Tự chọn 7 Năm học 2009 2010
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 28:
Trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh
I. Mục tiêu:
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác. Trờng hợp cạnh -
cạnh - cạnh.
- Vẽ và chứng minh 2 tg bằng nhau theo trờng hợp 1, suy ra cạnh góc bằng
nhau
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
iii.phơng pháp
III. Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
? Nêu các bớc vẽ một tam giác khi
biết ba cạnh?
? Phát biểu trờng hợp bằng nhau
cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác?
GV đa ra hình vẽ bài tập 1.
? Để chứng minh
ABD =
CDB ta
làm nh thế nào?
HS lên bảng trình bày.
AD = BC (gt)
DB chung
ABD = CDB (c.c.c)
b, Ta có: ABD = CDB (chứng minh
trên)
ã
ADB
=
ã
DBC
(hai góc tơng ứng)
Bài tập 3 (VBT)
GT: ABC AB = AC MB = MC KL:
AM BC
Chứng minh
Xét AMB và AMC có :
AB = AC (gt)
MB = MC (gt)
AM chung
AMB = AMC (c. c. c)
Mà
ã
AMB
+
ã
AMC
= 180
0
( kề bù)
DAE
=
ã
xOy
ta
làm nh thế nào?
HS lên bảng chứng minh OBC =
AED.
Bài tập 22/ SGK - 115:
Xét OBC và AED có
OB = AE = r
OC = AD = r
BC = ED
OBC = AED
ã
BOC
=
ã
EAD
hay
ã
EAD
=
ã
xOy
4. Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
5. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
2. Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
thức cơ bản.
GV lu ý học sinh cách xác định các
đỉnh, các góc, các cạnh tơng ứng.
GV đa ra bài tập 1:
Cho hình vẽ sau, hãy chứng minh:
a, ABD = CDB
b,
ã
ã
ADB DBC=
c, AD = BC
? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
HS lên bảng ghi GT KL.
?
ABD và
CDB có những yếu tố
nào bằng nhau?
? Vậy chúng bằng nhau theo trờng
hợp nào?
HS lên bảng trình bày.
HS tự làm các phần còn lại.
GV đa ra bài tập 2:
Cho ABC có
à
chung.
ABD = CDB (c.g.c)
b, Ta có: ABD = CDB (cm trên)
ã
ã
ADB DBC=
(Hai góc tơng ứng)
c, Ta có: ABD = CDB (cm trên)
AD = BC (Hai cạnh tơng ứng)
Bài tập 2:
Giải
Ta có: hai tia AE và AC cùng thuộc một
nửa mặt phẳng bờ là đờng thẳng AB và
ã
ã
BAC BAE<
nên tia AC nằm giữa AB và
AE. Do đó:
ã
BAC
+
ã
CAE
=
ã
BAE
ã ã
0
H: Hoạt động nhóm chứng minh CA =
CB và
ã
OAC
=
ã
OBC
trong 8, sau đó
GV thu bài các nhóm và nhận xét.
Từ (1) và (2) ta có:
ã
BAC
=
ã
EAD
.
Xét ABC và AED có:
AB = AE (gt)
ã
BAC
=
ã
EAD
(chứng minh trên)
AC = AD (gt)
ABC = AED (c.g.c)
Bài tập 35/SGK - 123:
Chứng minh:
Xét OAH và OBH là hai tam giác
vuông có:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.
V. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 30:
Trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh
I. Mục tiêu:
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác. Trờng hợp cạnh - góc
- cạnh.
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 2, suy ra cạnh góc
bằng nhau
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
iii.phơng pháp.
+ Hoạt động nhóm
+ Vấn đáp
iv. Tiến trình lên lớp:
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
40
O
H
A
B
C
t
y
<90
0
. Trên nửa mặt
phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia
AE sao cho: AE AB; AE = AB. Trên
nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ
AC, kẻ tia AD sao cho: AD AC; AD
= AC. Chứng minh rằng: ABC =
AED.
HS đọc bài toán, len bảng ghi GT
KL.
? Có nhận xét gì về hai tam giác này?
HS lên bảng chứng minh.
Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra
chéo các bài của nhau.
? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.
? Để chứng minh OA = OB ta chứng
minh hai tam giác nào bằng nhau?
? Hai
OAH và
OBH có những yếu tố
nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì
sao?
