BỘ ĐỀ THI MÔN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG CHUYÊN CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 30



B THI SINH VO LP 10 TRNG CHUYấN Cể P N đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên
Môn thi: Sinh học

Câu I. (2,0 điểm)
Thế nào là nhiễm sắc thể giới tính? Hãy nêu những điểm giống nhau và khác nhau cơ
bản giữa nhiễm sắc thể th-ờng với nhiễm sắc thể giới tính về cấu trúc và chức năng.
Câu II. (1,0 điểm)
Ưu thế lai là gì? Nguyên nhân của hiện t-ợng -u thế lai. Tại sao -u thế lai chỉ biểu hiện
rõ nhất ở F
1
sau đó giảm dần qua các thế hệ?
Câu III. (2,0 điểm)
Xét hai loài sinh vật: loài thứ nhất có kiểu gen AaBb, loài thứ hai có kiểu gen
AB
ab
(chỉ
xét tr-ờng hợp các gen liên kết hoàn toàn ).
1. Nêu đặc điểm chung và đặc điểm riêng về kiểu gen của hai loài.
2. Muốn nhận biết kiểu gen mỗi loài ng-ời ta làm thế nào?
Câu IV. (1,0 điểm)
1. Trình bày các hình thức quan hệ khác loài?
2. Hãy cho biết ba mối hiểm hoạ lớn ảnh h-ởng đến sinh thái môi tr-ờng? Cho ví dụ.
Câu V. (2,0 điểm)
Trong một vùng sinh sản của một cơ thể động vật có 4 tế bào sinh dục sơ khai gọi là A,
B, C, D. Trong cùng một thời gian cả 4 tế bào này sinh sản liên tục để tạo các tế bào sinh dục
sơ khai con đã đòi hỏi môi tr-ờng nội bào cung cấp 2652 nhiễm sắc thể đơn. Các tế bào sinh

h-ớng dẫn chấm thi tuyển sinh vào lớp 10
Môn thi: Sinh học

(Bản h-ớng dẫn này gồm 04 trang)

Nội dung trả lời
Điểm
Câu I: (2,0 điểm).

1. Khái niệm:
Trong tế bào của cơ thể sinh vật ngoài các cặp NST th-ờng còn có một cặp NST giới
tính khác nhau giữa giống đực và giống cái. Trong tế bào sinh d-ỡng, các NST th-ờng
tồn tại thành từng cặp t-ơng đồng nh-ng NST giới tính khi thì t-ơng đồng khi thì
không tuỳ theo giới tính, tuỳ theo nhóm loài. Các gen trên NST giới tính không chỉ
quy định tính đực, cái mà còn quy định một số tính trạng th-ờng liên kết với giới tính. 0,25
2. Sự giống nhau và khác nhau cơ bản giữa NST th-ờng và NST giới tính:
a) Giống nhau:
- Về cấu trúc:
+ Trong tế bào sinh d-ỡng, NST tồn tại từng cặp gồm 2 NST có nguồn gốc khác
nhau. Trong giao tử NST tồn tại thành từng chiếc.
+ Có thành phần cơ bản là ADN và prôtêin.

d-ỡng luôn tồn tại t-ơng đồng
- Có một cặp đồng dạng hoặc không
đồng dạng tuỳ giới, loài.

- Gen tồn tại thành cặp gen alen - Chứa hầu hết các gen của cơ thể
- Gen tồn tại thành cặp hay từng chiếc
tuỳ thuộc vào vùng gen trên NST của
giới, loài.
- Chỉ chứa một số ít gen.
Chức
năng
- Mang hầu hết các gen quy định
tính trạng th-ờng không liên quan
đến giới tính.

