy, s mt cân
bng sinh hc  khu vn mng và Nhà
c cn ph qun lý, bo tn nghiêm ng
Mc dù có nhi bo tng vt quý him, nâng cao ý
thc ci dân v vic bo tn là mt trong nhu
qu lâu dài nht. Bên cnh công tác tuyên truyn, giáo d ng xuyên
khuy  i dân s dng các sn phm thân thin vng là
viang dn tr nên ph bin ti các quc gia trên th gii nói chung và
Vit Nam nói riêng. Sn phm thân thin v ng, cng nh  
hin hu ngày càng nhii sng cc tiêu
dùng ci Vit ng chung ca toàn
th gii, các sn pht phát tri Vit Nam
v chng loi và ch ng. Nh nh c nhng phn ng tích cc t
i tiêu dùng Vit Nam, các sn phm thân thin vn
c nghiên cu và hoàn thin. Các quy trình sn xut thân thing
ng rng rãi t sn xun xut
rau an toàn, tht an toàn, nuôi trng thy so tng vt quý
him thông qua vic s dng các loi sn phm thân thin vc
bii vi mt nhu yu pho. Nhìn chung, vn còn là mt ch 
khá mi m ti Vit Nam. Xut phát t thc t trên, vi mo sát nhu
cu tiêu th sn phm go thân thin v       hiu 13
thêm v ý thc bo v ng ci dân thành ph C


14
CHƢƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1. Khái niệm về số cầu, hàm số cầu và đƣờng cầu
 Khái niệm số cầu
S ng mt lo    i mua mun mua ng vi
mt mc giá nhc gi là s ci vi m
Nói cách khác, s cu (c   i vi lo    
ng ca lo      i mua mun mua ti mi mc giá
trong mt thi gian nhnh ti mm nh, s cu ch có ý
ngha khi gn vi mt mc giá c th.
 Khái niệm hàm số cầu
Hàm s biu din mi quan h gia s cu vi mt hàng hó
D
)
và giá cc gi là hàm s cu .
Hàm s cu có dng: Q
D

giá ca mt loi thì cu ca hàng hóa kia ci theo 15
+ Hàng b c s dng thi vi
vi hàng hóa b sung, khi giá ci vi hàng
hóa b sung kia gi 
- Dân s: dân s càng nhiu thì c
- Th hiu: có ng ln cu tiêu dùng, th hiu là s thích hay
s i vi hàng hóa, dch v. Th hiu

- Các kì vng
Ci vi hàng hóa và dch v s i ph thuc vào các k vng
(s mong mun) ci tiêu dùng. N i tiêu dùng k vng rng giá
c c gim xulai thì cu (hin ti vi
a h s gim xuc li. Các k vng cng có th v
thu nhp, v th hiu, v s i tiêu dùng, n cn
giá c. Ngoài các nhân t trên, cu còn chu ng ca các yu t khác
 thi tit, khí hu hay nhng yu t mà chúng ta không th d c
c  a, các d báo v tình hình kinh t c bit là bin
ng giá c, cng s ng ln ti cu.

ng cu

16
2.1.2. Mức sẵn lòng trả (Willingness to Pay - WTP)
Theo Cho-Min-Niang (2003), mc sn lòng tr nh ngha

c 2ng kho sát
- ng khc hiu là toàn b nhng (bao gm cá
nhân và h ng li ti hàng hóa hoc dch v 

c 3: La chc phng vt câu hi

17
a. Phương thức phỏng vấn
- Phng vn trc tip (in-person interview/face-to-face interview): gp
trc ti phng vng kho sát
 m:
 c s liu chng cao nht n kh c
 hun luyn cn thn cu tra viên
 m:
 T      c phng v  n thoi và
phng v
- Phng v   phng v ng kho
sát
 m:
 Ít tc phng vn trc tip
 m:
 T l tr li có th rt thp
 Không th c bng câu hi cc
phng v m bo tr l
 N   c phng vn b mù hoc không bit ch thì
không th tr lc.
- Phng v  n thoi (telephone interview): g n tho 

Nu tr li có, hi mu tr li không, hi mc th:
Nu vic bo tn loài s i Ông/Bà mg góp vào
qu bo tng ý tr s ti
viên tr li có, nâng lên mng và hi li câu h. Nu
 li không, h xung m  ng và hi li câu h
t.)
- Bidding game: là hình thc hi vi s n các mn khi
ng ý tr thì dng li. Ví d: Nu vic bo tn loài su
  i Ông/Bà m     bo t ng,
ng ý tr s tiviên tr li có, nâng lên mc
ng và hi li câu h. Tip tc nâng mn
 li không thì dng li.)
c 4: Kho sát
Tin hành kho sát bng cách s dng bng câu h phng vi
c xá tài nghiên cu mà la ch
thc phng vn phù hp.
c 5: X lý s liu
- 
- Ki tin cy ca giá tr WTP:
Vic ki tin cy ca giá tr WTP nhnh xem WTP có
tuân theo các lý thuyt và k vng hay không.
c kim tra:
 Hi quy WTP theo các bin s:
 m kinh t - xã hi
 Các bin s v 
  i vi kch bn
 Kin thc v 
 Khom cung cp hàng hóa
 Kim tra mc ý ngha ca các h s
 Xem xét du ca các bi kim tra s phù hp vi lý thuyt

