tổng hợp các dạng bài tập về từ vựng luyện thi toeic - Pdf 30

Chúc mừng bạn đã hoàn thành Từ vựng bài 1.
Bạn đạt được 2 /6.
LESSON 1

1. The two sides were no closer to a final …………… at midnight than they
were at noon.
• A. agreement
• B. agreeable
• C. agree
• D. agreed
Nghĩa: Đến nửa đêm hai bên vẫn không đi đến một thỏa thuận cuối cùng hơn
buổi trưa trước đó.
agreement là danh từ, trước nó là tính từ bổ nghĩa “final”
2. Our union representative ………………… members that our
rights would be defended.
• A. assured
• B. assurance
• C. assuredly
• D. assure
Nghĩa: Đại diện hiệp hội cam đoan với các thành viên rằng điều lệ sẽ luôn được
giữ vững.
“assure” từ loại động từ của danh từ “assurance”, to assure sb that + mệnh
đề: đảm bảo, cam đoan với ai rằng.
3. If you ……………… your reservation 48 hours in advance, you
will not be billed.
• A. will cancel
• B. cancel
• C. cancellation
• D. canceled
Nghĩa: Nếu bạn hủy đặt phòng trước 48 giờ, bạn sẽ không được gửi hoá đơn
tính tiền.

1. These clauses form part of the ______ between buyer and seller.
 a. Contract
 b. Contractual
 c. Contractor
 d. Contractually.
Question was not answered
>>>>Sau “the” là 1 danh từ, như vậy chỉ có a và c. Câu a là hợp đồng, câu c là người đấu
thầu, theo nghĩa ta chọn a: Những điều khoản này tạo nên phần hợp đồng giữa người mua
và người bán
2. The committee was _______ in 1912.
 a. Establish
 b. Established
 c. Establishing
 d. Establishment
Question was not answered
>>> Ta thấy có be (was) nên đây là thì hiện tại tiếp diễn hoặc thể bị động. The committee tự
thân nó không thể thành lập được nên đây phải là dạng câu bị động. Nghĩa: Ủy ban được
thành lập vào năm 1912,
3. Both sides met in order to try to ________ their differences.
 a. Resolve
 b. Resolved
 c. Resolving
 d. Resolves
Question was not answered
>>> Cấu trúc try +to Vo: cố gắng làm gì đó. Nghĩa: cả 2 bên gặp nhau để cố gắng giải quyết
sự bất đồng (ý kiến khác nhau) của họ.
4. A date for the meeting has yet to be _________.
 a. Determination
 b. Determined
 c. Determining

 a. Engage
 b. Engagement
 c. Engaging
 d. Engages
Question was not answered
>>> Sau their là danh từ để đóng vai trò là chủ ngữ. Nghĩa: Hôn ước cũng họ được thông
báo trên các tờ báo địa phương.
9. The hospital has a commitment to ________the best possible
medical care.
 a. Provision
 b. Provided
 c. Provide
 d. Providing
Question was not answered
>>> have a commitment to do something: cam kết làm gì. Nghĩa: Bệnh viện này đã cam kết là
sẽ cung cấp sự chăm sóc sức khỏe tốt nhất có thể.
10. Marry _______to get married with John.
 a. Agreeable
 b. Agree
 c. Agrees
 d. Agreement.
Question was not answered
>>> câu đơn bình thường cần phải có động từ chính, Mary là ngôi thứ 3 số ít nên thêm s vào
động từ agree. Nghĩa: Mary đồng ý kết hôn với John.
11. “Register” is the ________ commonly used to describe different
levels of formality in language.
 a. Term
 b. Terming
 c. Terms
 d. Termed

 c. Represent
 d. Representing.
Question was not answered
>>> sau a là 1 danh từ, xét về nghĩa ta chọn representation(n): tượng trưng, sự tiêu biểu.
Nghĩa: hình ảnh con rắn nuốt đuôi của nó tượng trưng cho sự vô tận.
16. Did you go to the _______?
 a. Party
 b. Partway
 c. Part
 d. Partial
Question was not answered
>>> party: buổi tiệc.
17. The government is ________ for the provision of heath care.
 a. Responsible
 b. Responsibility
 c. Responsibly
 d. Response
Question was not answered
>>> cấu trúc be responsible for: có trách nhiệm cho cái gì. Nghĩa: Chính phủ có trách nhiệm
phải cung cấp sự chăm sóc sức khỏe (cho người dân)
18. They make a snap _____.
 a. Decide
 b. Decision
 c. Decisive
 d. Decisively
Question was not answered
>>> sau a là 1 danh từ, 1 cụm danh từ hay cụm tính từ+danh từ, đã có tính từ snap nên chọn
1 danh từ. Nghĩa: Họ có 1 quyết định chớp nhoáng, xuất thần.
19. The television comes with a full two- year _______.
 a. Warranty

