chinh phục đề thi THPT quốc gia môn vật lí - Pdf 31

Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí

Lovebook.vn

Phiên bản bộ đề Vật lí 2.0 Lovebook có gì
KHÁC
so với phiên bản 1.0 và
CÁC BỘ ĐỀ KHÁC
trên thị trường?
 Đề thi ra theo xu hướng mới của Bộ giáo dục và đào tạo
Năm 2015, Bộ giáo dục đã đổi mới hình thức thi. Đề thi môn Vật lí
được phân bố 30 câu dễ phục vụ cho kì thi tốt nghiệp + 20 câu khó phục vụ
cho việc phân loại thí sinh vào các trường Đại học, Cao đẳng.
Bộ “Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí” đổi mới theo xu
hướng của bộ, cập nhật các câu hỏi đồ thị. Tuy nhiên, các đề trong bộ đề của
Lovebook không phân bố 30 câu dễ và 20 câu khá-giỏi như đề của Bộ, mà
phân bố đều các câu dễ-khá-giỏi sao cho mỗi đề số lượng các câu quá dễ
không nhiều quá (30 câu như trong đề của Bộ) vì chúng ta chưa chắc chắn
trong năm 2016, bộ có tiếp tục ra đề theo cấu trúc 30 dễ - 20 khá giỏi nữa
hay không.
 Đây sẽ là Bộ đề gần gũi nhất trên thị trường
Không chỉ là một bộ đề chỉ với câu hỏi và lời giải, bộ đề Lí còn gắn
những câu chuyện Trà sữa tâm hồn, những câu chuyện cuộc sống chọn lọc
vào đằng sau mỗi đề thi, để mỗi lúc làm đề xong, các em học sinh có thể
giải lao và đọc những câu chuyện đó, giúp cho các em học khối A, A1 thấy
tâm hồn mình không “khô khan” như mọi người vẫn nói về học sinh ban
tự nhiên.
Đọc những câu chuyện, các em sẽ cảm thấy cuộc sống thực sự muôn
màu muôn vẻ…
 Fix hoàn toàn lỗi còn tồn đọng trong phiên bản 1.0
Bộ đề đã được các em học sinh năm học 2015 sử dụng và phản hồi

Bộ đề “Chinh phục đề thi THPT quốc gia môn Vật lí”
(Gồm 3 tập – 3 cuốn ở hàng dưới).

Giá bìa 1 cuốn: 209.000đ
___________________________________________________

Đặt sách Lovebook phiên bản 2.0: />
Giải đáp các thắc mắc trong sách Lovebook: />
Tài liệu Lovebook chọn lọc:

Kênh bài giảng Lovebook: />
Đăng ký nhận tài liệu thường xuyên Lovebook: goo.gl/ol9EmG

Lovebook.vn


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

ĐỀ THI, LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ BÌNH LUẬN
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN THI: VẬT LÍ
Mã đề thi: 138
Câu 1: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình
x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
1
1
A. mωA2.
B. mA2 .

.
k
m
k
Câu 6: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là
A. 2

D.

k
.
m

A. 220 2 V.
B. 100 V.
C. 220 V.
D. 100 2 V.
Câu 7: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang – phát quang.
B. quang điện ngoài.
C. quang điện trong.
D. nhiệt điện.
Câu 8: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng  . Hệ thức
đúng là

f
A. v  f .
B. v  .
C. v  .
D. v  2f.


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

Câu 14: Cường độ dòng điện I = 2cos100t (A) có pha tại thời điểm t là
A. 50  t.
B. 100  t.
C. 0.
D. 70  t.
Câu 15: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5 cos(2t  0,75) (cm) và x2 = 10 cos(2t  0,5)
(cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 0,25  .
B. 1,25  .
C. 0,50  .
D. 0,75  .
-19
Câu 16: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10 J. Biết h =6,625.10-34J.s, c=3.108m/s. Giới
hạn quang điện của kim loại này là
A. 300 nm.
B. 350 nm.
C. 360 nm.
D. 260 nm.
Câu 17: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
Câu 18: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của

C. 16 mJ.
D. 128 mJ.


Câu 22: Cho 4 tia phóng xạ: tia  , tia  , tia  và tia  đi vào một miền có điện trường đều theo phương
vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là
A. tia  .
B. tia   .
C. tia   .
D. tia  .
Câu 23: Hạt nhân
A. điện tích.

