giáo án công nghệ 8 chuẩn kiến thức chuẩn kỹ năng - Pdf 30

NS: 18/ 8/2012
NG: 21/8/2012

Phần Một Vẽ Kỹ Thuật

Chơng I: Bản vẽ các khối hình học
Tiết 1(B.1): Vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong
sản xuất và đời sống

A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống.
2. Kỹ năng: Biết đợc khái niệm về bản vẽ kỹ thuật.
3. Thái độ: Có nhận thức đúng với việc học tập bộ môn vẽ kỹ thuật. Biết bảo vệ
môi trờng.
B. Phơng pháp phơng tiện::
1. Phơng pháp: Nêu giải quyết vấn đề; thảo luận nhóm
2. Phơng tiện:
a. Giáo viên: Một số bản vẽ kỹ thuật và các đồ dùng dạy học
b. Học sinh: Kiến thức liên quan
C. tiến trình Hoạt động dạy học:
I. Tổ chức:
8A:
8B:
8C:
II. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh; quy định bộ môn
III. Bài mới:
* Đặt vấn đề:
Trong giao tiếp hàng ngày, con ngời thờng dùng các phơng tiện khác nhau để
diễn đạt t tởng, tình cảm và truyền đạt thông tin. Vậy các em thấy qua H1.1 con ngời thờng dùng các phơng tiện gì?
Hoạt động của GV & HS
Nội dung kiến thức

căn cứ vào cái gỉ?
GV nhấn mạnh tầm quan trọng của bản vẽkỹ thuật đối với đời sống

- Ngời thiết kế phải diễn tả chính
xác hình dạng và kết cấu của sản
phẩm, và đầy đủ các thông tin về
thiết kế: Kích thớc, vật liệu, yêu cầu
kỹ thuật
- Các thông tin này đợc trình bày
theo các quy tắc thống nhất bằng
bản vẽ kỹ thuật
KL: Bản vẽ kỹ thuật là ngôn
ngữ chung dùng trong kỹ thuật

Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối III. Bản vẽ kỹ thuật đối với đời
với đời sống
sống
- Cho HS quan sát H1.3/SGK
- Bản vẽ KT là tài liệu cần thiết cho
- Hãy cho biết ý nghĩa của các hình.
mỗi sản phẩm hoặc thiết bị điện.
- Muốn sử dụng an toàn các đồ dùng và các - Để sử dụng một cách hiệu quả và
thiết bị điện thì ta cần phải làm gì ?
an toàn thì mõi thiết bị phải kèm
theo bản chỉ dẫn hoặc hình vẽ.
Hoạt động 4: Tìm hiểu về bản vẽ dùng
IV. Bản vẽ dùng trong các lĩnh
trong các lĩnh vực kỹ thuật.
vực kỹ thuật:
- Cho học sinh quan sát H1.4/SGK

I. Tổ chức: 8A:
8B:
8C:
II. Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Bản vẽ KT là gì? Kể tên 1 số bản vẽ mà em biết
HS2 : Nêu vai trò của bản vẽ kỹ thuật đối với các lĩnh vực trong cuộc sống?
III. Bài mới:
* Đặt vấn đề: Trong cuộc sống, khi ánh sáng chiếu vào một vật thì nó tạo ra bóng (hình) trên
mặt đất, mặt tờng. Ngời ta gọi đó là hình chiếu. Vậy bài học ngày h.nay chúng ta sẽ cùng nhau
đi tìm hiểu về hình chiếu.
Hoạt động của GV & HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về hình
I. Khái niệm về hình chiếu:
chiếu
Trong h/v: AA gọi là tia chiếu
- Cho HS quan sát Hình 2.1 và trả lời câu hỏi:
Mp chứa A là mp chiếu
- Khi một vật đợc ánh sáng chiếu vào nó in lên
mặt phẳng có hiện tợng gì?
* Khái niệm: Hình chiếu là hình của vật thể
GV nhấn mạnh: Hình nhận đợc trên mặt nhận đợc trên mặt phẳng chiếu.
phẳng đó gọi là hình chiếu của vật thể.
- Dùng đèn pin chiếu lên vật mẫu để HS thấy đợc
mối liên hệ giữa tia sáng và bóng của vật đó.
GV: Cùng HS tìm hiểu khái niệm mp chiếu; tia
chiếu


Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm các phép


II. Các phép chiếu:
* Đặc điểm các tia chiếu:
- Phép chiếu xuyên tâm: Các tia chiếu xuất
phát từ một điểm.
- Phép chiếu song song: Các tia chiếu song
song với nhau.
- Phép chiếu vuông góc: Các tia chiếu song
với nhau và vuông góc với vật thể
* Công dụng của các phép chiếu:
- Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ các hình
chiếu vuông góc.
- Phép chiếu xuyên tâm và phép chiếu song
song dùng để vẽ hình biểu diễn ba chiều bổ
xung cho các hình chiếu vuông góc trên bản
vẽ kỹ thuật.
III. CáC HìNH CHIếU VUÔNG GóC
1) Các mặt phẳng chiếu:
- Mặt chính diện gọi là mp chiếu đứng.
- Mặt nằm ngang gọi là mp chiếu bằng.
- Mặt cạnh bên phải gọi là mp chiếu cạnh.
2) Các hình chiếu:
- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ trớc tới.
- hình chiếu bằng có hớng chiếu từ trên
xuống.
- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ trái
sang.
- Ngời ta phải dùng ba mặt phẳng chiếu nh
một không gian ba chiều để thể hiện chính
xác vật thể ở mọi góc độ.

2. Phơng tiện:
a. Giáo viên: Các khối đa diện nh hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
b. Học sinh: Chuẩn bị các mẫu vật (bao diêm, hộp thuốc lá), kiến thức liên quan, và
các đồ dùng học tập nh bút chì, thớc kẻ.
C. TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
I. Tổ chức: 8A:
8B :
8C:
II. Kiểm tra bài cũ:
Hãy làm bài tập/SGK/10-11
III. Bài mới:
* Đặt vấn đề: Các tiết trớc, chúng ta đã nghiên cứu về hình chiếu của vật thể còn
hôm nay chúng ta đi sâu vào các khối đa diện để giúp các em nhận dạng và đọc đợc
bản vẽ về chúng.
Hoạt động của GV & HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu khối đa diện
I. Khối đa diện:
- GV cho HS quan sát tranh, mô hình các
khối đa diện và đặt câu hỏi:
- Các em cho biết các khối hình học trên * Khái niệm: Khối đa diện đợc bao bọc


đợc bao bọc bởi các hình gì?
- GV nhắc lại kiến thức về đa giác phẳng.
- Hãy kể thêm một số vật thêt có dạng
các khối đa diện mà em biết?
Hoạt động 2a: Tìm hiểu về hình hộp
chữ nhật:
- Cho HS quan sát H4.2/SGK.

Đứng
Chữ nhật
h, a
đứng của nó là hình gì?
2
Bằng
Chữ nhật
b
+ Kích thớc của hình chiếu phản ánh
3
Cạnh
Chữ nhật
a, h
kích thớc nào của hình chữ nhật?
- GV cho HS làm tơng tự đối với các hình
chiếu bằng và hình chiếu cạnh.
- GV cho HS điền kết quả vào Bảng 4.1
và ghi lại kết quả lên bảng.
- Hãy diễn tả bằng lời?
Hoạt động 3a: Tìm hiểu về hình lăng III. Hình lăng trụ đều
trụ đều:
a) Thế nào là hình lăng trụ đều ?
- Cho HS quan sát H4.4/SGK.
- Hãy cho biết khối đa diện đó đợc bao Khái niệm: Là khối hộp đợc bao bọc bởi
bọc bởi hình gì?
đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau và
- Trên khối đó có ghi các kích thớc nào? các mặt bên là các hình chữ nhật bằng
nhau.
- Trên khối hộp có các kích thớc:
+ h: Chiều cao lăng trụ.

+ Khi ta chiếu hình chóp đều này lên
mặt phẳng chiếu đứng thì hình chiếu
đứng của nó là hình gì?
+ Kích thớc của hình chiếu phản ánh
kích thớc nào của hình chóp đều?
- GV cho HS làm tơng tự đối với các hình
chiếu bằng và hình chiếu cạnh.
- GV cho HS điền kết quả vào Bảng 4.3
và ghi lại kết quả lên bảng.

