phân tích hoạt động tín dụng đối với hộ sản xuất tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện châu thành tỉnh đồng tháp - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH

LÊ MINH LUÂN

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI
VỚI HỘ SẢN XUẤT TẠI NGÂN HÀNG
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH
ĐỒNG THÁP

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số ngành: 52340201

Cần Thơ - 2013
1


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH

LÊ MINH LUÂN
MSSV: LT11130

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI
VỚI HỘ SẢN XUẤT TẠI NGÂN HÀNG
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN HUYỆN CHÂU THÀNH TỈNH
ĐỒNG THÁP
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

công trên từng trang giáo án của mình. Kính chúc toàn thể Ban Lãnh Đạo, Ban
Giám đốc cùng các Cô, Chú, Anh, Chị trong Ngân hàng luôn vui khỏe để hoàn
thành tốt công việc của mình và đạt nhiều thành công trong cuộc sống.
Châu Thành, ngày 23 tháng 10 năm 2013
Sinh viên thực hiện:

Lê Minh Luân

i


LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu
thập và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất
kỳ đề tài nghiên cứu khoa học nào.

Cần thơ, ngày 23 tháng 10 năm 2013
Sinh viên thực hiện

Lê Minh Luân

ii


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP

..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................

..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Cần Thơ, ngày

tháng

năm 2013

NGƯỜI NHẬN XÉT

iv

năm 2013

NGƯỜI NHẬN XÉT

v


MỤC LỤC
trang
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG ............................................................... 1
1.1 Đặt vấn đề nghiên cứu ............................................................................... 1
1.1.1 Sự cần thiết nghiên cứu .......................................................................... 1
1.1.2 Căn cứ khoa học và thực tiễn .................................................................. 2
1.2 Mục tiêu nghiên cứu .................................................................................. 2
1.2.1 Mục tiêu chung ....................................................................................... 2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể ....................................................................................... 3
1.3 Phạm vi nghiên cứu ................................................................................... 3
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
........................................................................................................................ 4
2.1 Phương pháp luận ...................................................................................... 4
2.1.1 Hộ sản xuất và đặc điềm kinh tế của hộ sản xuất .................................... 4
2.1.2 Lý luận chung về tín dụng ngân hàng ..................................................... 5
2.1.3 Một vài chỉ tiêu áp dụng trong phân tích ............................................... 10
2.2 Phương pháp nghiên cứu ......................................................................... 12
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu ................................................................ 12
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu .............................................................. 12
CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH HUYỆN CHÂU THÀNH ĐỒNG THÁP
...................................................................................................................... 14
3.1 Sơ lược về kinh tế - xã hội huyện Châu Thành......................................... 14

4.1.3 Đánh giá chung về tình hình hoạt động tín dụng giai đoạn (2010-2012)
và 6 tháng đầu năm 2013 ............................................................................... 34
4.2 Phân tích thực trạng cho vay – thu nợ - dư nợ - nợ xấu đối với Hộ sản xuất
...................................................................................................................... 38
4.2.1 Doanh số cho vay ................................................................................. 39
4.2.2 Doanh số thu nợ.................................................................................... 49
4.2.3 Tình hình dư nợ .................................................................................... 57
4.2.4 Tình hình nợ xấu .................................................................................. 64
4.3 Đánh giá hoạt động tín dụng đối với Hộ sản xuất NHNo & PTNT huyện
Châu Thành qua các chỉ tiêu tài chính ........................................................... 70
4.3.1 Tổng dư nợ/ vốn huy động .................................................................... 71
4.3.2 Tỷ lệ nợ xấu.......................................................................................... 71
4.3.3 Hệ số thu nợ ......................................................................................... 72
4.3.4 Vòng quay vốn tín dụng........................................................................ 72
4.3.5 Dư nợ bình quân mổi HSX ................................................................... 72
4.4 Đánh giá những mặt đạt được và hạn chế từ kết quả phân tích ................. 73
4.4.1 Những mặt đạt được ............................................................................. 73
4.4.2 Những mặt hạn chế ............................................................................... 73
4.5 Giải pháp khắc phục hạn chế ................................................................... 74

vii


4.5.1 Giải pháp tăng doanh số cho vay trung hạn ........................................... 74
4.5.2 Giải pháp hạn chế nợ xấu...................................................................... 74
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................. 76
5.1 Kết luận ................................................................................................... 76
5.2 Kiến nghị ................................................................................................. 77
5.2.1 Đối với Ngân hàng cấp trên .................................................................. 77
5.2.2 Đối với chính quyền địa phương ........................................................... 77

