PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ
NHI KHOA
2013
BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ
NHI KHOA
2013
Xuất bản lần thứ 8
Lần xuất bản thứ 1 - 1995
Lần xuất bản thứ 2 - 1997
Lần xuất bản thứ 3 - 2000
Lần xuất bản thứ 4 - 2005
Lần xuất bản thứ 5 - 2006
Lần xuất bản thứ 6 - 2009
Lần xuất bản thứ 7 - 2010
Lần xuất bản thứ 8 - 2013
CHỦ BIÊN
TS.BS. Tăng Chí Thượng – Giám đốc Bệnh viện Nhi Đồng 1
THAM GIA BIÊN SOẠN
ThS.BS. Bùi Gio An
PGS.TS.BS. Phan Hữu Nguyệt Diễm Trưởng Khoa Nội tổng quát 2
BS. Lê Khánh Diệu
Khoa Thận nội tiết
BS. Phạm Trung Dũng
Khoa Tiêu hóa
BS. Nguyễn Trương Tường Duy
Phòng khám mắt
BS. Ngô Văn Đẩu
Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
BSCK2. Nguyễn Văn Đẩu
Trưởng Khoa Răng hàm mặt
KTV. Phạm Thị Hồng Điệp
Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
CN.VLTL. Lê Tường Giao
BSCK2. Nguyễn Thị Thu Hà
Trưởng Khoa Vật lý trị liệu-phục hồi
Nguyên trưởng Khoa Hồi sức tích cực –
chống độc
Phòng khám mắt
TS.BS. Nguyễn Thanh Hùng
Phó Giám đốc Bệnh viện
ThS.BS. Lê Thanh Hùng
Khoa Ngoại tổng hợp
BS. Nguyễn Thế Huy
Phó Trưởng Khoa Tai mũi họng
BS. Trần Thị Bích Huyền
Khoa Thận nội tiết
BS. Trương Hữu Khanh
Trưởng Khoa Nhiễm
BS. Lê Hữu Khánh
Q.Trưởng Khoa Chấn thương – chỉnh hình
BS. Nguyễn Văn Khánh
BS. Hà Văn Lượng
Phó Trưởng Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
BSCK1. Nguyễn Thị Lý
Phó Trưởng Khoa tiêu hóa
ThS.BS. Nguyễn Kiến Mậu
Trưởng Khoa Sơ sinh
PGS.TS.BS. Lâm Thị Mỹ
Bộ môn Nhi Đại học Y Dược TPHCM
BS. Trần Thị Hồng Ngọc
Khoa Tiêu hóa
ThS.BS. Nguyễn Hữu Nhân
Trưởng Khoa cấp cứu
ThS.BS. Huỳnh Cao Nhân
Khoa Ngoại tổng hợp
BSCK2. Nguyễn Tuấn Như
KTV. Bùi Thị Mỹ Quyên
Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
ThS.BS. Nguyễn Thái Sơn
Phó Trưởng Khoa Hô hấp
BSCK2. Đặng Hoàng Sơn
Trưởng Khoa Tai mũi họng
PGS.TS.BS. Nhan Trừng Sơn
Nguyên Trưởng Khoa Tai mũi họng
ThS.BS. Phạm Thị Thanh Tâm
Phó Trưởng Khoa Hồi sức sơ sinh
BS. Trần Châu Thái
Phòng khám Mắt
vi
BSCK2. Lê Công Thắng
TS.BS. Đỗ Nguyên Tín
Phó Trưởng Khoa Tim mạch
ThS.BS. Hoàng Thị Tín
Phó Trưởng Khoa Dinh dưỡng
CN. Tôn Nữ Thu Trang
Phó Trưởng Khoa Dinh dưỡng
KTV. Nguyễn Thị Thu Trang
Khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức
ThS.BS. Võ Đức Trí
Phó Trưởng khoa Sơ sinh
TS.BS. Vũ Huy Trụ
Bộ môn Nhi Đại học Y Dược TPHCM
ThS.BS. Đặng Thanh Tuấn
Trưởng Khoa Hồi sức ngoại
ThS.BS. Trần Anh Tuấn
BAN BIÊN TẬP
TS.BS. Tăng Chí Thượng
Giám đốc Bệnh viện
ThS.BS. Đào Trung Hiếu
Phó Giám đốc Bệnh viện
TS.BS. Nguyễn Thanh Hùng
Phó Giám đốc Bệnh viện
