kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty trách nhiệm hữu hạn tân quân - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

LÊ QUANG THẠCH

KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
TÂN QUÂN

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Kế toán
Mã số ngành: 52340301

Tháng 08 –Năm 2013


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

LÊ QUANG THẠCH
MSSV: LT11244

KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
TÂN QUÂN

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Kế toán
Mã số ngành: 52340301

Lê Quang Thạch

i


TRANG CAM KẾT
Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên kết quả
nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa dược dùng cho bất
cứ luận văn cùng cấp nào khác.

Cần Thơ, ngày……tháng…….năm………
Người thực hiện

Lê Quang Thạch

ii


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

Tên sinh viên……………………..……………………MSSV………………



Tên đề tài:……………………………………………………………………...



Cơ sở đào tạo:………………………………………………………………….

NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..

2. Hình thức trình bày:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..

3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài:
……………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………......

4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..

5. Nội dung và kết quả đạt được (Theo mục tiêu nghiên cứu)
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..

Nhiệm vụ trong Hội đồng: Cán bộ phản biện



Cơ quan công tác:…….……………………………………………………….



Tên sinh viên:..…………………..……………………MSSV………………



Tên đề tài:……………………………………………………………………...



Cơ sở đào tạo:………………………………………………………………….

NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..

2. Hình thức trình bày:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………..

3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài:
……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………...

1.1 Đặt vấn đề nghiên cứu .................................................................................... 1
1.2 Mục tiêu nghiên cứu ....................................................................................... 1
1.2.1 Mục tiêu chung......................................................................................1
1.2.2 Mục tiêu cụ thể ......................................................................................2
1.3 Phạm vi nghiên cứu ........................................................................................ 2
1.3.1 Phạm vi về không gian ..........................................................................2
1.3.2 Phạm vi về thời gian .............................................................................2
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu ...........................................................................2
1.4 Lược khảo tài liệu ........................................................................................... 2
CHƯƠNG 2 : ......................................................................................................4
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ......................4
2.1 Phương pháp luận ........................................................................................... 4
2.1.1 Những vấn đề chung về kế toán bán hàng ............................................4
2.1.2 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ....................................................6
2.1.3 Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lí doanh nghiệp .................11
2.1.4 Doanh thu hoạt động tài chính ............................................................12
2.1.5 Chi phí tài chính ..................................................................................13
2.1.6 Thu nhập khác .....................................................................................14
2.1.7 Chi phí khác ........................................................................................16
2.1.8 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ...................................................17
2.1.9 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ..................................................17
2.1.10 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh và các nhân tố ảnh hưởng .19
2.2 Phương pháp nghiên cứu .............................................................................29
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu và nguồn số liệu ..................................29
2.2.2 Phương pháp hạch toán và phân tích số liệu .......................................29
CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY ............................31
TNHH TÂN QUÂN .........................................................................................31
3.1 Quá trình hình thành phát triển và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
của công ty ................................................................................................................31
3.1.1 Quá trình hình thành và phát triển ......................................................31

và 6 tháng đầu năm 2013 ..................................................................................56
4.3.2 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng ........................................................72
4.3.3 Đánh giá hiệu quả hoạt động thông qua các chỉ tiêu tài chính ...........88
CHƯƠNG 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC
KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ..............95
5.1 Nhận xét chung về tình hình hạch toán xác định kết quả kinh doanh
tại công ty .................................................................................................................. 95
5.1.1 Những ưu điểm ...................................................................................95
5.1.2 Tồn tại và nguyên nhân cần khắc phục ...............................................96
ix


5.2 Một số giải pháp nhằm hoàn thiện kế toán xác định kết quả kinh
doanh tại công ty TNHH Tân Quân ....................................................................... 97
5.2.1 Đánh giá công tác kế toán ...................................................................97
5.2.2 Góp ý hoàn thiện công tác kế toán ......................................................98
5.2.3 Giải pháp nâng cao kết quả kinh doanh ..............................................98
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................101
6.1 Kết luận ....................................................................................................... 101
6.2 Kiến nghị..................................................................................................... 101
6.2.1 Đối với cơ quan địa phương ..............................................................101
6.2.2 Đối với công ty..................................................................................102
TÀI LIỆU THAM KHẢO ..............................................................................104

x


DANH SÁCH BẢNG
Trang
Bảng 3.1 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh qua 3 năm 2010, 2011,



