806
NGHIÊN CỨ
NĂNG Â
ƯƠNG Q AN GIỮA BIẾN Đ I HÌNH THÁI VÀ CHỨC
RƯƠNG H T TRÁI TRÊN B NH Ơ
G ÃN
BẰNG X Q NG V S Ê Â
Hoàng Thị Ngọc Hà, Nguyễn Anh Vũ , Hoàng Minh Lợi
rườ g ĐH Dượ Huế
Ó
Ắ
Mục đích: ô ả sự b ế đổ ủ ì
á và ứ ă g â rươ g ấ rá ở b
â ób
ơ
g ã rê ì ả s êu â , X qu g đồ g ờ đá g á ố ươ g
qu g ữ b ế đổ ì
á và ứ ă g â rươ g ấ rá .
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: 39 b
ơ
g ã (BCTG) đượ
ẩ
đoá rê s êu â
B
v
rườ g ĐH D Huế ừ 1 / 009 - 8/2010 theo
p ươ g p áp ô ả ắ g g.
Kết quả: 1. BC G ó g ă g rấ đá g kể á
ơ
g ã , rố lo
ứ ă g â rươ g, á p â bố uầ oà
p ổ , Doppler ô
…
SUMMARY
STUDY ON THE CORRELATION BETWEEN MORPHOLOGIC
ANORMALIES AND DIASTOLIC FUNCTION OF THE LEFT VENTRICLE
IN DILATED MYOCARDIOPATHY
Background: Describe the morphological and diastolic function of left ventricular
changes in the patients with dilated myocardiopathy (DCM) on US, X-ray findings. We
also evaluate the correlation between morphology and diastolic function of left ventricle.
Materials and method: Cross sectional study from Dec 2009 to Aug 2010, on 39
patients with dilated myocardiopathy were evaluated at the Hospital of Hue College of
Medicine and Pharmacy.
Results: 1. X-ray and US findings characteristics of DCM is significantly increased
in diameter of L, H and mG; LVM, LVMI, LVDd and LAD. 2. The pression of
pulmonary artery has been significantly increased with redistribution of pulmonary
arteries in 61.5% cases and 23.1% have reversed pulmonary artery distribution. 3. DCM
have diastolic dysfunction in 100% patients, including severe disorders of 61.5%; the
restrictive dysfunction has ratio E/A>2 and E/Em average was 23.89 17.23. 4. The
807
correlation between the morphology and function in DCM: the diameter of H and L on
the X-ray, LAD and ratio LA/AO on US correlated with the level of diastolic dysfunction
(p< 0.05). All three radiographic parameters on the standard X-ray (H, L, the index
Cardio/Thoracic) and LVDd on US have negative correlated with EF and FS with p
lý
, X qu g p ổ
y ỉ ò là ộ kỹ uậ ườ g quy để đá g á sơ bộ
bó g
, á u g
đồ g ờ ỗ rợ s êu â
ro g đá g á ả
ưở g ủ b
lê uầ oà p ổ 1 .
B ế đổ
ứ ă g â rươ g ấ rá ro g b
ơ
g ã rấ đ d g và ứ
độ suy â rươ g ùy uộ vào bả
ấ ủ ổ
ươ g ơ
[2]. C o đế
y, ó rấ
í á g ê ứu ô ả
ế về ứ độ ả
ưở g ủ b
lý ơ
lê uầ oà
p ổ . Đề à ày đượ g ê ứu ằ
ụ êu
ô ả sự b ế đổ ủ ì
á và
ứ ă g â rươ g ấ rá ở b
â ób
ơ
lý ộ k o ó gây rố lo
ứ ă g
â rươ g (RLCN r ấ rá
ưb
à g goà
,
bẩ s , b
v
ự ể, ườ g g áp, suy g áp y p ụ ữ ó
…..
2.2. hương pháp nghiên cứu: ô ả ắ g g.
2.3. ác tiêu chí nghiên cứu: Ng ê ứu về đặ đ ể
ì
á rê X qu g (đo á
đườ g kí dọ L, g g H và đườ g kí
G, đá g á p â bố uầ oà p ổ , đặ
để
ì
á và ứ ă g rê s êu â
, đặ b đá g á kỹ ứ ă g â rươ g.
2.3.1. Đánh giá trên siêu âm:
Đá g á CN r ấ rá eo Hộ s êu â
Ho kỳ 009
ư g ỉ vớ
ỉ
808
số là Doppler xu g dò g ảy qu v
lá (só g E, só g A, ỷ E/A và Doppler ô vò g
ùy dưới và tỷ l phân bố
đỉn /đáy >1 1 .
