giáo án tự chọn môn vật lý lớp 12 hệ nâng cao - Pdf 31

Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3

Ngày 24 tháng 12 năm 2010

Tiết 57-58

Chơng VI -

Sóng ánh sáng

Bài 35 Hiện tợng tán sắc ánh sáng
A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Mô tả và giải thích đợc hiện tợng tán sắc ánh sáng.
- Nắm vững khái niệm ánh sáng trắng, ánh sáng đơn sắc.
Kỹ năng
- Giải thích hiện tợng tán sắc ánh sáng xảy ra trong tự nhiên.
- Giải thích màu sắc của các vật.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Thí nghiệm tán sắc ánh sáng, thí nghiệm ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng.
- Hình vẽ 35.1, 35.2 trong SGK ra giấy.
- Một số câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung của bài.
- Những điều cần lu ý trong SGV.
b) Phiếu học tập:
c) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Chơng VI: Sóng ánh sáng
3. Giải thích hiện tợng tán sắc ánh sáng:
Bài 35: Hiện tợng tán sắc ánh sáng.
- ánh sáng trắng là ...


1


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3
- Báo cáo tình hình lớp.
- Trả lời câu hỏi của thày.
- Nhận xét bạn

- Tình hình học sinh.
- Yêu cầu: trả lời về góc lệch tia sáng qua
lăng kính
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em.

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Chơng VI: Sóng ánh sáng. Bài 35: Hiện tợng tán sắc ánh sáng.
Phần 1: Thí nghiệm về tán sắc ánh sáng, ánh sáng trắng và đơn sắc.
* Nắm đợc sơ lợc sự tán sắc ánh sáng, ánh sáng đơn sắc và ánh sáng trắng.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Quan sát TN, rút ra nhận xét.
+ GV làm thí nghiệm, yêu cầu HS quan sát,
- Đọc SGK theo HD.
nhận xét.
- Thảo luận nhóm về hiện tợng tán sắc ánh sáng.
- HD HD đọc SGK nêu hiện tợng tán sắc ánh
- Trình bày hiện tợng tán sắc ánh sáng.
sáng.
- Nhận xét bạn.
- Trình bày hiện tợng.
+ Trả lời câu hỏi C1.

- Nhận xét bạn
- Nhận xét
+ Trả lời câu hỏi C2.
+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2.
- Đọc SGK theo HD
+ HD HS đọc phần 4.
- Thảo luận nhóm...
- Tìm hiểu ứng dụng hiện tợng tán sắc ánh
- Trình bày
sáng.
- Nhận xét bạn
- Trình bày ứng dụng.
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh
- Đọc SGK.
- Trả lời câu hỏi.
- Ghi nhận kiến thức.

Sự trợ giúp của giáo viên
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK.
- Tóm tắt bài. Đọc Bạn có biết sau bài học.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.

Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao

2


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3

b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 49+50: Hiện tợng giao thoa ánh sáng
- hiện tợng giao thoa là bằng chứng thực nghiệm
Hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng.
chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
1. Thí nghiệm về sự giao thoa ánh sáng:
2. Hiện tợng giao thoa ánh sáng trên bản mỏng:
a) Thí nghiệm: Sơ đồ SGK
SGK
b) Kết quả thí nghiệm: ...vạch màu và tối xen 3. Hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng:
kẽ, cách nhau đều đặn.
a) Thí nghiệm: SGK
c) Giải thích:
b) Giải thích: Sự truyền ánh sáng là một quá
- Gọi là hiện tợng giao thoa ánh sáng.
trình truyền sóng...
- Sóng ánh sáng từ Đ tới 2 khe S1 và S2.
c) ứng dụng: trong máy quang phổ cách tử
- S1 và S2 là 2 nguồn kết hợp, phát ra 2 sóng nhiều xạ.
kết hợp. Tại vùng gặp nhau sẽ tạo ra giao thoa.
7. Trả lời phiếu trắc nghiệm ...
2. Học sinh:
- Ôn lại giao thoa của sóng cơ.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nhiễu xạ ánh sáng.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức. Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh.
Hoạt động của học sinh
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao

