Download đề thi và đáp án thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên năm học 2011 2012 quảng bình - Pdf 30

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
Số BD: ………………………

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2011 - 2012
KHÓA NGÀY 01 - 07 - 2011
MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm có 01 trang

 x 2 + x − xy − 2 y 2 − 2 y = 0
Câu 1:(2,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:  2
2
 x + y = 1
Câu 2:(2,0 điểm) Cho phương trình: x + 2 x − 1 − m 2 + 6m − 12 = 0 (m là tham số).
a) Giải phương trình khi m = 2.
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
.
Câu 3:(1,5 điểm) Cho a, b, c là ba số đo ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
1
1
1
a+b+c
1 1 1
+
+
≥ 2  + + ÷, với p =
.
p −a p −b p −c

* Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tùy theo mức điểm của
từng câu.
* Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các câu.
Câu
Nội dung
Điểm
1
(2.0)
2
2
 x + x − xy − 2 y − 2 y = 0 (1)
(I )  2
2
(2)
 x + y = 1
x = − y −1
0.50
Ta có: (1) ⇔ ( x + y + 1)( x − 2 y ) = 0 ⇔ 
x = 2y
 x = − y − 1
0.25
 2
2
 x + y = 1
Từ đó ta có: ( I ) ⇔ 
x = 2y
 
  x 2 + y 2 = 1
0.50
 x = − y − 1


y = − 5
 y = 5

 
5
5
2

(2.0)
2


0.25

ĐK: x ≥ 1
Ta có : x + 2 x − 1 − m 2 + 6m − 12 = 0

(1)

⇔ x − 1 + 2 x − 1 − m 2 + 6m − 11 = 0
Đặt : t = x − 1 (t ≥ 0) ta có phương trình: t 2 + 2t − (m 2 − 6m + 11) = 0 (2)
t = 1
2
a) Với m = 2 ta có phương trình: t + 2t − 3 = 0 ⇔ 
t = −3(lo¹i)
Với t = 1 ⇔ x − 1 = 1 ⇔ x = 2 (thỏa mãn)
b) Để phương trình (1) có nghiệm thì phương trình (2) có nghiệm không
âm.
2

1
4
4
+

=
p −a p −b p −a + p −b c
1
1
4
4
+

=
p −b p −c p −b + p −c a
1
1
4
4
+

=
p−c p−a p−c+ p−a b
 1
1
1 
1 1 1
+
+
≥ 4  + + ÷⇒ (đpcm)

(1.0)


(

)

0.25

2

= n3 + 6 + n − 50 (*)
Do A là tích của 2 số chính phương nên nó là số chính phương.
Ta xét các trường hợp:
TH1: 0 ≤ n < 3 , bằng phép thử trực tiếp ta thấy A là số chính phương khi
và chỉ khi n = 1, khi đó A = 0 nhưng n5 + n 4 + n3 + 13n 2 + 13n + 14 = 43
không phải là số chính phương.

(

TH2: 3 ≤ n < 50 ta có: A < n3 + 6

(

)

)

2


là số chính phương. Vì n – 1 = 49 là

số chính phương nên n5 + n 4 + n3 + 13n 2 + 13n + 14 cũng là số chính
phương.

(

)

2

(

TH4: n > 50, lập luận tương tự TH2 ta có: n3 + 6 < A < n3 + 7
5

)

2

nên A

không là số chính phương.
Vậy: n = 50 là số cần tìm
N

0.25

(3.5)
N'

= ECO
= 900 ⇒ EA ⊥ AB

Vậy: AE là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn (O) và (O1) tại A.
c)
Gọi N’ là giao điểm của AM và (O).
· ' AO ( tam giác OAN’ cân tại O).
Ta có: ·AN ' O = N
·
·
H là trực tâm tam giác AOC nên CH ⊥ AO ⇒ HCO
(cùng phụ
= HAO
·
với COA
)
·
· 'O .
Suy ra: HCO
= HN
Tứ giác HCN’O có 2 đỉnh kề nhau là C và N’ cùng nhìn cạnh HO dưới
4

0.25
0.50
0.25
0.25
0.25
0.25


Từ đó ta có: OM =
(1)
AM
AM
Tam giác AMO có OH là phân giác góc ·AOM nên:
AH
AO
AH
AO
AH
a
=

=

=
(2)
HM OM
AH + HM AO + OM
AM a + OM
Từ (1) và (2) suy ra :
a2
a ( 5 − 1)
OM =
⇒ OM 2 + a.OM − a 2 = 0 ⇒ OM =
a + OM
2
*)Lưu ý: đối với ý d) nếu học sinh vẽ hình EM không song song với AB
nhưng lời giải đúng vẫn cho điểm tối đa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status