CHINH PHỤC ĐỀ THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA – TẬP 3
Các em sẽ gặp một diện mạo hoàn toàn mới – chưa từng thấy trên bất cứ tài liệu tham khảo ôn
thi đại học nào trên thị trường. Cùng
xem sự khác biệt ở siêu phẩm này nhé!
① Thiết kế banner bắt mắt ở mỗi đề thi cùng những hình ảnh vô cùng ngộ nghĩnh làm đề thi sẽ không nhàm
chán mà luôn đa dạng
Các em hãy làm bài thi theo kỹ năng làm bài trắc nghiệm
chung, như làm câu dễ trước, câu khó sau; phân bổ thời gian
làm bài…, đồng thời chú ý thêm các kỹ năng riêng đối với
môn Hóa học như sau:
Làm trước câu hỏi lý thuyết vì phần lớn là câu dễ, nếu không
làm được hãy tạm bỏ qua.
Bài tập: Làm phần chắc chắn trước. Trong đề thi, các bài tập
hữu cơ và vô cơ thường được xếp xen kẽ. Các em nên chọn
làm vô cơ hay hữu cơ trước để tập trung kiến thức.
0 1
② Bổ sung thêm mỗi đề là những “bí quyết mini” dắt lưng cho các em khi “chiến” đề.
③ Những câu hiệu thể hiện bên cạnh các em luôn có anh chị
④ Đáp án được thay đổi một cách đa dạng
Câu
1
2
3
4
5
6
7
30
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
Đáp án
Câu
41
42
43
44
45
46
47
48
49
hữu cơ và vô cơ thường được xếp xen kẽ. Các em nên chọn
làm vô cơ hay hữu cơ trước để tập trung kiến thức.
ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA – 2015 – MÔN: HÓA HỌC
Câu 1. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
t0
B. 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
CaO + CO .
A. CaCO
3
2
2KCl + 3O2.
2Fe2O3 + 4H2O
C. 2KClO3
D. 4Fe(OH)2 + O2
Câu 2. Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Zn2+.
B. Ag+.
C. Ca2+.
D. Cu2+.
Câu 3. Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2S.
B. SO2.
C. H2SO4.
D. Na2SO4.
2
2
6
A. 0,56
B. 2,24.
C. 2,80.
D. 1,12.
Câu 10. Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. CaO.
B. CrO3.
C. MgO.
D. Na2O.
Câu 11. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A. Na.
B. Cu.
C. Al.
D. Mg.
Câu 12. Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. FeCl3.
B. CuSO4.
C. AgNO3.
D. MgCl2.
Câu 13. Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(b) Cho CaO vào H2O.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
t0
suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A. 20,75%.
B. 36,67%.
C. 25,00%.
D. 50,00%.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
B. Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
C. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Câu 20. Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 21. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A. thủy phân.
