SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGÔ TRÍ HOÀ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
MÔN ĐỊA LÝ 11 . NĂM HỌC 2011 - 2012
( Thời gian làm bài : 120 phút )
Câu 1 ( 2,0 điểm ) :
Tại sao toàn cầu hóa lại là một xu thế tất yếu của nền kinh tế thế giới trong giai đoạn hiện nay ?
Câu 2 ( 2,5 điểm ) :
Có ý kiến cho rằng “Bảo vệ môi trường là vấn đề sống còn của nhân loại” có đúng không? Tại sao?
Câu 3 ( 2,0 điểm ) :
Tại sao Châu Phi có nguồn tài nguyên phong phú nhưng đa số các nước ở châu Phi lại có nền kinh tế
kém phát triển?
Câu 4 ( 2,0 điểm ) :
Tại sao các nước châu Mĩ La tinh có nền kinh tế chậm phát triển nhưng lại có tỉ lệ dân cư đô thị
chiếm đến 75% dân số?
Câu 5 ( 3,0 điểm ) :
Hãy phân tích nội dung và lợi ích của 4 mặt tự do lưu thông trong EU.
Câu 6 ( 4,5 điểm )
Dựa vào bản đồ Tư nhiên Hoa Kỳ dưới đây, hãy cho biết:
Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kì có thuận lợi gì trong quá trình phát triển kinh tế xã hội?
Câu 7 ( 4,0 điểm ) : Cho bảng số liệu: Mức tăng trưởng kinh tế của Hoa Kỳ và thế giới thời kì 1986 - 2004
( Đơn vị %)
Năm
1986-1995 1996-2005
2003
2004
1
Tại sao toàn cầu hóa lại là một xu thế tất yếu của nền kinh tế thế giới trong
giai đoạn hiện nay ?
( 2,0
điểm)
- Do sự khác biệt về điều kiện tự nhiên, sự phát triển không đồng đều về
kinh tế và khoa học kĩ thuật dẫn đến sự khác nhau về điều kiện tái sản xuất giữa
các quốc gia.
0,75
- Quá trình phát triển kinh tế tất yếu dẫn đến sự phân công lao động, xuất hiện
một yêu cầu khách quan là cần phải tiến hành chuyên môn hóa và hợp tác hóa lẫn
nhau giữa các công ty thuộc các quốc gia khác nhau. Điều đó, đòi hỏi phải mở
rộng phạm vi trao đổi quốc tế.
- Sự đa dạng trong nhu cầu tiêu dùng của mỗi quốc gia nên quy mô trao đổi
thương mại ngày càng lớn.
0,75
0,5
=> Từ những lí do trên nên toàn cầu hóa là một xu thế tất yếu của nền kinh
tế thế giới trong giai đoạn hiện nay.
Câu
2
0,75
2
=> Chính vì vậy, bảo vệ môi trường là vấn đề sống còn của nhân loại.
Câu
3
Tại sao Châu Phi có nguồn tài nguyên phong phú nhưng đa số các nước ở
châu Phi lại có nền kinh tế kém phát triển?
- Do hậu quả thống trị nhiều thế kỉ qua của chủ nghĩa thực dân. Nguồn tài
nguyên ở châu Phi đang bị khai thác mạnh. Tài nguyên rừng bị khai thác quá
mức để lấy gỗ, chất đốt và mở rộng diện tích đất canh tác làm cho đất đai bị
hoang mạc hóa. Khoáng sản bị khai thác nhằm mang lại lợi nhuận cho các công
ti nước ngoài làm cho nguồn tài nguyên bị cạn kiệt và ô nhiễm môi trường.
- Mặt khác, các cuộc xung đột sắc tộc, sự yếu kém trong quản lí đất nước của
nhiều quốc gia châu Phi còn non trẻ, trình độ dân trí thấp,... cũng hạn chế nhiều
đến sự phát triển của châu lục này.
Câu
4
1,25
0,75
Tại sao các nước châu Mĩ La tinh có nền kinh tế chậm phát triển nhưng lại
có tỉ lệ dân cư đô thị chiếm đến 75% dân số?
vụ
3. Tự do lưu thông hàng
hóa
4. Tự do lưu thông tiền
Nội dung
Lợi ích
Tự do di chuyển, tự do Người dân của các
lưu trú, tự do lựa chọn nước thành niên có
nơi làm việc…
thể làm việc ở mọi
nơi trong EU…
Tự do trong dịch vụ vận Không phải làm thủ
tải, thông tin liên lạc, tục hành chính…
ngân hàng,...
Mở rộng trao đổi hàng Không phải chịu thuế
hóa trong khu vực…
giá trị gia tăng…
Thông thương giao dịch Lựa chọn khả năng
1,0
( 3,0
điểm)
0,75
0,75
0,75
+ Hoa Kì có nhiều loại tài nguyên khoảng sản, đặc biệt là các kim loại
quý hiếm với giá trị kinh tế cao như: kim loại màu (vàng, đồng, chì, thiếc...),
than đá, dầu mỏ, quặng sắt,... cung cấp nguồn nguyên nhiên liệu để phát triển
công nghiệp.