+ a: Chiều cao lăng trụ.
b) Hình chiếu của hình lăng trụ đều:

1

Hình
chiếu
Đứng

2

Bằng

3

Cạnh

Hình

Hình


Bằng

3

Cạnh

Hình
dạng
Tam giác
cân
Vuông
Tam giác
cân

Kích thớc
h, a
a
h, a


- Hãy diễn tả bằng lời?
IV. Củng cố:
- Chú ý: Ngời ta thờng dùng hai hình chiếu để biểu diện hình lăng trụ hoặc hình chóp: Một
hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao, một hình chiếu thể hiện hình dạng và kích thớc
đáy.
- Cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK.
V. Hớng dẫn h/s học ở nhà:
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK.
- Làm bài tập về nhà.

+ Mỗi hình chiếu thể hiện các kích thớc nào của hình hộp?
- HS2 chữa BT ( Sgk tr.19 )
a) Bản vẽ hình chiếu 1: Biểu diễn hình chóp cụt, có đáy là hình vuông.
Bản vẽ hình chiếu 2: Biểu diễn hình lăng trụ, có đáy là hình vuông.
Bản vẽ hình chiếu 3: Biểu diễn vật thể có phần dới là hình chóp cụt, phần trên là hình hộp
chữ nhật.
b) Bảng 4.4:
Vật thể

A

B

C

Bản vẽ
1
2
3

ì
ì
ì

GV có thể đặt các câu hỏi tơng tự cho hình lăng trụ đều và hình chóp đều
III. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS

Nội dung kiến thức


a. Bảng 3.1

Hớng chiếu A
Hình chiếu
1
2
3
ì

B

C

ì
ì


b. Vị trí của 3 hình chiếu:

- Giáo viên làm ví dụ cho HS một
vật thể bất kỳ.
- Các nhóm làm bài theo sự phân
công: Mỗi nhóm một vật thể.
- Yêu cầu cả lớp tiến hành làm và
hoàn thiện bài thực hành trong giờ.

2. Bài 5:
a.Bảng 5.1
Vật thể
Bản vẽ

- Đọc trớc bài 6 Sgk tr 23 và khuyến khích HS làm mô hình các vật thể đã vẽ.


Ngày.... tháng... năm 2012
Kí duyệt Tổ Trởng

NS: 1/9/2012
NG: /9/2012

Tiết 5(b.6): Bản vẽ các khối tròn xoay
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nhận dạng đợc các khối tròn xoay thờng gặp nh: Hình trụ, hình
nón, hình cầu.
2. Kỹ năng: Đọc đợc các bản vẽ có hình dạng hình nón, hình trụ, hình cầu.
3. Thái độ: Rèn tính t duy logíc, óc tởng tợng không gian, biết vệ sinh môi trờng.
B. PHƯƠNG PHáP- PHƯƠNG TIệN:
1. Phơng pháp: Nêu gợi mở vấn đề; nhóm nhỏ, trao đổi nhóm
2. Phơng tiện:
a. Giáo viên: Các khối tròn xoay nh hình trụ, hình nón, hình cầu.
b. Học sinh: Kiến thức liên quan.
C. TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
I. Tổ chức: 8A:
8B :
8C:
II. Kiểm tra bài cũ:
Cho 2 học sinh lên bảng vẽ hình của bài thực hành
III. Bài mới:
* Đặt vấn đề:
Trong cuộc sống hàng ngày chúng ta thờng dùng các đồ vật có hình dạng tròn
xoay khác nhau nh bát, đĩa, lọ hoa. Chúng đợc làm ra nh thế nào?

- Các hình chiếu có dạng nh thế nào?
- Chúng thể hiện kích thớc nào của khối
tròn xoay?
HS: Quan sát h/v; trả lời
- Điền các nội dung vào bảng 6.1/SGK
HS: Hoàn thành

một vòng quanh trục đờng kính cố định
* Khái niệm: Khối tròn xoay đợc tạo thành
khi ta quay một hình phẳng quanh một đờng
cố định của hình.
* Ví dụ: Cái đĩa, cái bát, lọ hoa .