- Trình bày kết quả thí nghiệm
- Nhận xét bạn
- Nhận xét
- Đọc SGK theo HD
+ HD HS đọc phần 1.b.
- Thảo luận nhóm về hiện tợng.
- Tìm cách giải thích hiện tợng.
- Trình bày cách giải thích hiện tợng.
- Trình bày cách giải thích hiện tợng.
- Nhận xét bạn
- Nhận xét
- Đọc SGK theo HD
+ HD đọc phần 2. tìm hiểu hiện tợng giao
- Thảo luận nhóm hiện tợng xảy ra và cách giải
thoa ánh sáng trên bản mỏng.
thích.
- Trình bày hiện tợng và giải thích hiện tợng.
- Trình bày, giải thích hiện tợng.
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
- Nhận xét bạn
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Hiện tợng nhiều xạ ánh sáng.
* Nắm đợc hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK theo HD
+ HD HS đọc phần 3.a.
- Thảo luận nhóm về hiện tợng.
- Tìm hiểu thí nghiệm nhiễu xạ ánh sáng.
- Trình bày hiện tợng nhiễu xạ ánh sáng.
- Trình bày hiện tợng xảy ra.

Bài 37 Khoảng vân Bớc sóng và màu sắc ánh sáng
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao

4


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3

A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Nắm chắc điều kiện để có vân sáng, điều kiện để có vân tối.
- Nắm chắc và vận dụng đợc công thức xác định vị trí vân sáng, vị trí vân tối, khoảng vân.
- Biết đợc cỡ lớn của bớc sóng ánh sáng, mối liên hệ giữa bớc sóng ánh sáng và màu sắc ánh
sáng.
- Biết đợc mối quan hệ giữa chiết suất và bớc sóng ánh sáng.
Kỹ năng
- Xác định đợc vị trí các vân giao thoa, khoảng vân.
- Nhận biết đợc tơng ứng màu sắc ánh với bớc sóng ánh sáng.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Hình vẽ xác định vị trí vân giao thoa, hình vẽ giao thoa với ánh sáng trắng.
- Một số câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung của bài.
- Những diều cần lu ý trong SGV.
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 37: Khoảng vân.
1 D

d 2 d1 = k +
=>

- A có vân tối khi: d 2 d 1 = (2 k + 1)
2
2. Học sinh:
- Ôn lại sự giao thoa của sóng cơ học, kiều kiện có các vân giao thoa.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về giao thoa với ánh sáng trắng.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức. Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Báo cáo tình hình lớp.
- Tình hình học sinh.
- Trả lời câu hỏi của thày.
- Yêu cầu: trả lời về giải thích hiện tợng giao thoa, vị trí
các điểm có biên độ dao động cực đại và cực tiểu.
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em.
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao

5


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3
- Nhận xét bạn
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 37: Khoảng vân - Bớc sóng và màu sắc ánh sáng.
Phần 1: Xác định vị trí vân giao thoa và khoảng vân.
* Nắm đợc vị trí các vân sáng, vân tối trong trờng giao thoa.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK theo HD

- Tìm hiểu cách đo bớc sóng ánh sáng.
- Trình bày cách làm.
- Trình bày cách đo.
- Nhận xét bạn
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
- Đọc SGK theo HD
+ HD HS đọc phần 3.
- Thảo luận nhóm về mối liên hệ.
- Tìm sự liên hệ giữa màu sắc và bớc sóng
ánh sáng.
- Nêu định nghĩa ánh sáng đơn sắc.
- Trình bày nội dung trên.
- Trình bày nôi dung SGK.
- Nhận xét bạn.
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
+ Trả lởi câu hỏi C2, C3.
+ Yêu cầu HS trả lởi câu hỏi C2, C3.
- Đọc SGK theo HD
+ HD HS đọc phần 4.
- Thảo luận nhóm về mối liên hệ.
- Tìm sự liên hệ giữa chiết suất môi trờng và
bớc sóng ánh sáng.
- Trình bày nội dung trên.
- Trình bày nôi dung SGK.
- Nhận xét bạn.
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh
- Đọc SGK.
- Trả lời câu hỏi.