Bảng 4.19 Số lượng sản phẩm tiêu thụ và đơn giá bình quân ..................... 73
của một số sản phẩm qua 3 năm 2010 – 2012 và 6 tháng đầu năm 2013 ... 73
Bảng 4.20 Mức độ ảnh hưởng của khối lượng sản phẩm............................ 74
và giá đến doanh thu (Năm 2010 – Năm 2011) .......................................... 74
Bảng 4.21 Mức độ ảnh hưởng của khối lượng sản phẩm............................ 75
và giá đến doanh thu của một số sản phẩm (Năm 2011 – Năm 2012) ........ 75
Bảng 4.22 Mức độ ảnh hưởng của khối lượng sản phẩm và giá ................. 76
đến doanh thu (6 tháng đầu năm 2012 – 6 tháng đầu năm 2013) ............... 76
Bảng 4.23 Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến tổng chi phí ................ 78
của công ty (2010 -2011)............................................................................. 78
Bảng 4.24 Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến .................................... 79
tổng chi phí của công ty (2011 -2012)) ....................................................... 79
Bảng 4.25 Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến tổng chi phí ................ 80
của công ty 6 tháng đầu 2013 ...................................................................... 80
Bảng 4.26 Ảnh hưởng của các nhân tố đến lợi nhuận ................................. 83
của công ty giai đoạn 2010 – 2012 và 6 tháng đầu năm 2013 .................... 83
Bảng 4.27 Các tỷ số thanh toán của công ty giai đoạn................................ 89
2010 – 2012 và 6 tháng đầu năm 2013 ........................................................ 89
Bảng 4.28 Các tỷ số hiệu quả hoạt động của công ty.................................. 91
giai đoạn 2010-2012 và 6 tháng đầu năm 2013........................................... 91
Bảng 4.29 Các tỷ số khả năng sinh lời của công ty..................................... 93
giai đoạn 2010-2012 và 6 tháng đầu năm 2013........................................... 93

xii


DANH SÁCH HÌNH
Trang


Doanh thu

ĐĐH

:

Đơn đặt hàng

GTGT

:

Giá trị gia tăng

GVHB

:

Giá vốn hàng bán

KD

:

Kinh doanh



:


Tài sản cố định

VAT

:

Thuế giá trị gia tăng (Value Added Tax)

xiv


CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Những năm gần đây, bức tranh toàn cảnh về nền kinh tế Việt Nam
đang chuyển biến xấu đi. Việt Nam luôn phải đối mặt với nguy cơ lạm phát
cao, thâm hụt ngân sách cũng như tốc độ kinh tế liên tiếp sụt giảm trong 3
năm 2010-2012. Theo đó, hầu hết các công ty cũng rơi vào vòng xoáy khó
khăn này, như nợ xấu tăng cao, hàng tồn kho lớn, cộng thêm năng lực kinh
doanh chưa đủ mạnh, khó tiếp cận với nguồn vốn ngân hàng. Dẫn đến hàng
loạt doanh nghiệp phá sản trong những năm vừa qua.
Thế nên, một công ty muốn tồn tại vững chắc và ngày càng thăng
tiến thì cần phải nhạy bén, sáng tạo và hoạt động có chất lượng hơn trong
điều kiện cạnh tranh hiện nay. Do đó, để thực hiện điều này ngoài đặc điểm
của ngành và uy tín của công ty thì một trong những tiêu chuẩn để xác định
vị thế đó là hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty. Xác định kết quả
hoạt động kinh doanh là việc làm hết sức cần thiết đối với mỗi công ty,
công ty phải thường xuyên kiểm tra, đánh giá đầy đủ chính xác mọi diễn
biến kết quả hoạt động kinh doanh của mình, tìm ra những mặt mạnh để

- Nhận xét và đề ra một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán
và nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Phạm vi về không gian
Đề tài được nghiên cứu tại công ty TNHH Tân Quân ngụ tại đường Lý
Tự Trọng phường An Phú quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ, số liệu phục
vụ cho việc nghiên cứu chủ yếu được thu thập tại phòng kế toán của công
ty.
1.3.2 Phạm vi về thời gian
- Thời gian thực hiện đề tài từ ngày 12/8/2013 đến ngày 18/11/2013.
- Số liệu để hạch toán kết quả hoạt động kinh doanh chủ yếu là số liệu
sáu tháng đầu năm 2013.
- Số liệu được sử dụng để phân tích kết quả hoạt động kinh doanh là
số liệu của ba năm (2010, 2011, 2012) và sáu tháng đầu năm 2013.
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của đề tài này là kết quả hoạt động
kinh doanh của Công ty TNHH Tân Quân.
1.4 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
- Phan Thị Bích Huyền – lớp Kế toán 3 – Đại học Tây Đô: “Kế toán
xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH tin học, điện tử, điện lạnh
Phi Long”. Luận văn tốt nghiệp, Đại học Tây Đô . Sinh viên đã thu thập số
liệu thứ cấp tại phòng kế toán của công ty và quan sát quy trình hạch toán
và luân chuyển chứng từ của công ty để đánh giá công tác tổ chức kế toán.
2


Bên cạnh đó Phan Thị Bích Huyền đã tiến hành hạch toán một số nghiệp vụ
thực tế phát sinh để ghi sổ kế toán. Bên cạnh đó tác giả sử dụng phương
pháp so sánh để phân tích kết quả kinh doanh công ty giai đoạn 2010 2012. Kết quả nghiên cứu cho thấy công ty còn nhiều hạn chế như công tác
kế toán quản trị chưa được chú ý.