II. Hình chiếu của hình trụ, hình nón,
hình cầu:
a) Hình trụ:
- Hình chiếu đứng là hình chữ nhật cho ta biết
chiều cao và đờng kính 2 mặt đáy.
- Hình chiếu bằng là hình tròn ta biết đờng
kính 2 mặt đáy
- Hình chiếu cạnh là HCN cho ta biết chiều
cao và đờng kính 2 mặt đáy

b) Hình nón:
- Hình chiếu đứng là hình tam giác cho ta biết
chiều cao và đờng kính mặt đáy.
- Hình chiếu bằng là hình tròn ta biết đờng
kính mặt đáy.
- Hình chiếu cạnh là hình tam giác cho ta biết
- Điền các nội dung vào bảng 6.2/SGK

NS: 1/9/2012
NG:

/9/2012

Tiết 6(b.7):

thực hành
Đọc Bản vẽ các khối tròn xoay

A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối tròn xoay
2. Kỹ năng: Hình thành kỹ năng phân tích tổng hợp; so sánh; t duy logic.
3. Thái độ: Phát huy trí tởng tợng không gian.
B. PHƯƠNG PHáP- PHƯƠNG TIệN:
1. Phơng pháp: Nêu gợi mở vấn đề; nhóm nhỏ, trao đổi nhóm
2. Phơng tiện:
a. Giáo viên: Chuẩn bị mô hình các vật thể A , B , C , D ( Hình 5.2 Sgk )
b. Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập; vở ghi các dụng cụ vẽ.
C. TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
I. Tổ chức:
8A:
8B :
8C:
II. Kiểm tra bài cũ:
Cho 2 học sinh lên bảng vẽ hình của bài thực hành
III. Bài mới:
Hoạt động của GV - HS
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài


Bản vẽ
- Họ tên học sinh, lớp đợc ghi ở góc dới,
1
x
bên phải bản vẽ.
2
x
3
x
4
x
- Giáo viên làm ví dụ cho HS một vật thể
2. Bảng 7.2
bất kỳ.
- Các nhóm làm bài theo sự phân công: Mỗi
Vật thể
A
B
C D
nhóm một vật thể.
Khối hình học
- Yêu cầu cả lớp tiến hành làm và hoàn
Hình trụ
x
thiện bài thực hành trong giờ.
Hình nón cụt
x
Hình hộp
x
x

3. Thái độ: Rèn kỹ năng t duy logíc, liên hệ thực tế trong cuộc sống và bảo vệ môi trờng
B. PHƯƠNG PHáP- PHƯƠNG TIệN:
1. Phơng pháp: Nêu gợi mở vấn đề; nhóm nhỏ, trao đổi nhóm
2. Phơng tiện:
a. Giáo viên: Một số mô hình vật thật hình cắt, mặt cắt của ống lót
Vật mẫu: Quả táo; quả cam
b. Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập; kiến thức liên quan về hình chiếu.
C. TIếN TRìNH HĐ DạY HọC:
I. Tổ chức:
8A:
8B :
8C:
II. Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài thực tiết trớc
III. Bài mới:
Đặt vấn đề : Nh chúng ta đã biết bản vẽ kỹ thuật là tài liệu chủ yếu của sản phẩm. Nó đợc lập
ra trong giai đoạn thiết kế và đợc dùng trong quá trình sản xuất, từ chế tạo, lắp ráp, thi công đến
vận hành, sửa chữa.
Hoạt động của GV- HS
Nội dung kiến thức


Hoạt động 1: Ôn lại khái niệm về bản
vẽ kỹ thuật
- Các em hãy cho biết vai trò của bản vẽ
kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống?
- Ngời công nhân căn cứ vào đâu để chế
tạo ra sản phẩm đúng nh thiết kế?
- Trong sản xuất có nhiều lĩnh vực kỹ
thuật khác nhau. Em hãy cho biết các

mặt phẳng cắt.
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình
dạng bên trong của vật thể. Phần vật thể bị
mặt phẳng cắt cắtqua đợc kẻ gạch gạch.

IV. Củng cố:
- GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ sgk( tr 30) và nêu thêm một số câu hỏi cho HS trả lời.
- GV trả bài thực hành hôm trớc và nhận xét đánh giá kết quả.
V. Hớng dẫn hs học ở nhà:
Hớng dẫn BTVN : Học thuộc ghi nhớ , trả lời câu hỏi 1, 2, 3 (sgk tr30)

Ngày.... tháng... năm 2012
Kí duyệt của Tổ KHTN

NS: 15/9/2012


NG:

/9/2012

Tiết 8 (B.9):

Bản vẽ chi tiết

A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết; bớc đầu bớc đọc bản vẽ chi tiết đơn
giản
2. Kỹ năng: Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản; làm việc theo quy trình
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, t duy logíc.