- Hớng dẫn học sinh vận dụng các công thức về giao thoa ánh sáng và rèn luyện kỹ năng giải bài
tập về giao thoa ánh sáng.
- Hiểu đợc một số phơng pháp tạo ra hai nguồn sáng kết hợp từ đó quan sát đợc hình ảnh giao
thoa. Biết cách xác định khoảng vân và số vân quan sát trên màn trong một số trờng hợp cụ thể.
Kỹ năng
- Nắm đợc cách tạo ra hai nguồn kết hợp.
- Xác định khoảng cách hai nguồn sáng, xác định miền giao thoa và số vân quan sát.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Các cách tạo ra nguồn kết hợp, công thức tìm khoảng cách hai nguồn...
- Một số hình vẽ trong bài.
- Một số câu hỏi trắc nghiệm theo nội dung của bài.
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 38: Bài tập về giao thoa ánh sáng.
b) Bài 2: SGK
1 Tóm tắt kiến thức:
Cho lỡng lăng kính có A, n, d, , d.
D
Tìm trờng giao thoa và số vân quan sát đợc.
- Vị trí vân sáng: x S = k
.
Giải:
a
a = S1S2 2d(n-1); a = 3 mm.
1 D

- Vị trí vân tối: d 2 d 1 = k +
.
D

7


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3

* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh.
Hoạt động của học sinh
- Báo cáo tình hình lớp.
- Trả lời câu hỏi của thày.
- Nhận xét bạn

Sự trợ giúp của giáo viên
- Tình hình học sinh.
- Yêu cầu: trả lời về vị trí vân giao thoa và
khoảng vân.
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em.

Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 38: Bài tập về giao thoa ánh sáng.
Phần 1: Tóm tắt kiến thức liên quan.
* Nắm đợc các công thức cần vận dụng.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Làm theo HD của thày
+ Yêu cầu HS trình bày các kiến thức về:
- Trả lời các vấn đề thày nêu.
- Vị trí vân giao thoa, khoảng vân.
- Trình bày
- Công thức tính góc lệch tia sáng qua lăng
- Nhận xét bạn
kính khi góc tới và góc chiết quang nhỏ.

- Yêu cầu HS làm bài tập
- Làm bài tập trong
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK.
- Về làm bài và đọc SGK bài sau.
- Làm bài tập trong SBT.
Ngày 6 tháng 1 năm 211

Tiết 65-66

Bài 39 Máy quang phổ các loại quang phổ

A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Hiểu đợc nguyên tắc cấu tạo của máy quang phổ lăng kính và nêu tác dụng từng bộ phận của
máy quang phổ.
- Nêu đợc quang phổ liên tục là gì, các đặc điểm chính ứng dụng chính của quang phổ liên tục
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao

8


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3

- Hiểu đợc khái niệm về quang phổ vạch phát xạ, những đặc điểm và công dụng của quang phổ
vạch phát xạ.
- Hiểu đợc quang phổ vạch hấp thụ; mối liên hệ giữa quang phổ vạch phát xạ và quang phổ

để quan sát hoặc chụp ảnh, gồm thấu kính hội tụ
c) Tính chất: Mỗi chất khí bị kích thích phát
L2.
ra những bức xạ có bớc sóng xác định và cho
c) Nguyên tắc hoạt động: SGK
một quang phổ vạch riêng, đặc trng cho nguyên
2. Quang phổ liên tục:
tố đó.
a) Định nghĩa: SGK
5. Phép phân tích quang phổ:
b) Nguồn phát: chất rắn, lỏng, khí (hơi) có
a) Định nghĩa: SGK
khối lợng riêng lớn (bị nén mạnh) khi nung
b) Tiện lợi và ứng dụng: Nó cho biết sự có mặt
nóng...
của 1 nguyên tố hoá học trong mẫu. Cho kết quả
c) Tính chất: Phụ thuộc vào nhiệt độ. Nhiệt độ nhanh, chính xác cả định tính và định lợng. Rất
tăng dần thì cờng độ bức xạ càng mạnh và tăng nhạy (chỉ cần nồng độ nhỏ), cả cho biết nhiệt độ
dần từ bức xạ có bớc sóng dài sang bớc sóng phát xạ và xa ngời quan sát.
ngắn.
6. Trả lời phiếu trắc nghiệm ...
d) ứng dụng: xác định nhiệt độ của vật bức xạ.
2. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức về lăng kính, thấu kính.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về về máy quang phổ, quang phổ liên tục.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức. Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh.
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao

- Thảo luận nhóm về hoạt động của máy.
- Máy quang phổ hoạt động nh thế nào?
- Trình bày hoạt động.
- Trình bày cách sử dụng nó.
- Nhận xét bạn..
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Quang phổ liên tục.
* Nắm đợc định nghĩa, nguồn phát, tính chất và ứng dụng của quang phổ liên tục.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK theo HD
+ HD HS đọc phần 2. Tìm hiểu các vấn đề sau:
- Thảo luận nhóm về quang phổ liêu tục.
- Quang phổ liên tục là gì?
- Trình bày khái niệm, nguồn phát, tính chất và ứng - Nguồn nào phát ra.
dụng của quang phổ liên tục.
- Tính chất và ứng dụng của nó?
+ Yêu cầu HS trình bày các vấn đề trên.
- Nhận xét bạn
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
+ Trả lời câu hỏi C1, C2, C3.
+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1, C2, C3.
Hoạt động 4 ( phút) : Phần 3: Quang phổ vạch phát xạ.
* Nắm đợc định nghĩa, nguồn phát, tính chất của quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK theo HD
+ HD HS đọc phần 3. Tìm hiểu các vấn đề sau:
- Thảo luận nhóm về quang phổ vạch phát xạ.
- Quang phổ vạch phát xạ là gì?


10


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3
- Trình bày tiện lợi và ứng dụng.
- Nhận xét bạn
Hoạt động 6 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh
- Đọc SGK.
- Trả lời câu hỏi.
- Ghi nhận kiến thức.
Hoạt động 7 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Về làm bài và đọc SGK bài sau.

- Trình bày các vấn đề trên.
- Nhận xét trình bày.
Sự trợ giúp của giáo viên
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK.
- Tóm tắt bài. Đọc Em có biết sau bài học.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Sự trợ giúp của giáo viên
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK.
- Đọc bài mới và chuẩn bị bài sau.
Ngày 12 tháng 1 năm 211

Tiết 67


d) Công dụng: Nó đợc ứng dụng để sởi, sấy 0,4àm truyền qua đợc thạch anh. Gây phản ứng
khô, chụp ảnh hồng ngoại, quan sát ban đêm quang hoá, gây ra hiện tợng quang điện.
(quân sự), điều khiển từ xa trong các thiết bị
d) Công dụng: Dùng để khử trùng nớc, thực
nghe, nhìn.
phẩm; để chữ bệnh (còi xơng), kích thích phát
3. Tia tử ngoại:
quang (đèn ống) phát hiện vết nứt trên sản phẩm.
4. Trả lời phiếu trắc nghiệm ...
2. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức quang phổ ánh sáng và sóng điện từ.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao
11


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3

GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về ứng dụng của tia hồng ngoại, tử ngoại.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức. Kiểm tra bài cũ.
* Nắm sự chuẩn bị bài và học bài cũ của học sinh.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Báo cáo tình hình lớp.
- Tình hình học sinh.
- Trả lời câu hỏi của thày.
- Yêu cầu: trả lời về quang phổ vạch. Và phép phân
- Nhận xét bạn.
tích quang phổ.

- Tia tử ngoại là gì?
- Định nghĩa tia tử ngoại; nguồn phát ra? tính chất
- Tìm hiểu nguồn phát ra tia tử ngoại?
và ứng dụng của tia tử ngoại?
- Tia hồng ngoại có các tính chất gì?
- ứng dụng tia tử ngoại làm gì?
+ Trình bày các kiến thức theo yêu cầu của thày.
+ Yêu cầu HS trình bày các vấn đề trên.
- Trình bày
- Trình bày
- Nhận xét bạn
- Nhận xét, tóm tắt kiến thức.
+ Trả lời câu hỏi C1.
+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1.
Hoạt động 4 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK.
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK.
- Trả lời câu hỏi.
- Tóm tắt bài. Đọc Bạn có biết sau bài học.
- Ghi nhận kiến thức.
- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy.
Hoạt động 5 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK.
- Về làm bài và đọc SGK bài sau.
- Đọc bài mới và chuẩn bị bài sau.