2.1.1 Những vấn đề chung về kế toán bán hàng
2.1.1.1 Đặc điểm hoạt động kinh doanh thương mại
Hoạt động kinh doanh thương mại là hoạt động lưu thông phân phối
hàng hoá trên thị trường buôn bán hàng hoá của từng quốc gia riêng biệt
hoặc giữa các quốc gia với nhau. Nội thương là lĩnh vực hoạt động thương
mại trong từng nước, thực hiện quá trình lưu chuyển hàng hoá từ nơi sản
xuất, nhập khẩu tới nơi tiêu dùng. Hoạt động thương mại có đặc điểm chủ
yếu sau:
- Lưu chuyển hàng hoá trong kinh doanh thương mại bao gồm hai giai
đoạn: Mua hàng và bán hàng qua khâu chế biến làm thay đổi hình thái vật
chất của hàng.
- Đối tượng kinh doanh thương mại là các loại hàng hoá phân theo
từng ngành hàng:
+ Hàng vật tư, thiết bị.
+ Hàng công nghệ phẩm tiêu dùng.
+ Hàng lương thực, thực phẩm chế biến.
- Quá trình lưu chuyển hàng hoá được thực hiện theo hai phương thức
bán buôn và bán lẻ, trong đó: Bán buôn là bán hàng hoá cho các tổ chức bán
lẻ tổ chức xản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các đơn vị xuất khẩu để tiếp
tục quá trình lưu chuyển của hàng, bán lẻ là bán hàng cho người tiêu dùng
cuối cùng. Bán buôn hàng hoá và bán lẻ hàng hoá có thể thực hiện bằng
nhiêù hình thức: bán thẳng, bán qua kho trực tiếp, gửi bán qua đơn vị đại lý,
ký gửi, bán trả góp, hàng đổi hàng. Trong kinh doanh thương mại nói chung
và hoạt động nội thương nói riêng, cần xuất phát từ đặc điểm quan hệ
thương mại và thế kinh doanh với các bạn hàng để tìm phương thức giao
dịch mua, thích hợp đem lại cho đơn vì lợi ích lớn nhất.
2.1.1.2 Phương thức của kế toán bán hàng hóa và xác định kết quả
hoạt động kinh doanh
Ta có hai phương thức bán hàng chủ yếu sau:
- Bán hàng theo phương thức gửi hàng

đó. Người mua sẽ thanh toán lần đầu ngay tại thời điểm mua. Số tiền còn lại
người mua chấp nhận trả tiền dần ở các kỳ tiếp theo và phải chịu một tỷ lệ
lãi nhất định. Thông thường thì số tiền trả ở các kỳ sau phải bằng nhau bao
gồm một phần tiền gốc và một phần lãi trả chậm.
+ Phương thức trao đổi hàng
Theo phương thức này, doanh nghiệp giao hàng cho khách hàng và
đổi lại khách hàng giao cho doanh nghiệp vật tư hàng hóa khác với giá trị
tương đương. Phương thức này có thể chia làm ba trường hợp:
- Xuất kho lấy hàng ngay.
5


- Xuất hàng trước khi lấy vật tư, sản phẩm, hàng hóa về sau.
- Nhận hàng trước, xuất hàng trả sau.
+ Các trường hợp được coi là tiêu thụ khác:
Trên thực tế, ngoài các phương pháp bán hàng như trên, hàng hóa của
doanh nghiệp còn có thể tiêu thụ dưới nhiều hình thức khác. Đó là khi
doanh nghiệp xuất hàng hóa để bán, tặng, trả lương cho cán bộ công nhân
viên của doanh nghiệp, trong trường hợp này người ta viết hóa đơn bán
hàng giao cho người mua và được ghi nhận doanh thu ngay từ khi xuất hàng
vì khi đó hàng đã chuyển quyền sở hữu.
2.1.1.3 Phương pháp xác định doanh thu
- Doanh thu từ hoạt động kinh doanh là số tiền thu được từ bán hàng
hóa và cung cấp dịch vụ, các khoản thu thêm ngoài giá bán (nếu có), giá trị
hàng hóa được biếu, tặng, trao đổi nội bộ, tiêu dùng trong nội bộ.
- Doanh thu thuần là doanh thu thực tế từ việc bán hàng của doanh
nghiệp sau khi đã trừ các khoản giảm trừ như: Chiết khấu thương mại, giảm
giá hàng bán, hàng bán bị trả lại, thuế xuất khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT
theo phương thức trực tiếp. Doanh thu thuần còn là cơ sở để xác định lợi
nhuận.