- Gen đột biến lặn trên NST th-ờng
biểu hiện chậm
- Mang gen quy định giới tính ngoài
ra còn mang gen quy định các tính
trạng sinh dục phụ liên quan đến giới
tính.
- Gen đột biến lặn trên NST giới tính có
thể biều hiện ngay trong đời cá thể. 0,25
+ Giả thuyết về tác động cộng gộp của các gen trội có lợi
AAbbCC x aaBBcc AaBbCc
F
1
tập trung đ-ợc 3 gen trội có lợi nhiều hơn so với P 0,25
3. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F
1
ở các thế hệ sau -u thế lai giảm dần vì:
ở thế hệ F
1
các gen th-ờng nằm trong trạng thái dị hợp. ở các thế hệ sau tỉ lệ kiểu gen
dị hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng trong đó các gen lặn có hại đ-ợc biểu
hiện thành những tính trạng xấu.
0,25
Câu III: (2,0 điểm)

1. Đặc điểm chung về kiểu gen của hai loài
- Chứa hai cặp gen dị hợp tử, thành phần gen nh- nhau. Đều là cơ thể l-ỡng bội thể
hiện -u thế lai cao, có tính di truyền không ổn định.
0,25
- Mỗi cặp gen xác định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn. Liên kết gen hoàn toàn khi
giao phối ngẫu nhiên tạo tối đa 3 kiểu gen. Kết quả lai thuận, lai nghịch có thể thay
đổi. 0,25
3. Ph-ơng pháp phân biệt kiểu gen của mỗi loài
- Cho tự thụ phấn (hay giao phối gần ở động vật) đối với từng loại kiểu gen, rồi căn
cứ vào tỉ lệ kiểu hình ở đời con mà xác định kiểu gen đó thuộc loài nào. 0,25
- Cho các cơ thể đó lai phân tích
+ Nếu F
B
có tỉ lệ kiểu hình: 1 : 1 : 1 : 1 thì kiểu gen của cơ thể đó là: AaBb
+ Nếu F
B
có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 thì kiểu gen của cơ thể đó là:
AB
ab
0,25

0,25
+ Tình trạng dân số quá đông: ví dụ đô thị hoá tăng nhanh, nhu cầu l-ơng thực, thực
phẩm tăng đã tác động vào môi tr-ờng làm suy thoái môi tr-ờng, giảm sự đa dạng
sinh học

0,25
Câu V: (2,0 điểm)

1. Xác định tên và giới tính của động vật
- Tổng số NST đơn trong các giao tử đ-ợc tạo thành là:
2964 x 2 = 5928 (NST)
- Số giao tử đ-ợc thụ tinh = số hợp tử đ-ợc tạo ra = 19
- Số giao tử đ-ợc tạo ra là: 19 x 12,5% = 152 giao tử

0,25
- Số NST đơn trong một giao tử là: 5928 : 152 = 39
0,25
Vậy bộ NST 2n = 2 x 39 = 78 và đây là loài Gà
0,25
Tổng số NST đơn trong TBSD sơ khai: 2964 (NST)
Số TBSD sơ khai tham gia giảm phân tạo giao tử là: 2964 : 78 = 38 (tế bào)
Số giao tử đ-ợc tạo ra từ một tế bào sinh giao tử là: 152 : 38 = 4 (giao tử)
Vậy đây là cơ thể đực 0,5
Vậy số tế bào con của tế bào A, B, C, D lần l-ợt là: 2, 4, 16, 16. Chứng tỏ tốc độ sinh
sản của tế bào C = tốc độ sinh sản của tế bào D = 4 lần tốc độ sinh sản của tế bào B =
8 lần tốc độ sinh sản của tế bào A. 0,25
Câu VI: (2,0 điểm)
`
1. Xác định kiểu gen của bò bố, mẹ và hai bê con
Theo đề bài: + Bò lông đen có KG:
AA
, bò lông vàng có KG: aa
Bò lông trắng đen có KG:
Aa

+ Gen B quy định tính trạng không sừng, gen b quy định tính trạng
có sừng.
+ Gen D quy định tính trạng chân cao, gen d quy định tính trạng
chân thấp.
+ Do mỗi gen nằm trên một NST th-ờng các gen di truyền theo
quy luật phân li độc lập.
AaBbDd
(trắng đen, không sừng, chân cao)

0,25
2. Kiểu gen của bố mẹ
Theo đề bài tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là: 1:2:1: 1:2:1: 1:2:1: 1:2:1. Ta có thể
phân tích thành tỉ lệ: (1:2:1) x (1:1) x (1:1)

0,25
- Tỉ lệ 1:2:1 là tỉ lệ của F
1
trong tr-ờng hợp trội không hoàn toàn. Sơ đồ lai phù hợp
của tỉ lệ này là:
P :
Aa
x
Aa
(3)
(trắng đen) (trắng đen)
G :
A
,a
A
,a
F
1
: 1
AA
: 2
Aa