• B. comparison
• C. comparative
• D. comparable
Question was not answered
Sau will là Vo.
Nghĩa: những người mua sắm thông minh sẽ so sánh những mặt hàng giống
nhau trước khi đưa ra quyết định
3. If our work isn’t to your …………………., please notify us within
60 days.
• A. satisfy
• B. satisfactory
• C. satisfaction
• D. satisfied
Question was not answered
Nghĩa: Nếu bạn không thỏa mãn với công việc, vui lòng cho chúng tôi biết
trong vòng 60 ngày.
Đứng sau tính từ sở hữu luôn là danh từ số ít hoặc số nhiều. “satisfaction” là
danh từ
4. Manufacturers like to know what features ……………….find
useful.
• A. consumers
• B. consumerest
• C. consumption
• D. consumable
Question was not answered
Nghĩa: Nhiều nhà sản xuất muốn biết khách hàng đang tìm kiếm những tính
năng hữu dụng nào.
Danh từ chỉ người làm chủ hành động “find”
5. Without good …………………, good products can go unsold.
• A. market

a. Nghĩa: chăng có gì làm hài lòng được anh ta.
2. My time spent in the library was very ________.
 a. Product
 b. Productive
 c. Productively
 d. Produce
Question was not answered
>>>> sau very là 1 tính từ. Nghĩa: thời gian tôi ở trong thư viện là hiệu quả nhất.
3. We buy our fruit and vegetables at the ________.
 a. Market
 b. Marketing
 c. Marketable
 d. Marketed
Question was not answered
>>> sau the là danh từ. Nghĩa:chúng tôi mua rau quả ở chợ.
4. You’ll need to _______ them of your enthusiasm for the job.
 a. Convinced
 b. Convinces
 c. Convincing
 d. Convince
Question was not answered
>>>need to do something: cần phải làm gì. Nghĩa: bạn cần phải cho họ thấy (thuyết phục họ)
là bạn hăng hái làm công việc này
5. ________, over 500 students are enrolled on the course.
 a. Current
 b. Currently
 c. Currency
 d. Currents
Question was not answered
>>> đứng đầu câu, có dấu phẩy, vế sau đầy đủ chủ ngữ vị ngữ nên từ cần điền phải là trạng

 d. Marketed
Question was not answered
>>> xét về nghĩa ta chọn marketing:tiếp thị. Nghĩa: cô ấy làm bên bán hàng và tiếp thị.
10. Young children will usually _________ for their mother’s
attention.
 A. Competition
 B. Compete
 C. Competitive
 D. Competitively
Question was not answered
>>> ta cần điền 1 động từ để hoàn thiện cấu trúc câu, children là số nhiều nên không cần
chia động từ. Nghĩa: những đứa trẻ con thường tranh giành sự chú ý của mẹ.
11. We are in ________ with four other companies for the contract.
 A. competition
 B. compete
 C. competitive
 D. competitively
Question was not answered
>>>be in competition: đang thi đấu. Nghĩa: Chúng tôi đang đấu với 4 công ty khác để giành
hợp đồng.
12. The situation in the UK isn’t directly _________ to that in the UK.
 A. Compare
 B. Comparable
 C. Comparably
 D. Comparison
Question was not answered
>>>be comparable to: có thể so sánh được với. Nghĩa: tình trạng của Anh không thể so sánh
được với ở Mĩ.
13. The work is ____________ but not outstanding.
 a. Satisfactory