Châu Thành giai đoạn 2010-2012 và 6 tháng đầu năm 2013 .......................... 60
Bảng 4.12 Dư nợ trung hạn đối với Hộ Sản Xuất của NHNo & PTNT huyện
Châu Thành giai đoạn 2010-2012 và 6 tháng đầu năm 2013 .......................... 63
Bảng 4.13 Nợ xấu đối với Hộ Sản Xuất của NHNo & PTNT huyện Châu
Thành giai đoạn 2010-2012 và 6 tháng đầu năm 2013 ................................... 65
Bảng 4.14 Nợ xấu ngắn hạn đối với Hộ Sản Xuất của NHNo & PTNT huyện
Châu Thành giai đoạn 2010-2012 và 6 tháng đầu năm 2013 .......................... 66
Bảng 4.15 Nợ xấu trung hạn đối với Hộ Sản Xuất của NHNo & PTNT huyện
Châu Thành giai đoạn 2010-2012 và 6 tháng đầu năm 2013 .......................... 67
Bảng 4.16 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng tại NHNo &
PTNT huyện Châu Thành giai đoạn 2010-2012 và 6 tháng đầu năm 2013 ..... 71

ix


DANH MỤC HÌNH
trang
Hình 2.1 Sơ đồ quan hệ tín dụng ..................................................................... 5
Hình 3.1 Cơ cấu tổ chức NHNo & PTNT huyện Châu Thành........................ 15
Hình 3.2 Chức năng trung gian tín dụng của Ngân hàng ................................ 17
Hình 3.2 Chức năng trung gian thanh toán của Ngân hàng ............................ 18
Hình 3.4 Quy trình cho vay của NHNo & PTNT huyện Châu Thành............. 21

x


DANH VIẾT TẮT
trang
NH: Ngân hàng.
NHNN: Ngân Hàng Nhà Nước.

đặc biệt là Hộ Sản Xuất thoát nghèo vươn lên khá giàu cũng như giúp cho họ
có điều kiện mở rộng quy mô và đổi mới trang thiết bị sản xuất.
Tuy nhiên trên thực tế việc mở rộng cho vay Hộ Sản Xuất ngày càng
khó khăn do món vay nhỏ, chi phí nghiệp vụ cao, hơn nữa đối tượng cho vay
gắn liền với điều kiện thời tiết, nắng mưa bảo lụt, hạn hán… Từ đó, ảnh hưởng
rất lớn đến đồng vốn vay, khả năng rủi ro luôn tìm ẩn trong hoạt động tín
dụng. Với chủ trương công nghiệp hóa – hiện đại hóa nông nghiệp và nông
thôn, xóa đói giảm nghèo, xây dựng nông thôn mới thì nhu cầu vay vốn của
Hộ sản xuất ngày càng lớn, hoạt động kinh doanh Ngân hàng trong lĩnh vực
cho vay Hộ Sản Xuất sẽ có nhiều rủi ro. Bởi vậy mở rộng tín dụng phải đi kèm
với nâng cao hiệu quả tín dụng, đảm bảo an toàn trong hoạt động tín dụng của
Ngân hàng. Có như vậy kinh doanh của Ngân hàng mới thực sự trở thành đòn
bẩy thúc đẩy kinh tế phát triển.

1


Xuất phát từ những vấn đề trên và thực tiển hoạt động tín dụng cho vay
đến Hộ Sản Xuất tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện
Châu Thành, em quyết định chọn đề tài : “Phân tích hoạt động tín dụng đối
với Hộ Sản Xuất tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chi
nhánh huyện Châu Thành – Đồng Tháp”. Nhằm mục đích tìm hiểu thực
trạng tín dụng đối với Hộ Sản Xuất, từ đó đề ra những biện pháp để nâng cao
hiệu quả hoạt động tín dụng cũng như đảm bảo an toàn của đồng vốn đầu tư.
1.1.2 Căn cứ khoa học và thực tiễn
Hội nhập kinh tế quốc tế vừa đem lại cơ hội lớn, vừa phải đương đầu
với những thách thức không nhỏ. Đối với các Ngân hàng thách thức lớn nhất
là cạnh tranh ngày càng gây gắt hơn. Điều đó, các Ngân hàng thương mại
muốn thành công thì phải nhìn thấy hết thách thức để tận dụng thời cơ mới
đẩy lùi thách thức.

- Đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng đối với Hộ Sản Xuất của NH
qua việc phân tích các chỉ tiêu tài chính.
- Đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng
đối với Hộ Sản Xuất tại NH.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
- Không gian: Đề tài nghiên cứu được thực hiện tại NHNo & PTNT
huyện Châu Thành tỉnh Đồng Tháp.
- Thời gian: Luận văn được lấy số liệu từ năm 2010 – 2012 và 6 tháng
đầu năm 2013. Thời gian thực hiện đề tài từ 12/08/2013 đến 11/2013.
- Đối tượng nghiên cứu:
Là những số liệu phát sinh từ các bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh của đơn vị. Ngoài ra, đối tượng nghiên cứu còn là lĩnh vực huy động
vốn và cho vay của NH như tình hình nguồn vốn của NH, doanh số cho vay,
doanh số thu nợ, tình hình dư nợ và nợ xấu của NH. Nhưng đối tượng nghiên
cứu chủ yếu của đề tài là các số liệu có liên quan đến lĩnh vực tín dụng Hộ Sản
Xuất như tình hình cho vay, thu nợ, dư nợ, nợ xấu đối với Hộ Sản Xuất của
NHNo & PTNT huyện Châu Thành qua 3 năm từ (2010 – 2012) và tháng 6
đầu năm 2013.
Hoạt động cấp tín dụng bao gồm nhiều hình thức khác nhau, nhưng vì
kiến thức có hạn, thời gian tiếp cận với hoạt động thực tiển tại NH chưa nhiều
nên đề tài chỉ tập trung nghiên cứu lĩnh vực cho vay – một trong những hình
thức của hoạt động cấp tín dụng.

3


CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1 Hộ sản xuất và đặc điềm kinh tế của hộ sản xuất



2.1.2 Lý luận chung về tín dụng ngân hàng
2.1.2.1 Khái niệm về tín dụng ngân hàng
Tín dụng là sự chuyển nhượng tạm thời một lượng giá trị dưới hình
thức hiện vật hay tiền từ người sở hữu sang người sử dụng, sau một khoảng
thời gian nhất định người sử dụng trả lại cho gười sở hữu với một lượng giá trị
lớn hơn ban đầu.
Tín dụng NH là quan hệ giữa các NH với các nhà sản xuất, kinh doanh,
các tầng lớp dân cư được thực hiện dưới hình thức cung ứng vốn tín dụng
bằng tiền. Là hình thức tín dụng được thực hiện thông qua việc NH tiến hành
huy động các nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi trong xã hội và sử dụng các nguồn
vốn ấy để cho vay lại đối với các tổ chức và cá nhân theo nguyên tắc có hoàn
trả gốc và lãi vay.
Trong tín dụng NH đối với HSX thì NH chuyển nhượng tạm thời một
lượng giá trị (Người cung ứng vốn – người cho vay), còn HSX là người nhận
cung ứng (Người đi vay). Sau một thời gian nhất định HSX sẽ trả lại số vốn đã
nhận từ NH, số vốn hoàn trả lại lớn hơn số vốn ban đầu (Phần lớn hơn gọi là
lãi).
Khái niệm trên thể hiện ở ba đặc điểm cơ bản, nếu thiếu một trong ba
đặc điểm sau thì sẽ không còn gọi là phạm trù tín dụng nữa:
+ Có sự chuyển giao quyền sử dụng một lượng giá trị từ người này sang
người khác.
+ Sự chuyển giao này mang tính chất tạm thời.
+ Lượng giá trị hoàn trả lại cho người sở hữu phải lớn hơn giá trị ban
đầu.
Quan hệ tín dụng tín được thể hiện qua sơ đồ sau đây:
Chuyển giao vốn tiền tệ

Người cho vay

Tín dụng sản xuất kinh doanh: Là loại tín dụng cung cấp cho các nhà
doanh nghiệp để tiến hành sản xuất và kinh doanh.
Tín dụng tiêu dùng: Là hình thức tín dụng cấp phát cho cá nhân để đáp
ứng nhu cầu tiêu dùng như: mua sắm nhà cửa, xe cộ, các hàng hóa bền chắc và
cả những nhu cầu hằng ngày. Tín dụng tiêu dùng có thể được cấp phát dưới
hình thức bằng tiền hoặc dưới hình thức bán chịu hàng hóa.
Tín dụng nông nghiệp: Là hình thức cấp phát tín dụng đáp ứng nhu cầu
vay vốn của nông dân sản xuất nông nghiệp.
c. Căn cứ vào chủ thể tín dụng
Tín dụng thương mại: Là quan hệ tín dụng giữa các nhà doanh nghiệp
được biểu hiện dưới hình thức mua bán chịu hàng hóa.
Tín dụng ngân hàng: Là quan hệ tín dụng giữa NH, các tổ chức tín dụng
khác với các doanh nghiệp và cá nhân.
Tín dụng nhà nước: Là quan hệ tín dụng trong đó Nhà Nước là người đi
vay. Chủ thể trong quan hệ tín dụng nhà nước bao gồm: Người đi vay là Nhà

