Ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục mầm non - Pdf 31

MỤC LỤC
CHƯƠNG I: KHAI THÁC INTERNET PHỤC VỤ CÔNG TÁC GIÁO DỤC...........................3
1.1. Giới thiệu Internet ....................................................................................................................3
1.1.1. Internet là gì........................................................................................................................3
1.1.2. Các dịch vụ phổ biến trên Internet.....................................................................................3
1.1.3. Những hỗ trợ của Internet cho công việc của con người...................................................4
1.1.4. Những điều cần biết khi tham gia vào Internet..................................................................5
1.2. Những trợ giúp từ Internet cho giáo viên mầm non..................................................................5
1.2.1. Một số địa chỉ cần thiết .....................................................................................................5
1.2.2. Khai thác và tạo lập dữ liệu nguồn phục vụ cho việc thiết kế bài giảng............................5
1.3. Thực hành lập và gửi nhận thư điện tử, khai thác tư liệu từ Internet .......................................6
1.3.1 Thực hành lập và gửi nhận thư điện tử................................................................................6
1.3.2 Khai thác tư liệu từ Internet.................................................................................................6
CHƯƠNG II: THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ.......................................................................7
2.1 Quy trình thiết kế giáo án điện tử trên Power Point ..................................................................7
2.2 Tạo một bài trình diễn trên Power Point ..................................................................................7
2.2.1 Khởi động và thoát khỏi PowerPoint..................................................................................7
2.2.2 Giao diện chương trình........................................................................................................7
2.2.3 Làm việc với tệp tin.............................................................................................................7
2.2.4 Làm việc với slide...............................................................................................................7
2.2.5 Thiết kế với PowerPoint......................................................................................................8
2.2.6 Các tính năng nâng cao........................................................................................................9
2.2.7 Thiết lập hiệu ứng..............................................................................................................12
2.2.8 Các siêu liên kết.................................................................................................................13
2.2.9 Kỹ thuật trình diễn và in ấn...............................................................................................14
2.2.10 Lưu và đóng gói tệp tin ...................................................................................................17
2.2.11 Xuất tệp tin......................................................................................................................18
Thực hành.......................................................................................................................................19
2.3. Phần mềm Activprimary..........................................................................................................19
2.3.1. Làm việc với phần mềm...................................................................................................19
2.3.2. Sử dụng văn bản...............................................................................................................22

3.7.3. Hoạt động kết hợp - Ngôi nhà Khoa học của Sammy......................................................84
3.7.4. Hoạt động kết hợp - Ngôi nhà Không gian và Thời gian của Trudy ...............................86
3.7.5. Hoạt động kết hợp - Ngôi nhà Thinkin'Things - Thế Giới Sôi Động 1 ...........................88
3.8. Thực hành................................................................................................................................91
CHƯƠNG IV: PHẦN MỀM IMINDMAP VÀ NUTRIKIDS....................................................92
4.1. Phần mềm Imindmap...............................................................................................................92
4.1.1. Tạo bản đồ tư duy với Imindmap.....................................................................................92
4.1.2. Hướng dẫn thực hiện tạo bản đồ tư duy...........................................................................93
4.1.3. Ứng dụng ImindMap trong việc xây dựng mạng nội dung và mạng hoạt động của các
chủ đề..........................................................................................................................................98
4.2. Phần mềm NutriKids...............................................................................................................99
4.2.1 Giới thiệu phần mềm.........................................................................................................99
4.2.2. Bữa ăn gia đình...............................................................................................................101
Thực hành.....................................................................................................................................103
4.2.3. Bữa ăn của bé.................................................................................................................103
Thực hành.....................................................................................................................................107
4.2.4. Tính khẩu phần ăn (Theo tỷ lệ cân đối các nhóm dinh dưỡng)......................................107
4.2.5. Thư viện thực phẩm........................................................................................................117
4.2.6. Kiến thức nội trợ.............................................................................................................120