đoán bệnh, tìm khuyết tật trong sản phẩm,
a) Khái niệm: SGK
nghiên cứu cấu trúc tinh thể.
b) Cách tạo ra tia X: trong ống riêng: ống tia 2. Thuyết điện từ ánh sáng: SGK
catốt có lắp thêm đối âm cực bằng kim loại có c
= à => n = à ; = F(f).
nguyên tử lợng lớn, chịu nhiệt độ cao.
v
c) Tính chất: (5)
3. Tổng quát sóng điện từ:
+ Có khả năng đâm xuyên mạnh (giảm theo
a) Từ sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng
chiều tăng của nguyên tử lợng),
nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia có bản chất
+ Tác dụng lên kính ảnh, ion hoá không khí,
chung là sóng điện từ.
+ Phát quang một số chất,
b) Bảng sắp xếp: SGK
+ Tác dụng sinh lí mạnh, diệt vi khuẩn, huỷ tế
c) So sánh: có -> tạo ra và tính chất
bào
4. Trả lời phiếu trắc nghiệm ...
+ Gây ra hiện tợng quang điện cho hầu hết
các kim loại.
2. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức về tia catốt ở lớp 11.
3. Gợi ý ứng dụng CNTT:
GV có thể chuẩn bị một số hình ảnh về chụp, chiếu điện...
C. Tổ chức các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức. Kiểm tra bài cũ.

- Thảo luận nhóm...
- Tìm hiểu tia X là gì?
- Trình bày..
- Trình bày khái niệm tia X.
- Nhận xét bạn..
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
- Đọc SGK theo HD
+ HD HS đọc phần 1.b.
- Thảo luận nhóm về tính chất tia X.
- Tìm hiểu tính chất của tia X?
- Trình bày tính chất tia X.
- Trình bày tính chất của tia X.
- Nhận xét bạn..
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
- Đọc SGK theo HD
+ HD HS đọc phần 1.c.
- Thảo luận nhóm công dụng của tia X.
- Tìm hiểu công dụng tia X.
- Trình bày công dụng tia X.
- Trình bày công dụng của tia X.
- Nhận xét bạn..
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
+ Trả lời câu hỏi C1 và C2.
+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1 và C2.
Hoạt động 3 ( phút): Phần 2: Thuyết điện từ ánh sáng. Thang sóng điện từ.
* Nắm đợc thánh sóng điện từ, phân biệt khác nhau giữa chúng.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK theo HD
+ HD HS đọc phần 2.

Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập trong SGK.
- Về làm bài và đọc SGK bài sau.
- Đọc bài mới và chuẩn bị bài sau thực hành.

Ngày 18 tháng 1 năm 211
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao

14


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3
Tiết 69-70

Bài 42 Thực hành : xác định bớc sóng ánh sáng

A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Xác định bớc sóng của ánh sáng đơn sắc dựa vào hiện tợng giao thoa của ánh sáng quan khe
kép Y-âng.
- Quan sát hiện tợng giao thoa của ánh sáng trắng qua khe kép Y-âng.
Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các dụng cụ thí nghiệm để tạo ra hệ vân giao thoa, nhất là kỹ năng
phối hợp việc điều chỉnh ống quan sát với việc quan sát hệ vận giao thoa.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Dụng cụ thí nghiệm : nh trong SGK.

- Trả lời câu hỏi của thày.
- Yêu cầu: trả lời về mục đích, cơ sở lí thuyết
- Nhận xét bạn..
của thí nghiệm.
- Kiểm tra miệng, 1 đến 3 em.
Hoạt động 2 ( phút) : Bài mới: Bài 57+58: Thực hành: Xác định bớc sóng của ánh sáng. Phơng án
1.
* Nắm đợc các bớc tiến hành làm thí nghiệm theo phơng án 1 và kết quả thí nghiệm.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK theo HD.
+ HD HS đọc phơng án 1.
- Thảo luận nhóm, tiến hành làm thí nghiệm.
- Các bớc tiến hành thế nào? Làm theo các bớc
- Do các đại lợng tìm đợc.
đó.
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao

15


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3
- Viết kết quả thí nghiệm.
- Tím toán kết quả cuối cùng.
- Ghi kết quả.

- HD HS làm theo các bớc, do các giá trị
- HD HS làm từng bớc, do các đại lợng.
- HD viết kết quả thí nghiệm.
- Ghi vào báo cáo thí nghiệm.

- Đọc Bài đọc thêm sau bài học.
- Về làm bài và đọc SGK bài sau.
- Đọc tóm tắt chơng VI.