Một HS lên bảng chứng minh, ở dới
làm bài vào vở và nhận xét.
I. Kiến thức cơ bản:
1. Vẽ một tam giác biết hai cạnh và
góc xen giữa:
AE. Do đó:
ã
BAC
+
ã
CAE
=
ã
BAE
ã ã
0
BAE 90 CAE(1)=
Tơng tự ta có:
ã
ã
0
EAD 90 CAE(2)=
Từ (1) và (2) ta có:
ã
BAC
=
ã
EAD
.
Xét ABC và AED có:
AB = AE (gt)
ã
BAC
=
OAC
=
ã
OBC
trong 8, sau đó
GV thu bài các nhóm và nhận xét.
OH là cạnh chung.
ã
AOH
=
ã
BOH
(Ot là tia p/g của xOy)
OAH = OBH (g.c.g)
OA = OB.
b, Xét OAC và OBC có
OA = OB (c/m trên)
OC chung;
ã
AOC
=
ã
BOC
(gt).
OAC = OBC (c.g.c)
AC = BC và
ã
OAC
=
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
thức cơ bản.
GV lu ý học sinh cách xác định các
đỉnh, các góc, các cạnh tơng ứng.
HS đọc yêu cầu bài tập 37/ 123 -
SGK.
? Trên mỗi hình đã cho có những tam
giác nào bằng nhau? Vì sao?
HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam
giác bằng nhau và giải thích tại sao.
I. Kiến thức cơ bản:
1. Vẽ một tam giác biết hai góc và
cạnh xen giữa:
2. Trờng hợp bằng nhau g - c - g:
3. Trờng hợp bằng nhau đặc biệt của
tam giác vuông:
II. Bài tập:
Bài tập 1: (Bài tập37/123)
H101:
DEF có:
)F
D
(180E
0
+=
= 180
0
QNR
= 180
0
- (
ã
NQR
+
ã
NRQ
) = 80
0
PNR có:
NRP = 180
0
- 60
0
- 40
0
= 80
0
Vậy QNR = PRN(g.c.g)
vì
ã
QNR
=
ã
PRN
NR: cạnh chung
ã
+
= 180
0
12
D
D
+
= 180
0
nên
22
D
E
=
Mặt khác: AB = AC
AD = AE
AD + BD = AB
AE + EC = AC
Trong BOD và COE có
11
C
B
=
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác.
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, góc
bằng nhau
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
iii.phơng pháp.
+ Hoạt động nhóm
+ Trực quan
iv. Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến
thức cơ bản.
GV lu ý học sinh cách xác định các
đỉnh, các góc, các cạnh tơng ứng.
HS đọc yêu cầu bài tập 37/ 123 -
SGK.
? Trên mỗi hình đã cho có những tam
giác nào bằng nhau? Vì sao?
HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam
giác bằng nhau và giải thích tại sao.
I. Kiến thức cơ bản:
1. Vẽ một tam giác biết hai góc và
cạnh xen giữa:
2. Trờng hợp bằng nhau g - c - g:
3. Trờng hợp bằng nhau đặc biệt của
tam giác vuông:
C
==
H102:
HGI không bằng MKL.
H103
QRN có:
ã
QNR
= 180
0
- (
ã
NQR
+
ã
NRQ
) = 80
0
PNR có:
NRP = 180
0
- 60
0
- 40
0
= 80
0
b) ABE = ACD
1111
D
E
;C
B
==
Lại có:
12
E
E
+
= 180
0
12
D
D
+
= 180
0
nên
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.
V. Rút kinh nghiệm.
.
.
.
.
45
BD = CE
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 33:
ôn tập
I. Mục tiêu:
- Ôn luyện các kiến thức đã học trong chủ đề.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh:
iii.phơng pháp.
+ Vấn đáp
iv. Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
* Hoạt động 2: Luyện tập về tính
góc.
G chép BT 11/99 (SBT) lên bảng
phụ
Bài 1:
Giải:
a) ABC có:
0
180C
B
A
=++
(đlý)
ã
BAC
= 180
0
-
C
B
= 80
0
b) Xét ABH có
H
= 90
0
=
hay
ã
HAD
= 20
0
c) AHD có:
H
= 90
0
,
2
A
= 20
0
? Tính
ã
ADH
nh thế nào?
