Bài giảng Vật lý đại cương 1: Chương 2 TS. Trần Ngọc - Pdf 30

ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TPHCM
BÀI GIẢNG VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1
T.S Trần Ngọc
Chương 2
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
MỤC TIÊU
Sau bài học này, SV phải :
– Nêu được đặc điểm của các lực cơ học.
– Nêu được các đ/luật Newton, các đ/lí về
đlượng, momen đ/lượng.
– Vận dụng giải các bài toán cơ bản về
động lực học trong HQC quán tính và
không quán tính.

NỘI DUNG
2.2 KHÁI NIỆM LỰC , KHỐI LƯỢNG
2.1 CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON
2.3 PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC
2.5 ĐỘNG LƯỢNG
2.6 MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG
2.7 NGUYÊN LÍ TƯƠNG ĐỐI GALLILÉE
2.8 LỰC QUÁN TÍNH
2.0 – KHÁI NIỆM BAN ĐẦU
1) Khái niệm về lực:
– Là số đo tác động cơ học của đối tượng khác tác
dụng vào vật.
– Kí hiệu: (Force)
– Đơn vị đo: (N)
2) Khái niệm về khối lượng:
– Là số đo mức quán tính của vật và mức độ hấp
dẫn của vật đối với vật khác.

hL
F
a
m



2.1- CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON
amF



Phương trình cơ bản
động lực học
2.1- CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON
AB BA
FF


Định luật Newton III:
A
B
AB
FF


BA
F F'




r
12
hd
2
m m r
F G .
rr

Hằng số hấp dẫn G = 6,67.10
-11
Nm
2
/ kg
2

2.2 - LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG
4) Các lực cơ học:
a) Lực hấp dẫn – trọng lực:
Lực hấp dẫn của một vật lên một chất điểm:
dF

hd
3
(M)
mdM
F G .r
r



Lưu ý:
2.2 - LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG
4) Các lực cơ học:
a) Lực hấp dẫn – trọng lực:
Trọng lực:
Là lực hấp dẫn của Trái Đất tác
dụng vào vật, có tính đến ảnh
hưởng của chuyển động tự quay
quanh trục của Trái Đất.

P

2
Mm
P F G mg
r
  
Tuy nhiên, ảnh hưởng của cđ tự quay
quanh trục của TĐ là không đáng kể,
nên:
trong đó:
2
M
gG
r

là gia tốc rơi tự do, hay gia tốc
trọng trường.
2.2 - LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG
4) Các lực cơ học:

b) Lực đàn hồi:
dh
F k kx  
• Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
• Ngược chiều với chiều biến
dạng.
• Tỉ lệ với độ biến dạng.
2.2 - LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG
4) Các lực cơ học:
b) Lực đàn hồi:
• Lực căng dây
có bản chất là
lực đàn hồi.
• Phản lực pháp tuyến
của mặt tiếp xúc cũng có
bản chất là lực đàn hồi.
T
T'
P

P

N
2.2 - LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG
4) Các lực cơ học:
c) Lực ma sát:
2.2 - LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG
4) Các lực cơ học:
c) Lực ma sát:
Lực ma sát tĩnh (nghỉ):

FN
msL L
FN
L t n
  
2.2 - LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG
4) Các lực cơ học:
c) Lực ma sát:
Lực ma sát ướt (nhớt):
• Xuất hiện khi vật rắn
chuyển động trong chất
lỏng hoặc chất khí.
• Tỉ lệ với tiết diện cản
và tỉ lệ bậc nhất với vận
tốc (hoặc bậc 2, nếu vận
tốc lớn).
• Ngược chiều chiều
chuyển động.
2
c
F kSv
c
F kSv
v
a) 1
b) 2/5
c) 2/5
d)1/25
Tóm lại, về bản chất, các lực cơ học gồm:
Lưu ý đặc điểm và biểu thức định lượng của các lực.

N
F
ms
 F
gh


R
ms
F


N
Hấp dẫn –
trọng lực
Đàn hồi Ma sát khô
F
gh
= µ
n
N
2.2 - LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG
2.3- PP ĐỘNG LỰC HỌC:
B1: Phân tích các lực tác dụng lên vật.
B2: Áp dụng phương trình cơ bản của động
lực học:
B3: Chiếu lên các trục toạ độ.



ms
F

x
y
O

P

N
Giải:
Phương trình ĐLH:
x
y
O
1
F

2
F



ms
F


P

Đáp số:
m
mg)sin(cosF)sin(cosF
a
21


m
mg)sin(cosF
a
1


m
mg)sin(cosF
a
2


a max khi nào?
F
2
= 0
F
1
= 0
a max khi nào?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status