Ngày 25 tháng 1 năm 211
Chơng VII - lợng tử ánh sáng
Tiết 71-72

Bài 43 hiện tợng quang điện
Các định luật quang điện

A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Hiểu và nhớ đợc các khái niệm: hiện tợng quang điện, êléctron quang điện, dòng quang điện,
dòng quang điện bão hoà, hiệu điện thế hãm.
- Hiểu đợc nội dung và nhận xét kết quả TN khảo sát định lợng hiện tợng quang điện.
- Hiểu và phát biểu đợc các định luật quang điện.
Kỹ năng
- Trình bày hiện tợng quang điện.
- Trình bày kết quả thí nghiệm.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Hình vẽ các hình 43.3; 43.4 SGK.
- Những điều cần lu ý trong SGV..
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Chơng VII- Lợng tử ánh sáng.
- < 0: I = 0 khi UAK < 0. UAK = -Uh . Uh:
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao


Hoạt động 1 ( phút) : ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ.
* Sự chuẩn bị của học sinh; nắm kiến thức cũ.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- ổn định chỗ ngồi, báo cáo sĩ số học sinh.
- Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài.
Hoạt động 2 ( phút) : Chơng VII: Lợng tử ánh sáng.
Bài 43: hiện tợng quang điện. Các định luật quang điện - Thuyết lợng tử ánh sáng
Phần 1: Hiện tợng quang điện:
* Nắm đợc hiện tợng quanh điện.
Hoạt động của học sinh
- Đọc SGK phần 1. a. Tìm hiểu Hé-xơ làm TN?
- Trình bày thí nghiệm.
- Nhận xét, bổ xung.

Sự trợ giúp của giáo viên
+ Thí nghiệm Hé-xơ:
- Yêu cầu HS tìm hiểu Hé-xơ làm thí nghiệm thế
nào?
- Trình bày thí nghiệm Hé-xơ?
- Nhận xét, tóm tắt.
- Đọc SGK phần 1. b. Tìm hiểu hiện tợng quang + Hiện tợng quang điện là gì? Đọc phần 1. b.
điện.
- Thảo luận nhóm, trình bày hiện tợng quang - Trình bày khái niệm hiện tợng quang điện.
điện.
- Nhận xét, tóm tắt.
- Nhận xét, bổ xung.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1.
+ Trả lời câu hỏi C1.
Hoạt động 3 ( phút) : Thí nghiệm khảo sát định lợng hiện tợng quang điện.

- Trả lời câu hỏi C5.
Hoạt động 5 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh
- Ghi chép tóm tắt.
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của thày.

Hoạt động 6 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Về làm bài tập và đọc bài sau.

+ Nhận xét kết quả thí nghiệm?
- Khi nào có dòng quang điện?
- Dòng quang điện là gì?
- Động năng ban đầu các êléctron gióng nhau
không? Tại sao?
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2, 3, 4.

Sự trợ giúp của giáo viên
+ Trình bày nội dung các định luật quang điện?
- Sau định luật 1, GV giải thích về giới hạn
quang điện.
- Nhận xét, tóm tắt.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C5.
Sự trợ giúp của giáo viên
- Tóm tắt kiến thức trong bài.
- Trả lời các câu hỏi sau bài học trong phiếu học
tập
- Nhận xét, đánh giá kết quả bài dạy.


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3

Bài 44: Thuyết lợng tử ánh sáng.
b) Giải thích:
Lỡng tính sóng-hạt của ánh sáng.
c
- Định luật 1: hc > A => h A => < 0
1. Thuyết lợng tử ánh sáng:

a) Thuyết lợng tử năng lợng của Plăng: SGK
- Định luật 2:
-34
= hf = hc/; h = 6,625.10 J.s.
+ Ibh tỉ lệ thuận với số êléctron quang điện.
b) Thuyết lợng tử ánh sáng. Phôton. SGK
+ Số êléctron quang điện tỉ lệ với số phôton.
Mỗi hạt là một phôton hay lợng tử ánh sáng.
+ Số phôton tỉ lệ với cờng độ ánh sáng.
2. Giải thích các định luật quang điện:
+ Suy ra Ibh tỉ lệ với cờng độ ánh sáng.
a) Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang
- Định luật 3: SGK
điện. Mỗi êléctron hấp thụ hoàn toàn năng lợng 3. Trả lời phiếu trắc nghiệm ...
một phôton.
mv 02
mv 02
;
A:
công

