Nghiên cứu thành phần hóa học của lá hen và thăm dò tác dụng giãn khí quản thực nghiệm của lá hen cà độc dược cóc mẳn - Pdf 31

MUC LUC
Trang
D^T VAN DE

1

PHAN 1 - TÔNG QUAN

2

1.1 - Vài nét vê moi liên quan giûra bênh hen và sur co thât
khi quan
1.2 - Mot so vi thuoc chüfa hen dùng trong nghiên cihi

2
2

1.2.1-La Hen

2

1.2.2 - Cà dôc dirçc

5

1.2.3 - Côc màn

7

PHAN 2 - THITC NGHIÊM VÀ KET QUÂ
2.1- Nguyên vât lieu và phuxmg phâp nghiên curu


Trong cuôc sông cüa con nguôi, sue khoè luôn là moi quan tâm chung
cüa xâ hôi, cüng nhu cüa môi con nguôi. Hay nôi eu thé hon, bênh tât là mot
trong s6 câc yéu to co ânh huong rat Ion dén nhûng sinh hoat, lao dông thucmg
nhât.
Bênh hen là môt trong nhûng bênh thucmg gàp ô nuôc ta, do dieu kiên
khi hâu nhiêt dôi nông âm, công vôi môi trucmg bi ô nhiêm, do do bênh cô xu
hucmg ngày càng gia tàng.
Bênh hen cô liên quan dên su co thàt khi quan làm cho khô tho, ânh
hucmg dên suc khoè và sire lao dông cüa nguôi bênh. Nhân dân cô nhiêu kinh
nghiêm trong viêc chûa tri chung bênh này. Nguôi ta dùng cây cô xung quanh
minh dé chüa tri, vf du: dùng la Hen, la và hoa Cà dôc duoc, Côc mân, la Tâo,
la Nhôt... Tuy nhiên, viêc nghiên ciru vê màt khoa hoc dôi vôi tac dung chûa
hen cüa câc vi thuôc này chua cô nhièu tài lieu de câp tôi. Vi vây trong khoâ
luân này chung tôi dât ra môt sô nôi dung nghiên cûu nhu sau:
1. Nghiên ciru tâc dung giân khi quân cüa lâ Hen, lâ Cà dôc duoc,
Côc màn trên khi quân chuôt lang cô lâp.
. 2. Nghiên ciru thành phàn hoâ hoc cüa lâ Hen.

1


PHÂN 1 - TÔNG QUAN
1.1 - Vài nét vè moi lien quan giûa bênh hen vdi su co that khi quân:
Hen là mot nhôm nhiêu bênh, co chung hôi chung (khô tha, demi, tha
cô tiêng rît...) vcâ 3 dâc diëm: Viêm nhiêm, co thât và tàng tmh phân üng
ducmg hô hâp do nhiêu nguyên nhân và nhiêu co chê' khâc nhau. [7]
Ngudi ta thucmg chia thành 2 nhôm hen chmh: Hen di üng hay hen
“ngoai lai” và không di üng hay hen “ nôi tai”.[l 1]
+ Hen di ung: Dâc diêm chû yêu cüa hen di üng là con hen xuat hiên

Viờt Nam. Ngoi ra cốn cụ ụ Ai Dụ, Trung Quục, Ai Cõp, Chõu Phi...[13]
Loi Calotropis gigantea hoa cụ mu trng. Loi ny moc hoang miờn
Nam, miờn Trung. ễ miờn Bc thucmg cụ vựng ngoai thnh H Nụi, luu vue
*>
> *
sụng Duụng v mụt sụ tmh nhu H Bõc, Son Tõy... Ngoi ra con cụ a An Dụ,
Trung Quục, Miờn Diờn, Indonesia, Malaysia...[13]
Vở thnh phn hoa hoc:
Tir vụ rờ Calotropis gigantea dõ chiờt xuõt ra duoc hai resinol l:
mudarol v gigantol. Vụ rờ cụ alcaloid mudarin. Tir nhua mỹ thõy cụ cõc
heterozid trong dụ cụ calotropin. Thộo Fluckiger nhua mỹ cụ chỷa 12% nhua
chõt, nhy v mụt chõ't dng cụ thộ l hoat chõt. Chõt ny cụ ban chat glycosid
(l calotropin), nụ cụ tõc dung gn nhu tac dung cỹa strophanthus. Ngoi ra
cụn co chỷa tanin, chõt nhua. Mot sụ tõc giõ trong nuục cho rang thnh phn
hoa hoc cỹa lõ Hen cụ chỷa glycosid tim l calotropin (thỹy phõn tao ra
calotropagenin). Thộo nghiờn cỷu truục, dõ tim ra duoc trong lõ Hen ngoai
thnh H Nụi cụ mụt sụ thnh phõn hoa hoc l: Alcaloid, glycosid tim, tanin.
V dõ tien hnh phõn lõp cõc alcaloid v glycosid tim, qua dụ tim duỗfc ba vờt
alcaloid v hai vờt glycosid tim.[13]