ã
ADH
= 90
0
- 20
0
= 70
0
B
A
C
H
C
D
70
0
30
0
B
A
C
D
M
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010
trung điểm của BC trên tia đối của
tia AM lấy điểm D sao cho
AM = MD
a) c/m: ABM =CDM
b) AB // DC
c) AM BC
d) Tìm đk của ABC để
ã
ADC
= 30
0
HS c/m phần a
Giải:
a) ABM = DCM (c.g.c)
DAB
= 30
0
khi nào?
ã
DAB
=30
0
có liên quan gì với
ã
BAC
của ABC
d)
ã
ADC
= 30
0
ã
DAB
= 30
0
(vì
ã
ã
ADC DAB =
theo cm trên)
mà
ã
5. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác. Tiết sau kiểm tra.
V. Rút kinh nghiệm.
47
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 34:
Kiểm tra chủ đề 3
I. Mục tiêu:
- Ôn luyện các kiến thức đã học trong chủ đề.
II. Chuẩn bị:
iii.phơng pháp.
+ Kiểm tra
iv.bài kiểm tra.
A. Trắc nghiệm: (4đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Có thể vẽ đợc một tam giác với ba góc nhọn.
B. Có thể vẽ đợc một tam giác với hai cạnh bằng nhau.
C. Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc vuông.
D. Có thể vẽ đợc một tam giác với một góc tù.
Câu 2: Cho hình vẽ sau, giá trị của x là:
A. 45
0
C. 65
C.
à
N
= 70
0
D. Một kết quả khác.
Câu 6: Cho biết:
DEF =
GHK, kết quả đúng là:
A.
à
à
D H=
B.
à
à
E K=
C. DE = KH D. DF = GK
Câu 7: Cho hình vẽ sau,
ABD =
CDB theo trờng hợp:
A. c. g. c B. c. c. c
C. g. c. g D. Một ý kiến khác.
Câu 8: Cho hình vẽ sau, kết luận đúng là:
A.
y
100
0
65
0
A
B
C
E
G
F
M
N
K
O
Q
P
70
0
A
B
C
D
O
A
B
C
D
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010
I. Trắc nghiệm:
? Thế nào là 2 góc đối đỉnh. Vẽ
hình.
? Nêu t/c của 2góc đối đỉnh, c/m
tính chất đó (HS c/m miệng)
1. Hai góc đối đỉnh:
- Đ/n
- T/c
GT
O
1
và
O
2
đối đỉnh
KL
O
1
=
O
2
? Thế nào là 2 đt song song?
? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt
song song.
? Phát biểu t/c 2 đt song song.
2. Hai đt song song.
- Đ/n
12
A
B
>
12
C
B
>
1) TH c.c.c
2) TH c.g.c
3) TH g.c.g
* Hoạt động 2: Luyện tập.
Học sinh chép bài tập.
a) Vẽ hình theo trình tự sau:
Vẽ ABC
Qua A vẽ AH BC (H BC)
Từ H vẽ KH AC) (K AC)
Qua K vẽ đt song song với BC cắt
AB tại E.
b) Chỉ ra các cặp góc bằng nhau
trên hình vẽ, giải thích.
c) c/m AH EK
d) Qua A vẽ đt m AH
cm m// EK
ABC
GT AH BC, HK AC
1
m A
B C
H
K
E
2
1
3
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010
lên làm các phần.
12
C
K
=
(2 góc đ.vị của EK//BC)
11
H
K
=
(HT)
32
K
K
b) HAD = ?
c) AOH = ?
Học sinh vẽ hình, ghi gt, kl
? Để tính HAD ta cần xét đến
những tam giác nào.
Giải:
a) ABC có:
0
180C
B
A
=++
(đlý)
BAC = 180
0
-
C
B
= 80
0
b) Xét ABH có
H
2
80
=
hay HAD = 20
0
c) AHD có:
H
= 90
0
,
2
A
= 20
0
? Tính ADH nh thế nào?
ADH = 90
0
- 20
0
= 70
0
hoặc ADH =
C
A
3
+
0
B
A
C
D
M
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010
tia AM lấy điểm D sao cho
AM = MD
a) c/m: ABM =CDM
b) AB // DC
c) AM BC
d) Tìm đk của ABC để
ADC = 30
0
HS c/m phần a Giải:
a) ABM = DCM (c.g.c)
? Vì sao AB // DC
b) ABM = DCM
BAM = MDC (2 góc tơng ứng)
mà BAM và MDC là 2 góc so le trong
AB // CD (theo dấu hiệu nhận biết)
HS cm phần c c) CM: AMB = 90
0
G hd:
ADC = 30
0
khi nào?