- Nhận xét, bổ xung cho bạn...
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1.
- Trả lời câu hỏi C1.
Tìm hiểu các nội dung của thuyết lợng tử ánh + Thuyết lợng tử ánh sáng. Phôton.
sáng Phôtôn.
- Yêu cầu HS đọc SGK phần 1,b. Tìm hiểu
những nội dung chính của thuyết lợng tử của
- Thảo luận nhóm, trình bày nội dung của Anhxtanh.
thuyết.
- Trình bày nội dung thuyết phôton.
- Nhận xét, bổ xung cho bạn...
- Nhận xét, bổ xung, tóm tắt.
- Trả lời câu hỏi C2.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C2.
Hoạt động 3 ( phút) : Giải thích các định luật quang điện.
* Yêu cầu vận dụng giải thích các định luật quang điện.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK phần 2.a.
+ Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang điện.
- Thảo luận nhóm về quá trình trao đổi năng l- - Tìm hiểu sự trao đổi năng lợng của phôtôn với
ợng của phôtôn và êléctron. Từ đó công thức êléctron.
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao
19


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3
Anh-xtanh.
- Trình bày...


- Trả lời câu hỏi C5.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C5.
Hoạt động 5 ( phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi chép tóm tắt.
- Tóm tắt kiến thức trong bài.
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của thày.
- Trả lời các câu hỏi sau bài học trong phiếu học
tập
- Nhận xét, đánh giá kết quả bài dạy.
Hoạt động 6 ( phút): Hớng dẫn về nhà.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Làm các bài tập trong SGK.
- Về làm bài tập và đọc bài sau.
- Đọc và chuẩn bị bài sau chữa bài tập.
Ngày 10 tháng 2 năm 211

Tiết 75-76

Bài 45 bài tập về hiện tợng quang điện

A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Nắm chắc và biết vận dụng công thức Anhxtanh và các công thức khác có liên quan đến hiện
tợng quang điện để giải thích các bài tập về hiện tợng quang điện.
Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng tính toán bằng số (chuyển đổi đơn vị, làm tròn số có nghĩa ).

c) Chiếu một bức xạ điện từ vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả cầu đạt
hiệu điện thế cực đại là 3V. Hãy tính bớc sóng của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của êléctron
quang điện?
P4. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện
thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao
nhiêu?
A. 5,2.105m/s;
B. 6,2.105m/s;
C. 7,2.105m/s;
D. 8,2.105m/s
P5. Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện,
đợc làm bằng Na. Giới hạn quang điện của Na là 0,50àm. Vận tốc ban đầu cực đại của electron
quang điện là
A. 3.28.105m/s;
B. 4,67.105m/s;
C. 5,45.105m/s;
D. 6,33.105m/s
P6. Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,330àm.
Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Công thoát
của kim loại dùng làm catôt là
A. 1,16eV;
B. 1,94eV;
C. 2,38eV;
D. 2,72eV
P7. Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,330àm.
Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V. Giới hạn
quang điện của kim loại dùng làm catôt là
A. 0,521àm;
B. 0,442àm;
C. 0,440àm;

Bài 45. Bài tập
b) Phơng pháp giải: Đọc kỹ bài, xác định đại l1. Tóm tắt kiến thức:
ợng c đã cho và cần tìm. Vận dụng công thức
a) Các công thức quang điện:
phù hợp.
2. Bài tập: Làm các bài tập trong SGK và phiếu
hc
mv 02 max
= hf =
; = A +
;
học tập. Mỗi bài cho học sinh đọc kỹ đầu bài,

2
tóm tắt, xác định đại lợng cần tìm, công thức
hc
hc
1
2
cần áp dụng.
0 =
=> A =
; U h e = m.v 0 max .
A
o
2
P = NP.; NP: số photon ánh sáng trong 1 giây.
Ibh= Ne.e;Ne số êlectron quang điện trong 1s.
N
H = e ; N P ' số photon ánh sáng đến K trong

- Nhận xét, tóm tắt.
Hoạt động 3 ( phút) : Bài tập:
* Nắm đợc cách giải bài tập về quang điện.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc bài, tóm tắt.
+ Bài 1: Yêu cầu HS đọc kỹ đầu bài, tóm tắt.
- Bài cho những đại lợng nào?
- Xác định bài cho: , A, Ibh, P.
- Tìm đại lợng nào?
- Tìm 0, v0, Uh, H.
- áp dụng công thức nào?
- áp dụng các công thức trên tìm các đại lợng.
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao

22


Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơng - Trờng thpt Đô Lơng 3
- Thay số tìm kết quả cuối cùng.
- Thay số tìm kết quả cối cùng.
- Nhận xét, bổ xung cho bạn.
- Nhận xét, đánh giá.
- Đọc bài, tóm tắt.
+ Bài 2: Yêu cầu HS đọc kỹ đầu bài, tóm tắt.
- Bài cho những đại lợng nào?
- Xác định bài cho: . Wd, 1, 2.
- Tìm đại lợng nào?
- Tìm hiện tợng quang điện xảy ra? Wd.
- áp dụng công thức nào?

