class="bi x0 y0 w1 h1"
- Các chất được cấu tạo từ những hạt riêng
biệt gọi là phân tử, nguyên tử.
CẤU TẠO CHẤT
- Các phân tử, nguyên tử chuyển động
không ngừng.
- Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên
tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động
càng nhanh.
- Các phân tử, nguyên tử tương tác với
nhau bằng lực hút và lực đẩy phân tử.
Cơ năng của một
v ậ t ch í nh l à t ổng
động năng và thế
năng của vật.
Cơ năng của một
vật là gì?
C
C
á
á
c v
c v
ậ
ậ
t chuy
t chuy
ể
ể
C
C
á
á
c v
c v
ậ
ậ
t t
t t
ư
ư
ơ
ơ
ng t
ng t
á
á
c v
c v
ớ
ớ
i nhau th
i nhau th
ì
ì
c
c
ng
1. N
1. N
ộ
ộ
i n
i n
ă
ă
ng l
ng l
à
à
g
g
ì
ì
?
?
Ph
Ph
â
â
n t
n t
ử
ử
chuy
chuy
ể
á
c ph
c ph
â
â
n t
n t
ử
ử
t
t
ư
ư
ơ
ơ
ng t
ng t
á
á
c => th
c => th
ế
ế
n
n
ă
ă
ng ph
ng ph
â
n t
ử
ử
=
=
n
n
ộ
ộ
i n
i n
ă
ă
ng c
ng c
ủ
ủ
a v
a v
ậ
ậ
t
t
N
N
ộ
ộ
i n
i n
ă
ã
y ch
y ch
ứ
ứ
ng t
ng t
ỏ
ỏ
n
n
ộ
ộ
i n
i n
ă
ă
ng c
ng c
ủ
ủ
a m
a m
ộ
ộ
t v
t v
ậ
ậ
t ph
í
ch c
ch c
ủ
ủ
a v
a v
ậ
ậ
t: U = f(T,V)
t: U = f(T,V)
.
.
Tr
Tr
ả
ả
l
l
ờ
ờ
i:
i:
-
-
T thay
T thay
đ
đ
ổ
ổ
i
i
.
.
- V thay đổi => r thay đổi => thay đổi
=> nội năng thay đổi.
V
V
ậ
ậ
y: U ph
y: U ph
ụ
ụ
thu
thu
ộ
ộ
c v
c v
à
à
o T v
o T v
à
à
V
V
.
a m
ộ
ộ
t l
t l
ư
ư
ợ
ợ
ng kh
ng kh
í
íl
l
ý
ý
t
t
ư
ư
ở
ở
ng ch
ng ch
ỉ
ỉ
ph
ờ
i:
i:
V
V
ì
ì
b
b
ỏ
ỏ
qua t
qua t
ư
ư
ơ
ơ
ng t
ng t
á
á
c gi
c gi
ữ
ữ
a c
a c
á
á
c ph
l
í
í
t
t
ư
ư
ở
ở
ng ch
ng ch
ỉ
ỉ
c
c
ó
óđ
đ
ộ
ộ
ng n
ng n
ă
ă
ng m
ng m
à
i n
ă
ă
ng c
ng c
ủ
ủ
a kh
a kh
í
í
l
l
í
í
t
t
ư
ư
ở
ở
ng ch
ng ch
ỉ
ỉ
ph
ph
ụ
ụ
thu
ế
n thi
n thi
ê
ê
n n
n n
ộ
ộ
i n
i n
ă
ă
ng
ng
:
:
Ph
Ph
ầ
ầ
n n
n n
ộ
ộ
i n
i n
ă
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
.
.
K
K
í
í
hi
hi
ệ
ệ
u:
u:
U
U
II. C
II. C
á
á
c c
á
c c
c c
á
á
ch l
ch l
à
à
m thay
m thay
đ
đ
ổ
ổ
i n
i n
ộ
ộ
i n
i n
ă
ă
ng
ng
1.