14
6

C và hạt nhân 147 N có cùng
B. số nuclôn.

C. số prôtôn .

D. số nơtron.

Câu 24: Đặt điện áp u  U0 cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
kháng của tụ điện là
A. 150  .

B. 200  .

C. 50  .

107
47

Lovebook.vn

Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ

Ag là

A. 0,9868u.
B. 0,6986u.
C. 0,6868u.
D. 0,9686u.
Câu 28 : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần
mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Hệ số công suất của đoạn
mạch bằng
A. 0,8
B. 0,7
C. 1
D. 0,5
Câu 29: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?
A. Sự phát sáng của con đom đóm
B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.
C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng
D. Sự phát sáng của đèn LED.
Câu 30: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia X có tác dụng sinh lí : nó hủy diệt tế bào

điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao
q
động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số 1 là
q2
A.

A. 2
B. 1,5
C. 0,5
D. 2,5
Câu 34: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên
độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
A. 2,7 cm/s
B. 27,1 cm/s
C. 1,6 cm/s
D. 15,7 cm/s
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị
trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân
bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1>A2>0. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. d1  0, 5d2
B. d1  4d2
C. d1  0, 25d2
D. d1  2d2
Câu 36: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không
đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức độ cường đại âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo
hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/s2 cho đến khi dừng lại tại N (cổng
nhà máy). Biết NO = 10 m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là
20dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động
từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 27s

B. 1,28s
C. 1,41s
D. 1,50s
Câu 40: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc; ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng  , với 450 nm< 
11
hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t 2  t 1 
(đường
12f
2). Tại thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần
tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm
t2, vận tốc của phần tử dây ở P là
A. 20 3cm / s

B. 60cm / s

C. 20 3cm / s

D. 60cm / s

16 | LOVEBOOK.VN


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

Câu 45 : Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau
vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là :







1
2
2
1
với biến trở R. Biết 2  2  2 2 2 . 2 ; trong đó, điện áp U
U
U0 U0 C R
giữa hai đầu R được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số.
Dựa vào kết quả thực nghiệm đo được trên hình vẽ, học sinh
này tính được giá trị của C là
A. 1,95.10-3 F.
B. 5,20.10-6 F.
C. 5,20.10-3 F
D. 1,95.10-6 F.
Câu 48: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vặt
nhỏ A có khối lượng 100g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh,
nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi
thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ
bị tuột tay khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây
nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là
A. 0,30 s
B. 0,68 s
C. 0,26 s
D. 0,28 s
7
Câu 49: Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 3 Li đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân
p + 73 Li  2α. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ  , hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai
hướng tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó.
Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là
A. 14,6 MeV

1D
11B
21A
31D
41B

2B
12A
22A
32D
42C

3D
13A
23B
33C
43A

4B
14B
24D
34B
44D

5D
15A
25D
35D
45B


GIẢI CHI TIẾT VÀ BÌNH LUẬN – TĂNG HẢI TUÂN
Câu 1. Chọn D.
Cơ năng của con lắc là

1
m2 A2 .
2

Câu 2. Chọn B.
Phương trình dao động điều hòa có dạng x  A cos(t  ) thì  là pha ban đầu của dao động.
Câu 3. Chọn D.
Chu kì dao động riêng của mạch là T  2 LC .
Câu 4. Chọn B.
Dao động x  6 cos t của chất điểm có biên độ là 6 cm.
Câu 5. Chọn D.
Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là  

k
.
m

Câu 6. Chọn C.
Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là 220 V.
Câu 7. Chọn C.
Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
Câu 8. Chọn A.
Ta có v  f .
Câu 9. Chọn C.
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường trùng với
phương truyền sóng.