0,25
Từ (3), (4), (5) KG của bố mẹ trong tr-ờng hợp này chỉ có thể là một trong các
tr-ờng hợp sau:
TH1: P :
AaBbDd
x
A
abbdd
TH2: P :
AaBbDd
x
A
aBbdd
TH3: P :
AaBbDd
x
A
abbDd 0,25

Câu IV: (2,0 điểm) Một gen có 3900 liên kết hiđrô và hiệu số giữa guanin với loại nuclêôtit khác
không bổ sung với nó bằng 10% tổng số nuclêôtit của gen. Hãy xác định:
a) Số l-ợng từng loại nuclêôtit của gen.
b) Số l-ợng từng loại nuclêôtit của gen có trong tế bào khi tế bào chứa gen đó đang ở kỳ giữa
của nguyên phân.
c) Tổng số từng loại nuclêôtit ở các gen con khi tế bào chứa gen đó nguyên phân ba đợt liên tiếp.

Câu V: (2,0 điểm) Một ng-ời đàn ông bị bệnh mù màu (1) kết hôn với một ng-ời phụ nữ bình th-ờng
(2), sinh đ-ợc một ng-ời con gái không bị bệnh mù màu (4). Ng-ời con gái này lấy chồng bình th-ờng (3)
sinh đ-ợc hai ng-ời con gái không bị bệnh (6; 7) và một con trai bị bệnh mù màu (9). Ng-ời con gái (6)
lấy chồng bình th-ờng (5) sinh đ-ợc hai ng-ời con gái không bị bệnh (10; 11) và một con trai bị bệnh mù
màu (12). Ng-ời con gái (7) lấy chồng bình th-ờng (8) sinh đ-ợc một con trai không bị bệnh (13).
a) Dựa vào thông tin đã cho hãy lập sơ đồ phả hệ.
b) Hãy cho biết gen quy định bệnh mù màu là trội hay lặn, có liên kết với giới tính hay không ? Vì
sao ?
c) Xác định kiểu gen của những ng-ời trong phả hệ.
Hết
Họ tên thí sinh: .
Số báo danh: Phòng thi số:

Chữ ký của cán bộ coi thi số 1 I. H-ớng dẫn chung 0,50 điểm
Câu II: (2,5 điểm)
a) Những diễn biến cơ bản của NST ở các kỳ trong giảm phân: (1,0 điểm)
Các kì
Giảm phân I
Giảm phân II
Kỳ đầu
- Các NST xoắn, co ngắn.
- Các NST kép trong cặp t-ơng
đồng tiếp hợp theo chiều dọc và
có thể bắt chéo với nhau, sau đó
lại tách rời nhau.
- NST co lại cho thấy số l-ợng
NST kép trong bộ đơn bội.

Kỳ giữa
Các cặp NST t-ơng đồng tập
trung và xếp song song thành hai
hàng ở mặt phẳng xích đạo của
thoi phân bào.
NST kép xếp thành một hàng ở
mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào
Kỳ sau
Các cặp NST kép t-ơng đồng
phân ly độc lập với nhau về hai

Khi giảm phân do cặp NST giới tính không phân ly: 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm


0,25 điểm
0,25 điểm

0,25 điểm Câu III: (2,0 điểm)
a) Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật có
thể dẫn tới hiện t-ợng thoái hoá vì:
- Xuất hiện các tổ hợp đột biến gen lặn có hại làm giảm sức sống hay gây chết.
- Các gen ở vào thể đồng hợp lặn làm giảm -u thế lai.
b) Đột biến gen th-ờng có hại cho bản thân sinh vật vì:
- Sự biến đổi cấu trúc phân tử ADN có thể dẫn tới biến đổi cấu trúc các loại
prôtêin mà nó mã hoá và cuối cùng dẫn đến biến đổi đột ngột và gián đoạn ở kiểu
hình.
- Các đột biến gen biểu hiện ra kiểu hình th-ờng là có hại cho bản thân sinh vật
vì chúng phá vỡ sự thống nhất, hài hoà trong kiểu gen đã qua chọn lọc và duy trì

ng-ời ta có thể tạo ra đ-ợc các cơ quan hoặc các cơ thể hoàn chỉnh với kiểu gen
của cơ thể gốc. 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu IV: (2,0 điểm)
a) Số l-ợng từng loại nuclêôtit của gen: (1, 0 điểm)
- Tổng số nuclêôtit của gen (N):
Hiệu số giữa guanin với loại nuclêôtit khác chính là: G A. Theo điều kiện bài
ra ta có: G A = 10% tổng số nuclêôtit của gen (1).
Ta lại có G + A = 50% tổng số nuclêôtit của gen (2).
Từ (1) và (2) ta có hệ ph-ơng trình:





%50AG
%10AG

A = T = 600 x 2 = 1200 nuclêôtit.
G = X = 900 x 2 = 1800 nuclêôtit.
c) Tổng số từng loại nuclêôtit ở các gen con khi tế bào chứa gen đó nguyên phân
3 đợt liên tiếp:
Khi tế bào chứa gen đó nguyên phân 3 đợt liên tiếp thì gen cũng tự nhân đôi 3
lần thành 8 gen con. Tổng số nuclêôtit từng loại ở các gen con là:
A = T = 600 x 8 = 4800 nuclêôtit.
G = X = 900 x 8 = 7200 nuclêôtit.

0,50 điểm

0,50 điểm

nữ bình th-ờng nh-ng mang gen bệnh,
X
A
Y nam bình th-ờng, X
a
Y nam bị mù màu.
- Những ng-ời đàn ông I
1
, III
9
, IV
12
đều bị bệnh nên có kiểu gen: X
a
Y.
- Những ng-ời đàn ông II
3
, III
5
, III
8
, IV
13
đều không bị bệnh nên có kiểu gen: X
A
Y.
- Những ng-ời phụ nữ II
4
, III
6


0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm
0,25 điểm

Hết
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên
Môn: Sinh học


Câu 5. Prôtêin thực hiện đ-ợc chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
A. Cấu trúc bậc 1; C. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3;
B. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2; D. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4.

Câu 6. Quá trình tổng hợp ARN diễn ra:
A. Trong nhân tế bào, trên 2 mạch của gen;
B. Trong nhân tế bào đối với mARN, ngoài nhân tế bào đối với tARN và rARN;
C. Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen;
D. Theo nguyên tắc bổ sung trên mạch khuôn của gen.

Câu 7. Cơ chế hình thành thể đa bội là:
A.Tất cả các cặp NST không phân ly; B. Rối loạn phân li của vài cặp NST;
C. Rối loạn trong quá trình nhân đôi của ADN; D. Rối loạn phân ly của một cặp NST.

Câu 8. Bệnh nào sau đây ở ng-ời là do đột biến cấu trúc NST:
A. Bệnh Tơcnơ; C. Bệnh ung th- máu;
B. Bệnh máu khó đông; D. Bệnh Đao.

Câu 9. Tr-ờng hợp nào sau đây thuộc thể đa bội: A. 2n + 1; C. 2n - 1;
B. 2n + 2; D. Bộ NST tăng lên gấp bội.

Câu 10. Các bệnh nào sau đây di truyền liên kết với giới tính:
A. Bệnh Đao, ung th- máu; C. Bệnh mù màu đỏ và màu lục, bệnh máu khó đông;
B. Bệnh bạch tạng; D. Bệnh máu khó đông, bệnh Đao.

Câu 11. Sự kiện quan trọng nhất trong thụ tinh là:
A. Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cái;

2
có(3)kiểu hình là 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn.

Câu 17. Chính sự phân li(1)của các cặp tính trạng đã đa đến sự(2)lại các(3)của P làm
xuất hiện các(4)khác P đợc gọi là biến dị tổ hợp.

Câu 18. Bản chất của gen(1)mỗi gen có cấu trúc là(2)phân tử ADN, lu giữ(3)qui định
cấu trúc của(4)prôtêin.

Câu 19. Các đột biến NST và(1)gen gây ra các bệnh di truyền (2)và các dị tật(3)ở
ngời. Ngời ta có thể nhận biết các bệnh nhân Đao, Tơcnơ qua(4). Câu 20. Hậu quả của ô nhiễm môi tr-ờng là làm ảnh hởng tới(1)và gây ra(2)cho con ngời
và sinh vật.
Trách nhiệm của(3)chúng ta là phải(4)để chống ô nhiễm, góp phần bảo vệ(5)của
chính mình và cho các thế hệ mai sau.