B. xà phòng hóa.
C. trùng ngưng
D. trùng hợp.
Câu 22. Chất béo là trieste của axit béo với
A. glixerol.
B. etylen glicol.
C. ancol metylic.
A. Chất béo.
B. Tinh bột.
C. . Protein.
D. Xenlulozơ.
Câu 29. Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
A. H2N-[CH2]2-COOH.
B. H2N-[CH2]4-COOH.
C. H2N-CH2-COOH.
D. H2N-[CH2]3-COOH.
Câu 30. Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
A. CaCO3.
B. NaOH.
C. Cu.
D. Zn.
LOVEBOOK.VN | 14
Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa – Tập 3
Lovebook.vn
Câu 31. Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol. Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung
dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y
được 2a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng
A. 5 : 6
B. 1 : 2
C. 3 : 2
D. 4 : 3
Y
Z
T
Q
Thuốc thử
không đổi
không đổi
không đổi
không đổi
không đổi
Quỳ tím
màu
màu
màu
màu
màu
Dung dịch AgNO3/NH3, đun
không có kết
không có
không có
Ag
Ag
nhẹ
tủa
kết tủa
kết tủa
Cu(OH)2
dung dịch
dung dịch
Cu(OH)2
LOVEBOOK.VN | 15
Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa – Tập 3
Lovebook.vn
Câu 37. Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M. Kết
thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 0,98
B. 1,96
C. 1,28
D. 0,64
Câu 38. Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankadien. Đốt cháy hoàn toàn
một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau, X không thể gồm
A. hai anken
B. ankan và anken
C. ankan và ankađien
D. ankan và ankin
Câu 39. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 5
B. 3
Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là
A. 66,67%
B. 50,00%
C. 33,33%
D. 20,00%
Câu 43. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no , mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm
chức trong số các nhóm –OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu
cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là
A. 1,22
B. 2,98
C. 1,50
D. 1,24
Câu 44. Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2
gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (có khối lượng 6,76 gam)
và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của
X và Y lần lượt là
A. 30% và 30%
B. 20% và 40%
C. 50% và 20%
D. 40% và 30%
Câu 45. X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l. nhỏ từ từ 100 ml X vào
100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu
được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7. Tỉ lệ x:y bằng
A. 7:5
B. 11:7
C. 7:3
D. 11:4
LOVEBOOK.VN | 16
D. 0,78 mol
Câu 49. Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4 đặc,
thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần
4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có công thức phân tử trùng với công
thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8
B. X có đồng phân hình học
C. Y không có phản ứng tráng bạc
D. Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2.
Câu 50. Cho 0,7 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin.
Đun nóng 0,7 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 3,8 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch
chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2.
Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ
hơn 4. Giá trị của m là
A. 396,6
B. 409,2
C. 399,4
D. 340,8
LOVEBOOK.VN | 17
Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa – Tập 3
Lovebook.vn
MÃ ĐỀ 836
Câu
Đáp án
Câu
D
46
27
D
37
A
47
28
C
38
B
48
29
A
39
B
49
30
C
40
B
50
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
t0
B. 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
CaO + CO .
A. CaCO
Câu
1
18
19
20
3
Đáp án
C
D
D
D
A
B
B
D
D
D
Đáp án
D
A
A
C
A
B
C
A
B
A
CaO
t0
2K Cl
1
4
0
2NaOH
C O2 ;
0
3O2 . ;
2
4Fe OH
2
Cl2
0
2
K
Ba2
Ba
Ca2
Ca
Na
Na
Mg2
Mg
Al3
Al
Mn2
Mn
Zn2
Zn
Fe2
Fe
Ni2
Ni
Sn2
S H2SO4
Câu 4. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 27
B. 14.
C. 13.
D. 15.
Hướng dẫn:
13Al: 1s22s22p63s23p1
LOVEBOOK.VN | 18
Ag
Ag
Au3
Au
Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa – Tập 3
Lovebook.vn
Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất
của N+5). Giá trị của x là
A. 0,15.
B. 0,25.
C. 0,10.
D. 0,05.
Hướng dẫn:
D. 2,52 gam.
Hướng dẫn:
Fe2O3
4,8
160
3CO(du)
t0
2Fe
0,03mol
3CO2
0,06mol
mFe
0,06.56
3,36gam
Câu 7. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A. Na.
B. K.
C. Be.
D. Ba.
Hướng dẫn: Be không phản ứng với nước ở bất cứ điều kiện nào.
Ca
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3. Giá trị của m là
A. 0,56
B. 2,24.
C. 2,80.
D. 1,12.
Hướng dẫn:
2Fe
3Cl2
0,04mol
t0
2FeCl3
6,5
162,5
0,04mol
mFe
0,04.56
2,24 gam
Câu 10. Oxit nào sau đây là oxit axit?
Fe
CuSO4
Fe
MgCl2
FeSO4
D. Na2O.
D. Mg.
D. MgCl2.
Cu
Câu 13. Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.
(b) Cho CaO vào H2O.
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.