1.
Th
Th
ự
Trong qu
Trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh th
nh th
ự
ự
c hi
c hi
ệ
ệ
n c
n c
ô
ô
ng c
ng c
ó
ó
s
s
ự
ự
chuy
ợ
ng kh
ng kh
á
á
c sang n
c sang n
ộ
ộ
i
i
n
n
ă
ă
ng
ng
.
.V
V
ớ
ớ
i mi
i mi
ế
ế
ng kim lo
c
á
á
ch n
ch n
à
à
o
o
đ
đ
ể
ể
l
l
à
à
m thay
m thay
đ
đ
ổ
ổ
i n
i n
ộ
ộ
i n
i n
ă
tr
tr
ì
ì
nh truy
nh truy
ề
ề
n nhi
n nhi
ệ
ệ
t
t
:
:
L
L
à
à
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
ng th
ng th
ự
ự
c hi
c hi
ệ
ệ
n
n
.
.
Trong qu
Trong qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh truy
nh truy
ề
ề
n nhi
n nhi
ệ
ệ
v
v
ậ
ậ
t n
t n
à
à
y sang v
y sang v
ậ
ậ
t kh
t kh
á
á
c
c
.
.
Hãy so sánh sự thực hiên công và truyền
nhiệt; Công và nhiệt lượng.
Trả lời:
1.So sánh sự thực hiện công và truyền
nhiệt:
* Giống nhau:
- Cả hai cách đều làm thay đổi nội năng
của vật.
* Khác nhau: Ta có bảng so sánh sau:
Th
ệ
t:
t:
Th
Th
ự
ự
c hi
c hi
ệ
ệ
n c
n c
ô
ô
ng:
ng:Qu
Qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh truy
nh truy
ề
ợ
ợ
ng
ng
Là phần năng lượng
được truyền từ vật này
sang v ậ t kh á c trong
qu á tr ì nh th ự c hi ện
công.
Là phần nội năng mà
vật nhận được hay
mất đi trong quá trình
truyền nhiệt.
* Giống nhau: Đều là số đo của sự biến đổi năng
lượng.
2. So sánh công và nhiệt lượng:
* Khác nhau:
Mô tả và nêu tên các hình thức truyền nhiệt:
HÃY QUAN SÁT HÌNH VẼ VÀ TRẢ LỜI
class="bi x0 y0 w1 h1"
b. Nhiệt lượng
Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình
truyền nhiệt là nhiệt lượng:
U = Q
Q : Nhiệt lượng (J)
Q(J)
m (kg)
c (J/ kg.K)
t: ( 0 C hoặc K)
Công thức tính nhiệt lượng
t v
t v
ậ
ậ
t ph
t ph
ụ
ụ
thu
thu
ộ
ộ
c
c
nhi
nhi
ệ
ệ
t
t
đ
đ
ộ
ộv
v
à
à
đ
đ
ổ
ổ
i th
i th
ì
ì
v
v
ậ
ậ
n t
n t
ố
ố
c chuy
c chuy
ể
ể
n
n
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
h
h
i. Do
i. Do
đ
đ
ó
ó
U thay
U thay
đ
đ
ổ
ổ
i.
i.
Khi V thay
Khi V thay
đ
đ
ổ
ổ
i th
i th
ì
ì
kho
kho
ả
ả
ng c
ng c
ê
ê
n v
n v
ậ
ậ
t thay
t thay
đ
đ
ổ
ổ
i l
i l
à
à
m cho th
m cho th
ế
ế
n
n
ă
ă
ng t
ng t
ư
ư
ơ
ơ
ổ
ổ
i.
i.
V
V
ậ
ậ
y: U ph
y: U ph
ụ
ụ
thu
thu
ộ
ộ
c v
c v
à
à
o T v
o T v
à
à
V
V
.
.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
• Làm bài tập 7, 8 trong sách giáo