ă g áp lực tuần hoàn phổi: Khi có tái phân bố tuầ oà vù g đỉnh; xuất hi n các
đường Kerley A, B, C; phù mô phổi kẽ; bóng tim lớn và tràn dịch màng phổi
2.4. hu thập và xử lý số liệu: bằ g p ầ
ề xá suấ ố g kê SPSS và ed l vớ
mứ
ậy > 9 % (p 0 uổ vớ 79. %. Ng ê ứu ủ á á g ả rê
ếgớ
o ấy ro g BC G,
uổ ru g bì d o độ g k oả g ừ 7uổ
, 6.
Gớ ỷl ắ b
/ ữ >1, kế quả ày p ù ợp vớ á á g ả k á
, 6
ứ độ suy
rê lâ sà g ( eo N HA BC G gây suy
ặ g ề vớ p ầ
lớ b
â ó suy
độ III, IV ( 3.8% và .6 % .
và ă g đườ g kí
g g rõ r .
Đánh giá tuần hoàn phổi
809
80
61.5
B
ơ
gã
=39
%
60
40
23.1
20
12.8
10.3
0
Bì
á ổ bậ
C ỉ số
n=39
C ỉ số
n=39
LVDd
LVDs
6.31 0.89
5.21 1.04
LA
LA/AO
4.18 0.63
1.36 0.26
LVM (g)
LVMI (g/m2)
281.33 94.49
191.26 66.63
- Đườ g kí
ấ rá LVD ở ả ì â
u và â rươ g ó sự ă g lê rõ r so
vớ rị số bì
ườ g, LVDd ro g BC G ủ
ú g ô là 6.310.89 , p ù ợp vớ
g ê ứu ủ P r r dou 6 và P p dopoulou .
- K ố lượ g ơ ấ rá (LV
và ỉ số k ố ơ ấ rá (LV I LV và LV I
đều ă g đá g kể so vớ rị số bì
ườ g. eo g
ậ ủ
ều à l u ro g và
r g suy
su g
uyế y suy â rươ g.
3.3. ác biến đổi chức năng thất trái
Bả g 3.3. G á rị ru g bì
ủ só g E, A, E và á ỷ l
Nộ du g
n=39
Nộ du g
n=35
E
Em
0.89 0.25
0.05 0.03
A
E/Em
0.55 0.28
23.89 17.23
E/A
EF
và
FS
2.26 1.59
35.37 12.52 và 17.64 7.21
810
- Có b
â k ô g đá g á E đượ ê p ả bổ su g kỹ uậ k á .
- E/A trung bì
60
45
20
17.9
15.4
17.9
30
15
8.6
14.3
0
0
< 0.8
0.8 - 1.5
1.5< E/A < 2
≥
≤8
là 2.46/100 b
â / ă . Đố vớ gườ ó E/A dướ rị số ru g bì
ì ỷ l sự ố
là 1.6 /100 b
â / ă . K ỷ l E/A g ả
ê
ỗ 0.3 ì sẽ g ă g
ê
1% guy ơ sự ố
7.
- Só g E E vò g v
lá đá g á rố lo
ưgã ơ
y ơ
ều so
vớ á g á rị ủ v
lá ê
y đượ áp dụ g p ổ b ế ro g đá g á
RLCN r. Có b
â k ô g đá g á đượ Doppler ô ộ á
í xá ê
ú g ô p ả k ảo sá sổ su g bằ g đo Vp. G á rị ru g bì E
ủ BC G trong
g ê ứu ủ
ú g ô là 3 /s, ấp ơ
ều so vớ g á rị ủ gườ bì
ườ g
rê 60 uổ eo ASE 009 (1 .93.
/s
. Kế quả rê BC G ủ P r r dou là
811
lự đổ đầy ấ rá â rươ g . Vớ E/E 1 ó g ĩ là ắ
ắ ó ă g áp lự đổ đầy ấ
rá . E/E
ò
í là ô g số rê s êu â p ả á
ì
r g ứ áu ro g ểu uầ
oà
y ì
r g su g uyế p ổ 3 , . E/E vá >1 ươ g đươ g vớ áp lự
o
p ổ > 0
Hg và E/E >13 ỉ r rằ g áp lự ru g bì
ro g buồ g ấ rá
â rươ g lớ ơ 1
Hg. Ngoà r , ộ số g ê ứu gầ đây ủ
ều á g ả ò
ô ả ê về l ê qu g ữ ỷ E/E vớ ứ độ êu ụ Oxyge , đồ g ờ ứ g dụ g
ro g k ảo sá s êu â
gắ g sứ để đá g á ứ ă g
3.