Câu
7
Vẽ biểu đồ, nhận xét và giải thích:
a) Vẽ biểu đồ đường, 1 đường thể hiện mức tăng trưởng kinh tế của thế giới, 1
đường thể hiện mức tăng trưởng kinh tế của Hoa Kì.
0,75
( 4,5
điểm)
2.25 đ
0,75
0,75
0,75
2.25 đ
0,75
0,75
0,75
( 4,0
S
TR
✄
GD& T NGH AN
✁
K THI CH N H C SINH GI I TR
✂
✆
✝
✝
NG THPT HOÀNG MAI
☎
✁
✿
✞
✍
Câu 1. (2,5 i m)
D a vào hình sau :
✏
✎
B
h
A =210C
C = 450C
cao h c a núi và nhi t
t i nh núi (bi t không khí
a) Tính
0
gi m 0,6 C, di chuy n xu ng 100m nhi t t ng 1,00C).
b) Cho bi t s khác bi t v th i ti t hai s n núi AB và BC
Câu 2. (4,0 i m)
D a vào s li u sau:
Ngo i th ng Nh t B n giai o n 2003 – 2010 ( n v :
N m
2003 2004 2005 2006
Xu t kh u
471,8 565,7 594,9 649,9
Nh p kh u
382,9 454,5 514,9 579,6
✗
lên cao 100m nhi t
✔
✑
✒
✛
✏
✗
✔
✜
✌
✗
✢
ư
✌
✍
602,6
✦
✧
✛
★
✩
✥
✩
✪
✪
✪
✫
S li u th ng kê n
✬
✫
c ngoài- Trang 756 – T ng c c th ng kê Vi t Nam
✛
✏
✰
✙
✳
✑
✚
✱
✜
✙
✔
✙
✑
✔
✱
✓
ơ
✥
✓
✘
✥
✑
✕
✘
✍
✎
✏
✙
✓
✑
✷
✑
✙
✒
✜
✗
✗
✕
✸
✔
✔
✑
✕
✑
✒
✘
★
✔
✽
✓
✚
✥
✽
✾
✓
✗
✢
✜
✵
✏
--------------H t--------------áp án HSG a 11 - 2013
✗
✍
✁
Câu
H ng d n ch m
Câu 1 a) T nh:
cao nh núi :
(2,5 )
- Theo Gra ien khí áp s n ón gió AB không khí m lên cao 100m nhi t
không khí gi m 0,60C. s n khu t gió BC không khí khô, c xu ng
t ng 10C. Nh v y n u ng n núi cao 100m thì chênh l ch
100m nhi t
nhi t
gi a A và C s là : 10C- 0,60C = 0,40C.
- Qua hình v ta th y chênh l ch gi a A và C là :
450C- 210C = 240C
cao nh núi là : 240C x 100m : 0,40C = 6000m
-V y
Tính nhi t t i nh núi:
Ta có nhi t gi m t A n B là :
(6000 x 0,6):100 = 360C
V y nhi t t i nh núi là :
210C - 360C = - 15 0C
✵
✒
✑
✖
✑
✑
✢
✒
ư
✌
✘
✔
✔
✑
✑
✔
✌
ư
✂
✑
✩
ư
✛
✰
✥
✑
0,5
✑
✔
✂
✑
✑
0,5
✗
✖
✏
✔
ư
✜
✌
ư
✔
✌
ư
✑
✒
✑
✘
ư
✑
✶
✑
ơ
✜
ư
✛
✰
✗
✌
ơ
✩
ư
✄
✒
ư
✔
✑
✌
0,75
✛
✌
✔
✑
✒
✷
+ 80,0
+70,3
+ 165,2
0,5
✕
✰
✙
✑
✚
✆
✱
0,5
✔
N¨m
XuÊt khÈu
NhËp khÈu
mi n và chia chính xác, có chú gi i, tên bi u
✱
✜
✘
✙
✑
✱
, s li u…
✚
1,0
✔
c) Nh n xét:
- V qui mô:
Giai o n 2003 - 2010
T ng giá tr xu t nh p kh u t ng (d/c)
Giá tr xu t kh u t ng (d/c)
Giá tr nh p kh u t ng (d/c)
-> giá tr nh p kh u t ng nhanh h n giá tr xu t kh u
Giá tr xu t kh u luôn l n h n giá tr nh p kh u -> cán cân th
✥
★
✩
✛
✩
✦
✦
★
✩
✩
✛
ơ
✴
ơ
✦
(6 )
Nớc
Thủ đô
Việt Nam
Hà Nội
Lào
Viênchăn
Cămphuchia
Phnômpênh
Mianma
Răngun
Thái Lan
Băngkốc
Xingapo
Xingapo
Inđônêxia
Jacatta
Malaixia
Cualalămpơ
Philippin
Manila
Brunây
Banđa-xê ri-bega oan
Đông Timo
Đili
b) Chõu Phi l i tr thnh chõu l c nghốo nh t trờn th gi i vỡ:
- B th c dõn Chõu u th ng tr h n 4 th k ( th k XVI XX)
- i u ki n t nhiờn khụng thu n l i:
+ Khớ h u khụ h n. Ph n l n di n tớch l hoang m c, bỏn hoang m c
t ai c n c i, thi u n c ng t
(4,0)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
ch ng)
+ Làm xu t hi n nhi u ngành m i cú hàm l ng k thu t cao ( D n ch ng)
+ Làm thay i c c u lao ng xó h i, t l ng i làm vi c b ng ch t x m
ngày càng cao. ( D n ch ng)
+ Thúc y m nh m xu h ng toàn c u hóa n n kinh t th gi i,
c th
hi n trên các l nh v c nh m u d ch qu c t , u t n c ngoài, th tr ng
tài chính qu c t , s phân công lao ng ngày càng sâu r ng, vai trò c a các
công ti xuyên qu c gia ngày càng l n.