Lovebook.vn

Câu 17. Chọn A.
Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Câu 18. Chọn B.
Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối.
Câu 19. Chọn C.
1
Tần số góc 0 để trong mạch có cộng hưởng điện là 0 
.
LC
Câu 20. Chọn D.
Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại sóng cực ngắn, vì trong 4 sóng trên thì chỉ sóng
cực ngắn có thể xuyên qua tầng điện li, các sóng còn lại bị phản xạ tại tầng điện li.
Câu 21. Chọn A.
Động năng cực đại của vật chính là cơ năng trong dao động, ta có

1
0,1  102  0, 082
W  m2A2 
 32 mJ.
2
2
Câu 22. Chọn A.
Tia  không mang điện nên không bị lệch.
Câu 23. Chọn B.
Hạt nhân

14

 0, 5 .
U 200

Câu 29. Chọn C.
Sự phát sáng của đèn ống thông dụng là hiện tượng quang - phát quang.
Câu 30. Chọn D.
A. Sai, tia X có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia hồng ngoại.
B. Sai, tia X có tần số lớn hơn tần số của tia hồng ngoại.
C. Sai, tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
D. Đúng, tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.
Câu 31. Chọn D.
v
4 2
4

- Ta có 2  2 max 
(rad/s). - Nhìn đồ thị ta có T2  2T1 suy ra 1  22 
(rad/s).
A
6
3
3
- Chất điểm 1: Tại t  0 vật đi qua cân bằng theo chiều dương, nên phương trình dao động của chất điểm 1
là:


 4
x1  6 cos 
t   (cm).
2

6 cos 
t    6 cos  t    

2
2
 3
 3
 4  t      2 t     m2
 t  0, 5  m


 3
2
3
2


.- Nhìn đồ thị, ta thấy trong khoảng thời gian từ 0  t  T2 

T2
3
 3   3, 75 s thì hai đồ thị cắt nhau 5 lần.
4
4

0  t  3k  3, 75
0  k  1, 25
k  1
Do đó 


hf2  E5  E1

E0  E0 
 
32  12  25
 .
E0  E0  27
 2  2 
5  1 



Câu 33. Chọn C.
2

i
- Ta có i và q vuông pha nhau, nên ta có q     Q20 , suy ra
 
2

2
2
2


 i1 
 I0   i 
1
2
2

q2          2  I0  i 
2
 2
 2  2


Câu 34. Chọn B.
Tốc độ của con lắc

v  2gl  cos   cos 0   2  9, 8  1   cos 0, 05  cos 0,1  0, 271 (m/s)  27,1 (cm/s).
Câu 35. Chọn D.
- Các điểm dao động cùng biên độ khi các điểm đó cách nút một khoảng như nhau.

- Giả sử những điểm dao động cùng biên độ cách nút một khoảng x , x  .
4

20 | LOVEBOOK.VN


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

- Vì các điểm này có vị trí cân bằng liên tiếp và cách đều nhau, nên từ hình vẽ, ta có:

x  x  d

x  d  x 

2


d2 
d  
4
 1 2
Câu 36. Chọn B.
Đây là một bài có sử dụng kiến thức chuyển động thẳng biến đổi đều lớp 10 đã được học. Sai lầm thường
thấy là lời giải sau:
+ Khi x 

- Ta có
2

LN  LM  10 log

2

IN
 OM 
 OM 
 10 log 
  20  10 log 
  OM  10  ON  100 (m).
IM
 ON 
 ON 

- Thời gian thiết bị chuyển động từ M đến N với gia tốc có độ lớn a  0, 4 m/s2 là

a t2

v N  v P  a t PN  0  v P  a t PN  t PN 

vP
a

- Từ đó suy ra t MP  t PN  t .
- Quãng đường thiết bị chuyển động từ M đến N là
1
1
1
1
MN  MP  PN  a t 2MP  a t 2PN  a t 2  a t 2  a t 2
2
2
2
2
- Thời gian thiết bị chuyển động từ M đến N là

t  t  t  2t  2

MN
90
2
 30 (s)
a
0, 4

Câu 37. Chọn C.

5

- Ta có: k 

AB 68

 3, 4 nên k max  3 suy ra C thuộc cực đại bậc 3. Do đó
 20
CB  CA  3  60
CB  67, 6
2
 CB2  CB  60  682  
 2
2
2
2
CB  7, 6
CB  CA  AB  68

- Vì CB  0 nên CB  67, 6 mm.
Câu 39. Chọn C.
- Vì độ cứng lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên, nên ta có:

22 | LOVEBOOK.VN


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

 T1
k2

 3
Câu 40. Chọn A.
- Xét hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm: vân trung tâm và vân trùng thứ nhất.
- Vì trong khoảng trên có 6 vân sáng lam nên vân trùng thứ nhất có vân sáng lam bậc 7. Ta có

k
k
k
k lil  k did  l  d   l  d d    686  d  98k d  nm 
d k l
kl
7
- Vì 450 nm  l  510 nm nên