E/E ă g dầ
eo uổ ủ b
â
và k
Độ II
Độ III
B ểu đồ 3. . P â độ rố lo
ứ ă g â rươ g eo ASE 009
N ậ xé ro g ẫu BC G, 100% b
â đều bị RLCN r ro g đó đ số rơ
vào ể b
ặ g ấ là RLCN r k ểu
ế, ế đế 61. %
3.4. ác mối tương quan gi a hình thái và chức năng
Bả g 3. . ươ g qu g ữ á
ỉ số ì
á rê X qu g và ứ ă g rê s êu
âm
Cá
ỉ số
EF
FS
RLCNTTr
H
-0.354*
-0.359*
0.348*
/Lồ g gự
-0.354*
-0.363*
p>0.05
g ị vừ vớ E và S à
k ô g ó ươ g qu vớ ứ độ RLCN r. Đây là ộ yếu ố k ô g đặ
u ư g ó
g úp bá sỹ lâ sà g theo dõi ế r ể ủ b
lý
[9].
Bả g 3. . ươ g qu g ữ ì
á và ứ ă g rê s êu â
812
VE (E)
p>0.05
0.331 *
VA (A)
E/A
E/Em
EF
FS
RLCNTTr
LVDd
p>0.05
p>0.05 p>0.05 -0.496** -0.484**
p>0.05
LAD
-0.333 * p>0.05 p>0.05
p>0.05
p>0.05
0.402*
ườ g, ả E và S đều ằ ro g ó bấ ườ g vừ
eo
bả g k uyế áo ủ ASE 00 vớ E k oả g 3 % và S 0
Hg . Kế quả
ày lầ ữ k ẳ g đị
ứ độ RLCN r ro g BC G là rấ ặ g và ở g đo
uộ
ủ b , đồ g ờ p ù ợp vớ kế quả g ê ứu rê X qu g là ó 61. % b
â
ó á p â bố uầ oà p ổ , 3.1% ó đảo gượ p â bố. Suy
ó ă g áp p ổ
(suy
su g uyế vớ CN
bì
ườ g y gặp ở ó b
â lớ uổ , ỷ l
k oả g 0-60% ro g ổ g á b
â suy
.
3.6. R N r trên bệnh nhân mắc B G và tiên lượng
100% b
â BC G ro g g ê ứu ó RLCN r ro g đó đế 61. % là ể
ặ g ấ , rố lo k ểu
ế, kế quả ày p ù ợp vớ á á g ả k á rê
ếgớ.
ỉ số ì
á
rá , ro g đó LV là 81.33g;
2
LVMI là 191.26g/m , LVDd là 6.31cm và LAD là 4.18cm.
- C ứ ă g BC G ó E/A ru g bì > , ằ ro g k oả g g á rị ủ RLCN r
k ểu
ế. E/A rấ ó g á rị ro g đá g á ứ độ RLCN r k <0.8 và > .
+ ỷ l E/E ru g bì
ủ BC G là 3.89 17. 3, ứ là ó sự ă g rõ r áp lự
đổ đầy ấ rá â rươ g và ì
r g su g uyế p ổ .
+ 100% BC G ó RLCN r ro g đó ó đế 61. % rố lo
ặ g, k ểu
ế.
813
5.2. ương quan gi a các chỉ số hình thái và chức năng
Tương quan giữa hình thái trên X quang và chức năng trên Siêu âm Đườ g kí H
và L có ươ g qu
uậ vớ ứ độ RLCN r (r=0.3 8 và r=0.37 , p
H.2. Em < 8 cm/s
H.3. E/A=2,
RLCN r ể
ế
H. . Đó g ở
van 2 lá hình
uỗ
H . Hở
H6.Cả â
H7. Đ
H8.Dươ g
B.Th.49T
Bó g
lớ kè
á p â bố uầ
oà p ổ
lá ơ ă g
ự
iên
N .79
Parcharidou DG et al (2008), Right ventricular function in ischemic or idiopathic
dilated cardiomyopathy, Circ J, 72(2), pp.238-44.
Schillaci G, Pasqualini L, (2002), Prognostic significance of left ventricular
diastolic dysfunction in essential hypertension, JACC, 39, pp. 2005-2011
Legallery P (2001), Les cardiomyopathies, www.Besancon-Cardio.org.
Seronde M.F (2001), Insuffisance ventriculaire gauche: Etiologie,
physiopathologie, diagnostic, evolution, www.Besancon-Cardio.org.