B. phần tự luận
(5,0 điểm)

Câu I: (1,0 điểm) Thế nào là di truyền liên kết? Hiện t-ợng này đã bổ sung cho qui luật phân li độc lập
của Menđen nh- thế nào?
Câu II: (1,0 điểm) Bộ nhiễm sắc thể của một loài sinh vật 2n = 24.
1) Có bao nhiêu nhiễm sắc thể (NST) đ-ợc dự đoán ở thể tam bội, thể tứ bội?
2) Cơ chế hình thành các dạng đa bội thể trên?


Họ tên thí sinh:
Số báo danh: Phòng thi số:
Chữ ký của cán bộ coi thi số 1

H-ớng dẫn chấm
đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên A. Phần trắc nghiệm khách quan(5,0 điểm)

I. Câu trả lời đúng:

Câu
A
B
C
D
Câu
A
B
C
D
Câu 1
X

Câu 11 X
Câu 5
X
Câu 12

X Câu 6
X
Câu 13

X Câu 7
X


di truyền
tính trạng
tỉ lệ Câu 17
độc lập
tổ hợp
tính trạng
kiểu hình

Câu 18
ADN
một đoạn mạch
thông tin
một loại

Câu 19
đột biến
nguy hiểm
bẩm sinh
hình thái

Câu 20
sức khoẻ
nhiều bệnh
mỗi ng-ời
hành động
môi tr-ờng sống
Cách cho điểm: - Cộng tổng tất cả các cụm từ đúng của 5 câu (16,17,18,19,20) lại;

1) Mỗi chu kì xoắn của phân tử ADN dài 34A
0
gồm 10 cặp nuclêôtit mỗi cặp nuclêôtit có chiều
dài là3,4A
0
. Vậy, đoạn ADN bị đột biến có chiều dài là:
(2 x 34A
0
) + 3,4A
0
= 71,4A
0
. 0,5điểm 2) Biểu thức A + G = T + X còn đúng với đoạn ADN bị đột biến, vì theo nguyên tắc bổ sung: A = T
và G = X. 0,5điểm
Câu IV (1,5điểm)
1) Sự khác nhau giữa NST kép và cặp NST t-ơng đồng:
- NST kép: Là NST đ-ợc tạo ra từ sự nhân đôi NST gồm 2 crômatit giống hệt nhau ở tâm đồng. 2
crômatit hoạt động nh- 1 thể thống nhất và mang tính chất 1 nguồn gốc hoặc có nguồn gốc từ bố hoặc
có ng-ồn gốc từ mẹ. 0,25điểm
- Cặp NST t-ơng đồng: Là cặp gồm 2 NST độc lập giống nhau về hình dạng và kích th-ớc. 2
NST của cặp t-ơng đồng hoạt động độc lập với nhau và mang tính chất 2 nguồn gốc, một chiíec có
nguồn gốc từ bố, 1 chiếc có ng-ờn gốc từ mẹ. 0,25điểm
2) Những điểm giống và khác nhau
* Giống nhau: Đều là hình thức phân bào có thoi phân bào. 0,25điểm
* Khác nhau:
- Nguyên phân là hình thức phân bào của TB sinh d-ỡng, còn giảm phân là hình thức phân bào
của TB sinh dục. 0,25điểm


Câu 3 (2,0điểm):
a. Đột biến gen là gì? Tại sao đột biến gen th-ờng có hại cho bản thân sinh vật? Trong
tr-ờng hợp một gen qui định một tính trạng thì đột biến gen lặn sẽ biểu hiện thành kiểu hình
khi nào?
b. Lai kinh tế là gì? Chứng minh lai kinh tế là sự tận dụng của -u thế lai. ở n-ớc ta, lai
kinh tế đ-ợc thực hiện d-ới hình thức nào? Cho ví dụ.

Câu 4 (1,0 điểm):
ánh sáng có ảnh h-ởng nh- thế nào lên đời sống của sinh vật? Nêu sự khác nhau giữa
thực vật -a sáng và thực vật -a bóng.