450  98k d  510  4,59  k d  5, 20  k d  5.
- Vậy vị trí vân trùng thứ nhất có vân sáng đỏ bậc 5. Suy ra trong khoảng này có 4 vân sáng đỏ.
Câu 41. Chọn B.
- Ta có phương trình
210
84

Po 24  206
82 Pb

- Tại thời điểm t , số hạt

210
84

- Theo phương trình, cứ 1

t
 

2N0  1  2 T 
t
2N1

  14  2T  8  t  3T  3  138  414 ngày

t

N2
N0 2 T

Câu 42. Chọn C.
Dựa vào đồ thị, ta có:
- Khi   1 thì công suất trên đoạn mạch X đạt giá trị cực đại, tức là

U2
 40.
R1

- Khi   3 thì công suất trên đoạn mạch Y đạt giá trị cực đại, tức là

U2
 60. Từ đó ta có
R2

2R1  3R2



2

 20

 2

 20

3

+ Đối với đoạn mạch Y:

PY  R 2



U2

R  ZL2  ZC2
2
2



2

 R2

60R 2

Lovebook.vn



U2

 ZL1  ZL2  ZC2  ZC2



40R1

 ZL1  ZL2  ZC2  ZC2



2



2

4 

2
. Từ (2) và chú ý khi   2 thì mạch X có tính cảm kháng nên ta
3




2

 20  ZL2  ZC2  

2 2
.
3

2
40

 23, 97 W.
Vậy PXY   1  
2
2
3

2 
2 2

1    1 
3 
3 

Bình luận: Sẽ có rất nhiều người thắc mắc vì sao lại có thể chuẩn hóa cho R1  1 , liệu chuẩn hóa các đại
lượng khác có được không? Và khi nào có thể chuẩn hóa được?
Chuẩn hóa theo các đại lượng khác hoàn toàn có thể. Và hoàn toàn chuẩn hóa với số bất kì (chứ không phải
là chỉ chuẩn hóa với đại lượng 1).



2
R   Z L  ZC 
 2L2C24  (4LC  2R 2C2 )2  1  0

- Vì theo đề bài thì có 2 giá trị f để UC  U0 nên phương trình trên chắc chắn có nghiệm, khi đó ta có thể
dùng định lí Viet:
24 | LOVEBOOK.VN


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

 2
2 R2 2
 2
4LC  2R 2C2
2
2
2
2
2






 220


+ Nếu chỉ sử dụng (1) thì có thể suy ra ngay f0  4 2  25 2  100  70, 7 Hz và chọn đáp án A.
+ Tuy nhiên, có thể thấy rằng nếu sử dụng (2) thì ta có f0 

2

f12  f22
 75 nên loại ngay đáp án A và C và
2

phân vân giữa B và D.
+ Nếu kết hợp (1) và (2) thì: từ (1) ta có f0  70, 7 Hz và từ (2) ta có f0  75 Hz tức là 70,7  75 ?!!!
- Bộ Giáo dục đã phản hồi về bài toán này: "Các dữ kiện của câu hỏi thi này đúng về mặt Toán học mà chưa
đủ ý nghĩa Vật lí."
Câu 44. Chọn D.

- Từ đồ thị ta có  12    24 cm.
2
- Vì M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm nên nếu gọi A là

biên độ của bụng thì A chính là biên độ của N (vì BN  6  ). Ta có
4

 AN  A


2BM
2  4
3
 A sin


v
A P

 P   max P  
v max M
A M
 vM



3
xN
 x M 
2
1 
A
v   1 v
2
M
 P
3
3
A
2

- Như vậy, để tính được v P tại thời điểm t 2 thì ta sẽ tính v M tại thời điểm t 2 . Ta sẽ sử dụng đường tròn để
tính vận tốc v M tại thời điểm t 2 , muốn tính được thì ta phải biết tại thời điểm t 1 thì v M có giá trị là bao
nhiêu (âm hay dương), đang tăng hay đang giảm. Đồ thị sẽ cho ta xác định được điều này.
- Nhìn đồ thị ta thấy, tại thời điểm t 1 , hình dạng sợi dây là (1), nếu phần tử tại M đang đi xuống thì sau


