i h c s ph m – i h c à N ng
L p 13 CVHH – Khoa Ng V n
Môn h c :
PHÁP LU T I C NG
Nhóm 3
Bài thuy t trình :
a v pháp lý, th m quy n,
c c u t ch c và hình th c ho t ng
c a Toà án nhân dân
nhà n c C ng hòa XHCN Vi t Nam
( Tòa án nhân dân t i cao )
Nhóm 3
B C C
B C C
M U
N I DUNG
K T LU N
A V PHÁP LÝ
A V PHÁP LÝ
TH M QUY N
TH M QUY N
C C U T CH C
C C U T CH C
HÌNH TH C HO T NG
HÌNH TH C HO T NG
Tòa án nhân dân
t i cao
Tòa án nhân dân
c p t nh
Tòa án nhân dân
c p huy n
N I DUNG
A V PHÁP LÝ
A V PHÁP LÝ
Nhóm 3
TH M QUY N
TH M QUY N
N I DUNG
Theo “LUẬT CỦA QUỐC HỘI về tổ chức tòa án nhân dân” (Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số
51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10;)
Thẩm quyền của TAND được thể hiện ở các điều sau :
•
Điều 19( Chương II : Tòa án nhân dân tối cao )
Tòa án nhân dân tối cao có nhữngnhiệm vụ và quyền hạn sau đây:
1. Hướng dẫn các Tòa án áp dụngthống nhất pháp luật, tổng kết kinh nghiệm xét xử của các Tòa án;
2. Giám đốc việc xét xử của cácTòa án các cấp; giám đốc việc xét xử của Tòa án đặc biệt và các Tòa án khác,trừ trưSng hợp có quy định khác khi thành lập các Tòa án đó;
3. Trình Quốc hội dự án luật vàtrình Ủy ban thưSng vụ Quốc hội dự ánpháp lệnh theo quy định của pháp luật.
Nhóm 3
•
Điều 20( Chương II : Tòa án nhân dân tối cao )
Tòa án nhân dân tối cao có thẩmquyền xét xử:
1. Giám đốc thẩm, tái thẩmnhững vụ án mà bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị theo quy định của pháp luật tố tụng;
2. Phúc thẩm những vụ án mà bảnán, quyết định sơ thẩm chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án cấp dưới trực tiếpbị kháng cáo, kháng nghị theo
quy định của pháp luật tố tụng.
TH M QUY N
TH M QUY N
N I DUNG
Nhóm 3
Theo điều 102_Chương III : Tòa án nhân dân, viện kiểm sát nhân dân_Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam,được Quốc hội nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28 tháng 11 năm 2013 quy định:
1. Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp.
Các tòa án t nh tr c thu c Trung ng
Các tòa án t nh tr c thu c Trung ng
Các tòa án quân s quân khu t ng ng
Các tòa án quân s quân khu t ng ng
Các tòa án nhân dân qu n, huy n , th xã thu c t nh
Các tòa án nhân dân qu n, huy n , th xã thu c t nh
Các tòa án quân s khu v c
Các tòa án quân s khu v c
Tòa án nhân dân t i cao
Nhóm 3
Tòa án
nhân dân
t i cao
Theo khoản 2 điều 18 luật tổ chức tòa án nhân dân 2002 quy định: cơ cấu tổ chức tòa án nhân dân tối cao
gồm
•
Hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân tối cao: chánh án, các phó chánh án, 1 số thẩm phán tòa án nhân dân tối cao.
•
Tòa án quân sự Trung Ương, tòa hình sự, tòa dân sự, tòa kinh tế, tòa lao động, tòa hánh chính và các tòa phúc thẩm Tòa
án nhân dân tối cao; trong trưSng hợp cần thiết Ủy ban thưSng vụ Quốc hội quyết định thành lập các tòa án chuyên
trách khác theo đề nghị của Chánh án tòa án nhân dân tối cao
•
Bộ máy giúp việc
N I DUNG
C C U T CH C
C C U T CH C
Nhóm 3
Tòa án
nhân dân
t i cao
Nhóm 3
N I DUNG
C C U T CH C
C C U T CH C
Tòa án nhân dân c p
t nh
Theo khoản 1, 2 điều 27 luật tổ chức Tòa án nhân dân năm 2002 quy định:Cơ cấu tổ chức của tòa án nhân dân cấp
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gồm:
•
Ủy ban thẩm phán.