=> N n kinh t th gi i chuy n d n t n n kinh t công nghi p sang lo i
hình kinh t m i, kinh t tri th c.
★
✔
✑
✜
✲
ơ
✴
★
★
0,5
0,5
✆
✝
✑
ư
✕
✰
ư
✴
✜
☎
✗
✑
ư
☎
ư
✴
✦
ư
✌
✏
✚
✗
✑
✚
✜
✒
✕
✺
Câu 5 - Mi n ông có nhi u l i th v i u ki n t nhiên, tài nguyên thiên nhiên
(4 ) và ngu n nhân l c:
+ a hình khá b ng ph ng thu n l i cho vi c xây d ng các trung tâm
công nghi p, c s h t ng…
+ T p trung nhi u m khoáng s n…
+ Dân c ông, ngu n nhân l c d i dào…
+ C s v t ch t k thu t phát tri n.
- Mi n ông m r ng ra bi n, thu n l i cho vi c xu t nh p kh u, thu hút
v n u t n c ngoài, xây d ng các khu ch xu t…
- c i m:
ng, t ng nhanh.
Dõn s
Hi n nay t ng ch m, dõn s già i.
Dõn nh p c l n, cú nhi u dõn t c, t n gi o
Phõn b kh ng ng u
- nh h ng:
Thu n l i:
cao.
Ngu n lao ng d i dào, c bi t là lao ng cú tr nh
V n húa a d ng, dõn c n ng ng s ng t o…
T o n n th tr ng ti u th r ng l n….
Khú kh n
C ng t c qu n l xó h i, v n gi i quy t vi c làm……
---------HÕt------------✏
✜
✦
✹
✔
ơ
✢
✥
✥
✂
✕
✔
✄
☎
✜
✘
✆
✒
✙
✥
✔
✄
★
✥
✩
0,5
✏
✚
✑
✵
ư
☎
✥
✚
✴
✑
✜
✶
✄
✑
✱
✑
✒
✶
✆
✜
✢
✌
✔
✛
✶
✑
✒
✑
✒
✒
☎
✕
✆
✴
✛
✶
✑
✒
1,5
☞
✠
S GIÁO D C & ÀO T O BÌNH NH
TR
NG THPT S 3 AN NH N.
✁
✂
✄
✂
✡
THI H C SINH GI I C P TR
NG
MÔN A LÝ 11 . N M H C 2011 - 2012
Câu 1 ( 4,0 i m ) :
Hãy phân tích nh ng thu n l i và khó kh n c a các n
toàn c u hoá .
✑
✓
✔
✕
✖
✗
✒
ư
c ang phát tri n khi tham gia vào quá trình
✙
✑
✚
✒
✭
n v : T USD)
✪
✮
1990
1995
2000
2001
2004
287,6
443,1
479,2
403,5
565,7
235,4
✯
✣
✴
✷
thích h p nh t th hi n s thay
✯
✱
✱
✜
✴
✼
i c c u giá tr xu t, nh p kh u c a Nh n B n t 1990
✶
✲
✰
n
✾
✱
✜
i ngo i c a Nh t B n.
✾
✺
✳
✴
Câu 3 (5,0 i m):
✳
✴
❀
✢
✽
✢
✢
✴
❃
✺
ư
✳
✼
✜
✼
2. D a vào nh ng hi u bi t c a b n thân, em hãy cho bi t:
✛
❂
✺
✢
✼
✣
✴
a. Vì sao Trung Qu c ti n hành hi n
✣
✼
✜
i hóa công nghi p và nông nghi p, k t qu ra sao?
✾
✒
Câu 4 ( 4,0 i m ) :
✑
❅
❆
D a vào b n
❇
❉
❅
T nhiên Nh t B n d
❄
ư
❋
❍
■
✗
✔
❏
✑
❑
✙
✒
▲
✒
✑
◆
✒
✆
N I DUNG ÁP ÁN
CÂU
✂
✄
✞
✟
☎
I M
✟
✡
* Toàn c u hoá : là quá trình liên k t v nhi u m t gi a các qu c gia trên ph m vi
toàn Th gi i.
a* Thu n l i c a các n c ang phát tri n khi tham gia toàn c u hoá:
- Thu hút v n, k thu t, công ngh , ngu n tri th c, kinh nghi m qu n lý… t các n c
phát tri n t o s t ng tr ng trong các ngành kinh t , chuy n d ch c c u kinh t .