2


CHƯƠNG I: KHAI THÁC INTERNET PHỤC VỤ CÔNG TÁC GIÁO DỤC
1.1. Giới thiệu Internet
1.1.1. Internet là gì
Internet là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các
mạng máy tính được liên kết với nhau. Hệ thống này truyền thông tin theo kiểu nối chuyển
gói dữ liệu (packet switching) dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa (giao
thức IP). Hệ thống này bao gồm hàng ngàn mạng máy tính nhỏ hơn của các doanh nghiệp,

http://www.Yahoo.com
http://www.Google.com.vn
3


www.msn.com
• Thư điện tử
- Thư điện tử (Electronic Mail hay E-mail) là dịch vụ thực hiện việc chuyển thông tin trên
Internet thông qua các hộp thư điện tử.
- Người dùng muốn sử dụng, phải đăng ký hộp thư điện tử. Mỗi địa chỉ thư là duy nhất.
Địa chỉ thư: <tên hộp thư>@<tên máy chủ nơi đặt hộp thư>
VD: [email protected]
Một số nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử miễn phí: yahoo.com, hotmail.com, gmail.com,
vnn.vn,….
• Thương mại điện tử
Thương mại điện tử, hay còn gọi là e-commerce, e-comm và EC, là sự mua bán sản
phẩm hay dịch vụ trên các hệ thống điện tử như Internet và các mạng máy tính. Thương mại
điện tử dựa trên một số công nghệ như chuyển tiền điện tử, quản lý chuỗi dây chuyền cung
ứng, tiếp thị Internet, quá trình giao dịch trực tuyến, trao đổi dữ liệu điện tử (EDI), các hệ
thống quản lý hàng tồn kho, và các hệ thống tự động thu thập dữ liệu. Thương mại điện tử
hiện đại thường sử dụng mạng World Wide Web là một điểm ít nhất phải có trong chu trình
giao dịch, mặc dù nó có thể bao gồm một phạm vi lớn hơn về mặt công nghệ như email, các
thiết bị di động cũng như điện thoại.
• Vấn đề bảo mật thông tin
a. Quyền truy cập website
Người ta giới hạn quyền truy cập với người dùng bằng tên và mật khẩu đăng nhập.
b. Mã hóa dữ liệu
Mã hóa dữ liệu được sử dụng để tăng cường tính bảo mật cho các thông điệp mà chỉ
người biết giải mã mới đọc được. Việc mã hóa được thực hiện bằng nhiều cách, cả phần
cứng lẫn phần mềm.

3. http://tailieu.vn/: Là website cung cấp các giáo trình, tài liệu về việc dạy và học ở
trường mầm non
4. http://baigiang.violet.vn/: Là website cung cấp các bài giảng, giáo án điện tử về các
trình độ gồm cả cấp học mầm non
1.2.2. Khai thác và tạo lập dữ liệu nguồn phục vụ cho việc thiết kế bài giảng
Từ các địa chỉ website trên các bạn có thể lấy được rất nhiều thông tin, kiến thức
hữu ích cho việc thiết kế bài giảng. Để quản lý được các nguồn tự liệu phong phú đó các
bạn nên chia chúng theo các nhóm loại để lưu trữ. Có thể lưu trữ trên máy tính cá nhân
hoặc trên mạng Internet.
Lưu trữ trên máy tính cá nhân: Tạo cấu trúc cây thư mục để lưu trữ. Ôn tập cách
tạo, sửa, xóa thư mục trong Windows.

Tạo thư mục

Tạo lối tắt cho tập tin, thư mục (Shortcut)

Chọn tập tin, thư mục
Chọn nhóm các đối tượng liền kề
Chọn các đối tượng rời rạc

Sao chép các tập tin, thư mục

Đổi tên tập tin, thư mục

Xoá tập tin, thư mục

Một số thao tác khác:
Lưu trữ trên mạng Internet
1. https://www.dropbox.com/
2. http://www.mediafire.com/


Xác định mục tiêu bài học

Nghiên cứu tài liệu, xây dựng ý tưởng

Multimedia hoá kiến thức

Xây dựng các thư viện tư liệu

Lựa chọn ngôn ngữ hoặc các phần mềm trình diễn để xây dựng tiến
trình dạy học thông qua các hoạt động cụ thể