•
Tòa hình sự, tòa dân sự, tòa kinh tế, tòa lao động, tòa hành chính; trong trưSng hợp cần thiết Ủy ban thưSng vụ Quốc hội
quyết định thành lập các Tòa chuyên trách khác theo đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
•
Bộ máy giúp việc.
Nhóm 3
N I DUNG
C C U T CH C
C C U T CH C
Tòa án nhân dân c p
t nh
Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân cấp tỉnh:
Y BAN TH M PHÁN
Tòa hình s
Tòa dân s Tòa hình s Tòa kinh t Tòa hành chính B máy giúp vi c
Nhóm 3
N I DUNG
C C U T CH C
C C U T CH C
Tòa án nhân dân c p
phương.
2. Tòa án nhân dân tối cao quảnlý các Tòa án quân sự về tổ chức có sự phối hợp chặt chẽ với Bộ quốc phòng.
3. Quy chế phối hợp giữa Tòa án nhân dân tối cao và Hội đồng nhân dân địa phương, giữa Tòa án nhân dân tối caovà Bộ quốc phòng
trong việc quản lý các Tòa án nhân dân địa phương, các Tòa ánquân sự về tổ chức do ủy ban thưSng vụ Quốc hội quy định.
Nhóm 3
N I DUNG
HÌNH TH C HO T NG
HÌNH TH C HO T NG
Điều 103 (Chương VIII Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân – Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28 tháng 11 năm 2013, quy định:
1. Việc xét xử sơ thẩm của Tòa án nhân dân có Hội thẩm tham gia, trừ trưSng hợp xét xử theo thủ tục rút gọn.
2. Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật; nghiêm cấm cơ quan, tổ chức, cá nhân can thiệp vào việc xét xử của Thẩm phán, Hội thẩm.
3. Tòa án nhân dân xét xử công khai. Trong trưSng hợp đặc biệt cần giữ bí mật nhà nước, thuần phong, mỹ tục của dân tộc, bảo vệ ngưSi chưa thành niên hoặc giữ bí mật đSi tư
theo yêu cầu chính đáng của đương sự, Tòa án nhân dân có thể xét xử kín.
4. Tòa án nhân dân xét xử tập thể và quyết định theo đa số, trừ trưSng hợp xét xử theo thủ tục rút gọn.
5. Nguyên tắc tranh tụng trong xét xử được bảo đảm.
6. Chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm được bảo đảm.
7. Quyền bào chữa của bị can, bị cáo, quyền bảo vệ lợi ích hợp pháp của đương sự được bảo đảm.
Nhóm 3
K T LU N
Ý ngh a c bi t quan tr ng c a nh m phân nh quy n l c nhà n c theo h ng TAND là c quan th c hi n quy n t pháp, Chính ph là c quan th c
hi n quy n hành pháp, Qu c h i là c quan th c hi n quy n l p hi n, l p pháp. ây là nh h ng nh m hoàn thi n b máy nhà n c ta theo ki u nhà
n c pháp quy n xã h i ch ngh a. N i dung nêu trên v TAND còn mang ý ngh a th c ti n, ây là c s pháp lý giao cho TAND có th m quy n gi i
quy t nh ng lo i v vi c liên quan n vi c h n ch quy n nhân thân c a công dân, mà nh ng lo i vi c ó hi n nay do các c quan hành chính ang
th c hi n, ví d nh vi c ra các quy t nh áp d ng bi n pháp b t bu c ch a b nh ho c quy t nh a ng i vào các trung tâm giáo d ng, cai
nghi n…
Nhóm 3
1. Hiến pháp năm 2003
2. Luật tổ chức tòa án nhân dân năm 2002
3. Website : http://www.chinhphu.vn