kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty tnhh mtv cấp nước và môi trường đô thị đồng tháp - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

ĐẶNG THỊ KIM TRINH

KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MTV
CẤP NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
ĐỒNG THÁP

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Kế toán – kiểm toán
Mã số ngành: 52340302

Tháng 11 năm 2013


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ QUẢN TRỊ KINH DOANH

4104187/ĐẶNG THỊ KIM TRINH

KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MTV
CẤP NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
ĐỒNG THÁP

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Mã số ngành: 52340302


Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả
nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ
luận văn cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày 3 tháng 12 năm 2013
Người thực hiện

iv


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP

v


MỤC LỤC
Trang
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU ............................................................................ 1
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ........................................................................ 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ................................................................. 2
1.2.1 Mục tiêu chung ............................................................................. 2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể ............................................................................. 2
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU .................................................................... 2
1.3.1 Phạm vi về thời gian ..................................................................... 2
1.3.2 Phạm vi về không gian ................................................................. 2
1.3.3 Đối tượng nghiên cứu ................................................................... 2
1.4 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU ........................................... 2
CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU................. ................................................................................................. 4
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN ...................................................................... 4
2.1.1 Chuẩn mực kế toán ....................................................................... 4

ĐÔ THỊ ĐỒNG THÁP GIAI ĐOẠN 2010-2012 VÀ 6 THÁNG ĐẦU
NĂM 2013 ................................................................................................... 35
3.6 PHƯƠNG HƯỚNG HOẠT ĐỘNG ................................................... 38
CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI
CÔNG TY TNHH MTV CẤP NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
ĐỒNG THÁP ................................................................................................. 40
4.1 ĐẶC ĐIỂM DỊCH VỤ KINH DOANH VÀ PHƯƠNG THỨC BÁN
HÀNG TẠI CÔNG TY ............................................................................... 40
4.1.1 Các sản phẩm kinh doanh .......................................................... 40
4.1.2 Phương thức bán hàng ................................................................ 40
4.2 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY
TRONG THÁNG 6 NĂM 2013 .................................................................. 41
4.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ...................... 41
4.2.1.1 Chứng từ và luân chuyển chứng từ ........................................ 41
4.2.1.2 Sổ sách sử dụng ..................................................................... 43
4.2.1.3 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 6 năm 2013 ................. 43
4.2.2 Kế toán giá vốn hàng bán ........................................................... 66
4.2.2.1 Chứng từ và luân chuyển chứng từ ........................................ 66
4.2.2.2 Sổ sách sử dụng ..................................................................... 66
4.2.2.3 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 6 năm 2013 ................. 66
4.2.3 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính ....... 72
4.2.3.1 Chứng từ và luân chuyển chứng từ ........................................ 72
4.2.3.2 Sổ sách sử dụng ..................................................................... 72
4.2.3.3 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 6 năm 2013 ................. 72
4.2.4 Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp ....... 79
4.2.4.1 Chứng từ và luân chuyển chứng từ ........................................ 79
4.2.4.2 Sổ sách sử dụng ..................................................................... 79
4.2.4.3 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 6 năm 2013 ................. 79
4.2.5 Kế toán thu nhập khác, chi phí khác ........................................ 122
4.2.5.1 Chứng từ sử dụng ................................................................. 122



DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 2.1 Sơ đồ hạch toán Kế toán doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ ......................................................................................... 6
Hình 2.2 Sơ đồ hạch toán Kế toán Giá vốn hàng bán ............................... 8
Hình 2.3 Sơ đồ hạch toán Kế toán doanh thu hoạt động tài chính ............ 10
Hình 2.4 Sơ đồ hạch toán Kế toán chi phí tài chính.................................. 12
Hình 2.5 Sơ đồ hạch toán Kế toán chi phí bán hàng ................................. 14
Hình 2.6 Sơ đồ hạch toán Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ............. 16
Hình 2.7 Sơ đồ hạch toán Kế toán thu nhập khác ..................................... 18
Hình 2.8 Sơ đồ hạch toán Kế toán chi phí khác ........................................ 20
Hình 2.9 Sơ đồ hạch toán Kế toán xác định kết quả kinh doanh .............. 22
Hình 3.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý .................................................... 32
Hình 3.2 Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán ......................................... 33
Hình 3.3 Sơ đồ hạch toán theo hình thức chứng từ ghi sổ ........................ 34
Hình 4.1 Lưu đồ luân chuyển hóa đơn tiền nước ...................................... 42

x


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
TNHH MTV trách nhiệm hữu hạn một thành viên
GTGT