Chạy thử chương trình, sửa chữa và hoàn thiện
2.2 Tạo một bài trình diễn trên Power Point
2.2.1 Khởi động và thoát khỏi PowerPoint
2.2.2 Giao diện chương trình
2.2.3 Làm việc với tệp tin
- Tạo tệp mới
- Mở tệp đã có
- Lưu tệp
2.2.4 Làm việc với slide
a. Chọn các Slide
Chọn 1 slide: Bấm vào slide cần chọn
Chọn nhiều Slide: Bấm vào slide đầu tiên, giữ phím Shift và bấm vào slide cuối cùng
Chọn nhiều Slide rời rạc: Giữ phím Ctrl và bấm chuột vào cac Slide muốn chọn
Để quản lý các Slide một cách dễ dàng, bạn nên chuyển sang chế độ sắp xếp Slide Sorter
(View\ Slide Sorter).
b. Tạo thêm Slide.
Bước 1: Chọn Insert\ New Slide, hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + M
Vị trí của Slide vừa tạo sẽ đứng sau Slide hiện hành, do đó để chèn thêm một Slide mới giữa

slide ẩn (các slide ẩn phần số thứ tự của slide có dấu ngoặc đơn)
- Ngoài ra bạn có thể tạo nút điều hướng đến slide ẩn
2.2.5 Thiết kế với PowerPoint
a. Tạo nền
Chọn mẫu Template (mẫu màu nền): Format\ Apply Design Template
b. Nhập văn bản Nhập văn bản vào khung chữ có sẵn
c. Chèn khung nhập chữ (TextBox)
Chọn từ Menu Insert\ TextBox hoặc kích biểu tượng Textbox trên thanh vẽ
Kích và giữ và rê chuột trên màn hình thiết kế để tạo khung nhập chữ.
d. Định dạng cho văn bản
Chọn văn bản:
Hiệu chỉnh định dạng chữ:
Định dạng canh lề của đoạn văn bản
Tô mầu
Tạo Bullets (định dạng đầu dòng)
e. Làm việc với bảng
Tạo bảng
Nhập nội dung của ô
Thay đổi độ rộng cột, độ cao dòng
Chèn, xoá hàng hoặc cột
Trộn và chia ô
Tạo đường nét cho bảng
f. Vẽ các hình đơn giản
Hiển thị thanh công cụ vẽ: View \ Toolbar\ Drawing.
Vẽ các đối tượng: đường thẳng, mũi tên, hình tròn, chữ nhật, chọn mục AutoShapes trên
8


thanh vẽ có rất nhiều hình mẫu, muốn vẽ mẫu nào bạn kích chọn biểu tượng đó và kích
đồng thời rê chuột trên màn hình thiết kế để vẽ bình thường.

Bạn có thể thay đổi các thuộc tính của nó bằng cửa sổ Custom Animation. Thiết lập các lựa
chọn cho âm thanh và video chơi trong khi trình chiếu slide
1. Chọn biểu tượng video hoặc âm thanh mà bạn muốn thiết lập lựa chọn.
2. Chọn Slide Show/Custom Animation, sau đó kích chọn thanh Multimedia Settings.
3. Chọn các lựa chọn mà bạn muốn, hoặc kích More Options.
Play using animation order: xuất hiện theo thứ tự
While playing: Pause slide show: ngừng trình chiếu các slide kế tiếp trong khi
9


chơi.
Continue slide show: tiếp tục trình chiếu các slide kế tiếp trong khi chơi.
Stop playing: After curent slide: ngừng chơi sau slide hiện hành
After ... slide: ngừng chơi sau một số slide
Hide while not playing: ẩn khi không chơi
Loop until stopped: lặp cho đến khi dừng
Rewin movie when done playing: tua lại hình ảnh khi kết thúc
Chèn sơ đồ tổ chức: (Organization Chart)
Chọn Insert \ Picture \ Organization Chart.
THỰC HÀNH
Câu 1:
Tạo thêm 2 Slide mới với nội dung là “Mục lục” và “Tóm tắt”. Sau đó nhập nội dung cho
mỗi Slide.
(Lưu ý chọn kiểu dấu đầu mục (Bullets and Numbering…))

Câu 2:
10


Mở tập tin Baitap1.ppt & lưu lại với tên Baitap2.ppt (Save as).

2. Tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong Slide
- Chọn đối tượng muốn tạo hiệu ứng, có thể là Text Box hoặc đối tượng đồ họa.
- Vào menu Slide Show/ Custom Animation
- Lựa chọn các thông tin, khi đó hiệu ứng sẽ áp dụng cho Slide hiện tại
Chú ý:
- Có các loại hiệu ứng:
Hiệu ứng xuất hiện
Hiệu ứng thay đổi
Hiệu ứng biến mất
Hiệu ứng di chuyển theo đường

- Một đối tượng có thể thiết lập được nhiều hiệu ứng.
- Để xóa bỏ hiệu ứng ta chọn hiệu ứng cần xóa và nhấn Remove
II. Tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide
Chức năng này cho phép tạo hiệu ứng khi chuyển từ Slide này sang Slide khác.
1. Tạo hiệu ứng chuyển dịch
Thao tác:
12


-Vào menu Slide Show/Slide Transition, khi đó màn hình có dạng:
- Lựa chọn hiệu ứng, tốc độ chuyển dịch, hành động thực hiện chuyển dịch giữa các
Slide
2. Xóa bỏ hiệu ứng chuyển dịch
Thao tác:
- Chọn Slide muốn xóa hiệu ứng chuyển dịch.
- Thực hiện như trên và chọn No Transition
THỰC HÀNH
Câu 1: Soạn nội dung theo mẫu.


mở một trang Web, … bằng cách Click chuột hoặc đơn giản hơn là chỉ cần đưa trỏ chuột
“đi” ngang qua đối tượng được chọn.
Cách thực hiện:
- Chọn đối tượng muốn gán hành động.
- Vào menu Slide Show/ Action Settings, hộp thoại xuất hiện như hình
Thẻ Mouse Click: Chọn đặt hành động thi hành khi Click chuột lên đối tượng
Thẻ Mouse over: Chọn đặt hành động thi hành trỏ chuột “đi” ngang qua đối tượng
- Lựa chọn thông số cần và nhấn OK để kết thúc
III. Tạo nút hành động
Chức năng này cho phép chúng ta gắn một thao tác vào một nút lệnh cụ thể. Nút
hành động là một đối tượng được xác định trước, được gán vào một thao tác thông qua tùy
chọn trong hộp thoại Action Settings ở trên.
Cách thực hiện:
Cách 1:
- Vào menu Slide Show/Action Buttons, đưa trỏ chuột vào thanh tiêu đề rồi kéo ra
khỏi menu, ta có thanh công cụ Actions Buttons.
- Chọn một nút từ thanh công cụ Actions, kéo chuột để vẽ nút lệnh vào Slide. Khi đó
sẽ xuất hiện hộp hội thoại Action Settings
Cách 2: Bấm AutoShapes -> Actions Buttons, chọn hình cần và vẽ vào Slide => xuất hiện
hộp hội thoại Action Settings
Thực hiện tương tự như cách 1 ở trên.
2.2.9 Kỹ thuật trình diễn và in ấn
I. Thực hiện một buổi trình diễn
1. Thiết kế một cuộc trình diễn
Chức năng này cho phép bạn thay đổi các tùy chọn cho buổi trình diễn.
Cách thực hiện:
- Vào menu Slide Show/ Set Up Show, hộp thoại Set Up Show như sau:




Chọn Slide Show → Rehearse Timings. Khi trình diễn ở dạng toàn màn hình xuất
hiện, thanh công cụ Rehearsal đếm theo từng giây của từng slide trên màn hình.

Nếu bạn chuyển qua slide tiếp theo, PowerPoint sẽ thiết lập lại bộ đếm thời gian ở
giữa thanh công cụ đếm thời gian của slide hiện hành.
 Để ngừng việc tập luyện và trở về Normal view, nhấn Esc hay click phải chuột và chọn
End Show. Lúc đó PowerPoint sẽ hiển thị một hộp thoại thông báo thời gian cho trình diễn
và hỏi bạn có muốn lưu lịch thời gian này không.
 Nếu bạn chọn Yes, PowerPoint sẽ lưu lại thời gian đã thu cho từng slide này và hiển thị
các slide trong Slide Sorter View cùng với các thời gian đã thu ở bên dưới từng slide.
3. Thực hiện một buổi trình diễn