(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
LOVEBOOK.VN | 19
CaOCl2 Ca
O
Cl
Cl
H2O
CO2
H2O
Cõu 14. Phng phỏp chung iu ch cỏc kim loi Na, Ca, Al trong cụng nghip l
A. thy luyn.
B. in phõn dung dch. C. nhit luyn.
D. in phõn núng chy.
Hng dn:
Na, Ca iu ch bng cỏch in phõn núng chy mui halogenua ca kim loi
Al iu ch bng iờn phõn núng chy nhụm oxit cựng Na3AlF6
Cõu 15. Hũa tan hon ton 6,5 gam Zn bng dung dch H2SO4 loóng, thu c V lớt H2 (ktc). Giỏ tr ca V l
A. 2,24.
B. 1,12.
C. 3,36.
D. 4,48.
Hng dn:
Zn
H...O
O...H O
C
CH3
Cõu 17. Cho CH3CHO phn ng vi H2 (xỳc tỏc Ni, un núng) thu c
A. HCOOH.
B. CH3CH2OH.
C. CH3OH.
Hng dn:
CH3CH
O
Ni,t
H2
0
D. CH3COOH.
CH3CH2OH
Cõu 18. un 3,0 gam CH3COOH vi C2H5OH d (xỳc tỏc H2SO4 c), thu c 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiu
sut ca phn ng este húa tớnh theo axit l
3
60
50,0%
Cõu 19. Phỏt biu no sau õy sai?
A. St cú trong hemoglobin (huyt cu t) ca mỏu.
B. Hp kim liti nhúm siờu nh, c dựng trong k thut hng khụng.
C. Phốn chua c dựng lm trong nc c.
D. Trong t nhiờn, cỏc kim loi kim ch tn ti dng n cht.
Hng dn:
(a) St cú trong hemoglobin (huyt cu t) ca mỏu ỳng
(b) Hp kim Li-Al siờu nh nờn c dựng trong k thut hng khụng ỳng
(c) Phốn chua K2SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2O
KAl(SO4 )2 .12H2O c dựng lm trong nc c ỳng
(d) Trong t nhiờn cỏc kim loi kim ch tn ti dng n cht sai do chỳng ch yu tn ti dng hp
cht (vớ d: Na trong NaCl,)
LOVEBOOK.VN | 20
Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa – Tập 3
Lovebook.vn
Câu 20. Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
CH2 CH2
Br
Br
nCO đúng do
2
3H2O
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH đúng do
H2N
CH2
COOH
NaOH
H2N
CH2
COONa
tÝnh axit
Câu 21. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A. thủy phân.
2
Chất béo là trieste của axit béo và glixerol R COOCH trong đó Ri
R COOCH2
3
i 1 3
COOH là các axit béo
Câu 23. Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát
ra gây ô nhiễm mỗi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nảo sau đây:
A. cồn
B. muối ăn
C. xút
D. giấm ăn
Hướng dẫn:
Người ta dùng xút để thu hồi khí SO2 thoát ra từ các phản ứng SO2
Câu 24. Chất nào dưới đây là amin bậc I?
A. (CH3)3N
B. CH3CH2NHCH3
C. CH3NH2
NaOH(du)
Na2SO3
H2O
H
H
R1 NH R 2
R1 N R 2
R3
H
amin bËc I
amin bËc II
amin bËc III
Câu 25. Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm,
ancol metylic. Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là
A. C2H4
B. C2H2
C. C6H6
D. CH4
H
Hướng dẫn:
H
Metan: CH4 CTCT: H
C
NaOH
HCOONa
C2H5OH
3, 7
0,05mol nmuoi neste 0,05mol mmuoi 0,05.68 3, 4 gam
74
Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
A. Chất béo.
B. Tinh bột.
C. . Protein.
D. Xenlulozơ.
Hướng dẫn:
Protein trong phân tử có N nên khi đốt cháy sẽ tạo N2
Câu 29. Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
A. H2N-[CH2]2-COOH.
B. H2N-[CH2]4-COOH.
C. H2N-CH2-COOH.
D. H2N-[CH2]3-COOH.
Hướng dẫn:
neste
H2NRCOOH
HCl
ClH3NRCOOH
CaCO3 + 2CH3COOH
Cu + CH3COOH
LOVEBOOK.VN | 22
(CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
NaOH + CH3COOH
Zn + CH3COOH
H2N CH2 COOH
2
89
R
28 C2H4
D. Zn.
CH3COONa
Chinh phc thi THPT Quc gia mụn Húa Tp 3
Lovebook.vn
Cõu 31. Hn hp X gm CaC2 x mol v Al4C3 y mol. Cho mt lng nh X vo H2O rt d, thu c dung
dch Y, hn hp khớ Z (C2H2, CH4) v a gam kt ta Al(OH)3. t chỏy ht Z, ri cho ton b sn phm vo Y
c 2a gam kt ta. Bit cỏc phn ng u xy ra hon ton. T l x : y bng
A. 5 : 6
CO2
4
2Al(OH)3
xmol
4y mol
hỗn hợp khí Z
Al OH
C2H2
mol
x
mol
Al(OH)3(du)
3y mol
O2 ,t0
2CO2
O2 ,t 0
2nCa2
4 2
mol
mol
tạo Ca HCO3
2
HCO3
2agam
2xmol
từ
4y
và
2x
2x
=
1
0
Thí nghiệm 1: Trong t (giây): nO (anot)
2
Thí nghiệm 2: Trong 2t (giây)
nH (catot)
2
2,5a
ne trao đổi
2a
a
mol
2.4a
0,5amol
2
M 2e
M
2H2O
2e
4
4
2.0,5a 7amol
M
A. Khi thu c 1,8a mol khớ anot thỡ catot cha xut hin bt khớ sai do
khi ú ne trao i = 1,8a.4=7,2a mol > ne ion kim loi nhn (=7a mol) nờn chc chn catot thoỏt khớ
B. Dung dch sau in phõn cú pH
COO R'
M 89 16 R 44 R'
R 14 CH2
R R' 29
R' 15 CH3
H2 O
X : H2NCH2COOH
Y : H2NCH2COOCH3
Câu 35. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất ở dạng dung dịch : X, Y, Z, T và Q
X
Y
Z
T
Q
không đổi
không đổi
không đổi
không đổi
Quỳ tím
không đổi màu
màu
màu
màu
màu
không có kết
không có
B. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
Hướng dẫn:
Chất
Thuốc thử
Quỳ tím
Dd AgNO3/NH3,t0
Cu(OH)2, lắc nhẹ
Br2/H2O
LOVEBOOK.VN | 24
Phenol
Không
Không tan
trắng
Glucozo
Ag
Tan dd xanh lam
Glixerol
Không đổi màu
Không
Tan dd xanh lam
Không
Etanol
hÕt
0,02mol
FeCl2
4H
H2
NO3
3Fe2
0,02mol
0,02mol
3Fe3
NO
2H2O
0,02mol
0,005mol
hÕt
Ph¶n øng víi ion Ag
Ag
D. 0,64
Hướng dẫn:
Ba
H2O
Na
H2O
HCl
Ba(OH)2
OH
H2
nOH
1
NaOH
H2
2
0,2.0,1 0,02mol
nH
CuCl2 n Cu2
0,2.0,1
0,02
hÕt
0,01mol
mol
0,02mol
H2O
mol
Cu(OH)2
mol
0,01mol
mkết tủa = 0,01.98 = 0,98gam
Câu 38. Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankadien. Đốt cháy hoàn toàn
một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau, X không thể gồm
A. hai anken
B. ankan và anken
C. ankan và ankađien
D. ankan và ankin
Hướng dẫn:
Ankan
CnH2n
Anken
O2 ,t 0
CO2
nH
2O
(n 1)H2 O
H2O
nCO
2
Câu 39. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Hướng dẫn:
(e). 2AgNO3
t0
Cu + H2O
2Ag
2NO2
O2
8SO2
2
(h). Điện phân CuSO4 với điện cực trơ xảy ra quá trình Cu 2e
0
Cu
LOVEBOOK.VN | 25
Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa – Tập 3
Lovebook.vn
Câu 40. Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí SO 2 vào dung dịch H2S
(e) Si + 2NaOH + H2O
NaHCO3
Na2SiO3 + H2
(g) Na2SO3 + H2SO4
Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 41. Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong
dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí
T (trong T có 0,015 mol H2). Cho dung dịch BaCl2
dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 93,2 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol. Giá
trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 2,5
B. 3,0
C. 1,0
D. 1,5
Hướng dẫn:
7,65gam
7,65.60%
0,17mol
27
7,65.40%
nAl O
0,03mol
2 3
102
.....