- Bản vẽ thể hiện chi tiết gì?
- Có những hình chiếu nào?
- Chúng thể hiện những thông số gì của
sản phẩm?

Nội dung kiến thức
I. Nội dung bản vẽ chi tiết:
a. Hình biểu diễn:
- Hình cắt ( ở vị trí chiếu đứng)
- Hình chiếu cạnh.
=> Chúng thể hiện hình dạng bên ngoài và bên
trong của ống lót.


HS: Tìm hiểu thông tin SGK để trả lời
GV: Phần chữ phía dới là phần gì?
Hãy đọc các kích thớc ghi trên hình
chiếu?
HS: Làm việc cá nhân; quan sát Hình
9.1 để trả lời
GV (Hỏi thêm) Các kích thớc trên có
tác dụng gì?
Ngoài ra trong bản vẽ có yêu cầu gì?
Tại sao phải có những yêu cầu nh vậy?
Hãy đọc nội dung của khung tên ?
HS: Tìm hiểu phần khung tên
GV: Hãy cho biết thế nào là bản vẽ chi
tiết?
HS: Làm việc theo nhóm để đa ra kết
luận về BV chi tiết

- Tỉ lệ
Bớc 2: Hình biểu diễn.
- Tên gọi hình chiếu.
- Vị trí hình cắt.
Bớc 3: Kích thớc
- Kích thớc chung của chi tiết.
- Kích thớc các phần của chi tiết.
Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật.
- Gia công.
- Sử lý bề mặt.
Bớc 5 : Tổng hợp.
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết.
- Công dụng của chi tiết.

IV. Củng cố:
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK.
- GV hệ thống phần trọng tâm của bài...


V. Hớng dẫn h/s học ở nhà:
- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài Biểu diễn ren
Ngày.... tháng... năm 2012
Kí duyệt của Tổ KHTN
............................................................
............................................................

NS: 16/9/2012
NG:


Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật.
- Kích thớc chung của chi tiết.
- Gia công.
- Kích thớc các phần của chi tiết.
- Sử lý bề mặt.
Bớc 5 : Tổng hợp.
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết.
- Công dụng của chi tiết.
III. Bài mới:

8C:


Đặt vấn đề: Trong thực tế chúng ta gặp rất nhiều các chi tiết có ren vậy trên bản vẽ thì các
chi tiết có ren phải biểu diễn và quy ớc nh thế nào để ngời đọc hiểu và tiến hành sản xuất
theo đúng yêu cầu kỹ thuật?
Hoạt động của GV- HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giới thiệu các chi tiết I. Chi tiết có ren:
có ren
- GV cho HS quan sát mẫu vật ( ốc, vít) - Rất nhiều chi tiết sử dụng ren trong thực tế
và mô tả về ren.
nh bóng đèn, ốc vít, chai, lọ
HS : Quan sát
- Ren dùng để ghép nối các chi tiết với nhau.
- Hãy kể tên một số vật dụng có phần
ren?
- Công dụng của ren là gì?
HS: Kể tên ( chai; lọ; lọ mực; ghế xoay;
bu lông- ốc vít)

III. Ren bị che khuất:
- GV cho HS quan sát Hình 11.6
Khi ren trục hoặc ren lỗ bị che khuất thì
- GV nêu qui ớc vẽ ren trục hoặc ren lỗ các đờng đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren.


trong trờng hợp bị che khuất.
Đều đợc vẽ bằng nét đứt.
- Hãy quan sát H11.6 và cho biết đó là
bản vẽ của ren nào?
IV. Củng cố:
- GV cho HS đọc ghi nhớ trong Sgk tr 37.
- GV cho HS đọc phần có thể em cha biết.
V. Hớng dẫn h/s học ở nhà:
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK.
- Làm bài tập trong SGK tr 37 -38
- Chuẩn bị giấy A4 và các đồ dùng cho tiết sau thực hành .
Ngày.... tháng... năm 2012
Kí duyệt của Tổ KHTN
............................................................
............................................................

NS: 16/9/2012
NG:

/9/2012

Tiết 10 (B.10):
thực hành
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt


- Vị trí hình cắt.
Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật.
- Gia công.
- Sử lý bề mặt.