 AM   v M max 
 v M max 
 2 

LOVEBOOK.VN | 25


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1
- Tại thời điểm t 2  t 1 

Lovebook.vn

11
11
11
.2f 
thì vector v M max quét được thêm góc
, sử dụng đường tròn ta
12f
12f
6



3
 
 60 3 cm/s  .
- Tại thời điểm t 2 thì v M  v M max  cos    120 
2
6

 C I 
C


- Theo định lí Viet, ta có
1
1
1222  2 2  12 
 02
LC
LC
- Trong đó 0 là giá trị  để cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại, có giá trị là
0  1  2  150  200  173

- Từ đó ta có 3  0  32 

ZL  ZC3
1
 ZL3  ZC3  tan 3  3
 0  3  0.
LC
R

- Vậy i3 sớm pha so với u3 .
Câu 46. Chọn C.
- Ta có ZC  30 () và ZL  20 () .
- Khi nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB thì ta có U2  UAB . Ta có

26 | LOVEBOOK.VN


L



U2
1 y

Z2L  2ZLZC
min. Phương trình này tương đương với
R 2  Z2C

yZ2C  2ZLZC  yR2  Z2L  0.
ZL
.
2
+ Nếu y  0 , để tồn tại giá trị lớn nhất của y thì phương trình trên phải có nghiệm, tức là
+ Nếu y  0 thì ZC 

  0  Z2L  y  yR 2  Z2L   0   y2R 2  yZ2L  Z2L  0  y 
Đẳng thức xảy ra khi   0  ZC 
- Vậy y min 

- Mà URC max
- Ta có:

Z2L  ZL4  4R 2Z2L
2R 2

ZL  4R 2  Z2L
 R  10 3 .

N1 U1
N1
U1
N1
20

Câu 47. Chọn D.
Cách hiểu thứ nhất:

1
106 2
  là hoành độ được, mà chỉ có thể coi x  2 2 là hoành độ.
2 
R
R
1
106
- Vì ta có R 2 có đơn vị (thứ nguyên) là 2 , nên 2 có thứ nguyên là 2 , chứ không thể hiểu 2 có thứ
R
R
2
nguyên là  .
106
1
- Do đó trục hoành ghi 2  2   106  2  2  thì ta hiểu là: mỗi giá trị trên trục hoành đem nhân với
R
R
1
1
106 thì được giá trị 2  2 . Ví dụ: trục hoành ghi 1,00 thì ta có 2  1, 00  106 2 .



- Từ đồ thị thực nghiệm, vì 2 điểm thực nghiệm  x; y   1  106 ;0, 0055 , 2  106 ;0, 0095 thuộc đường
thẳng y  ax  b nên ta có
6

a  4000
0, 0055  1  10 a  b


3
6

b  1, 5  10
0, 0095  2  10 a  b

LOVEBOOK.VN | 27


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

2

a  U22C2
b
1 b

0

được thả ban đầu hết quãng đường là 40 cm, thời gian là

t

2s
2  0, 4

 0, 28  s  .
g
10

- Sai lầm ở lời giải trên khi cho rằng vật B đổi chiều khi vật B lên đến biên âm.
- Nguyên nhân gây sai lầm, là do trong quá trình chuyển động của vật B từ dưới lên trên, sẽ có lúc dây nối
hai vật sẽ bị chùng (lực căng dây T  0 ). Khi đó vật B sẽ không gắn liền với vật A nữa mà vật B tiếp tục
chuyển động lên như một chuyển động ném thẳng đứng lên trên, với vận tốc ban đầu bằng vận tốc của B
khi dây bắt đầu chùng.