DAB = 30
0
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 37
tam giác cân
I. Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về tam giác cân. Nắm vững tính chất tam giác cân.
- Rèn kỹ năng vẽ hình. Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giác
cân,chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
II. Chuẩn bị.
Bảng phụ.
III. Phơng Pháp.
+ Hoạt động nhóm
+ Vấn đáp
iv. Tiến trình:
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Thế nào là tam giác cân?
? Để chứng minh một tam giác là
tam giác cân ta làm nh thế nào?
? Tam giác cân có những tính chất gì?
? Có mấy cách để chứng minh một
tam giác là tam giác cân?
GV đa bài tập lên bảng phụ.
? Để chỉ ra một tam giác là tam
giác cân ta cần chỉ ra điều gì?
HS chỉ ra các tam giác cân, nêu rõ
cách chứng minh.
Các tam giác cân có trong hình:
ABD cân tại A; ACE cân tại E.
KOM cân tại M; PON cân tại N.
MNO cân tại O; KOP cân tại O.
Bài tập 2:
a. Tính các góc ở đáy của một tam giác cân
biết góc ở đỉnh bằng 50
0
.
b. Tính góc ở đỉnh của một tam giác cân
biết góc ở đáy bằng 50
0
.
Giải
a. 65
0
b. 80
0
.
Bài tập 3:
Cho tam giác ABC cân A. Lấy điểm D
thuộc cạnh AC, lấy điểm E thuộc cạnh AB
sao cho AD = AE.
a. So sánh
ã
ABD
và
ã
ACE
b. Gọi I là giao điểm của BD và CE. Tam
hiện, dới lớp làm vào vở.
a. Xét ABD và ACE có:
AB = AC (gt)
AD = AE (gt)
à
A
chung.
Vậy ABD = ACE (c.g.c).
ã
ABD
=
ã
ACE
(hai góc tơng ứng)
b. Vì ABC cân tại A nên:
ã
ABC
=
ã
ACB
Lại có:
ã
ABD
=
ã
ACE
(theo a)
ã
Ngày soạn:.
Ngày giảng:
Tiết 39
tam giác đều, tam giác vuông cân
I. Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về tam giác đều, tam giác vuông cân. Nắm vững tính chất
tam giác đều, tam giác vuông cân.
- Rèn kỹ năng vẽ hình. Chứng minh một tam giác là tam giác đều, tam giác
vuông cân.Tínhsố đo góc, độ dài đoạn thẳng
II. Chuẩn bị.
Bảng phụ.
III. Phơng pháp.
+ Hoạt động nhóm
IV. Tiến trình:
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?
? Tam giác đều có những tính chất gì?
? Để chứng minh một tam giác là tam
giác đều cần chứng minh điều gì?
GV đa bài tập lên bảng phụ.
HS lên bảng ghi GT - KL, vẽ hình.
? Dự đoán
DEF là tam giác gì?
? Để chứng minh dự đoán đó ta
cần chứng minh điều gì?
GV hớng dẫn HS chứng minh
B
=
à
C
=60
0
(2)
Xét AED và BEF có:
AE = BF (theo (1))
AD = BE (gt)
à
A
=
à
B
AED = BEF (c.g.c) ED = EF (3)
Xét AED và CDF có:
AE = CD (theo (1)); AD = CF (gt)
à
A
=
à
C
(gt)
AED = CDF (c.g.c) ED = FD (4)
Từ (3) và (4) ta có: ED = EF = FD
Vậy DEF là tam giác đều.
Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A, AB > AC.
Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC.
Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD.
0
BDF = ACD (c.g.c)
b, Vì BDF = ACD nên: DF = DC (1)
ã
ã
CDA DFB=
ã
ã
ã
0
CDA DCF FDB 180+ + =
ã
CDF
=180
0
- (
ã
DFB
+
ã
FDB
) = 180
0
- 90
0
ã
CDF
=90
Pitago đảo ta làm nh thế nào?