nN( t¹o khÝ)
2.nSO2
4
0,4mol
4
0,935mol
4.nAl3
3.nAl3
nNH
4
0,095 0,015
0,095mol
4OH
0,935 4.0,23
4
nNa
3
nNH
0,095mol
0,08mol
* ¸p dông b¶o toµn mol electron:
Al
3
Al 3e
2H 2e
H2
5
n
N (5 n)e
5
N 8e
mkhi
n
0,5
0,5.0,08 2.nO
mN
mO
0
mH
2
1,47gam
0,36mol
Chinh phc thi THPT Quc gia mụn Húa Tp 3
Lovebook.vn
Cõu 42. Tin hnh phn ng nhit nhụm hn hp X gm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO v a mol Al. Sau mt
thi gian phn ng, trn u, thu c hn hp cht rn Y. Chia Y thnh hai phn bng nhau. Phn mt
phn ng va vi 400 ml dung dch NaOH 0,1M (loóng). Phn hai phn ng vi dung dch HCl loóng,
núng (d), thu c 1,12 lớt khớ H2 (ktc). Gi s trong phn ng nhit nhụm, Cr2O3 ch b kh thnh Cr.
2.nAl O
2
nAl
2Cr
Al2O3
Al
2NaOH
NaOH
....
1
n
2 Al ban đầu
0, 05mol H2 :
Các quá trình cho nhận e đầu và cuối quá trình
....
NaAlO2
a
2
Al
Al(du) , Cr2 O3(du) ,FeO(du)
2NaAlO2
Al(du)
*Phần 2: phản ứng HCl (loãng, t o C, dư)
Al2 O3 , Cr,Fe
chất rắn Y
3Fe
Al2 O3
nNaOH
BTNT:Al
( du)
3
Al2O3
0
2
2
2)
2.0, 01mol
2.0, 05
nCr O
0, 02mol
%Cr2 O3(pu)
3 (phần
2
2
2e
2 Cr
H2
0, 01mol
2 pu nhiệt nhôm)
0, 02
1,86gam RCOONH4
0,02mol
MRCOONH
4
1,86
0,02
93
NaOH( du)
R
44
0,02molNH3
14
4
R
31
HO
17
nmuối amoni
Chỉ một chất có nhóm chức CHO
0,01875mol
2
nmuối amoni
nX
1
0,02
0,01875
0,00125mol
mX
.....
1,22gam
LOVEBOOK.VN | 27
Chinh phc thi THPT Quc gia mụn Húa Tp 3
1 O2
ete là C 2xH2y 2O
2xCO2
y
1 H2O
y
HO
2 2
xCO2
T phng trỡnh trờn ta thy s mol O2 t ete gp 2 s mol O2 t ancol d, mt khỏc s mol ete = 0,5 ln
s mol ancol phn ng nờn cú th quy luụn lng O2 (1,95mol) l lng oxi t ancol ban u
6, 76
ancol : ROH
ete : R O R : M ete 2.R 16
84,5 R 34,25
0,08
TH1 :
TH2 :
R1
27
mH O
6, 76
2
hệ phương trình
mancol
46a
60b
27,2
a
0,2mol
nO (pu)
3x
4,5y
1,95
b
0,06mol
2nete
H pu
H pu
0,16mol
a'
0,1
.100%
50%
a
0,2
b'
0,06
.100%
20%
b
0,03
Cõu 45. X l dung dch HCl nng x mol/l. Y l dung dch Na2CO3 nng y mol/l. nh t t 100 ml X vo
100 ml Y, sau cỏc phn ng thu c V1 lớt CO2 (ktc). Nh t t 100 ml Y vo 100 ml X, sau phn ng thu
c V2 lớt CO2 (ktc). Bit t l V1:V2 = 4:7. T l x:y bng
A. 7:5
B. 11:7
C. 7:3
D. 11:4
Hng dn:
Do hai thớ nghim lng CO2 thu c l khỏc nhau nờn chng t lng H+ c hai thớ nghim khụng
ban đầu H rất dư
mol
Thí nghiệm 1.