- S d ng t t h n ngu n tài nguyên thiên nhiên, lao ng trong n c, phân công lao
ng t t h n, c i thi n cu c s ng.
- Hàng hoá có i u ki n l u thông r ng rãi, là c s
★
✎
✝
✢
✓
✱
✣
✵
✣
✜
❃
✔
✳
✴
(4.0 )
✢
✵
✴
✑
2,0
✿
0,5
❃
ơ
✗
✘
ư
✢
✴
✿
✿
✙
ơ
ư
✜
✹
ư
✕
✾
✹
✘
✢
✱
✴
✴
✺
✣
✔
✙
✹
✴
ư
✜
ư
✒
✏
✑
b* Khó kh n c a các n c ang phát tri n khi tham gia toàn c u hoá:
- Các n c phát tri n th ng u t vào các n c ang phát tri n các ngành công
công ngh ch a ph i là tiên ti n ho c l c h u, nên d gây ô nhi m
nghi p có trình
môi tr ng t i các n c ang phát tri n.
- Mu n bán
c hàng hoá, các n c ang phát tri n c n ph i nâng cao ch t l ng
ư
✛
❃
ư
ư
ư
✜
✣
✴
✿
✣
✜
✼
❀
✜
✳
✴
❃
✯
✴
✛
✜
✶
✶
ư
ư
ư
✯
✣
✴
✴
✛
✵
✴
✿
✓
✾
ư
ư
ư
✯
✱
✴
✯
✿
✳
✵
✴
ư
ư
✢
✴
✢
✴
✳
✵
❃
✳
✴
❃
✶
✹
ư
✽
❃
✼
✣
✿
❃
✶
✹
✯
✺
✹
ư
✴
✳
✣
ư
✜
✹
✤
✳
✙
✴
✜
✣
0,5
✴
✶
✽
✴
✽
✳
✵
✜
✕
✴
n v %, có tên bi u
ơ
✲
✣
✑
(4.0 )
✜
✱
✕
✴
✕
- T ng giá tr xu t nh p kh u t ng
(có s li u minh h a).
✼
✼
❃
u qua các n m, chi m giá tr cao trên th gi i
✹
✹
✢
✣
✧
✧
✰
✯
✙
- Th tr
✹
0,25
✯
✱
✱
✜
✿
ng xu t nh p kh u c a Nh t B n r t r ng…
ư
✺
✰
✶
0,5
ư
✽
✴
✳
✛
✴
✛
✼
❃
✣
✶
✂
✔
❂
1,5
✺
2
✢
✯
✴
✴
✿
Qu c ã tác
Câu 3
✼
❃
✼
✿
c i m dân c Trung Qu c:
✄
☎
✯
✢
✼
❃
✕
✣
✙
+ ông nh t th gi i, n m 2005 là 1303,7 tri u ng
✂
✽
✼
✼
+ T su t gia t ng dân s
nhanh do dân ông.
✜
✤
✕
✕
ang gi m (0,6% n m 2005) nh ng dân s v n t ng khá
ư
✆
✴
✢
+ Phân b :
✯
✱
✼
✖
✣
mi n ông, mi n Tây r t th a th t.
✺
✁
ư
❃
* Phân b ch y u
- Tác
✕
nông thôn (63%), t l dân thành th th p nh ng ang t ng
✺
☎
✞
ng c a chính sách dân s Trung Qu c
✯
✢
✢
✴
✿
❃
✖
✴
+ Tiêu c c: M i gia ình ch có m t con, v i t t ng tr ng nam ã làm c
c u gi i tính m t cân i nghiêm tr ng, v lâu dài s nh h ng t i ngu n lao ng: tác
ng tiêu c c t i m t s v n xã h i c a t n c.
✧
✛
✯
✟
✯
ư
✆
✢
❃
❃
✯
✽
✿
ư
✯
✴
✿
✴
✛
❃
✺
ư
✑
0,5
✳
✣
✴
- Công nghi p phát tri n là
✢
☛
i hóa công nghi p và nông nghi p?
✿
✳
✴
✼
ng l c thúc
y các ngành kinh t khác phát tri n.
✛
✽
✳
✱
ư
✘
✯
✣
✢
✛
✴
✙
- Nông nghi p c n cung c p LTP cho dân s quá ông (1,3 t ng
✣
i);
ư
✑
☎
✂
✁
✍
(1,5 )
✏
* Công nghi p
✣
- Bi n pháp:
✢
✴
✴
v n
✷
+ Thay
ut c an
✢
✛
✼
ư
✺
✜
ơ
✢
❃
✛
❃
ut n
✗
ư
ư
c,
c ngoài.
ư
✯
✣
✴
✯
✴
✣
✴
✣
✛
+ C c u a d ng: luy n kim, hóa ch t, i n t , hóa d u, ô tô…
ơ
✾
✗
✽
✜
+S nl
✴
ng nhi u ngành
✶
+ Các trung tâm công nghi p phân b ch y u
sang mi n Tây.