- t git tàu v tr  rng và các ngun lc rt hn
ch.
- i cai tr phn còn li ca thiên nhiên.
- S cân bng ca t nhiên rt mng manh và d dàng b t
- i cui cùng s tìm hi v quy lun vn hành ca t nhiên
 có th kim soát nó.
- Nu các hong can thip vào t nhiên cn nay,
chúng ta s sm gp mt thm ha sinh thái ln.
Qua 15 câu trc nghi v ng s m NEP ca
cá nhân tr l m s t m ti thim. Nu
m s càng cao thì cho th  ng h ng càng
cao. 20
Các báo cáo v nghiên cu ch tiêu này cho th m trung bình ca
 m. Nm s  m cho
th ng tc li nu ít
    c xp vào loi có hành vi kém thân thin vi môi
ng.
2.1.4.2 Cách tính điểm
Bng câu hi gc s d
c
ch
Vi nh  tích cn  mc nào thì
s c s m bng vi mc chn. Ví d:
n tin ti gii hn dân s t có th chu
ng.
ng ý hoàn toàn ng ý
3) Không có ý kin ng ý

Kiu, thành ph C c thu thp t các báo cáo, các tp chí chuyên
 n 2010 - 2012.
2.2.2.2. Số liệu sơ cấp
a. Xác định cỡ mẫu
Do tính cht ca hu nhiên (CVM),
c mu ti thiu ti mng) thuc vùng nghiên cu phi là 150 quan
 cho ra kt qu có ý ngha thng kê và s ng vi mi
mc gi    i b   tài nghiên c     c giá
ng vi 6 mc giá) và vi mi mc giá thì s cn 35 quan sát vì vy c
mu c nh là 210 quan sát.
b. Phương pháp chọn mẫu
 tài s dn tin. Ti mng) thuc vùng
nghiên cu, nhóm phng vn ý kin ca cán b qun lí khu
v chng phng vng vn tng
h c khu v trình bày mc tiêu c tài. Nu
c s chp thun c  ng phng vn, phng vn viên s b u
phng vn. Nu không, phng vn viên s n h p theo.
c. Nội dung bảng câu hỏi
Ni dung bng câu hi bao gm 5 phn:
 Ph bo v ng
Phn này gm có 15 câu hi s d: 1 là hoàn
   ng ý, 3 là không ý king ý, 5 là
ng ý nhm mu ý ki ci vi
ng.
 Phn 2: Kin thc v n quc gia Tràm Chim
Phn này gm có 5 câu hi nhm tìm hiu v s hiu bit c
 n quc gia tràm chim và s   c     a và
nguyên nhân làm suy gim loài su
 Phn 3: Câu hi CVM v nhãn hiu gn vi s
Phn này có 3 câu hi và chia làm 2 ni dung:

Bng 2.1. Mc giá ca hai loi gc kho sát
ng

Gạo thƣờng
Tăng theo phần
trăm (%)
Gạo thân thiện
với môi trƣờng 15
11.500 30
13.000
Mức giá
10.000
45
14.500 60
16.000 75
17.500
Y = 0 nn lòng tr cho go thân thin vng.
- Bic lp:
 Tui (tuoi): s tui cc k vng s ng
cùng chin s sn lòng tr cn phm go thân thin vi
ng, ngha là tu g sn lòng tr cho go
thân thin vng càng cao.
 Thu nhp (thunhap): thu nhp bình quân hàng tháng ca h 
c k vng s ng cùng chin s sn lòng tr
cn phm go thân thin vng, ngha là h 
có thu nhp bình quân hàng tháng cao thì kh n lòng tr cho
sn phm go thân thin vng càng cao.
 Hc v  hc vn c  c k
vng s ng cùng chin s sn lòng tr cn phm
go thân thin vng, nghc vn càng cao thì kh
n lòng tr cho sn phm go thân thin vng càng cao.
 Gii tính (gioitinh): gii tính c  c k vng s
ng trái chin s sn lòng tr cn phm go thân
thin vng, ngh thì kh n lòng tr cho sn
phm go thân thin vng càng cao.
 Giá (giaban): giá thành ca sn phm go thân thin v  ng
theo tng mc giá. Bic k vng s c chin s sn 24
lòng tr ca là giá thành sn phm càng cao thì s sn lòng ca
p.
 Mô hình sinh thái mi (NEP): ch s mô hình sinh thái mi. Bic
k vng s  ng cùng chin giá sn lòng tr ca là
nu ch s NEP càng cao thì s sn lòng c
Bc dim ca các bi

-
Mô hình sinh
thái mới
NEP
0 = Thp
1 = Cao
+
Nguồn: Số liệu điều tra sơ cấp tháng 8 năm 2013
ng giá tr trung bình ca s sn lòng tr (WTP):
  c s d phân tích là mô hình hu dng
ngu nhiên (Ramdom utility model) ca Hanemann(1984).
Trong mô hình hu dng ngu nhiên, tác nhân kinh t c yêu cu tr
li "có" hoc "không" câu hu h s sn sàng tr mt s tin nht
nh A cho vic la ch ci thing. CVM s h
 a chn gia tình trng hin ti vi hàm hu dng:
U(q
0
)= V( Y.q
o
.s) + 
o
(1)
Hay mt s thay th mt tình tr  ng t  i hàm hu
dng:
U(q
1
) = V( Y.q
1
.s) + 
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status