Câu 5: (1,0 điểm):
a. Phân biệt khái niệm Quần thể sinh vật với Quần xã sinh vật.
b. Cho những tập hợp sinh vật sau:
1- Các con voi sống trong v-ờn bách thú.
2- Các cây cỏ trên đồng cỏ.
3- Các cá thể của một loài tôm sống trong hồ.
4- Các cá thể cá sống trong hồ.
5- Một bầy voi sống trong rừng rậm Châu Phi.
6- Các cá thể chim sống trong rừng.
7- Các con chim nuôi trong v-ờn bách thú.
Hãy xác định tập hợp nào là quần thể sinh vật; tập hợp nào là quần xã sinh vật; tập hợp
nào không phải là quần thể, quần xã sinh vật? Câu 6 (1,5 điểm): Khi cho lai thứ lúa thân cao, chín sớm với lúa thân lùn, chín muộn ng-ời ta thu đ-ợc F

thứ t-: 100% cây thân cao, chín muộn.
Hãy xác định kiểu gen của 4 cây lúa F
2
nói trên.
Câu 7 (1,5 điểm):
Xét một tế bào

chứa 1 cặp gen dị hợp. Mỗi gen dài 5100A
0
, gen trội có tỉ lệ A/G = 2/3, gen lặn
có số liên kết hiđrô ít hơn số liên kết hiđrô của gen trội là 300.
a. Hãy xác định số l-ợng từng loại nuclêôtit của mỗi gen.
b. Giả sử tế bào trên bị đột biến làm cho gen trội sau đột biến có số chu kì xoắn là 120 chu
kì, gen lặn sau đột biến có số chu kì xoắn là 180 chu kì. Hỏi số l-ợng nuclêôtit môi tr-ờng nội
bào cung cấp cho tế bào thực hiện nguyên phân tr-ớc và sau đột biến thay đổi nh- thế nào?
Hết
Thí sinh không đ-ợc sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm


- Nhân đôi thành NST kép; đóng xoắn; tháo xoắn.
-Tập trung thành hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào; phân li
về các cực của tế bào.
- những điểm khác nhau
Trong nguyên phân
Trong giảm phân
- Kì đầu: Không xảy ra sự tiếp hợp
và bắt chéo NST.
- Kì đầu I: xảy ra sự tiếp hợp cặp đôi
và có thể bắt chéo NST.
- Kì giữa: Các NST kép tập trung
thành 1 hàng trên mặt phẳng xích
đạo của thoi phân bào.
- Kì giữa I: Các NST kép tập trung
thành 2 hàng trên mặt phẳng xích
đạo của thoi phân bào.
- Kì sau: NST kép tách nhau ở tâm
động thành 2 NST đơn và phân li về
2 cực của tế bào.
- Kì sau I: NST kép phân li về 2 cực
của tế bào, không có hiện t-ợng tách
tại tâm động.
- NST xảy ra 1 lần tập trung trên mặt
phẳng xích đạo, nhân đôi 1 lần và
phân li 1 lần.
- NST xảy ra 2 lần tập trung trên mặt
phẳng xích đạo, nhân đôi 1 lần và
phân li 2 lần.
chúng phá vỡ sự thống nhất hài hoà trong kiểu gen đã qua chọn lọc tự nhiên và
duy trì lâu đời trong điều kiện tự nhiên, gây ra những rối loạn trong quá trình
tổng hợp prôtêin.
- Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện thành kiểu hình khi ở thể đồng hợp và trong
điều kiện môi tr-ờng thích hợp.
b. Lai kinh tế - Lai kinh tế là phép lai giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc hai dòng thuần khác
nhau rồi dùng con lai F
1
làm sản phẩm, không dùng nó làm giống.
- Lai kinh tế là sự tận dụng -u thế lai:
+ Khi cho giao phối giữa bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhau thì con lai F
1

chứa đầy đủ các cặp gen dị hợp và kiểu hình biểu hiện tốt nhất.
+ Nếu cho F
1
làm giống thì F
2
trở đi thể dị hợp giảm dần và -u thế lai cũng
giảm dần. Do đó, việc đ-a ngay con lai F
1
vào sản xuất thu sản phẩm mà
không dùng nó làm giống tiếp cũng nhằm thu đ-ợc năng suất cao nhất. Nh-
vậy phép lai kinh tế là sự tận dụng -u thế lai.
- Ph-ơng pháp lai kinh tế phổ biến ở n-ớc ta và thí dụ
+ Cách làm phổ biến trong lai kinh tế ở n-ớc ta là dùng con cái trong n-ớc
thuộc giống thích nghi tốt nhất cho giao phối với con đực cao sản của giống