180,000 dặm.
trạng từ “characteristically” đứng trước động từ và bổ nghĩa cho động từ đó.
2. Jacques and Louisa will only ………………. Purchasing
appliances that come with a money-back guarantee.
• A. consideration
• B. consider
• C. considering
• D. considerable
Question was not answered
Nghĩa: Jacques và Louisa sẽ chỉ cân nhắc mua những đồ gia dụng có bảo đảm
hoàn tiền đi kèm.
theo sau “will” là động từ nguyên thể, tương ứng cấu trúc của thì tương lai
đơn: S + will + V +O
3. If there is any …………… of the director’s involvement, we
need to follow up swiftly and thoroughly.
• A. imply
• B. implicit
• C. implicated
• D. implication
Question was not answered
Nghĩa: Nếu có bất kỳ sự tham gia dính líu của giám đốc, chúng ta cần theo dõi
nhanh chóng và triệt để.
theo sau đại từ bất định “any” luôn là danh từ đếm được hoặc không đếm được
4. The level of ………………. Implied by the warranty was
misleading.
• A. protect
• B. protective
• C. protection
• D. protector
Question was not answered

 c. Inferentially
 d.Inferentialaion
Question was not answered
>>> sau the +tính từ ta cần 1 danh từ để cùng làm chủ ngữ. Nghĩa: Kết luận rõ ràng là vũ trụ
đang mở rộng ra.
2. Research __________ that eating habits are changing fast.
 a. Indicate
 b. Indicates
 c. Indicating
 d. Indicated
Question was not answered
>>>ta cần 1 động từ vì câu này chưa có động từ chính, research là danh từ số ít nên nên
động từ phải thêm s. Nghĩa: Nghiên cứu chỉ ra rằng thói quen ăn uống đang thay đổi nhanh
chóng.
3. This tool can be used in a __________ of ways.
 a. Variety
 b. Various
 c. Variously
 d. Vary.
Question was not answered
>>>a varity of: nhiều thứ, đủ loại. Nghĩa: dụng cụ này có thể dùng bằng nhiều cách khác
nhau.
4. She soon acquired a ___________ as a first- class cook.
 A. Reputation
 B. Reputed
 C. Reputable
 D. Reputably
Question was not answered
>>> sau a là 1 danh từ. Nghĩa: cô ấy sớm giành được danh tiếng là 1 đầu bếp cao cấp.
5. Wear clothes that provide adequate ___________ against the

>>>ta cần 1 động từ để hoàn thành đầy đủ câu, these pets là số nhiều nên không cần thêm s.
Nghĩa:cũng con thú nuôi này đòi hỏi nhiều sự quan tâm và chú ý.
9. Buses run _________ between the city and the airport.
 A. Frequent
 B. Frequently
 C. Frequency
 D. Frequencies
Question was not answered
>>> sau động từ run ta cần 1 trạng từ để bổ nghĩa. Nghĩa: những chuyến xe bus chạy thường
xuyên giữa thành phố và sân bay.
10. The ability to listen is ________ in the teacher’s role.
 a. Implicit
 b. Imply
 c. Implied
 d. Implying
Question was not answered
>>>ngoại động từ không có tân ngữ nên chia bị động. Nghĩa: Khả năng lắng nghe đã được
ngụ ý trong vai trò của giáo viên.
11. She spoke with _____________ enthusiasm.
 a. Characteristic
 b. Characteristically
 c. Characterize
 d. Character
Question was not answered
>>>>sau with là 1 danh từ hay 1 tính từ+danh từ, đằng sau đã có danh từ nên ta chọn tính từ.
Nghĩa: Cô ấy nói với sự hăng hái đặc trưng.
12. He laughed to_______ his nervousness.
 A. Cover
 B. Covering
 C. Covered

needed in daily operations from now on.
• A. avoid
• B. avoided
• C. avoiding
• D. avoidance
Question was not answered
Nghĩa: Tôi không thể tránh khỏi việc học xem phần mềm mới dùng ra sao khi
mà nó bây giờ cần được dùng trong nhiều hoạt động hàng ngày.
theo sau động từ khuyết thiếu “can” luôn là động từ nguyên thể
2. I don’t want to intrude, but would you like me to ………………
how to use that machine?
• A. demonstrate
• B. demonstration
• C. demonstrative
• D. demonstrator
Question was not answered
Câu trúc would like + toV: muốn làm gì.
Nghĩa: tôi không muốn bắt bạn theo ý mình nhưng bạn có muốn tôi chỉ bạn
cách dùng cái máy đó không?
3. While you are ………………. Your business plan, it is a good idea
to keep a resource library of valuable materials.
• A. develop
• B. development
• C. developing
• D. developer
Question was not answered
Nghĩa: Trong khi bạn đang phát triển kế hoạch kinh doanh của mình, lưu trữ
những nguồn tài liệu có giá trị là một ý tưởng hay.
mệnh đề chứa “while” thường chia ở thì hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are +
V_ing + O

Chúc mừng bạn đã hoàn thành BTVN Từ Vựng 4.
Bạn đạt được 0 /15.
 Choose the correct answer:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status