- Giả sử khi vật B ở điểm C là vị trí có li độ x thì dây bắt đầu chùng, khi đó theo định luật II Newton cho vật
B, ta có:

P  T  ma.
- Chiếu lên chiều dương, ta có P  T  ma  mg  T  m2x , dây chùng khi T  0 nên ta có
g
g

 x  0,1 m  10 cm
2
k

2m



s 
g
10
10

- Đến D, vật B đổi chiều chuyển động và rơi tự do. Thời gian vật B rơi tự do từ D xuống C là
t DC  t CD 

3
s
10

- Khi đó, ở C, vật B đang có vận tốc vC   3 (m/s).
- Thời gian vật B rơi tự do từ C xuống vị trí ban đầu là (với khoảng cách từ C đến vị trí ban đầu là
s  0,1  0, 2  0,3 m) là

s  vCt 
- Vậy thời gian cần tìm là t 

 t  0,127
gt 2
 5t 2  3t  0, 3  
2
 t  0, 473

3
 0,127  0, 3 (s).
10

m pK P

2m 1  cos 160

- Thay số ta có

K 

1  5, 5
 11, 4 MeV.
2  4  1  cos 160

- Năng lượng tỏa ra từ phản ứng là
E  2K   Kp  2  11, 4  5,5  17,3 MeV  .
Câu 50. Chọn C.

2
103
F hoặc C  C1 thì công suất của đoạn mạch có cùng giá trị nên ta có ZC1 , ZC2 là nghiệm
3
8
của phương trình
- Khi C  C1 

PR

U2
R 2   ZL  ZC 

2

LOVEBOOK.VN | 29


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

U

UC  ZC

R   Z L  ZC 
2

2

 Z2C  2ZLZC  Z2L  R 2  Z2C

U2
0
U2C


U2 
  1  2  Z2C  2ZLZC  Z2L  R 2  0
UC 

  Z2L  R 2  

1

(cũng chính là số chỉ của Ampe kế) trong mạch lúc này là
I

30 | LOVEBOOK.VN

U
R Z
2

2
L



200 2
1002  1002

 2 A


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

ĐỀ SỐ 1

TK

Kết quả luyện đề:


B. 100V.
C. 50V.
D. 50√3 V.
Câu 4. Cho mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu, năng lượng điện trường cực đại. Sau khoảng thời gian là
t1 thì toàn bộ năng lượng điện trường chuyển hóa thành năng lượng từ trường. Sau đó một khoảng thời
gian là t2 thì năng lượng từ trường chuyển hóa một nửa thành năng lượng điện trường. Biết t1 + t2 =
–6

0,375.10 s. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 1 µs.
B. 2 µs.
C. 5 µs.
D. 3 µs.
Câu 5. Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 50 cm, phương trình dao động tại


π
5π 
điểm A, B lần lượt là: uA = Acos  20πt   (cm), uB = Acos  20πt 
 (cm). Tốc độ truyền sóng v = 50
6
6 


cm/s. Xét tam giác BAC vuông cân tại A. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên trung tuyến CI là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3


.
3
LOVEBOOK.VN | 31


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

Câu 7. Người ta chiếu một chùm tia laze hẹp có công suất 2 mW và bước sóng λ = 0,7 µm vào một chất bán
dẫn Si thì hiện tượng quang điện trong sẽ xảy ra. Biết rằng cứ 5 hạt phôtôn bay vào thì có 1 hạt phôtôn bị
electron hấp thụ và sau khi hấp thụ phôtôn thì electron này được giải phóng khỏi liên kết. Số hạt tải điện
sinh ra khi chiếu tia laze trong 4 s là
15

16

16

16

A. 7,044.10 .
B. 1,127.10 .
C. 5,635.10 .
D. 2,254.10 .
Câu 8. Dao động duy trì là dao động mà người ta đã
A. làm mất lực cản của môi trường.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động.
C. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.
D. truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp.



Câu 10. Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng, đầu dưới của lò xo treo một vật nhỏ có khối lượng m. Từ vị trí cân
bằng O, kéo vật thẳng đứng xuống dưới đến vị trí B rồi thả không vận tốc ban đầu. Gọi M là một vị trí nằm
trên OB, thời gian ngắn nhất để vật đi từ B đến M và từ O đến M gấp hai lần nhau. Biết tốc độ trung bình của
vật trên các quãng đường này chênh lệch nhau 60 cm/s. Tốc độ cực đại của vật có giá trị xấp xỉ bằng
A. 125,7 cm/s.
B. 40,0 cm/s.
C. 62,8 cm/s.
D. 20,0 cm/s.
Câu 11. Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây?
A. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không và mang năng lượng.
D. Trong sóng điện từ dao động của điện trường và từ trường tại mọi điểm lệch pha nhau .
Câu 12. Một ăng–ten vệ tinh có công suất phát sóng là 1570W. Tín hiệu nhận được ở mặt đất từ vệ tinh có
2

cường độ là 5.10−10 W/m . Bán kính vùng phủ sóng vệ tinh là
A. 500 km.
B. 1000 km.
C. 10000 km.
Câu 13.