15


Trình diễn là quá trình thể hiện nội dung các slide đã thiết kế được trong tệp trình
diễn lên toàn bộ màn hình. Có nhiều cách để thực hiện trình diễn các slides:
 Nhấn chuột lên nút Slide Show ở góc phải, cuối màn hình
 Mở trình đơn Slide Show → View Show
 Bấm phím F5 trên bàn phím
 Mở trình đơn View →Slide Show

Các thao tác cơ bản trong quá trình trình diễn
- Chuyển qua trang tiếp theo: nhấn SPACE BAR, ENTER, PAGE DOWN, phím N,
phím mũi tên phải, phím mũi tên xuống hoặc chuột trái.
- Trở về trang trước: nhấn BACKSPACE, PAGE UP, phím P, phím mũi tên trái
hoặc phím mũi tên lên .
- Đến một Slide bất kỳ: gõ số thứ tự của Slide và nhấn Enter.
- Kết thúc trình diễn: nhấn phím Esc, phím ‘-‘ hoặc tổ hợp phím Ctrl + Break.
- Để giấu con trỏ và nút lệnh ở góc trái bên dưới: nhấn phím A hoặc phím ‘=’.

dụng mục này khi khổ giấy in của bạn không nằm trong danh sách Slides sized for).
 Mục Orientation để thiết lập hướng in: Portrait – in theo chiều dọc hoặc
Landscape – in theo chiều ngang. Trong đó: Slides - thiết lập hướng in dữ liệu trên các
Slides; Notes, handout & outline – thiết lập hướng in cho phần chú thích đi kèm các slide.
 In bản trình diễn trên giấy
- Mở bài trình diễn muốn in.
- Chọn Print từ trình đơn File hay nhấn tổ hợp phím Ctrl + P. Hộp thoại Print sẽ
được hiển thị.
Mục Printer để chọn máy in sẽ in.
- Mục Print range- chọn phạm vi in, trong đó: All- in toàn bộ các slide; Current
slide- chỉ in slide hiện tại; Slides - in một phạm vi các slide nào đó. Ví dụ: 1,3,5-12 – tức là
sẽ in ra các slide 1, slide 3 và các slide từ 5 đến 12.
- Ô Copies: để chọn số bản in.
- Print Hidden Slides được chọn nghĩa là các slide bị ẩn cũng được in.
- Mục Print what: chọn kiểu in nội dung trên các slide:
- Cuối cùng nhấn nút Print để thực hiện lệnh in.
2.2.10 Lưu và đóng gói tệp tin
1. Lưu tệp tin
Khi thiết kế xong, để tiện sử dụng trong việc trình diễn, bạn nên lưu tập thành dạng
PowerPoint Show như sau: Chọn File \ Save as
Trong hộp thoại Save As, chọn dạng tập tin PowerPoint Show (.pps) trong khung Save as
Type
Sau đó kích nút Save
Tập tin dạng .pps chính là tập tin bạn dùng để trình diễn, vì khi chạy tập tin này ban không
cần mở lại PowerPoint.
Để đưa chương trình đi trình diễn ở máy tính khác, bạn chỉ cần chép theo tập tin dạng .pps
(máy tính trình diễn cần phải có sẵn chương trình MS. PowerPoint, nếu không bạn phải
đóng gói tập tin - xem kế tiếp)
2. Tạo biểu tượng cho tập tin:
Kích chuột phải tại khoảng trống màn hình Windows và chọn New\ Shortcut. Kích nút

Full Screen Slide Show ở góc phải dưới màn hình trình duyệt Web, các trang Web sẽ trình
diễn giống như trong PowerPoint.
2.2.11 Xuất tệp tin
Có thể chuyển các Slide trong PowerPoint thành các tập tin ảnh bằng cách sau:
Chọn File\ Save as
Chọn dạng tập tin ảnh trong khung Save as Type
Các dạng tập tin ảnh có thể xuất hiện như: .bmp, .tif, .gif,...
Sau khi click chuột vào nút OK, chương trình sẽ hỏi: Bạn có muốn chuyển các Slide thành
dạng ảnh hay không? Nếu đồng ý, click chuột vào nút Yes. Chỉ chuyển Slide hiện hành
thành dạng ảnh, Click chuột vào nút No. Nếu bạn chọn Yes, PowerPoint sẽ tạo ra một thư
mục có tên trùng với tên của tập tin, và các tập tin ảnh vừa tạo sẽ được lưu trong đó.
18