GV đa ra hình vẽ có các số đo, yêu
cầu tính AC, BC.
?
ABC có là tam giác vuông
không? tại sao?
HS làm bài tập 62 - SGK.
? Vậy con Cún tới đợc những vị trí
nào?
GV đa bài tập 92 SBT.
? Để chứng minh ABC vuông
cân tại B ta làm nh thế nào?
HS hoạt động nhóm.
GV kiểm tra kết quả các nhóm,
chốt lại cách làm.
I. Kiến thức cơ bản:
1. Định lí Pitago thuận:
ABC có
à
A
=90
0
BC
2
= AC
2
+ AB
2
2. Định lí Pitago đảo:
HBA vuông tại H nên
AB
2
= AH
2
+ BH
2
(đ/l Pitago)
BH
2
= AB
2
- AH
2
= 13
2
- 12
2
= 25 BH
= 5cm
Vậy BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cm
Bài tập 2 (Bài tập 62/sgk):
Theo định lí Pitago có:
OA =
2534
22
=+
= 5cm < 9cm
OB =
5246
5
ABC cân tại B. (1)
Lại có
( ) ( ) ( )
222
101055 ==+
57
16
1213
A
B
H
C
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010
Hay AB
2
+ BC
2
= AC
2
nên ABC vuông tại
B (2).
Từ (1) và (2) suy ra ABC vuông cân tại B.
3. Củng cố:
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản.
4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Làm bài tập trong SBT.
58
Tự chọn 7 Năm học 2009 2010
I. Kiến thức cơ bản:
1. Các trờng hợp bằng nhau đã biết:
2. Trờng hợp bằng nhau cạnh huyền -
cạnh góc vuông:
II. Bài tập:
Bài tập 1 (bài tập 65):
a. Xét ABH và ACK
có
ã
BHA
=
ã
CKA
= 90
0
AB = AC (ABC cân tại A)
A
chung.
ABH = ACK (c.h - g.n)
Suy ra: AH = AK
b) Xét AIH và AIK
có
0
90K
H
==
I. Mục tiêu:
- Hệ thống các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác.
- Vận dụng chứng minh 2 tam giác bằng nhau,2góc bằng nhau,2đoạn thẳng
bằng nhau
II. Chuẩn bị.
Bảng phụ.
III. Tiến trình:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HS phát biểu các trờng hợp bằng
nhau của hai tam giác thờng và hai
tam giác vuông.
?Để chứng minh hai tam giác bằng
nhau cần chứng minh mấy yếu tố?
GV đa ra bài tập 1: Cho ABC có ba
góc nhọn. Trong nửa mặt phẳng bờ
BC không chứa A, kẻ các tia Bt//Cz.
Trên tia Bt lấy điểm D, trên tia Cz
lấy điểm E sao cho BD = CE. Qua D
kẻ Dm//AB, qua E kẻ En//AC. Các
đờng thẳng Dm và En cắt nhau ở G.
Chứng minh rằng:
a. ADG = BCA
b. AG//CE.
HS lên bảng ghi GT - KL, vẽ hình.
GV hớng dẫn học sinh chứng minh
theo các bớc. (yêu cầu học sinh nhớ
lại hai góc có cạnh tơng ứng song
song).
1. Các trờng hợp bằng nhau của hai tam
giác:
2. Các trờng hợp bằng nhau của tam
giác vuông:
II. Bài tập:
Bài tập 1:
Chứng minh:
a. Xét BDE và ECB có:
BE chung; BD = CE (gt)
ã
ã
DBE CEB=
(Do BD//CE)
BDE = ECB (c.g.c)
BC = DE;
ã
ã
CBE DEB=
Xét BCA và DEG có:
BC = DE(c/m trên);
ã
ã
GDE ABC=
(do AB//GD, BC//DE)
ã
ã
GED ACB=
(do AC//GE, BC//DE)
BCA = DEG (g.c.g)
b. Xét ACG và EGC có:
= 60
0
;
ã
COD
= 60
0
b. Kẻ tia phân giác OG của
ã
BOC
.
Cm: BOE = BOG OE = OG (1)
Cm: COG = COD OD = OG (2)
Từ (1) và (2) suy ra: OD = OE.
3. Củng cố:
- GV nhắc lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác thờng và của hai tam
giác vuông.
4. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Làm bài tập trong SBT.
61