Bài giảng tiếng việt 4 tuần 3 bài luyện từ và câu mở rộng vốn từ nhân hậu đoàn kết - Pdf 31

Mở rộng vốn từ:
Nhân hậu – Đoàn kết
TaiLieu.VN


Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ:

Tìm các tiếng chỉ người trong gia đình mà
phần vần :
+ Có 1 âm : bố, mẹ, cô, chú, dì, cụ, ….
+ Có 2 âm : bác, thím, anh, em, ông, cậu,

TaiLieu.VN


Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết
1.Tìm các từ ngữ :
a)Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại
M: lòng thương người
b)Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương
M: độc ác
c)Thể hiện tinh thần đùm bọc , giúp đỡ đồng loại .
M: cưu mang
d)Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ .
M: ức hiếp
TaiLieu.VN



bênh
vực,
bảo
với
nhân
hậu
hoặc
tàn
ác,
tàn
bạo,
cay
hiện lòng nhân
tha, tình thân ái, tình
giúp
đỡ
đồng loại
vệ, độc,
che chở,
che chắn,
yêu
thương
ác
nghiệt,
hung
hậu,
tình
cảm
thương
mến,

hiếp,
hà hiếp,
bắtdung,
nạt,
thông
cảm,
đồng
hành hạ,
đánh
đập..cảm,
….


Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Nhân hậu - Đoàn kết
2/ Cho các từ ngữ sau :nhândân, nhân hậu, nhân ái,
công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ , nhân tài.
Hãy cho biết:
a)Trong những từ nào tiếng nhân có nghĩa là
người?
b)Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa làlòng
thương người?
TaiLieu.VN


Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Nhân hậu – Đoàn kết
Trong những từ nào tiếng nhân có nghĩa là người?

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Nhân hậu –Đoàn kết
a) Ở hiền gặp lành.

Khuyên người ta sống hiền lành, nhân
hậu vì sống hiền lành , nhân hậu sẽ gặp
điều tốt đẹp may mắn .

b)Trâu buộc ghét
trâu ăn .

chê người có tính xấu, ghen tị khi thấy
người khác được hạnh phúc, may mắn .

c) Một cây ….núi
cao.

Khuyên người ta đoàn kết với nhau,
đoàn kết tạo nên sức mạnh .

TaiLieu.VN


Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Nhân hậu –Đoàn kết
Củng cố
Tìm thêm các câu tục ngữ , thành ngữ khác
thích hợp với chủ điểm em vừa học .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status