Thực hành
1. Hãy thiết kế một giáo án điện tử bằng PowerPoint cho trẻ 4-5 tuổi, khám phá khoa học về
môi trường xung quanh, chủ đề bản thân, đề tài “Các bộ phận cơ thể bé”.
2. Hãy thiết kế một giáo án điện tử bằng PowerPoint cho trẻ 5-6 tuổi, làm quen với tác phẩm
văn học, chủ đề các hiện tượng tự nhiên, đề tài truyện “giọt nước tí xíu”.
2.3. Phần mềm Activprimary
2.3.1. Làm việc với phần mềm
1. Khởi động phần mềm
Kích đúp chuột lên biểu tượng phần mềm Actiprimary ở trên màn hình.
Để soạn 1 giáo án mới hãy click 1 lần vào chữ “New flipchart”.
Để mở lại giáo án mà trước đây bạn đã soạn hãy chọn các thư mục “share
flipchart” hay “My flipchart” hay “Other location”, bạn cần nhớ là bạn đã lưu giáo án
trước đây bạn đã soạn ở trong thư mục nào ? để ở đâu ? sau đó bạn hãy chọn đúng thư mục
đó và click đúp vào bài giảng cũ đó để mở nó ra.
2. Giới thiệu về chức năng của các thanh công cụ trong phần mềm
Các công cụ ở phía bên bên phải là các công cụ chức năng. Khi bạn lựa chọn sử

dễ dàng các dạng hình học có sẵn: hình
vưông, tròn, ô van, ngôi sao,.... với nhiều
màu khác nhau
Người dùng cũng có thể chọn lấy ra hình trơn hoặc hình có viền bo bên ngoài với các nét
viền đậm nhạt khác nhau và với các màu khác nhau.
e. Sử dụng nút quay lại hành động trước đó (undo) và nút quay lại hành động sau đó
(redo)
Sử dụng nút này để quay lại hành động trước đó (undo)
Sử dụng nút này để quay lại hành động sau đó (redo)
Ví dụ: Sau khi bạn dùng bút viết để viết từ Welcome,

Bạn có thể ấn vào nút Undo

để trở về trạng thái trước đó: là chữ WE. Nếu bạn

không muốn ở trạng thái này mà muốn trở về lại trạng thái sau đó thì bạn ấn nút Redo
để quay trở về chữ WELCOME
f. Công cụ xóa
Trước tiên, bạn muốn sử dụng công cụ xóa nhanh, bạn hãy click vào biểu tượng
Biểu tượng này sẽ chuyển sang màu đỏ, đồng thời xuất hiện 3 nút mở rộng ở phía bên trái:

Xóa toàn bộ màn hình (nút ngoài cùng)
Xóa các đối tượng là các hình lấy ra từ thư viện (nút ở giữa)
Xóa các nét vẽ (nút trong cùng)
g. Công cụ lựa chọn – ghép – tách – kéo – thả…. (con trỏ chuột)
Công cụ lựa chọn – ghép – tách – kéo – thả …là công cụ có biểu tượng
nằm ở phía bên phải. Bạn click vào biểu tượng để chọn nó, biểu tượng được chọn sẽ
chuyển sang màu đỏ. Công cụ này có chức năng: lựa chọn các hình ảnh trong thư viện, di
20


tượng/ hình ảnh cần tác động/ cần nhân đôi, bạn ấn vào nó. Khi đó trên màn hình sẽ hiện ra
1 khung bao xung quanh đối tượng/ hình ảnh đó:

21


Tiếp theo, bạn ấn đúp vào hình đó để hiện ra thanh công cụ mới giống như hình vẽ
dưới đây:

Tiếp đến bạn chỉ cần ấn vào ô nhân đôi (
) để nhân đôi hình ảnh.
Hoặc bạn có thể ấn copy (ctrl+C) và paste (ctrl+V) nếu bạn đang sử dụng bàn phím.
Hoặc bạn có thể chuyển về chế độ thiết kế rồi kích chuột phải và chọn copy.
Các thao tác này cũng có thể dùng để copy tới các trang khác trong giáo án đó, có thể
di chuyển hình ảnh từ trang này sang trang khác…
7. Phóng to & thu nhỏ
Khi bạn muốn phóng to, thu nhỏ 1 hình ảnh hay 1 đối tượng bạn chỉ cần click vào
hình ảnh đó rồi di chuyển bút (con trỏ chuột) đến vị trí phía dưới bên trái của hình ảnh/ đối
tượng để nó hiện ra hình mũi tên 2 chiều như hình vẽ dưới đây:

Nếu bạn muốn phóng to thì bạn giữ và kéo nó xuống phía dưới, nếu muốn thu nhỏ thì
kéo nó lên phía trên.
8. Thoát khỏi chương trình Activprimary
Ấn vào ô này trên thanh công cụ bên phải màn hình để thoát khỏi chương trình.
Chọn mặt cười nếu bạn muốn lưu giáo án đang soạn, mặt mếu nếu không muốn lưu
2.3.2. Sử dụng văn bản
Cài đặt tiếng việt
B1: Cài đặt trong phần mềm: kích vào biểu tường dấu 3 chấm
, chọn
setting/language, tích chọn mục Multiple language text edit support / ok / chương trình

để chính sửa đoạn text.
4. Công cụ bàn phím ảo
Giả sử bạn đang đứng ở trên bục giảng, đứng cạnh chiếc bảng, bạn có thể không cần
lại gần bàn phím máy vi tính mà có thể chỉnh sửa ngay trên bảng bằng cách:
Ấn vào nút
sau khi 1 cửa sổ hiện ra, bạn ấn tiếp vào nút
trong cửa sổ
đó, 1 hình ảnh bàn phím sẽ hiện ra. Bạn sử dụng bàn phím này giống như bàn phím của máy
vi tính.
2.3.3. Sử dụng thư viện
1. Cách mở thư viện
Để mở thư viện, bạn chỉ cần ấn vào ô có hình vẽ
cụ phía bên phải màn hình.
2. Mở danh mục tư liệu trong thư viện

nằm ở trên các thanh công

Để mở danh mục tư liệu trong thư viện bạn chỉ cần ấn vào ô
, danh mục tư liệu
gồm nhiều mục như: toán, lý, hóa, sử, địa, tự nhiên, động vật,.... Trong một mục lại có
nhiều chủ đề, ví dụ như trong mục động vật thì có chia thành nhiều chủ đề như: động vật bò
sát, động vật có cánh...

Khi đó thư viện sẽ mở ra danh mục các lĩnh vực giống như hình vẽ dưới đây:
23


3. Cây thư mục
Như trong hình vẽ trên, bạn có thể thấy nhiều mục trong đó – đó được gọi là cây thư
mục. Bạn có thể ấn vào dấu (+) để mở các mục con của mục lớn đó.

Và bạn chỉ cần ấn tiếp vào nút đó (
5. Phông nền cho giáo án

) để tắt chế độ sao chép.

Ấn vào nút này
trên thanh công cụ phía bên phải màn hình để chọn lựa phông
nền cho giáo án. Hoặc cách khác là: trong cây thư mục nói trên, bạn chọn mục quang cảnh
(cảnh nền), rồi chọn lấy bức ảnh mà bạn muốn. Giống như hình vẽ dưới đây:

Thực ra, phông nền cũng chỉ là 1 bức ảnh, nhưng nó được mặc định (định sẵn) là
được đặt dưới mọi bức ảnh khác (để làm nền cho các bức ảnh hay hình vẽ khác).
Bạn có thể ấn vào nút này
để chuyển sang 1 trang giáo án mới.
6. Những trang giáo án được chia sẻ và có sẵn trong thư viện
25


Trích đoạn Làm việc với các công cụ khác Ngôi nhà khoa học của Sammy Ngôi nhà không gian và thời gian của Trudy Giới thiệu phần mềm Tính khẩu phần ăn (Theo tỷ lệ cân đối các nhóm dinh dưỡng)
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status