6


Nước, người cho vay là dân chúng, các tổ chức kinh tế, NH và nước ngoài.
Mục đích đi vay của Nhà Nước là bù đắp các khoản bội chi ngân sách.
Tín dụng quốc tế: Đây là quan hệ tín dụng giữa các Chính phủ, giữa các
tổ chức tài chính tiền tệ được thực hiên bằng nhiều hình thức khác nhau nhằm
trợ giúp lẫn nhau để phát triển kinh tế xã hội của một Nước.
d. Căn cứ vào mức độ tín nhiệm đối với khách hàng
Tín dụng có đảm bảo: Là loại cho vay dựa trên cơ sở các đảm bảo như
thế chấp hoặc cầm cố, hoặc phải có bảo lãnh của người thứ ba. Sự đảm bảo
này là căn cứ pháp lý để NH có thêm một nguồn thu thứ hai, bổ sung cho
nguồn thu nợ thứ nhất thiếu chắc chắn.
Tín dụng không đảm bảo: Là loại cho vay không có tài sản thế chấp,

cầu người vay phải thực hiện, nếu NH phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai
mục đích thì NH có quyền thu hồi vốn trước hạn để tránh tình trạng rủi ro do
sự thất tín của người vay. Nếu khách hàng tuân thủ đúng nguyên tắc của NH
thì cũng có nghĩa giúp cho khách hàng sử dụng vốn vào sản xuất kinh doanh
theo thỏa thuận và như vậy sẽ tạo ra được lợi nhuận, khi đó người vay tạo
được uy tín với NH, giúp NH thực hiện được sứ mệnh của mình là góp phần
phát triển sản xuất đồng thời cũng tạo ra lợi nhuận cho chính mình.
- Hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp
đồng tín dụng: Người đi vay phải chủ động trả nợ gốc và lãi cho NH sau khi
đáo hạn. Nếu đến hạn người đi vay không chủ động trả nợ cho NH thì NH sẽ
phong tỏa tài khoản tiền gửi của khách hàng (nếu khách hàng có tài khoản tiền
gửi tại NH), chuyển nợ quá hạn (trường hợp không được cơ cấu lại thời hạn),
hoặc NH sẽ phát mãi tài sản để thu hồi nợ. Trường hợp khách hàng không có
khả năng thực hiện được hoặc không muốn thực hiện nghĩa vụ trả nợ của mình
có thể làm cho NH thua lỗ, thậm chí bị phá sản.
b) Điều kiện vay vốn
- Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách
nhiệm dân sự theo quy định của pháp luật.
- Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp.
- Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết.
- Có dự án đầu tư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ khả thi và
có hiệu quả; hoặc có dự án đầu tư, phương án phục vụ đời sống khả thi và phù
hợp với quy định của pháp luật.
- Thực hiên các quy định về đảm bảo tiền vay theo quy định của Chính
phủ và hướng dẩn của NHNN Việt Nam.
c) Thời hạn cho vay
- Là khoảng thời gian tính từ khi khách hàng bắt đầu nhận vốn vay cho
đến thời điểm trả hết nợ gốc và lãi vốn vay đã được thỏa thuận trong hợp đồng
tín dụng giữa NH và khách hàng.
- NH và khách hàng căn cứ vào chu kỳ sản xuất, kinh doanh, thời hạn

- Cho vay theo hạn mức tín dụng: NH và khách hàng vay xác định và
thoả thuận 1 hạn mức tín dụng duy trì trong 1 thời gian nhất định, hoặc theo
chu kỳ sản xuất kinh doanh, hoặc để sử dụng thẻ tín dụng.
- Cho vay theo dự án đầu tư: NH cho khách hàng vay để thực hiện các
dự án đầu tư phát triển sản xuất kinh doanh, dịch vụ và các dự án phục vụ đời
sống.
g) Trả nợ gốc và lãi vay
NH và khách hàng thỏa thuận về việc trả nợ gốc và lãi vốn vay như sau:
+ Các kỳ hạn trả nợ gốc;

