CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI TH Đ I HỌC NĂM 2014
Môn: SINH HỌC Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 401
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một gen có khối lượng 186000 đvC. Trên mạch một của gen có tỉ lệ A = 2T = 6/5G =
9/10X. Số lượng nuclêôtit mỗi loại trên gen là
A. A = T = 175; G = X = 135.
B. A = T = 150; G = X = 160.
C. A = T = 160; G = X = 150.
D. A = T = 135; G = X = 175.
Câu 2: Những con ong mật lấy phấn và mật hoa, nhưng đồng thời nó cũng giúp cho sự thụ phấn
của hoa được hiệu quả hơn. Quan hệ của hai loài này là
A. cộng sinh.
B. hợp tác.
C. hội sinh.
D. ký sinh.
Câu 3: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Theo lý thuyết,
phép lai nào sau đây có khả năng cho nhiều loại kiểu gen nhất ở đời con?
A. AaBbXDXd x AaBbXDY.
B. AabbXDXd x aaBbXdY.
AB D d Ab d
C. AaBbDd x AaBbDd.
D.
X X x
X Y.
B. chuyển hóa NO2 thành NO3 .
C. chuyển hóa NO3 thành N 2 .
D. chuyển hóa NH 4 thành NO3 .
Câu 10: Ở một loài thực vật, một đột biến gen trong lạp thể làm cho quá trình tổng hợp diệp lục không
thực hiện được. Lạp thể chứa đột biến này có màu trắng. Cây chứa gen bình thường và gen đột biến có
lá màu xanh khảm trắng (lá đốm). Nếu cho cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh, kết quả thu được của
phép lai là
A. 100% cây lá đốm.
B. 50% cây lá đốm : 50% cây lá xanh.
C. 100% cây lá xanh.
D. 75% cây lá đốm : 25% cây lá xanh.
Câu 11: Một gen ở sinh vật nhân thực nhân đôi liên tiếp một số lần đã sử dụng 7950 nuclêôtit tự do.
Biết chiều dài của gen bằng 4505Ao. Số lần nhân đôi của gen là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
http://megabook.vn/
Câu 12: Ổ sinh thái của một loài là
A. nơi làm tổ và kiếm ăn của loài đó.
B. một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn
sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.
C. nơi ở, nơi kiếm ăn, và cách thức kiếm ăn của loài đó.
D. một “không gian sống” mà ở đó sinh vật sinh sống: làm tổ, kiếm ăn, giao phối, sinh sản để sinh ra
thế hệ mới nhằm duy trì nòi giống.
Câu 13: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể?
A. Số lượng nhiễm sắc thể nhiều hay ít không phản ánh trình độ tiến hóa của loài.
B. Sự điều hòa hoạt động của các gen thông qua các mức cuộn xoắn của nhiễm sắc thể.
A. 25%.
B. 50%.
C. 12,5%.
D. 75%.
Câu 19: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới và trao đổi chéo, các cơ thể giảm phân tạo giao
tử đều có khả năng thụ tinh. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo
tỉ lệ 1 : 2 : 1?
(1) Aa x Aa.
(2) AAaa x Aa.
(3) Aaa x Aa.
(4) AAAa x AAAa.
(5) Aaaa x Aaaa.
(6) AAa x Aaaa.
Phương án đúng là
A. (1), (2), (6).
B. (1), (4), (5).
C. (2), (3), (5), .
D. (3), (4), (6).
Câu 20: Các con giun đất sống đông đúc ở những nơi đất có độ ẩm cao là ví dụ về
A. phân bố ngẫu nhiên.
B. phân bố phụ thuộc.
C. phân bố đều.
D. phân bố theo nhóm.
Câu 21: Cho chuỗi thức ăn sau: Lúa -> châu chấu-> ếch -> gà -> cáo.
Tiêu diệt mắt xích nào trong các mắt xích sau sẽ gây hậu quả lớn nhất?