CO32
2.
V2
22, 4
HCO3
V1
22, 4
H
V1
22, 4
2.
V2
22, 4
CO2
V1
22, 4
H2O
V1
nhúm -COOH); trong ú, cú hai axit no l ng ng k tip nhau v mt axit khụng no (cú ng phõn hỡnh
hc, cha mt liờn kt ụi C=C trong phõn t). Thy phõn hon ton 5,88 gam X bng dung dch NaOH, thu
c hn hp mui v m gam ancol Y. Cho m gam Y vo bỡnh ng Na d, sau phn ng thu c 896 ml
LOVEBOOK.VN | 28
Chinh phc thi THPT Quc gia mụn Húa Tp 3
Lovebook.vn
khớ (ktc) v khi lng bỡnh tng 2,48 gam. Mt khỏc, nu t chỏy hon ton 5,88 gam X thỡ thu c CO2
v 3,96 gam H2O. Phn trm khi lng ca este khụng no trong X l
A. 40,82%
B. 34,01%
C. 38,76%
D. 29,25%
Hng dn:
*5,88
gam
hh este
m
NaOH
gam
*
Do n
0,22.2
2
m
0,24
2
0,06.n
0,08mol
2, 48gam
mancol
mbinh
nO(este)
2.0,08
0,16mol
nCO
2,88gam
nancol
0,02.m
0,22
0,24
0,02mol
3.n
m
neste no
0,06mol
12
6; mặt khác este không no, 1 nối đôi C=C đơn giản nhất có đồng phân hình học
thì tối thiểu cần 5C
H3 C
m=5
2
mol
CO3
C2H5NH3NO3
NaOH
Na2 CO3
2CH3NH2
xmol
NaOH
NaNO3
y mol
ymol
124x
2xmol
2x
C2H5NH2
dch Y), thu c 1,344 lớt NO (ktc) v dung dch Z. Dung dch Z hũa tan ti a 5,04 gam Fe, sinh ra khớ NO.
Bit trong cỏc phn ng, NO l sn phm kh duy nht ca N+5. S mol HNO3 cú trong Y l
A. 0,50 mol
B. 0,54 mol
C. 0,44 mol
D. 0,78 mol
Hng dn:
Quy i hn hp thnh
0
Fe
3
Fe 3e
O
5
Fe xmol
O y mol
2e
N 3e
p dng bo ton mol electron ta cú
2
O
2
Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa – Tập 3
0
2
Fe
3
Fe 2e
2
Fe 1e
Fe
5
0,09mol
nHNO
3
nN
nNO
0,09.2
nNO
0,12
0,02mol
0,5mol
Câu 49. Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4 đặc,
thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần
4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có công thức phân tử trùng với công
thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8
B. X có đồng phân hình học
C. Y không có phản ứng tráng bạc
D. Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2.
Hướng dẫn:
3,95gam Y
4 gam O2
CO2
H2O
0,125mol
BTNT:O
Y lµ HOOC
0,075
2
0,125.2
6:6:5
COOCH2 CH2 OH
nCO
2
2
nO( trong Y)
nC : nH : nO
nCO
0,125mol
Y lµ C 6H6O5
CT§GN CTPT
X lµ HOOC
C
2a
a 1
2b
b 1
Số liên kết peptit của X, Y không nhỏ hơn 4 nên a,b
Từ dữ kiện X,Y phản ứng với NaOH có hệ PT
x
y
6x
5y
5
gia su a
b
0, 7
3,8
a
12 m
10 n
n
1
2
3
4
m
8
3
4
16
3
20
3
1 n 4
X 0,3mol
LOVEBOOK.VN | 30
Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa – Tập 3
Lovebook.vn
PHỔ ĐIỂM THI THPT QUỐC GIA 2015 - MÔN HÓA
25000
20000
20040
19199
16002
15000
12480
11825
10000
6584
5000
2881
292
0
lớp 10 có 5 câu, phần hữu cơ lớp 11 có 10 câu, phần Hóa vô cơ lớp 12 có 20 câu phần hữu cơ lớp 12 có 15
câu. Như vậy, 30% các câu hỏi thuộc chương trình lớp 10, 11 và 65% câu hỏi thuộc chương trình lớp 12.