✺
✽
mi n
✴
✂
✖
✿
ông và ang m r ng
✏
* Nông nghi p
✠
(1,5 )
3
✣
✖
✴
+ Xây d ng c s h t ng
ơ
✙
nông thôn:
✾
✛
✣
ng giao thông, h th ng th y l i..
✶
ư
✺
✯
✱
✢
- K t qu :
✰
✢
✿
✜
✜
+ M t s s n ph m có s n l
✴
✴
ng
✶
ư
ng
✔
✛
✼
✣
✧
o trong c c u ngành nông nghi p.
✾
ơ
✺
✜
✜
✴
✙
+ Nông s n phong phú: lúa mì, ngô, khoai tây, c c i
ng, lúa g o, chè,
✾
✺
ư
mía…
✝
✞
✟
a lý và i u ki n t nhiên
✞
✟
✝
✠
✡
☛
✄
☞
✟
✌
✍
ng bi n. Xây d ng h i c ng,
+ D dàng m r ng giao l u v i các n c b ng
khai thác ti m n ng bi n.
* Khó kh n:
+ N m trong vùng v Trái t không n nh nên th ng x y ra ng t, núi l a,
sóng th n...
b) Các i u ki n t nhiên :
* Thu n l i:
- a hình : i núi chi m trên 80 % di n tích, có nhi u ng n núi trên 2000m, có 150
ng n núi l a và trên 80 ng n ang ho t ng. Cao nh t là ng n Phú S 3776m, có nhi u
phong c nh p, nhi u su i khoáng nóng phát tri n ngành du l ch, ngh ng i.
- ng b ng nh h p ven bi n, chi m 13 % di n tích nh ng t ai màu m
- Khí h u : phân hoá a d ng.
+ B c Nam : Phía B c l nh giá, tuy t ph , các o Hônsu và Xicôc có khí h u ôn
i, Phía Nam có khí h u c n nhi t, t o h th ng cây tr ng phong phú.
- Gió mùa ho t ng m nh mang l i l ng m a phong phú t 1000 – 3000m.Sông ngòi
d c, l u l ng l n nên có giá tr v th y i n ( tr n ng 20 tri u KW)
- Vùng bi n r ng, có các dòng bi n nóng, l nh g p nhau t o nên ng tr ng l n.
* Khó kh n:
- Thi u t canh tác; Thiên tai tàn phá; thi u tài nguyên khoán s n...
✳
✁
✛
✴
✜
✵
✴
✜
❃
✴
✴
✜
✢
ư
0,5
1,0
✍
✦
✳
✳
❃
✴
ư
✽
✒
✹
✁
✖
(M iý
0,5)
✙
✜
ư
ư
✴
✿
✴
ư
✗
✛
✟
✠
✏
✓
✑
2,0
✔
✕
✽
✾
✧
✗
✽
✜
✴
✢
✳
✳
✴
✖
ơ
✹
✳
✾
★
★
✼
✴
✜
0,25
0,5
✱
✾
✺
ư
✢
✴
❃
✱
✽
❃
✴
✣
✕
0,25
✣
✶
ư
ư
✹
✳
✺
✗
✳
0,5
4
☛
Hãy k tên và n m gia nh p c a các thành viên trong Hi p h i các n
ông Nam Á ( ASEAN ).
✎
✆
✄
✠
✁
✍
c
✂
Câu 5
✑
✠
Th ô
B ng C c
Gia-Các-Ta
Cu-a-la-l m-pua
Ma-Ni-La
Xin-ga- Po
Ban a xê ri Beegaoan
Hà N i
Ran Gun
Viên-Ch n
Phnom-Pênh
✄
✢
✕
✕
✴
✿
✕
☎
Số báo danh:……………………………..………...
…………….………………..
SỞ GDĐT BẠC LIÊU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 VÒNG TỈNH
NĂM HỌC 2011 - 2012
* Môn thi: Địa lý
* Lớp: 11
* Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ
Câu 1: (4 điểm)
a. Trình bày những nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố lượng mưa trên Trái đất.
b. Hãy cho biết sự thay đổi lượng mưa từ vùng ven biển vào trong lục địa và từ vùng
ven biển ra ngoài biển khơi như thế nào. Tại sao thay đổi như vậy?
Câu 2: (4 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
Diện tích, dân số thế giới và các châu lục, thời kỳ 1995-2005
Châu lục
Diện tích
Dân số (Triệu người)
(Triệu km2)
1995
Chứng minh rằng: “Hiện nay các nước phát triển đã giàu lại càng giàu thêm, còn các
nước đang phát triển đã nghèo lại càng nghèo hơn”.