giá trị gia tăng




tham gia đầu tư, kinh doanh theo đúng qui định của pháp luật Việt Nam về đầu
tư. Nắm bắt được điều đó, công ty luôn quan tâm đến hiệu quả kinh doanh,
chú trọng chi phí bỏ ra cùng doanh số thu được, đảm bảo vốn kinh doanh và
thực hiện nghĩa vụ ngân sách với nhà nước.
Kế toán xác định kết quả kinh doanh là một nội dung chủ yếu của công
tác kế toán phản ánh hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, đòi hỏi doanh
nghiệp cần áp dụng khoa học mà vẫn đúng theo chế độ kế toán do Nhà nước
ban hành. Tuỳ theo từng qui mô, loại hình doanh nghiệp khác nhau mà hình
thức tổ chức kế toán kết quả kinh doanh cũng khác nhau. Nếu tổ chức công tác
kế toán được thực hiện tốt, bố trí hợp lí, khoa học thì đó là những nguồn thông
tin hỗ trợ đắc lực cho các nhà quản lý có cái nhìn tổng quát và hoạch định các
chiến lược trong tương lai. Với chức năng cung cấp thông tin và kiểm tra hoạt
động kinh tế trong doanh nghiệp, công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh
có ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng và hiệu quả quản lý của doanh nghiệp.
Ngoài ra, việc xác định tính trung thực, hợp lý và khách quan của các thông tin
về kết quả kinh doanh là điều quan tâm đầu tiên của các nhà sử dụng thông tin
tài chính, đặc biệt các nhà đầu tư. Chính vì thế việc hoàn thiện công tác kế
toán xác định kết quả kinh doanh càng cần thiết hơn đối với mỗi doanh
nghiệp.
Nhận thấy được tầm quan trọng của công tác kế toán xác định kết quả
kinh doanh, từ lý thuyết đã học và thực tập tại công ty, em xin thực hiện đề tài

1


“Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH MTV cấp nước
và môi trường đô thị Đồng Tháp”
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Tìm hiểu công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh

và đề xuất các giải pháp phù hợp với đặc điểm hoạt động của công ty.

2


Lê Thị Bích Liễu, (2009), Luận văn tốt nghiệp Phân tích kết quả hoạt
động kinh doanh của chi nhánh công ty cổ phần Docimexco-Docefish tại Sa
Đéc-Đồng Tháp. Nội dung chính: Phân tích tình hình doanh thu, chi phí, lợi
nhuận của công ty qua các năm, xem xét, phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến
sự biến động của các chỉ tiêu này. Trên cơ sở các phân tích, đề ra các biện
pháp cụ thể nhằm nâng cao kết quả hoạt động kinh doanh của công ty trong
tương lai.
Nguyễn Thị Mỹ Dung, (2009), Luận văn tốt nghiệp Kế toán xác định và
phân tích kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp tư nhân Ngọc Vân. Nội dung
chính: Thực hiện công tác kế toán xác định và phân tích hoạt động kinh doanh
của doanh nghiệp. Trên cơ sở đó, tiến hành phân tích nhằm đánh giá tìm ra
biện pháp nâng cao chất lượng công tác kế toán phục vụ cho hoạt động kinh
doanh ngày càng hiệu quả.

3


CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1 Chuẩn mực kế toán
Chuẩn mực kế toán là những quy định do tổ chức có trách nhiệm nghiên
cứu và ban hành để làm cơ sở cho việc lập và giải thích các thông tin trình bày
trên báo cáo tài chính.
Chuẩn mực kế toán bao gồm những nguyên tắc chung và những nguyên

chuyển cuối kỳ

Doanh thu bán sản phẩm, hàng
hoá, bất động sản đầu tư và cung cấp
dịch vụ của doanh nghiệp thực hiện
trong kỳ kế toán.

4


- Khoản chiết khấu thương mại
kết chuyển cuối kỳ
- Kết chuyển doanh thu thuần
vào Tài khoản 911 “Xác định kết quả
kinh doanh”.

Tổng số phát sinh nợ

Tổng số phát sinh có

Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ.

5


333

111, 112
131, 152


thu thuần xác định kết quả
kinh doanh

(6) Doanh thu được chuyển
thẳng trả nợ

Hình 2.1: Sơ đồ hạch toán “Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
2.1.3 Giá vốn hàng bán
Phản ánh trị giá vốn của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ, giá thành sản xuất
của sản phẩm xây lắp (đối với doanh nghiệp xây lắp) bán trong kỳ. Được biểu
hiện bằng tiền toàn bộ chi phí của doanh nghiệp để hoàn thành việc sản xuất
và tiêu thụ một loại sản phẩm nhất định.