ThS.BS. Lê Bích Liên
Phó Giám đốc Bệnh viện
ThS.BS. Ngô Ngọc Quang Minh
Phó Trưởng Phòng Kế hoạch tổng hợp
ThS.BS. Đỗ Văn Niệm
Trưởng Phòng Kế hoạch tổng hợp
BSCK1. Hoàng Lê Phúc
Trưởng Khoa Tiêu hóa
Phòng Kế hoạch tổng hợp
ThS.BS. Phạm Văn Quang
Phó Trưởng Khoa Hồi sức tích cựcchống độc
BS. Nguyễn Phước Thịnh
Phòng Kế hoạch tổng hợp
BSCK2. Nguyễn Minh Tiến
Trưởng Khoa Hồi sức tích cực- chống độc
ThS.BS. Võ Đức Trí
Phó Trưởng Khoa Sơ sinh
ThS.BS. Nguyễn Đức Tuấn
Phó Trưởng Phòng Kế hoạch tổng hợp
ThS.BS. Nguyễn Minh Tuấn
Phó Trưởng Khoa Sốt xuất huyết
Lời nói đầu
Nâng cao chất lượng điều trị hiện nay được xem là nhiệm vụ hàng đầu của tất
cả cơ sở y tế, đòi hỏi các bệnh viện phải triển khai nhiều hoạt động một cách đồng
Mục lục
LỜI MỞ ĐẦU
A. PHẦN NỘI KHOA
1
CHƯƠNG I: CẤP CỨU - TAI NẠN
3
Lọc bệnh và xử trí cấp cứu
BS. Bạch Văn Cam
4
Ngừng thở ngừng tim
BS. Bạch Văn Cam
16
Sốc
BS. Bạch Văn Cam
26
Sốc nhiễm trùng
BS. Bạch Văn Cam
58
Hôn mê
BS. Bạch Văn Cam
64
Co giật
BS. Bạch Văn Cam
69
Hội chứng Stevens-Johnson
BS. Bạch Văn Cam
73
Rối loạn nước – điện giải
BS. Bạch Văn Cam
76
xi
105
Suy gan cấp
BS Bạch Văn Cam
112
Hội chứng tăng áp lực ổ bụng
BS. Bạch Văn Cam
117
Ngạt nước
BS. Bạch Văn Cam
123
Điện giật
BS Bạch Văn Cam
128
Ong đốt
BS. Bạch Văn Cam
BSCK2. Nguyễn Minh Tiến
171
Chết não
BS. Bạch Văn Cam
182
Thuốc vận mạch và tăng sức co bóp cơ tim
BS. Bạch Văn Cam
186
An thần và giảm đau
BS. Bạch Văn Cam
195
CHƯƠNG II: NGỘ ĐỘC
203
Ngộ độc cấp trẻ em
BS. Bạch Văn Cam
224
Ngộ độc thuốc Phenobarbital
BS. Bạch Văn Cam
226
Ngộ độc thuốc Salicylate
BS. Bạch Văn Cam
229
Ngộ độc thuốc diệt cỏ Paraquat
BS. Bạch Văn Cam
232
Ngộ độc thuốc trừ sâu Phospho hữu cơ
BS. Bạch Văn Cam
236
Ngộ độc thuốc diệt chuột Phospho kẽm
BS. Bạch Văn Cam
252
Ngộ độc chì
BS. Bạch Văn Cam
ThS.BS. Nguyễn Hữu Nhân
254
Ngộ độc khí carbon monoxide
BS. Bạch Văn Cam
257
Methemoglobin máu
BS. Bạch Văn Cam
260
Ngộ độc thức ăn
BS. Bạch Văn Cam
263
Ngộ độc thực vật
BS. Bạch Văn Cam
281
CHƯƠNG III: SƠ SINH
295
Co giật sơ sinh
ThS.BS. Cam Ngọc Phượng
296
Suy hô hấp cấp trẻ sơ sinh
ThS.BS. Cam Ngọc Phượng
299
Viêm phổi sơ sinh
ThS.BS. Nguyễn Kiến Mậu
BSCK2. Nguyễn Thanh Liêm
306
ThS.BS. Nguyễn Kiến Mậu
ThS.BS. Võ Đức trí
325
Chẩn đoán và điều trị sốc ở trẻ sơ sinh
ThS.BS. Võ Đức Trí
328
Viêm màng não mủ sơ sinh
ThS.BS. Nguyễn Kiến Mậu
ThS.BS. Nguyễn Thị Minh Thư
332
Xuất huyết trong và quanh não thất
ThS.BS. Nguyễn Kiến Mậu
334
Xuất huyết não-màng não muộn do thiếu Vitamin K
Vàng da do bất đồng nhóm máu ABO
ThS.BS. Nguyễn Kiến Mậu
351
Hạ đường huyết sơ sinh