1
Câu 4: (4 điểm)
Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước
của một số quốc gia thuộc Châu Phi ( 2000 - 2008)
%
9
8
7
6
5
Angieri
4
Nam Phi
3
CH. Công Gô
2
1
0
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Gồm 04 trang)
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 VÒNG TỈNH
NĂM HỌC 2011 - 2012
* Môn thi: Địa lý
* Lớp: 11
* Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: (4 điểm)
a. Những nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố lượng mưa
- Khí áp:
+ Khu áp thấp là những nơi có lượng mưa cao trên Trái đất, như áp thấp
xích đạo, áp thấp ôn đới.
+ Khu áp cao mưa ít hoặc không mưa, như áp cao địa cực, áp cao chí tuyến.
- Frông: Miền có frông đi qua, nhất là frông FIT, FP cho mưa nhiều.
- Gió:
+ Nơi có gió biển, gió mùa thì mưa nhiều.
+ Gió đất, gió Tín phong ít mưa.
- Dòng biển:
+ Nơi có dòng biển nóng đi qua mưa nhiều.
+ Nơi có dòng biển lạnh đi qua ít mưa.
- Địa hình:
+ Càng lên cao nhiệt độ càng giảm mưa càng nhiều, nhưng ở một độ cao nào
đó sẽ không còn mưa.
+ Sườn đón gió mưa nhiều hơn sườn khuất gió.
- Vị trí địa lí:
+ Ở Bắc bán cầu khu vực nội chí tuyến bờ phía đông mưa nhiều, càng về
Toàn Thế Giới
42
48
1
(3.0đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
(1.0đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
(1.0đ)
b- Vẽ biểu đồ cột đôi, yêu cầu chính xác, đẹp, đầy đủ … (nếu sai hoặc thiếu
một yếu tố trừ 0,25đ)
c- Phân tích những ảnh hưởng của đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế -xã
hội và môi trường.
- Tích cực: Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh
tế, cơ cấu lao động, thay đổi sự phân bố dân cư và lao động, thay đổi các quá
trình sinh tử và hôn nhân ở các đô thị.
- Vay nợ, nợ nhiều không trả nổi. Phân tích: tổng nợ nước ngoài của nhóm
nước đang phát triển năm 2000: 2498 tỉ USD, năm 2004: 2724 tỉ USD. Tỉ lệ
nợ trên tổng GDP của các nước đang phát triển năm 1980: 21%; 1998:
37,3%, 2004: 33,8%
- Nhận đầu tư, lệ thuộc vào vốn và kĩ thuật, sản xuất công nghệ thấp, gây ô
nhiễm.
2
(2.0đ)
(1.0đ)
(1.75đ)
(0.5đ)
(0.25đ)
(0.25đ)
(0.25đ)
(0.5đ)
(2.25đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
(0.25đ)
(0.25đ)
(0.5đ)
(0.25đ)
Qua bảng số liệu và biểu đồ ta thấy tổng sản phẩm trong nước của một số
quốc gia thuộc Châu Phi (2000 – 2008) có tốc độ tăng trưởng không ổn định.
(dẫn chứng)
* Nguyên nhân dẫn đến tốc độ tăng trưởng kinh tế của một số nước Châu Phi
không ổn định:
- Do các cuộc chiến tranh, xung đột vẫn diễn ra nhiều nơi ở Châu Phi.
- Trình độ quản lí đất nước còn yếu kém, non trẻ.
- Khủng hoảng tài chính thế giới
- Nhân tố khác (thiên tai, trình độ dân trí, kĩ thuật…)
* Để khắc phục những khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế các nước
Châu Phi cần:
- Ổn định tình hình chính trị trong mỗi quốc gia, phát triển đa dạng các thành
phần kinh tế.
- Đẩy mạnh thương mại, bớt nặng về xuất khẩu nguyên vật liệu.
- Xây dựng cơ sở hạ tầng.
- Giải pháp khác (phát triển công nghệ cao, phát triển nông nghiệp, nâng cao
trình độ dân trí…).
(1.5đ)
(2.5đ)
(0.5đ)
(1.0đ)
(1.0đ)
Câu 5: (4 điểm)
a. * Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp Hoa Kì:
- Cơ cấu giá trị sản lượng giữa các ngành: Giảm tỉ trọng của các ngành công nghiệp
trận động đất lớn nhỏ).
(0.5đ)
* Khó khăn về điều kiện tự nhiên :
- Địa hình :
(0.25đ)
Chủ yếu là đồi núi (chiếm trên 80 % diện tích), đồng bằng nhỏ, hẹp ven biển -> khó
khăn cho việc phát triển kinh tế - xã hội.
- Khí hậu :
+ Phía Bắc: mùa đông lạnh giá kéo dài, nhiều tuyết phủ.
(0.25đ)
+ Phía Nam có khí hậu cận nhiệt, mùa hè nóng, thường có mưa to và bão.
(0.25đ)
- Nghèo tài nguyên khoáng sản → thiếu nguyên liệu, phải nhập gần như 100% từ nước
ngoài.
(0.25đ)
--- HẾT---
4
✞
K THI CH N H C SINH GI I C P T NH L P 11 THPT
N M H C 2012-2013
Môn thi: A LÍ
(Khóa ngày 27 tháng 03 n m 2013)
Th i gian làm bài: 180 phút (không k th i gian giao )
☛
✍
✎
✑
✏
S BÁO DANH.............