30 câu đầu (chiếm 60%) rất dễ, chỉ yêu cầu kiến thức cơ bản, nhìn qua có thể làm được ngay nên học sinh
trung bình dễ dàng đạt 5 - 6 điểm.
Các câu hỏi còn lại có mức độ khó tăng dần đáp ứng được yêu cầu phân hóa cho mục đích tuyển sinh đại
học, trong đó có 5 câu (chiếm 10%) câu hỏi thực sự khó khiến học sinh mất nhiều thời gian để tìm được
hướng giải. Với đề thi này, học sinh khá có thể được 8, 9 điểm. Điểm 10 sẽ khó khăn.
Đề thi có 1 câu hỏi yêu cầu kiến thức về thực hành và đây là nội dung cần thiết với môn khoa học thực
nghiệm như Hóa học.
So với đề minh họa thì các câu cơ bản dễ hơn. Phần bài tập có độ khó tương đương. Đề thi đáp ứng được
hai yêu cầu tốt nghiệp và xét tuyển đại học.
Cô Vũ Thị Cẩm Len – Giáo viên trường THPT Bắc Kiến Xương (huyện Kiến Xương – tỉnh Thái Bình):
Đề thi chính thức "dễ thở" hơn đề thi minh họa
Đánh giá đầu tiên khi tiếp cận đề thi là cấu trúc đề hợp lý giữa phần câu hỏi lý thuyết và thực hành. Đề thi
có tính phân hóa rất tốt, giúp các trường đại học, cao đẳng yên tâm khi chọn thí sinh.
Đề thi có 27 câu hỏi giúp thí sinh dễ kiếm điểm. Những thí sinh xét tốt nghiệp có thể dễ dàng đạt 5 – 6
điểm.
13 câu tiếp theo với độ khó cao hơn, học sinh khá sẽ đủ khả năng hoàn thành và có thể đạt đến điểm 7 - 8.
Tuy nhiên, trong đề cũng có 10 câu hỏi tương đối khó, trong đó có 5 câu có thể đánh giá là rất khó đối với
học sinh.
Đề thi năm nay cũng quan tâm nhiều hơn đến dạng bài tập thực hành, nếu có phần liên hệ, ứng dụng thực
tế - mảng khá quan trọng đối với môn Hóa học - thì sẽ thú vị hơn.
Bên cạnh phần câu hỏi để học sinh có thể đủ điều kiện tốt nghiệp, những câu hỏi phân hóa – câu hỏi khó,
tôi đánh giá là khó hơn đề thi đại học năm 2014. Tuy nhiên, đề thi chính thức “dễ thở” hơn đề minh họa
của Bộ GD&ĐT công bố trước đó.
Với đề thi năm nay, tôi dự đoán sẽ không nhiều thí sinh có thể đạt điểm 9.
LOVEBOOK.VN | 31
0 2
Mặc dù cần phải đọc nhanh câu hỏi để làm nhưng
không có nghĩa là các thí sinh được phép đọc lướt một
cách cẩu thả. Có nhiều bẫy rất nhỏ trong đề thi, chỉ khi
đọc kỹ các thí sinh mới tìm ra được. Chẳng hạn câu hỏi
“Hãy tìm câu trả lời không đúng trong những câu dưới
đây”. Như vậy, nếu bạn chỉ đọc lướt qua mà không chú
ý sẽ có thể bỏ sót chữ “không”, “không đúng” = “sai”,
Câu 1: Lấy 9,9 gam kim loại M có hoá trị không đổi đem hoà vào HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít hỗn hợp
khí X ( đktc) gồm hai khí NO và N2O, tỉ khối của khí X đối với H2 bằng 18,5. Vậy kim loại M là
A. Zn
B. Al
C. Mg
D. Ni
Câu 2: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
A. Etylamin.
B. Propylamin.
C. Metylamin.
D. Phenylamin.
Câu 3: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Glucozơ.