ThS.BS. Phạm Thị Thanh Tâm
353
Hạ đường huyết kéo dài
ThS.BS. Võ Đức Trí
356
Rối loạn nước và điện giải ở trẻ sơ sinh
ThS.BS. Cam Ngọc Phượng
359
Dinh dưỡng qua thông dạ dày ở trẻ sơ sinh
ThS.BS. Phạm Thị Thanh Tâm
365
Hồi sức sơ sinh tiền phẫu
ThS.BS. Cam Ngọc Phượng
387
Giảm đau sơ sinh
ThS.BS. Cam Ngọc Phượng
392
CHƯƠNG IV: BỆNH NHIỄM TRÙNG
395
Sốt
BS. Bạch Văn Cam
396
Sốt không rõ nguyên nhân
BS. Bạch Văn Cam
400
Nhiễm trùng huyết
TS.BS. Nguyễn Thanh Hùng
BSCK2. Nguyễn Bạch Huệ
435
Hồi sức suy hô hấp trong sốt xuất huyết Dengue
BS. Bạch Văn Cam
443
Hồi sức sốc kéo dài trong sốt xuất huyết Dengue
BSCK2. Nguyễn Minh Tiến
450
Viêm màng não do vi trùng
BS. Trương Hữu Khanh
458
Bệnh tay chân miệng
BS. Trương Hữu Khanh
465
BS. Trương Hữu Khanh
489
Lao ở trẻ em
BS. Trương Hữu Khanh
493
Nhiễm HIV/AIDS ở trẻ em
BS. Trương Hữu Khanh
497
Sởi
BS. Trương Hữu Khanh
503
Quai bị
BS. Trương Hữu Khanh
507
Thủy đậu
527
Suy tim ứ huyết
BS. Bạch Văn Cam
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
529
Cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
532
Nhịp nhanh thất
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
537
Rối loạn nhịp chậm
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
541
Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
564
Còn ống động mạch
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
567
Kênh nhĩ thất
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
569
Bất thường hồi lưu tĩnh mạch phổi toàn phần
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
571
Đứt đoạn động mạch chủ
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
574
Hoán vị đại động mạch
TS.BS. Đỗ Nguyên Tín
592
Bệnh viêm động mạch Takayasu
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
596
Bệnh cơ tim phì đại
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
599
Bệnh cơ tim dãn nở
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
601
Bệnh cơ tim hạn chế
PGS.TS.BS. Vũ Minh Phúc
603
614
Nong van động mạch phổi bằng bóng
TS.BS. Đỗ Nguyên Tín
ThS.BS. Bùi Gio An
617
Nong van động mạch chủ bằng bóng
TS.BS. Đỗ Nguyên Tín
620
Đóng thông liên thất bằng dụng cụ
TS.BS. Đỗ Nguyên Tín
624
Can thiệp hẹp động mạch thận bằng bóng hoặc/và Stent
TS.BS. Đỗ Nguyên Tín
ThS.BS. Nguyễn Trí Hào
628
TS.BS. Đỗ Nguyên Tín
ThS.BS. Nguyễn Trí Hào
644
Đóng rò động mạch vành
TS.BS. Đỗ Nguyên Tín
ThS.BS. Phan Tiến Lợi
647
Đóng các mạch máu và các thông nối mạch máu bất thường
TS.BS. Đỗ Nguyên Tín
ThS.BS. Bùi Gio An
650
Lấy dị vật trong lòng mạch
TS.BS. Đỗ Nguyên Tín
652
CHƯƠNG VII: THẬN NIỆU