A. Châu chấu.
B. Ếch.
C. Gà.
D. Cáo.
Câu 22: Quá trình nào sau đây đóng góp vai trò chủ yếu trong việc giải thích nguồn gốc chung của các
A. quá trình đột biến. B. quá trình giao phối.
C. sự cách li.
D. quá trình chọn lọc tự nhiên.
Câu 26: Trong một quần thể người đang cân bằng về di truyền có 15% số người mang nhóm máu A,
32% số người mang nhóm máu B, 4% số người mang nhóm máu AB. Một cặp vợ chồng thuộc quần
thể trên, người chồng có nhóm máu A, người vợ có nhóm máu B. Khả năng cặp vợ chồng này sinh ra
người con có nhóm máu AB là
A. 30%.
B. 26,25%.
C. 19,2%.
D. 11,9%.
Câu 27: Hiện tượng nào sau đây không phải là thường biến?
(1) Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.
(2) Lá rụng theo mùa.
(3) Sự xuất hiện bệnh loạn sắc ở người.
(4) Da người bị sạm đen khi ra nắng.
Phương án đúng là
A. (2), (4).
B. (1), (3).
C. (2), (3).
D. (1), (4).
Câu 28: Ở một loài thực vật, khi cho cây thân cao lai phân tích thu được F1 có tỉ lệ 3 cây thân thấp : 1
cây thân cao. Cho tất cả các cây thân thấp ở F1 giao phấn ngẫu nhiên, tỉ lệ kiểu hình cây thân cao thu
được ở F2 là
5
1
1
1
A.
.
C. sự xuất hiện của thực vật hạt kín.
D. sự tuyệt diệt của các loài khủng long.
Câu 32: Ở một loài động vật, cho con đực (XY) có kiểu hình mắt đỏ lai phân tích thu được đời con có
tỉ lệ: 25% con đực mắt đỏ; 25% con đực mắt trắng; 25% con cái mắt đỏ; 25% con cái mắt vàng. Kết
luận nào sau đây không đúng?
A. Tính trạng màu mắt di truyền liên kết với giới tính.
B. Tính trạng màu mắt di truyền theo quy luật tương tác gen.
C. Mắt trắng và mắt vàng là những tính trạng lặn so với mắt đỏ.
D. Con đực mắt đỏ đem lai dị hợp về hai cặp gen.
Câu 33: Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể?
(1) Một đàn sói sống trong rừng.
(2) Một lồng gà bán ngoài chợ.
(3) Đàn cá rô phi đơn tính sống dưới ao.
(4) Một đàn gà nuôi.
(5) Một rừng cây.
Phương án đúng là
http://megabook.vn/
A. (1), (2), (4).
B. (2), (3), (5).
C. (2), (5).
D. (2), (3), (4).
Câu 34: Ở một loài thực vật, cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có kiểu hình phân ly theo tỉ lệ 56,25%
hạt dài, màu đỏ : 25% hạt tròn, trắng : 18,75% hạt tròn, màu đỏ. Nếu cho F1 lai phân tích, tỉ lệ kiểu
hình thu được của phép lai là
401
A. 1 : 1 : 1 : 1.
B. 3 : 3 : 1 : 1
C. 3 : 1.
18
3,5
Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Ở mật độ 10 con/m3, tốc độ lọc nước là nhanh nhất.
B. Mật độ cao hay thấp không ảnh hưởng đến tốc độ lọc nước.
C. Hiệu quả lọc nước tốt nhất ở mật độ 10 con/m3 được gọi là hiệu quả nhóm.
D. Tốc độ lọc nước của cá thể phụ thuộc vào mật độ.
Câu 38: Trong quá trình tiến hoá của các nhóm loài, dấu hiệu không phải biểu hiện của tiến bộ
sinh học là
A. số lượng cá thể tăng dần, tỉ lệ sống sót ngày càng cao.
B. khu phân bố mở rộng và liên tục.
C. phân hoá nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú.
D. giảm bớt sự lệ thuộc vào các điều kiện môi trường.
Câu 39: Cấu trúc nào sau đây không được sử dụng làm thể truyền trong kĩ thuật chuyển gen?
A. Plasmit.
B. ADN của virut đã được biến đổi.
C. Nhiễm sắc thể nhân tạo.
D. ADN tái tổ hợp.
Câu 40: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người. Bệnh A do gen lặn nằm trên
nhiễm sắc thể thường quy định, bệnh B do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định.