✏
✒
✓
✝
Câu 1. (2,0 điểm)
a. Phân tích nh h ng c a a hình n s thay i c a nhi t
B c Bán C u cao h n nhi t
Nam Bán C u?
nhi t
✔
✢
✚
✢
✘
n
✣
✕
✘
✣
✚
✛
✘
✜
✖
✢
✘
✣
✤
✣
✘
✘
★
i l nh
✤
n s phân b dân c . T i sao
✚
✛
✩
✕
✤
✭
b. T i sao nói: thông qua ho t
★
✗
✘
ng xu t nh p kh u n n kinh t trong n
✣
✬
✮
✯
✰
✚
✕
c tìm
★
✘
✕
✤
✫
✘
✳
✫
✕
ng
★
✘
✦
✢
ut n
✕
✕
✢
✢
✗
✤
c ngoài c a th gi i hi n nay di n ra nh th nào? Gi i thích.
★
✗
✚
★
✢
✴
✕
✚
✔
Câu 4. (2,0 điểm)
i ngo i có vai trò quan tr ng trong vi c c i cách kinh
a. Vì sao nói: Quan h kinh t
t - xã h i c a Trung Qu c?
b. Ngành nông nghi p ngày càng óng vai trò th y u trong n n kinh t Nh t B n. Gi i
✚
✰
✚
✮
✔
✔
Câu 5. (2,5 điểm)
Cho b ng s li u:
Giá tr xu t, nh p kh u c a Trung Qu c th i kì 2003 – 2007
( n v : t USD)
Năm
2003
2005
2006
2007
Giá tr xu t kh u
438,2
761,9
969,4
1217,8
Giá tr nh p kh u
412,8
659,9
✙
✬
✙
✮
✯
✯
a. V bi u
thích h p nh t th hi n tình hình xu t, nh p kh u và t l nh p kh u so
v i xu t kh u c a Trung Qu c th i kì 2003 - 2007.
b. Nh n xét và gi i thích.
……………….H T……………….
- Thí sinh không
c s d ng tài li u k c Át lát ✲
★
✳
✬
✯
✮
❄
❅
❉
❆
❈
❇
❊
✪
✢
✮
✯
✞
K THI CH N H C SINH GI I L P 11 THPT
N M H C 2012-2013
Môn thi: a Lí
☞
✡
✂
☎
✄
✝
✆
Câu
Câu 1
(2,0 )
✩
Ý
N i dung
i m
a. Phân tích ảnh hưởng của địa hình đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí. Tại sao nhiệt
độ ở BBC cao hơn ở NBC:
* Ảnh hưởng của địa hình đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí
+ Càng lên cao, nhi t
càng gi m (trong t ng i l u, nhi t
không khí trung 0,25
bình lên cao 100m gi m 0,6 oc) do lên cao không khí nh n
c ít n ng l ng b c
x M t Tr i, không khí ít b i khí, h i n c, kh n ng h p thu và gi nhi t kém.
- Mùa nóng c a BBC (186 ngày) dài h n mùa nóng NBC (179 ngày).
0,25
b. Chế độ nước sông vùng nhiệt đới gió mùa và vùng ôn đới lạnh khác nhau, vì:
- Vùng nhi t i gió mùa, ngu n cung c p n c chính cho sông ngòi là n c 0,25
m a, vùng ôn i l nh ngu n cung c p n c ch y u là b ng tuy t tan.
n c sông theo mùa, mùa l trùng mùa
0,5 - Sông vùng nhi t i gió mùa, ch
m a, mùa c n trùng v i mùa khô. Vùng ôn i l nh mùa l trùng v i mùa xuân 0,25
lên cao b ng tuy t tan, mùa thu là mùa c n
khi nhi t
a. Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố kinh tế - xã hội đến sự phân bố dân cư. Tại sao
Châu Á có tỉ trọng dân số lớn nhất trong các châu lục.
* nh h ng c a các nhân t kinh t - xã h i n s phân b dân c :
phát tri n c a l c l ng s n xu t, c bi t là s phát tri n c a khoa h c 0,25
- Trình
k thu t làm thay i quy lu t phân b dân c .
- Tính ch t c a n n kinh t : nh ng khu v c dân c ông úc th ng g n v i ho t 0,25
công nghi p, d ch v , ngay trong m t ngành s n xu t c ng có s khác bi t v phân
1,0 b dân c .