B. Etyl axetat.
C. Saccarozơ.
D. Metylamin.
Câu 4: Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:
2FeBr3 (1)
2NaCl + Br2 (2)
Câu 8: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,2.
B. 12,3.
C. 10,2.
D. 15,0.
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 + KCl + H2SO4
K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O.
Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng lần lượt là:
A. 4,5,8
B. 3,7,5.
C. 2,8,6
D. 2,10, 8
Câu 10: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro
là 75,5. Tên của ankan đó là:
A. 2,2,3,3-tetra metylbutan.
B. 3,3-đimetylhecxan.
C. 2,2-đimetylpropan.
D. isopentan.
LOVEBOOK.VN | 33
Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa – Tập 3
Lovebook.vn
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 -0,5M và HCl -1M, thấy thoát ra
6,72 lít khí (đktc) hỏi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chât rắn .
A. 27,85
B. 28,95
Câu 17: Các nguyên tố sau X(có điện tích hạt nhân Z =11), Y(Z=12), Z(Z=19) được sắp xếp theo chiều bán
kính nguyên tử giảm dần ( từ trái qua phải ) như sau :
A. Z,X ,Y
B. Y , Z ,X
C. Z, Y,X
D. Y,X,Z
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí thu được chất rắn là
A. Fe3O4.
B. FeO.
C. Fe.
D. Fe2O3.
Câu 19: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
A. HCOO-C2H5.
B. CH3COOH.
C. C2H5OH.
D. CH3-CHO.
Câu 20: : Cho cân bằng (trong bình kín):
CO2 (k)
CO (k) + H2O (k)
+ H2(k)
∆H < 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) Thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2 ;
(4) Tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
(2)
(3)
(4)
Câu 25: Cho dãy biến hoá: X
Y
Z
T
Na 2SO4 .
Các chất X, Y, Z, T có thể là:
A. S, SO2,SO3, NaHSO4
B. Tất cả đều đúng
C. FeS2, SO2, SO3, H2SO4
D. FeS, SO2, SO3,NaHSO4
Câu 26: Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH - COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat.
B. propyl fomat.
C. etyl axetat.
D. metyl acrylat.
LOVEBOOK.VN | 34
Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Hóa – Tập 3
Lovebook.vn
Câu 27: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:
A. etanol, fructozơ, metylamin.
B. glixerol, glyxin, anilin.
C. metyl axetat, glucozơ, etanol.
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 thu khí SO2 , toàn bộ khí đó được hấp thu hết vào 100 ml dung
dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 1M thu được 21,7 g kết tủa . Giá trị của m là :
A. 14 gam
B. 6,0gam
C. 12 gam
D. 6,0 hay 12 gam
Câu 34: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa.
Xác định m. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra.
A. 6,4
B. 2,4
C. 3,2
D. 1,6
2+
2+
Fe + Cu Fe + Cu
Theo phản ứng Fe hết nCu = nFepứ = 0,025mol mCu = 0,025.64 = 1,6gam
Câu 35: Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A. Cu, Mg, Zn.
B. Mg, Cu, Zn.
C. Cu, Zn, Mg.
D. Zn, Mg, Cu.
Câu 36: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp gồm Fe
và Cu có tỷ lệ mol tương ứng 1 : 1 (biết rằng phản ứng tạo sản phẩm khử duy nhất là NO) là
A. 1 lit
B. 0,6 lit
C. 0,8 lit
D. 1,2 lit
Câu 37: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất . Đốt cháy hoàn toàn
8,9g X thu được 0,3mol CO2; 0,35mol H2O và 1,12 lít khí N2 (đktc). Khi cho 4,45g X phản ứng với một lượng
vừa đủ dung dịch NaOH, đun nóng thu được 4,85g muối khan. Công thức cấu tạo đúng của X