6


- Đối với doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai
thường xuyên:

Tài khoản 632
- Kết chuyển giá vốn của sản
phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã bán
trong kỳ sang Tài khoản 911 “Xác
định kết quả kinh doanh”.
- Khoản hoàn nhập dự phòng
giảm giá hàng tồn kho cuối năm tài
chính (Chênh lệch giữa số dự phòng
phải lập năm nay nhỏ hơn số đã lập
năm trước).
- Trị giá hàng bán bị trả lại nhập

Tài khoản 632 không có số dư cuối kỳ.

7


154, 155, 156, 157

632

(1) Giá vốn thành phẩm,
hàng hoá đã xác định tiêu thụ

155, 156
(5) Hàng bán bị trả lại
nhập kho

154

159

(2) Chi phí nguyên vật liệu,
chi phí nhân công trực tiếp

(6) Hoàn nhập dự phòng giảm
giá hàng tồn kho cuối năm

vượt trên mức bình thường

111, 112, 331, 334


- Cổ tức, lợi nhuận được chia
- Thu nhập về hoạt động đầu tư mua, bán chứng khoán ngắn hạn, dài
hạn
- Thu nhập chuyển nhượng, cho thuê cơ sở hạ tầng
- Thu nhập về các hoạt động đầu tư khác
Tài khoản sử dụng:

Tài khoản 515
- Số thuế GTGT phải nộp theo
phương pháp trực tiếp (nếu có).
- Kết chuyển doanh thu hoạt
động tài chính thuần sang Tài khoản
911-“Xác định kết quả kinh doanh”
- Trị giá vốn của thành phẩm
sản xuất xong nhập kho và dịch vụ
đã hoàn thành.

- Doanh thu hoạt động tài chính
phát sinh trong kì

Tổng số phát sinh nợ

Tổng số phát sinh có

Tài khoản 515 không có số dư cuối kì

9


911

chấp nhận

413
(6) Kết chuyển khoản chênh lệch
tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối
năm tài chính của hoạt động
kinh doanh vào doanh thu hoạt
động tài chính (trường hợp lãi tỷ
giá hối đoái).

Hình 2.3: Sơ đồ hạch toán “Kế toán doanh thu hoạt động tài chính”

10


2.1.5 Chi phí tài chính
Tài khoản chi phí tài chính 635 phản ánh những khoản chi phí hoạt động
tài chính bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt
động đầu tư tài chính, chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phí góp vốn liên
doanh, liên kết,…
Tài khoản sử dụng:

Tài khoản 635
- Chi phí lãi tiền vay, lãi mua
hàng trả chậm, lãi thuê tài sản thuê
tài chính.
- Lỗ bán ngoại tệ; chiết khấu
thanh toán cho người mua
- Các khoản lỗ do thanh lý,
nhượng bán các khoản đầu tư


11


111, 112, 131
141, 335

635

(1) Các chi phí phát sinh trong hoạt
động cho vay vốn, mua bán ngoại tệ
chi phí tài chính, khoảng chiết khấu
thanh toán cho người mua hàng, trả
lãi tiền vay

129, 229

(6) Hoàn nhập dự phòng
đầu tư ngắn hạn, dài hạn

129, 229
(2) Lập dự phòng giảm giá đầu tư
ngắn hạn, dài hạn

911
(7) Kết chuyển chi phí tài
chính để xác định kết quả
kinh doanh

121, 221, 222

xuất kinh doanh
Tài khoản sử dụng:

Tài khoản 641
Các chi phí phát sinh liên quan
Kết chuyển chi phí bán hàng vào
đến quá bán thụ sản phẩm, hàng hoá, Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh
cung cấp dịch vụ.
doanh” để tính kết quả kinh doanh
trong kỳ.

Tổng số phát sinh nợ

Tổng số phát sinh có

Tài khoản 641 không có số dư cuối kỳ.

13


111, 112
141, 331

641

133

(1) Chi phí điện,
nước, mua ngoài


phòng phải trả về chi
phí
bảo hành hàng hoá, sản
phẩm

214
(4) Chi phí khấu hao tài sản cố định

142, 242, 335
(5) Chi phí phân bổ dần, chi phí
trích trước

Hình 2.5: Sơ đồ hạch toán “Kế toán chi phí bán hàng”

14


Trích đoạn Chi phí quản lý doanh nghiệp Xác định kết quả kinh doanh ĐẶC ĐIỂM DỊCH VỤ KINH DOANH VÀ PHƯƠNG THỨC BÁN Chứng từ và luân chuyển chứng từ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status