- L ch s khai thác lãnh th , nh ng khu v c khai thác lâu i dân c th ng t p 0,25
trung ông úc h n nh ng khu v c m i khai thác. Các dòng chuy n c c ng nh
h ng n phân b dân c th gi i ( ông b c Hoa Kì, ông nam Úc)
* Châu Á có t tr ng dân s l n nh t trong các châu l c, vì:
✁
✞
✟
✠
✠
✖
ơ
✟
✌
✓
✌
✓
✟
✙
✌
✟
✛
✞
✖
✖
ơ
✓
✗
✌
✘
✚
✌
✛
✎
✏
✞
✓
✞
✟
✞
✟
✙
✠
✞
ơ
ơ
✟
✟
✗
✥
✑
ơ
✦
✟
✣
✔
✚
✤
✟
✠
✑
✞
✟
✟
✠
✠
✟
✗
✢
✒
✟
✠
ơ
✟
✟
✟
✟
✧
✣
✟
✑
✑
✌
ơ
✞
✟
✠
✗
✗
✗
✚
ơ
✞
✟
✌
✖
✟
✦
✖
✟
✌
✖
✠
✌
✌
✎
✧
✖
✧
✖
✥
✖
✟
✎
✬
✭
✠
✰
✍
✟
✗
✚
★
✌
✙
✎
✗
✟
☞
✰
✚
✱
★
✌
✠
✡
✟
✗
✟
✌
✥
✓
✛
★
✟
✖
✢
✟
✧
☞
✵
✶
✌
✧
✭
✄
✖
✷
✛
✥
✍
✡
✄
ây là m t trong nh ng cái nôi c a n n v n minh nhân lo i, có i u ki n t nhiên
thu n l i, gia t ng t nhiên cao và ít có tác ng c a các lu ng chuy n c .
b. Thông qua hoạt động xuất nhập khẩu nền kinh tế trong nước tìm được động lực
mẽ để phát triển, vì:
- Ho t ng xu t kh u t o u ra cho các ngành kinh t thúc y các ngành kinh
t phát tri n; t o ra ngu n thu ngo i t l n ph c v cho quá trình m r ng u t
0,5 trong n c,...
- Vi c y m nh nh p kh u máy móc, thi t b , nguyên nhiên v t li u góp ph n
trang b k thu t m i cho các ngành s n xu t, nh p kh u hàng tiêu dùng nh m
nâng cao ch t l ng i s ng nhân dân; nh p kh u hàng hóa t o môi tr ng c nh
tranh cho các quá trình s n xu t trong n c,...
✠
✍
✘
✎
✎
✧
✑
✳
✦
☛
✦
✟
✑
✍
✲
✍
✗
0,25
✍
✗
☞
✟
☛
✌
✗
✌
✞
0,25
☛
✍
0,25
✤
✳
★
✠
✧
✚
✑
✌
✓
✑
✖
a. Phân tích tác động của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh
tế - xã hội các nước đang phát triển. Liên hệ Việt Nam:
* Phân tích tác động:
- Khoa h c công ngh tr thành l c l ng sx tr c ti p, nhi u công viên khoa h c,
c xây d ng các n c
công ngh , khu nghiên c u và ng d ng công ngh ã
ang phát tri n nh
n , Trung Qu c, Vi t Nam.
- Nâng cao n ng su t lao ng và làm chuy n d ch c c u kinh t .
- C c u kinh t c a các n c ang phát tri n chuy n d ch theo h ng: Gi m t
✔
✞
✳
✟
✟
✌
✱
✎
★
✢
✌
0,25
✖
✁
✄
✖
✙
✌
ơ
✖
✗
✟
✂
✗
✰
✧
✣
✌
✱
✎
✎
✖
✟
✣
✟
✞
✳
✧
✰
✚
✚
✞
✞
✟
✞
✌
✰
0,25
✍
☞
✄
✞
✌
✖
✟
✰
✰
✧
✠
✖
0,5
✰
✣
✟
☛
✳
✧
✰
✗
Câu 4.
(2,0 )
✩
✧
✧
✳
☞
✑
☞
✒
✧
✖
✟
✧
✞
✍
✠
✟
✌
✟
✌
✖
✰
✢
✟
✧
✌
✌
✖
✓
✟
✟
✠
✎
✦
✎
☞
☞
✟
✰
✑
✞
✖
✧
✟
☛
✳
✟
☛
✙
✟
✙
✖
✂
✌
✟
✞
✎
✟
✖
✖
✌
✌
✌
✌
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất:
- T l giá tr nh p kh u so v i xu t kh u c a Trung Qu c. (%)
Năm
2003
2005
2006
2007
T l nh p kh u so
94,2
86,6
81,6
78,5
v i xu t kh u.
1,75 - V bi u
k t h p (c t ch ng và
ng ho c c t n g p nhóm và
ng),
các d ng khác không tính i m.
Yêu c u: chính xác v t l , chú thích, tên bi u , kho ng cách n m.
(N u thi u m t y u t tr 0,25 i m)
✎
☞
✣
✴
✡
✗
✞
✞
ơ
✟
✑
✟
✞
✞
✟
✟
✗
✳
✞
✞
✂
✞
✌
☛
✳
✡
★
✎
✣
✚
✌
✱
✂
✟
✲
✍
✍
✖
✏
✍
✟
✣
✟
✰
✟
✦
✌
✓
1,5
✰
✑
✄
✓
☎
✒
✆
✝
✞
☎
✑
✡
✗
✍
✍
☛
✖
✟
✎
✳
✟
✗
☛
✗
✢
✴
★
✞
✍
✞
✟
✑
✡
✣
✌
-H t✮
✓