9


+ Các kỳ hạn trả lãi vốn vay cùng với kỳ hạn trả nợ gốc hoặc theo kỳ
hạn riêng;
+ Đồng tiền trả nợ và việc bảo toàn giá trị nợ gốc bằng các hình thức
thích hợp, phù hợp với quy định của pháp luật.
- Đối với khoản nợ vay không trả nợ đúng hạn, được NH đánh giá là
không có khả năng trả nợ đúng hạn và không chấp nhận cho cơ cấu lại thời
hạn trả nợ, thì số dư nợ gốc của hợp đồng tín dụng đó là nợ quá hạn và NH
thực hiện các biện pháp để thu hồi nợ; việc phạt chậm trả đối với nợ quá hạn
và nợ lãi vốn vay do hai bên thỏa thuận trên cơ sở quy định của pháp luật.
- NH và khách hàng có thể thỏa thuận về điều kiện, số lãi vốn vay; phí
trả trong trường hợp khách hàng trả nợ trước hạn.
h) Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
NH tự quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, trên cơ sở khả năng
tài chính của mình và kết quả đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng vay:
- Khách hàng không có khả năng trả nợ đúng kỳ hạn nợ gốc và/ hoặc lãi
vốn vay trong phạm vi thời hạn cho vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
và NH đánh giá là có khả năng trả nợ trong các kỳ hạn tiếp theo, thì NH xem

HSX; Hệ số thu nợ đối với HSX; Tổng dư nợ cho vay HSX/Vốn huy động;
Vòng quay vốn tín dụng đối với HSX; Nợ xấu/Tổng dư nợ cho vay HSX nhằm
đưa ra nhận xét và đánh giá chất lượng hoạt động tín dụng đối với HXS.
* Dư nợ bình quân mổi HSX
Chỉ tiêu này phản ánh số tiền vay mỗi lượt của HSX. Số tiền vay càng
cao chứng tỏ hiệu quả cũng như chất lượng cho vay tăng lên. Điều đó thể hiện
sức sản xuất cũng như quy mô hoạt động sản xuất kinh doanh của HSX tăng
lên cao. Đồng thời thể hiện chất lượng cho vay có xu hướng tăng.
Số tiền bình quân HSX vay =

Doanh số cho vay HSX
Tổng số lượt HSX vay vốn

* Hệ số thu nợ
Chỉ tiêu này phản ánh trong một thời kỳ nào đó với doanh số cho vay
nhất định, NH sẽ thu được bao nhiêu đồng vốn. Hệ số này càng cao được đánh
giá càng tốt.
Hệ số thu nợ HSX =

Doanh số thu nợ HSX
Doanh số cho vay HSX

* Tổng dư nợ/Vốn huy động
Tổng dư nợ CV trên VHĐ =

Tổng Dư nợ CVHSX
VHĐ

x 100 (%)



2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu
Luận văn được nghiên cứu dựa trên việc thu thập số liệu từ các báo cáo
tổng kết cuối năm của NH từ năm 2010 đến tháng 6 năm 2013.
Luận văn còn thu thập thêm các thông tin từ các tạp chí, các bài báo có
liên quan để giúp ích cho quá trình phân tích.
Ngoài ra còn có thể hỏi trực tiếp Cán bộ, Nhân viên trong NH để hiểu
rõ hơn về tình hình hoạt động tín dụng đối với HSX.
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu
- Dùng các chỉ tiêu phân tích có liên quan đến hoạt động tín dụng.
- Phương pháp đánh giá tổng quan: Là đưa ra nhận xét chung về vấn đề
phân tích. Phương pháp này áp dụng cho mục tiêu: Đánh giá tổng quát tình
hình hoạt động của NH; tình hình nguồn vốn và huy động vốn; phân tích hoạt
động cho vay; thu nợ; dư nợ; nợ xấu theo thời hạn tín dụng và theo từng ngành
nghề từ năm 2010 đến tháng 6 năm 2013.
- Phương pháp đánh giá riêng biệt: Là đánh giá từng phần riêng biệt
trong cái tổng thể nghiên cứu. Phương pháp này dùng để áp dụng cho mục
tiêu: Phân tích hoạt động cho vay HSX, thu nợ HSX, dư nợ HSX, nợ xấu HSX
theo thời hạn tín dụng và theo từng ngành từ năm 2010 đến tháng 6 năm 2013.
- Phương pháp so sánh bằng số tuyệt đối: Là kết quả của phép trừ giữa
trị số của kỳ phân tích với kỳ gốc của các chỉ tiêu kinh tế. Phương pháp này sử

12


Trích đoạn Phương pháp phân tích số liệu Cơ cấu tổ chức và chức năng các phòng ban Doanh số thu nợ Tình hình nợ xấu Những mặt hạn chế
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status