Bớc 5 : Tổng hợp.
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết.
- Công dụng của chi tiết.
III. Bài mới:
Hoạt động của GV- HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu:
GV : Giới thiệu các dụng cụ và vật I. Chuẩn bị:
liệu cần cho bài.
- Dụng cụ: Thớc kẻ, bút
Kiểm tra sự chuẩn bị của lớp.
- Vật liệu: Giấy A4(vở ghi); nháp
II. Nội dung:
- Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai.
III. Quy trình:
GV hớng dẫn học sinh các bớc tiến
- Ôn lại cách đọc bản vẽ chi tiết.
hành nh sau:
- Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
Bớc 1: Kẻ bảng theo mẫu nh bài
- Kẻ bảng theo mẫu 9.1 và ghi phần trả lời
9(Bảng 9.1)
vào bảng. Bài làm thực hiện trên giấy A4
Bớc 2: GV hớng dẫn HS đọc bản vẽ

+ Tỉ lệ 1: 2
- Kích thớc chung: Là kích thớc chung - Hình biểu diễn:
của chi tiết: Chiều dài, chiều rộng,
+ Tên gọi hình chiếu: Hình chiếu bằng.
chiều cao, bề dày của chi tiết.
+ Vị trí hình cắt: Hình cắt ở hình chiếu đứng
- Kích thớc:
+ Kích thớc chung của chi tiết: 140, 50, R39,
- Kích thớc riêng: Là các kích thớc các 10
phần nhỏ tạo thành chi tiết.
+ Kích thớc các phần của chi tiết: Bán kính
trong R25, bán kính ngoài R39, đờng kính hai
lỗ là 12
_ HS: Làm việc theo nhóm dới sự hớng - Yêu cầu kỹ thuật:
dẫn của GV và dựa vào Bảng 9.1 ( Bài
+ Gia công ( làm tù cạnh)
9: Bản vẽ chi tiết)
+ Xử lí bề mặt ( mạ kẽm)
- - Tổng hợp:
+ Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết (Phần
giữa là nửa hình trụ tròn, hai bên là các hình
hộp chữ nhật có lỗ tròn)
+ Công dụng của chi tiết (Dùng để ghép nối
các chi tiết hình trụ với các chi tiết khác)
IV. Củng cố: Tổng kết và đánh giá bài thực hành
- GV nhận xét về giờ thực hành, vệ sinh phòng học bộ môn .
- GV hớng dẫn HS đánh giá bài làm dựa vào mục tiêu của bài.
V. Hớng dẫn h/s học ở nhà:
- Làm lại bài vào vở bài tập. Đọc nội dung phần có thể em cha biết.


II. Kiểm tra bài cũ:
? Hãy trình bày các bớc đọc bản vẽ chi tiết?
Trả lời:
Bớc 1: Khung tên
Bớc 2: Hình biểu diễn.
- Tên gọi chi tiết.
- Tên gọi hình chiếu.
- Vật liệu.
- Vị trí hình cắt.
- Tỉ lệ
Bớc 3 : Kích thớc.
Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật.
- Kích thớc chung của chi tiết.
- Gia công.
- Kích thớc các phần của chi tiết.
- Sử lý bề mặt.
Bớc 5 : Tổng hợp.
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết.
- Công dụng của chi tiết.


III. Bài mới:
Hoạt động của GV- HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu:
GV : Giới thiệu các dụng cụ và vật I. Chuẩn bị:
liệu cần cho bài.
- Dụng cụ: Thớc kẻ, bút
- Kiểm tra sự chuẩn bị của lớp.
- Vật liệu: Giấy A4(vở ghi); nháp

+ Công dụng của chi tiết
Hoạt động 2: Tổ chức thực hành
IV. Tiến hành: Đọc bản vẽ côn có ren:
- HS làm theo sự hớng dẫn của GV.
- Khung tên:
- Mỗi bài làm trên một tờ giấy A4 hoặc
+ Tên gọi chi tiết: Côn có ren
vở ghi
+ Vật liệu: thép


Trích đoạn Điện năng là nguồn động lực, nguồnNhiệt Chuẩn bị trớc báo cáo thực hành theo mẫu SGK Hớng dẫn học sinh học ở nhà: Đèn ống huỳnh quang: 1 Cấu tạo: Đúng điện áp và công suất định mức ghi trên động cơ.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status