Có TK 511: Doanh thu BH và cung cấp DV gồm VAT
+ Trường hợp doanh thu bán hàng thu bằng ngoại tệ, thì ngoại tệ sẽ
ghi sổ kế toán theo nguyên tệ đã thu, kế toán căn cứ vào tỷ giá bình quân
liên ngân hàng hoặc tỷ giá giao dịch tực tế tại thời điểm để qui đổi ngoại tệ
ra đồng Việt Nam:
Nợ TK 1112, 1122, 131: Tổng tiền phải thu khách hàng
Hoặc: Nợ TK 635: Chênh lệch tỷ giá lỗ
Có TK 511: Doanh thu BH và cung cấp DV chưa VAT
Có TK 3331: VAT đầu ra phải nộp nhà nước
Hoặc: Có TK 515: Chênh lệch tỷ giá lãi
Đồng thời ghi: Đơn Nợ 007: khối lượng ngoại tệ thu được
+ Căn cứ vào bảng kê khai hóa đơn bán ra của sản phẩm bán qua đại
lý đã tiêu trong tháng, doanh nghiệp lập hóa đơn GTGT phản ánh doanh thu
của sản phẩm đã tiêu thụ để giao cho đơn vị đại lý và xác định hoa hồng
phải trả:
Nợ TK 111, 112, 131: Tổng tiền phải thu khi trừ hoa hồng
Nợ TK 641: Hoa hồng cho đại lý ký gửi
Có TK 511: Doanh thu BH và cung cấp DV chưa VAT
Có TK 3331: VAT đầu ra phải nộp nhà nước
+ Bán hàng theo phương pháp trả góp, trả chậm. Theo phương pháp
này khi giao hàng cho người mua thì lượng giao được xác định là tiêu thụ:
7


Nợ TK 131: Tổng giá thanh toán
Có TK 511: Giá bán trả tiền ngay chưa VAT
Có TK 3331: VAT đầu ra phải nộp nhà nước
Có TK 3387: Chênh lệch giữa giá bán trả chậm, trả góp với giá
bán trả ngay chưa VAT
+ Bán hàng theo hình thức hàng đổi hàng thì doanh thu được ghi nhận

Nợ TK 3331: Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
Có TK 111, 112, 131: Số tiền đã trả cho khách hàng
Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ số chiết khấu thương mại phát sinh thực
tế trong kỳ hạch toán vào TK 511, kế toán ghi:
Nợ TK 511: Số chiết khấu
Có TK 521: Chiết khấu thương mại phát sinh trong kỳ
2.1.2.3 Hàng bán bị trả lại
Hàng bán bị trả lại: Là số sản phẩm, hàng hoá DN đã xác định tiêu thụ
nhưng bị khách hàng trả lại do vi phạm các điều kiện đã cam kết trong hợp
đồng kinh tế như: hàng kém phẩm chất, sai quy cách, chủng loại,…
Giá trị HBBTL = Số lượng HBBTL * Đơn giá ghi trên hợp đồng.

Hàng bán bị trả lại phải có văn bản đề nghị của người mua ghi rõ lí do
trả lại hàng, số lượng bị trả lại, đính kèm hoá đơn (nếu trả lại toàn bộ) hoặc
bản sao hoá đơn (nếu trả lại một phần hàng). Và đính kèm chứng từ nhập lại
kho của doanh nghiệp số hàng nói trên.
Tài khoản sử dụng: TK 531: Hàng bán bị trả lại.
+ Phản ánh trị giá hàng bán bị trả lại phát sinh thực tế, kế toán ghi:
Nợ TK 531: Chiết khấu thương mại phát sinh thực tế
Nợ TK 3331: Thuế GTGT phải nộp (nếu có)
Có TK 111, 112, 131: Số tiền đã trả cho khách hàng
+ Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ số hàng bán bị trả lại phát sinh thực tế
trong kỳ hạch toán vào TK 511, kế toán ghi:
Nợ TK 511: Số chiết khấu
Có TK 531: Chiết khấu thương mại phát sinh trong kỳ
2.1.2.4 Giảm giá hàng bán
Giảm giá hàng bán: Là khoản giảm trừ được doanh nghiệp chấp nhận
một cách đặc biệt trên giá đã thỏa thuận trong hóa đơn, do hàng hoá kém
phẩm chất, sai quy cách hoặc không đúng thời hạn đã ghi trong hợp đồng.
Ngoài ra các khoản rớt giá, hồi khấu, thưởng cho khách hàng đã mua hàng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status