độ ánh sáng mạnh. C-ờng độ hô hấp
cao hơn cây -a bóng.
- Có khả năng quang hợp ở điều kiện
ánh sáng yếu. C-ờng độ hô hấp thấp
hơn cây -a sáng. Câu 5
1,0 điểm
a. Phân biệt khái niệm quần thể và quần xã sinh vật
- Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài , sinh sống trong một
khoảng không gian xác định, ở một thời điểm nhất định. Những cá thể trong
quần thể có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.
- Quần xã sinh vật là một tập hợp những quần thể sinh vật thuộc nhiều loài
khác nhau, cùng sống trong một không gian nhất định. Các sinh vật trong
quần xã có mối quan hệ gắn bó nh- một thể thống nhất và do vậy quần xã có
cấu trúc t-ơng đối ổn định. Các sinh vật trong quần xã thích nghi với môi
tr-ờng sống của chúng.
b. Phân loại:
- Những tập hợp là quần thể sinh vật:3, 5 - Những tập hợp là quần xã sinh vật: 2, 4, 6
- Những tập hợp không phải là quần thể sinh vật, cũng không phải là quần xã
sinh vật:1, 7

Câu6
1,5điểm
a. Qui luật di truyền chi phối phép lai và giải thích
- Xét riêng từng cặp tính trạng

Qui -ớc: Gen A: Thân cao gen a: Thân lùn
Gen B: Chín muộn gen b: Chín sớm
KG của P: Thân cao, chín sớm thuần chủng : AAbb
Thân lùn, chín muộn thuần chủng : aaBB
- Sơ đồ lai:
P
t/c
: Thân cao, chín sớm x Thân lùn, chín muộn
AAbb aaBB
F
1
: Kiểu gen: aaBb
Kiểu hình: Thân cao, chín muộn
F
1
x F
1
: aaBb x aaBb
G
F1
: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab
F
2
: Kiểu gen: Kiểu hình:
9A- B- 9 Thân cao, chín muộn
3A- bb 3 Thân cao, chín sớm
3aaB- 3 Thân lùn, chín muộn
1aabb 1 Thân lùn, chín sớm

b. Kiểu gen của 4 cơ thể F

2
thứ ba : Tỉ lệ KH là 25% cây thân cao, chín muộn : 25% cây thân cao, chín sớm :
25% cây thân lùn, chín muộn : 25% cây thân lùn, chín sớm.
Chứng tỏ cây F
2
thứ ba phải cho 4 loại giao tử có tỉ lệ t-ơng đ-ơng là AB, Ab,
aB, ab. Do đó, KG của cây F
2
thứ ba là aaBb
+ Với cây F
2
thứ t- : Tỉ lệ KH là 100% cao, muộn
Chứng tỏ cây F
2
thứ t- phải cho 1loại giao tử là AB. Do đó, KG của cây F
2
thứ
hai là aABB
Ghi chú: ( Học sinh có thể qui -ớc gen và lập luận bài toán theo ph-ơng
pháp khác nh-ng cho kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa )

Câu 7
1,5 điểm
a. Số l-ợng từng loại nuclêôtit của mỗi gen
Mỗi gen dài 5100A
0
S GIO DC V O TO
HNG YấN

THI CH NH THC
( thi cú 01 trang)
Kè THI TUYN SINH VO LP 10 THPT
CHUYấN
NM HC 2012 2013
Mụn thi: SINH HC
(D nh cho thớ sinh thi v o lp chuyờn Sinh hc)
Th i gian l m b i: 150 phỳt Cõu 1: (2,0 i m)
a. Tại sao từ một tế bào l-ỡng bội 2n qua một chu kì nguyên phân tạo ra 2 tế bào
con có bộ nhiễm sắc thể 2n giống nhau và giống tế bào mẹ nh-ng qua một chu kì giảm
phân lại tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n?
b. Prôtêin không phải là vật chất di truyền nh-ng tại sao sự sống không thể thiếu
prôtêin?
Cõu 2: (1,0 i m)
a. Giả sử một quần xã sinh vật gồm các sinh vật: vi sinh vật, dê, cáo, hổ, cỏ, thỏ,
ngựa.
Vẽ sơ đồ có thể có về l-ới thức ăn trong quần xã sinh vật trên.
b. Nêu ý nghĩa sinh thái của các nhóm tuổi trong quần thể sinh vật.
Cõu 3: (2,0 i m)
a. Th-ờng biến là gì? Phân biệt th-ờng biến và đột biến.