Quy ước:
I
2
1
3
Biết rằng không xảy ra đột biến, xác suất đứa trẻ bình thường về cả hai bệnh sinh ra từ cặp vợ
chồng số III-9 và III-10 là
http://megabook.vn/
A.
5
.
6
B.
3
.
8
C.
5
.
8
D.
9
.
16
D. Sử dụng công nghệ chuyển gen.
Câu 44: Khẳng định nào sau đây chứng tỏ mã di truyền có tính thoái hóa?
A. Bộ ba 5/UUX3/ quy định mã hóa cho axit amin phêninalanin.
B. Bộ ba 5/GXX3/, 5/GXA3/ quy định mã hóa cho axit amin alanin.
C. Bộ ba 5/AGU3/ quy định mã hóa cho axit amin xêrin.
D. Bộ ba 5/AUG3/ quy định mã hóa cho axit amin mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã.
Câu 45: Đột biến lệch bội xảy ra do
A. một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân.
B. một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong nguyên phân.
C. một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân.
D. một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào.
Câu 46: Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ
yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?
A. Hệ sinh thái nông nghiệp.
B. Hệ sinh thái trên cạn.
C. Hệ sinh thái rừng.
D. Hệ sinh thái dưới nước.
Câu 47: Loại bằng chứng nào sau đây có giá trị nhất để chứng minh toàn bộ sinh giới có chung nguồn
gốc?
A. Giải phẫu so sánh.
B. Phôi sinh học.
C. Tế bào học và sinh học phân tử.
D. Địa lý sinh vật học.
Câu 48: Theo Đacuyn, kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên sẽ dẫn tới
A. sự xuất hiện các biến dị cá thể trong quá trình sinh sản hữu tính.
B. sự phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản giữa các cá thể trong loài.
C. hình thành các nhóm sinh vật thích nghi với môi trường.
D. sự phân hóa khả năng sinh sản của những cá thể thích nghi nhất.
Câu 49: Hầu hết các tính trạng năng suất của các giống vật nuôi, cây trồng đều di truyền theo quy luật
A. tương tác bổ trợ.
B. hoạt động công nghiệp và thu hẹp diện tích rừng.
C. hoạt động giao thông vận tải và thu hẹp diện tích rừng.
D. hoạt động đốt nhiên liệu hóa thạch và thu hẹp diện tích rừng.
Câu 54: Hoán vị gen xảy ra do
A. sự trao đổi chéo ở từng đoạn không tương ứng giữa hai crômatit không chị em trong cặp nhiễm sắc
thể kép tương đồng.
B. sự trao đổi chéo ở từng đoạn tương ứng giữa hai crômatit không chị em trong cặp nhiễm sắc thể kép
tương đồng.
C. sự trao đổi chéo ở từng đoạn tương ứng giữa hai crômatit chị em trong cặp nhiễm sắc thể kép tương
đồng.
D. sự trao đổi chéo ở từng đoạn không tương ứng giữa hai crômatit chị em trong cặp nhiễm sắc thể
kép tương đồng.
Câu 55: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Di - nhập gen không làm thay đổi tần số tương đối của các alen và vốn gen của quần thể.
B. Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ.
C. Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa.
D. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên tần số tương đối của các alen có lợi được tăng lên trong
quần thế.
Câu 56: Đột biến là một nhân tố tiến hóa vì
(Từ “đột biến” thay cho từ “nó”
A. nó tạo nên rất nhiều alen đột biến ở mỗi thế hệ.
B. nó tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
C. nó làm cho mỗi loại tính trạng của loài có một phổ biến dị phong phú.
D. nó làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
Câu 57: Phương pháp nào dưới đây được sử dụng chủ yếu để tạo giống cây trồng mới?
A. Tạo ưu thế lai.
B. Phương pháp lai hữu tính kết hợp với đột biến thực nghiệm.
C. Lai giữa loài cây trồng và loài hoang dại.
D. Nuôi cấy mô thực vật, nuôi cấy bao phấn, hạt phấn.
Câu 58: Các bệnh, tật và hội chứng di truyền nào sau đây ở người có thể gặp ở cả nam và nữ?
ĐÁP ÁN
http://megabook.vn/