Tự chọn 21 :
BÀI TẬP GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
Ngày soạn:
25/1/2012
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:Củng cố các kiến thức:
- Khái niệm giới hạn của dãy số.
- Một vài giới hạn đặc biệt
- Định lí về giới hạn và vận dụng vào tính giới hạn của các dãy số đơn giản.
- Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng định lí về giới hạn vào tính giới hạn của các dãy số đơn giản.
- Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn.
3. Thái độ và tư duy:
- Tích cực phát biểu xây dựng bài.
- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt.
II. Chuẩn bị:
1. GV: Giáo án và dụng cụ giảng dạy.
2. HS: Học bài cũ và làm bài tập sgk trang 121.
III. Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề kết hợp với phương pháp luyện tập.
IV. Tiến trình bài học:
1. Ổn định và tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong, vệ sinh.
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình luyên tập.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Rèn luyện kỹ năng tính giới hạn của các dãy số đơn giản.
Hoạt động của GV
+ Gv nêu bài tập 1.
Hoạt động của HS
2.4 n + 2 n
hóa.
n 2 + n − 1 − 4n 2 − 2
Rút ra cách tìm giới hạn của
f) lim
n+3
u ( n)
biểu thức có dạng
, mà Chia u(n) và v(n) cho nk với k là g) lim n 2 + n − n 2 − 1
v ( n)
số mũ cao nhất.
ĐS:
u(n) và v(n) đều chứa các luỹ
a) - 4
b) +∞
thừa của n?
c)
0
d) 9/4
Cách tìm giới hạn của biểu
e) -1/2
f) -1
thức chứa n dưới dấu căn?
C1: Chia cho nk với k là số mũ g) ½
(
)
1
1
( −1) n
−
+ ... + n−1 + ...
H: Nêu định nghĩa cấp số nhân + CSN vô hạn (un) có công S = −1 +
10 102
10
lùi vô hạn?
bội q với | q | < 1.
Giải
u1
Các số hạng của tổng lập thành một CSN
H: Nêu công thức tính tổng của + S =
1− q
1
cấp số nhân lùi vô hạn?
lùi vô hạn có u1 = -1 và q = + Gv gọi hs lên bảng giải bài 5.
+ Gv gọi hs nhận xét, chỉnh sửa
và cho điểm.
+ Hs lên bảng giải bài tập 5
sgk.
−1
10