Nhiễm trùng tiểu
TS.BS. Huỳnh Thoại Loan
672
Tiểu dầm trẻ em
TS.BS. Huỳnh Thoại Loan
BS. Lê Khánh Diệu
676
CHƯƠNG VIII: NỘI TIẾT - BỆNH LÝ MIỄN DỊCH
681
Tiểu đường trẻ em
PGS.TS.BS. Lâm Thị Mỹ
672
Nhiễm ketone do tiểu đường
BS. Bạch Văn Cam
687
709
Lùn do thiếu nội tiết tố tăng trưởng
TS.BS. Huỳnh Thoại Loan
BS. Trần Thị Bích Huyền
715
Loãng xương ở trẻ em
TS.BS. Huỳnh Thoại Loan
BS. Lê Khánh Diệu
720
CHƯƠNG IX: HÔ HẤP
725
Điều trị cơn suyễn
BS. Bạch Văn Cam
ThS.BS. Trần Anh Tuấn
ThS.BS. Trần Anh Tuấn
757
Viêm phổi kéo dài - Viêm phổi tái phát
ThS.BS. Trần Anh Tuấn
761
Áp xe phổi
PGS.TS.BS. Phan Hữu Nguyệt Diễm
ThS.BS. Trần Anh Tuấn
765
Tràn dịch màng phổi
PGS.TS.BS. Phan Hữu Nguyệt Diễm
768
Tràn dịch dưỡng trấp
PGS.TS.BS. Phan Hữu Nguyệt Diễm
771
Tiêu chảy kéo dài
BSCK2. Phạm Đức Lễ
793
Viêm loét dạ dày tá tràng
BS. Phạm Trung Dũng
BSCK1. Hoàng Lê Phúc
799
Lỵ trực trùng
BSCK1. Nguyễn Thị Lý
BSCK1. Hoàng Lê Phúc
803
Viêm tụy cấp
BSCK1. Nguyễn Thị Lý
BSCK1. Hoàng Lê Phúc
807
Ói chu kỳ
BSCK1. Hoàng Lê Phúc
BS. Trần Thị Hồng Ngọc
834
Bệnh Wilson
BSCK1. Hoàng Lê Phúc
836
Chỉ định và chuẩn bị nội soi tiêu hoá
BS. Phạm Trung Dũng
842
Sinh thiết gan qua da
BSCK1. Hoàng Lê Phúc
845
CHƯƠNG XI: HUYẾT HỌC
849
876
Đông máu nội mạch lan tỏa
BSCK2. Đinh Anh Tuấn
879
Suy tủy
PGS.TS.BS. Lâm Thị Mỹ
883
Thiếu máu
ThS.BS. Lê Bích Liên
887
Thalassemia
PGS.TS.BS. Lâm Thị Mỹ
891
Thiếu máu thiếu sắt
PGS.TS.BS. Lâm Thị Mỹ
924
CHƯƠNG XII: THẦN KINH
931
Hội chứng Guillain - Barré
BS. Bạch Văn Cam
932
Động kinh trẻ em
BS. Nguyễn Quang Vinh
935
Nhược cơ
BS. Nguyễn Quang Vinh
939
Viêm tủy cắt ngang
BS. Nguyễn Quang Vinh
942
BS. Bạch Văn Cam
BSCK2. Nguyễn Bạch Huệ
961
Dinh dưỡng đường tĩnh mạch hoàn toàn
BS. Bạch Văn Cam
BSCK2. Nguyễn Bạch Huệ
965
Dinh dưỡng trong một số loại bệnh lý
BSCK2. Nguyễn Thị Hoa
973
Các chế độ ăn thực hiện tại khoa dinh dưỡng
CN. Tôn Nữ Thu Trang
984
B. PHẦN NGOẠI KHOA
995
BS. Bạch Văn Cam
1017
Tổng quan về đa chấn thương
ThS.BS. Đào Trung Hiếu
1021
Lồng ruột cấp ở nhũ nhi
ThS.BS. Đào Trung Hiếu
1024
Viêm ruột thừa ở trẻ em
ThS.BS. Đào Trung Hiếu
1027
Phình to đại tràng vô hạch bẩm sinh (bệnh Hirsprung)
ThS.BS. Đào Trung Hiếu
1030
1047
Dị dạng hậu môn trực tràng
ThS.BS. Đào Trung Hiếu
1051
Ống tầng sinh môn (rò hậu môn-tiền đình ở trẻ em có hậu môn bình thường)
ThS.BS. Đào Trung Hiếu
1054
Nang ống mật chủ
ThS.BS. Đào Trung Hiếu
1056
Tắc tá tràng
ThS.BS. Đào Trung Hiếu
1060
Ruột xoay bất toàn
ThS.BS. Đào Trung Hiếu
BSCK2. Nguyễn Bảo Tường
1078
CHUONG II: NGOẠI NIỆU
1083
Chấn thương thận
BSCK2. Lê Công Thắng
1084