phần trăm?
Hết
Cõu 1
ỏp ỏn
im
1
(2i m)
a. - Trong nguyên phân do:
+ Bộ NST 2n của tế bào mẹ đ-ợc nhân đôi một lần ở kì trung
gian.
+ Diễn ra một lần phân li đồng đều của các NST ở kì sau.
- Trong giảm phân do:
+ Bộ NST 2n của tế bào mẹ đ-ợc nhân đôi một lần ở kì trung
gian.
+ Diễn ra 2 lần phân chia của các NST ở kì sau I và kì sau II.
b. Sự sống không thể thiếu Prôtêin vì:
- Prôtêin đảm bảo nhiều chức năng quan trọng liên quan đến
toàn bộ hoạt động sống của tế bào, biểu hiện thành tính trạng của
cơ thể. Thiếu các chức năng đó sự sống không tồn tại.
+ Chức năng cấu trúc.
+ Chức năng xúc tác quá trình trao đổi chất.
+ Chức năng điều hoà, bảo vệ cơ thể, 0,25
0,25


trò chủ yếu làm tăng tr-ởng khối l-ợng và kích
th-ớc quần thể.
Sinh sản
Khả năng sinh sản của các cá thể quyết định
mức sinh sản của quần thể.
Sau sinh sản
Các cá thể không còn khả năng sinh sản nên
không ảnh h-ởng tới sự phát triển của quần thể. 0,5

0,5đ
3
(2,0 i m)
a.
- Khái niệm: Th-ờng biến là những biến đổi ở kiểu hình phát
sinh trong đời cá thể d-ới ảnh h-ởng trực tiếp của môi tr-ờng.

0,5

0,5 0, 5

0,5đ
4
(1,0 i m)
- Tính đ-ợc số l-ợng từng loại Nuclêôtit trong gen sau đột biến

A = T = 20%. 1500 = 300 Nu
G = X = 30% . 1500 = 450 Nu
- Tính đ-ợc số liên kết hiđro trong gen sau đột biến

H = 2A + 3G = 2 . 300 + 3 . 450 = 1950 lk.
Số liên kết hiđro của gen sau đột biến ít hơn gen ban đầu là 1
liên kết
Dạng đột biến xảy ra:
+ thay thế 1 cặp G X bằng 1 cặp A T.
+ Mất 2 cặp A T và thêm 1 cặp G X hoặc thay một cặp A
T bằng G X đồng thời mất một cặp A T.


- Phép lai 1: Tính trạng hình dạng hạt ở F
1
có 100% hạt tròn ở
P đều có kiểu gen bb (3)
Kết hợp (1) và (3) phép lai P
1
là: Aabb (cao, tròn) x Aabb
(cao, tròn)
Viết sơ đồ lai: (học sinh viết đúng sơ đồ lai) => KG của F
1

- Phép lai 2: Tính trạng chiều cao cây ở F
1
có 100% thân thấp
ở P đều có kiểu gen aa (4)
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25đ


(Thiếu chú thích trừ 0,25 đ)

b. Bệnh X do gen lặn quy định vì
- Cặp bố mẹ (I
1
và I
2
) bình th-ờng nh-ng sinh ra con II
1
, II
2
bị
bệnh.
- Số cá thể bị bệnh có tỷ lệ ít hơn so với không bệnh.

c. Quy -ớc A bình th-ờng, a bị bệnh
Kiểu gen của các cá thể không bị bệnh trong phả hệ:
+ I
1
, I
2
, II
4
, III
2
, III
4
có kiểu gen là Aa
+ II

0,25
0,25
0,5
0,25 0,25 kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên
Môn thi: Sinh học

Câu 1 (2,0 điểm)
Nguyên phân là gì? Trình bày những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên
phân, ý nghĩa của nguyên phân.
Câu 2 (1,25 điểm)
a. Khái niệm thể dị hợp, cho ví dụ?
b. ở một loài cây l-ỡng tính, gen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với gen a quy định
thân thấp. Hãy nêu cách nhận biết thể dị hợp ở loài cây này?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status