D. 5000 km.

210
Po là chất phóng xạ α biến thành hạt chì Pb. Bao nhiêu phần trăm năng lượng tỏa ra chuyển thành
84


2

Câu 15. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài ℓ = 2 m, lấy g = π . Con lắc dao động

π
điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0cos  ωt   (N). Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng
2

từ 2 s lên 4 s thì biên độ dao động của vật sẽ
A. tăng rồi giảm.
B. chỉ tăng.
C. chỉ giảm.
D. giảm rồi tăng.

32 | LOVEBOOK.VN


Chinh phục đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí – Tập 1

Lovebook.vn

Câu 16. Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức E = 

13,6
2

+

(eV) với n ∈ ℤ ,


6

6

6

A. 2,5.10 J.
B. 2,25.10 J.
C. 3,25.10 J.
D. 4,5. 10 J.
Câu 19. Khi nói về sóng cơ điều nào sau đây sai?
A. Tốc độ truyền của sóng cơ phụ thuộc vào khối lượng riêng, tính đàn hồi của môi trường và tần số của
dao động của nguồn sóng.
B. Trong quá trình truyền sóng các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng.
C. Sóng cơ lan truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các dao động cơ học theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.
Câu 20. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp như hình vẽ, với L thay đổi được.
C
104
L
R
A
Điện áp ở hai đầu mạch là u = 160 2 cos100πt (V), R = 80 Ω, C =
B
0,8π
N
M
F. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm cực đại. Biểu thức
điện áp giữa hai điểm A và N là


π


π
vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u = 220 2 cos  ωt   (V), tần số ω thay đổi được. Khi thay đổi ω,
6


thấy tồn tại ω1 = 60π 2 rad/s hoặc ω2 = 80π 2 rad/s thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị bằng
nhau. Thay đổi tiếp ω, thì thấy ULmax . Hỏi giá trị ULmax bằng
A. 200 V.
B. 150 2 V.
C. 180,65 V.
D. 220,77 V.
Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và có tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp. Giá trị của R và C không đổi. Thay đổi giá trị của L
2L
1
2
nhưng luôn có R

sóng nằm gần N nhất, O là trung điểm của NB, M và K thuộc đoạn OB, khoảng cách giữa M và K là 0,3 cm.
Trong quá trình dao động của các phần tử trên dây thì khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để

T
và khoảng thời gian ngắn nhất giữa
10
T
hai lần liên tiếp để giá trị đại số của li độ điểm B bằng biên độ dao động của điểm K là
(T là chu kì dao
15
động của B). Trên sợi dây, ngoài điểm O, số điểm dao động cùng biên độ và cùng pha với O là
A. 7
B. 5
C. 11
D. 13
Câu 25. Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm. Tại một vị
giá trị đại số của li độ điểm B bằng biên độ dao động của điểm M là

–2

trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,80Wm . Hỏi tại vị trí sóng có biên độ bằng
0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
A. 0,60Wm

–2

B. 2,70 Wm

–2


C. vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không.
D. gia tốc có độ lớn cực đại, vận tốc có độ lớn bằng không.
Câu 28. Khi chiếu một chùm sáng đỏ xuống bể bơi, người lặn sẽ thấy chùm sáng trong nước màu gì?
A. Màu da cam, vì bước sóng đỏ dưới nước ngắn hơn không khí.
B. Màu thông thường của nước.
C. Vẫn màu đỏ vì tần số của tia sáng màu đỏ trong nước và không khí là như nhau.
D. Màu hồng nhạt, vì vận tốc của ánh sáng trong nước nhỏ hơn trong không khí.
Câu 29. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm ba đoạn mạch nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm cuộn dây thuần cảm
L nối tiếp với điện trở r; đoạn mạch MN chỉ có R; Đoạn mạch NB chỉ có tụ điện dung C. Biết điện áp hai đầu

π
so với cường độ dòng điện qua mạch và UNB  3UMN  3UAM . Hệ số công
3
suất của mạch bằng bao nhiêu?
đoạn mạch AM sớm pha hơn

A.

3
.
2

B.

1

.

C.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status