Trắc nghiệm sinh lý bệnh miễn dịch - Pdf 30

SINH LÝ BỆNH – MIỄN DỊCH
1. Câu thể hiện vai trò đúng nhất của sinh lý bệnh học trong y học
a) Sinh lý bệnh học giúp giải thích các cơ chế bệnh lý
b) Sinh lý bệnh học giúp y học hiện đại phát triển
c) Sinh lý bệnh học giúp điều trị và phòng bệnh
d) Sinh lý bệnh học giúp phân biệt đâu là duy vật biện chứng, đâu là duy tâm siêu hình
trong hóa y học
2. Biểu hiện cận lâm sàng của một tình trạng nhiễm kiềm chuyển hóa
a) [HCO
-
3
],  [H
+
] và  pH máu
b) PCO
2

,  [H
+
] và  pH máu
c) [HCO
-
3
],  [H
+
] và pH máu
d) PCO
2

,  [H
+

b) Tăng tạo prostaglandin
c) Ức chế men Cox 1
d) Tăng tiết men Cox 2
9. Tác dụng của chất Vaso Dilatator Material
a) Co mạch gây tăng huyết áp
b) Dãn mạch gây tụt huyết áp
c) Tăng áp suất thẩm thấu
d) Giảm áp lực keo
10.Viêm mãn cũng có thể xảy ran gay từ đầu như một quá trình riêng lẻ không liên quan gì
nhiều tới viêm cấp
a) Đúng
b) Sai
11.“Bệnh là do rối loạn cấu trúc phân tử của tế bào” là quan niệm theo học thuyết nào sau
đây
a) Cơ học
b) Hóa học
c) Tâm thần học
d) Duy tâm siêu hình
12.Hệ đệm nào có dung lượng lớn nhất trong huyết tương
a) Bicarbonate
b) Phosphate
c) Hemoglobinate
d) Ptoteinate
13.Khi có tình trạng rối loạn cân bằng acid – bazơ xảy ra, cơ thể điều chỉnh bằng các cơ chế
sau, NGOẠI TRỪ
a) Hệ thống đệm
b) Cơ quan hô hấp
c) Hệ thống ống thận
d) Hệ thống tuần hoàn
14.Các hội chứng thường gặp trong bệnh bạch cầu

19.Khi suy thận kéo dài sẽ có biểu hiện
a) Giảm cân nhanh
b) Thiếu máu
c) Tụt huyết áp
d) Tăng Canxi máu
20.Chức năng của giai đoạn hô hấp tế bào là đảm bảo sự trao đổi khí O
2
và CO
2
giữa phế
nang với môi trường ngoài
a) Đúng
b) Sai
21.Các yếu tố sau ảnh hưởng đến phản ứng tính của bệnh nhân, ngoại trừ
Đáp án chỉ mang nh chất tham khảo - 2014 Trang 3
a) Tuổi của bệnh nhân
b) Giới tính của bệnh nhân
c) Hoạt động thần kinh của bệnh nhân
d) Yếu tố gây bệnh
22.Cơ chế chính gây rối loạn tiêu hóa trong sốt là
a) Nhiệt độ cơ thể tăng cao
b) Giảm tiết men tiêu hóa
c) Độc tố vi khuẩn
d) Tăng co bóp cơ trơn đường tiêu hóa
23.Trong cơ chế xơ vữa động mạch, giai đoạn xơ hóa vách mạch là giai đoạn
a) Chất Cholesterol đọng vào giữa các lớp áo của thành mạch
b) Chất Calci bám vào làm cho thành mạch dầy và cứng
c) Các tế bào sợi non thâm nhiễm vào thành mạch
d) Các chất Cholesterol, Calci và sợi non bám vào thành mạch
24.Bệnh lý nào gây rối loạn khuếch tán trong quá trình hô hấp

d) Tế bào Th
30.Tiêu chảy tiết dịch là tiêu chảy do tăng sự bày tiết nước và điện giải theo áp suất thẩm
thấu trong lòng ruột
a) Đúng
b) Sai
31.Một nguyên nhân có thể có nhiều hậu quả (bênh lý) khác nhau tùy thuộc vào
a) Nguyên nhân tác động mạnh hay yếu
b) Điều kiện thuận lợi hỗ trợ
c) Liều lượng của nguyên nhân
d) Thời gian tiếp xúc của nguyên nhân
32.Hệ thống mạch máu nào có khả năng tạo nên sức cản ngoại vi rất lớn
a) Bù
b) Kháng
c) Chứa
d) Trao đổi
33.Cơ chế nào là cơ chế CHÍNH hình thành dịch báng (cổ chướng)
a) Tăng áp lực tĩnh mạch cửa
b) Giảm áp lực keo
c) Tăng tính thấm thành mạch
d) Cường Aldosteron thứ phát
34.Khác biệt màu sắc nước tiểu 24 giờ trong viêm cầu thận và hội chứng thận hư khi quan
sát bằng mắt là
a) Trong trong viêm cầu thận và mờ đục trong hội chứng thận hư
b) Mờ đục trong viêm cầu thận và trong trong hội chứng thận hư
c) Trong trong cả hai bệnh lý này
d) Đục mờ trong cả hai bệnh lý này
35.Giai đoạn hiệu ứng trong đáp ứng miễn dịch dịch thể là giai đoạn
a) APC trình diện kháng nguyên cho các tế bào có thẩm quyền miễn dịch
Đáp án chỉ mang nh chất tham khảo - 2014 Trang 5
b) Các tế bào đã mẫn cảm sản xuất kháng thể

c) Giảm áp suất keo mao mạch phổi
d) Tăng tính thấm thành mạch mao mạch phổi
42.Các thuốc sau thận trọng khi sử dụng đối với người suy thận, NGOẠI TRỪ
a) Kháng viêm tại chỗ
b) Ức chế men chuyển (ACE)
Đáp án chỉ mang nh chất tham khảo - 2014 Trang 6
c) Ức chế miễn dịch (cyclosporine)
d) Chất cản quang
43.Ở giai đoạn hiệu ứng, các tế bào Th tiết ra
a) Kháng thể dịch thể
b) Cytokins
c) IL – 10
d) IL – 2
44.Tế bào NK tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu thông qua
a) IgA
b) IgD
c) IgE
d) IgG
45.Đối với những kháng nguyên có cấu trúc phức tạp, tế bào Lympho B cần sự hỗ trợ của tế
bào
a) Lympho B
b) Lympho Th
c) Lympho Tc
d) Đại thực bào
46.Vị trí đặc hiệu của kháng nguyên kết hợp với kháng thể là
a) Paratope
b) Epitote
c) Mảnh peptid kháng nguyên
d) MHC
47.IgA có vai trò sau, NGOẠI TRỪ

2. C
3. D
4. C
5. B
6. B
7. B
8. A
9. B
10. C
11. A
12. C
13. B
14. A
15. C
16. B
17. ?
18. D
19. D
20. B
21. B
22. A
23. C
24. D
25. A
26. A
27. C
28. D
29. C
30. B
31. B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status