- Đọc và chuẩn bị bài sau.

Ngày 15 tháng 2 năm 211

Tiết 77

Bài 46 hiện tợng quang điện trong
Quang điện trở - Pin quang điện

A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Nêu đợc hiện tợng quang dẫn là gì và giải thích hiện tợng quang dẫn bằng thuyết lợng tử ánh
sáng.
- Nêu đợc hiện tợng quang điện trong là gì và một số đặc điểm cơ bản của hiện tợng này.
- Nêu đợc quang điện tử là gì?
- Nêu đợc pin quang điện là gì, nguyên tắc cấu tạo và giải thích quá trình tạo thành hiệu điện
thế giữa hai bản cực của pin quang điện.
Kỹ năng
- Phân biệt hiện tợng quang điện trong và quang điện ngoài.
- Giải thích hoạt động quang trở và pin quang điện.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Hình vẽ 46.1 và 46.2 trong SGK. Máy tính dùng năng lợng mặt trời.
- Những điều lu ý trong SGV.
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Giáo án Vật lý 12 ban Nâng cao

23


- Yêu cầu báo cáo sĩ số, chuẩn bị bài.
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của Thày.
- Tính chất và tơng tác cơ bản của hạt sơ cấp.
- Nhận xét, đánh giá kiểm tra.
Hoạt động 2 ( phút) : Bài 46: Hiện tợng quang điện trong.Quang điện trở. Pin quang điện.
Phần 1: Hiện tợng quang điện trong.
* Nắm đợc khái niệm hiện tợng quang dẫn, quang điện trong.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK phần 1. Tìm hiểu hiện tợng quang + Yêu cầu đọc SGK, tìm hiểu hiện tợng quang
dẫn, quang điện trong.
điện trong là gì?
- Thảo luận nhóm, trình bày hiện tợng...
- Trình bày hiện tợng quang dẫn, quang điện
trong.
- Nhận xét, bổ xung ý kiến.
- Nhận xét, tóm tắt.
- Trả lời câu hỏi C1.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1.
Hoạt động 3 ( phút) : Phần 2: Quang điện trở, pin quang điện.
* Nắm đợc cấu tạo, hoạt động của quang điện trở.
Hoạt động của học sinh
Sự trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK tìm hiểu cấu tạo, hoạt động và ứng + Đọc SGK, tìm hiểu cấu tạo, hoạt động và ứng
dụng của quang điện trở.
dụng của quang điện trở.
- Thảo luận nhóm, trình bày nhận biết của - Trình bày cấu tạo và hoạt động...
mình...
- Nhận xét, tóm tắt.
- Nhận xét, bổ xung tình bày của bạn.


Sự trợ giúp của giáo viên
- Làm các bài tập trong SGK. SBT:
- Đọc và chuẩn bị bài sau.

Bài 47 Mẫu nguyên tử và quang phổ vạch
của nguyên tử hiđrô

A. Mục tiêu bài học:
Kiến thức
- Phát biểu đợc các tiên đề của Bo.
- Mô tả đợc các dãy quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô và nêu đợc cơ chế tạo thành các dãy
quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử này.
Kỹ năng
- Giải đợc các bài tập về tính bớc sóng các vạch quang phổ của nguyên tử hyđrô.
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
a) Kiến thức và dụng cụ:
- Vẽ hình 47.4 SGK
- Đọc những điều lu ý trong SGV.
b) Dự kiến ghi bảng: (Chia thành hai cột)
Bài 47: Thuyết Bo và
2. Quang phổ vạch của nguyên tử Hyđrô:
quang phổ vạch của nguyên tử Hyđrô
a) Đặc điểm quang phổ của nguyên tử hyđrô:
1. Mẫu nguyên tử Bo:
+ Gồm những vạch màu riêng rẽ.
a) Hai tiên đề Bo: SGK
+ Những vạch màu tập hợp thành các dãy...
b) Hệ quả:


Trích đoạn Giáo viên: Nguyễn Xuân Dơn g Trờng thpt Đô Lơng 3 g
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status