3


Calotropagenin

Vê tac dung duroc lÿ: Dâ nghiên cun trên mot sô mat:
❖ Trên tim êch cô lâp: Co tac dung tâng truong lue tâm thu và giâm
nhip tim rô rêt. Vôi lieu dôc mot phân triêu tim chêt 6 thi tâm
thu. [18]
♦> Trên tim thô cô lâp: Vcfi lieu diêu tri chê' pham cô tac dung tâng

cụn dựng mỷ dộ gõy sõy thai. Dựng lm giõn dụng tỹ, rõy giun.
Lõ thucmg dựng lm thuục dp chỹa bờnh ngoi da, tõo bon, sõu
rang; xụng chỹa loột mỹi. ễ Viờt Nam, tự lõu lõ duoc sỹ dung
lm thuục chỹa hen duụi dang thuục sac, v trong Dụng y cụn
dựng duoi dang cao thuục, siro thuục. Thộo Y hoc Cộ truyờn: Lõ
Hen cụ vi dõng, hai chõt, tmh mõt quy kinh Phờ. Cụ cụng nng
tiờu dục, tiờu demi, giõng khi nghich, trựr ho. Dựng dờ diờu tri ho,
hen xuyờn v 16 ngỹa. De chỹa hen, ngucti ta lõy lõ bõnh tố lau
sach phõn trang o mõt sau lõ, rỹa sach, dộ rõo nuục, phoi khụ v
truục khi dựng sao qua roi

sc uụng (ngy dựng 6 - 12g)

Hoa lm cho dờ tiờu, kiờn vi v bo, cỹng cụn dựng dộ chỹa hen
xuyờn v chung ợa chõy.[l]
1.2.2 - Lõ C dục dirỗrc: (Folium Daturae).
C dục duoc cụn cụ tờn khõc l: C duoc, C diờn, Man d la... Thộo ti
lieu thi C dục duoc co nhiốu loai khõc nhau nhu: Datura metel L.Solanaceae
cụ loai cõy hoa trng hoc loai cõy cuụng lõ tim, hoa cụ dụm tim. Hai loai ny
cụ

moc



miờn nui v dụng bang.Hoc loai cõy: Datura Stramonium

Solanaceae. Cõy ny cụ moc vựng nui Mucmg Khuong - Lao Cai. Nhợn
chung C dục duoc phõn bụ' rụng khp nuục ta. Nụ moc hoang v duoc trụng
khõp noi ụ Viờt Nam: Cụ nhiờu Hõi Duong, Vùnh Phỹ, Thanh Hoa, Nghờ


- Q
\

//

0

C— H
ÔH2OH

Atropin

Hyoscin (L- Scopolamin)

Vê tac dung diroc lÿ: Tac dung cüa Cà dôc diroc chmh là tac dung cüa
hyoscin và cüa atropin:
❖ Atropin: Làm co vông cüa mât giân ra, nên dông tü giân. Nhân
càu det lai, âp lue mât tâng lên. Su tiét nuôc bot, mo hôi, dich vi,
dich ruôt ngùng lai. Làm no khi dao khi khi dao bi co thât và phô
giao câm bi kfch thfch,[18]. Luc bînh thucmg atropin không tac
dung. Co tac dung làm giân nhu dông ruôt chô thuc nghiêm,[24].
Lièu dôc: Atropin tac dông lên nâo làm say cô khi phât diên, hô
hâp tâng, sot, cuô'i cùng thàn kinh trung uong bi ûc ché và tê
liêt.[18]
❖ Hyoscin: Cô tac dung gàn giông atropin, nhung làm giân dông tü
trong thefi gian ngân hon. Khâc vôi atropin là khi ngô dôc thi
hyoscin ûc ché thân kinh nhiêu hon là kich thich. Vî vây, hyoscin

6
Sõt khuan: Chựa rn cn, dựng quõ tuoi, giõ nõt, dp vo chụ
rn cn, mun nhot hoc chụ bi chõ'n thuong.[l]
1.2.3 - Cục mõn: (Herba Centipedae).
Cục mõn l loai thõn mờm, cụ nhiờu tờn khõc nhau nhu: Cuc mõn, Cụ
the, Thach hụ tuy, Nga bõt thuc thõo, Dia hụ tiờu, Cõu tu thõo, Cõy trõm chõn,
Cục ngụi, Thanh minh thõi... [18,17,25]
Cục mõn cụ tờn khoa hoc l: Centipeda minima L. Asteraceae (Ho
Cỹc). Cục mõn moc ụ nhiờu noi trờn nuục ta nhu: Hõi Hung, H Bc, Thõi
Blnh, H Nụi (Tự Liờm)... v cõc nuục cụ khi hõu nhiờt dụi nhu: Trung
Quục, i Dụ... [1,15,17,18]
Vờ thnh phõn hoõ hoc:

7

theo kinh nghiêm dân gian cüng dâ dùng Côc mân de chûa bênh. Dé chûa ho
cô thé dùng Côc mân sâc lây nuôc uông. Khi trè em bi ho gà cüng cô thé dùng
Côc mân phô'i hop vôi Chua me dât giâ nhô vât lây nuôc cho uông. Ngoài mue
dich dùng Côc mân de chûa ho là chü yéu, nguài ta côn dùng Côc mân dé
chüa dau mât do viêm loét giâc mac, viêm müi di üng, viêm müi mân tmh và
chûa mot sô câc bênh ngoài da (dây là tac dung khâng khuan cüa thành phàn
hoa hoc coumarin cô trong vi thuôc này).[19,25]

9


PHÂN 2 - THÜC NGHIÊM VÀ KÊT QUÂ
2.1 - Nguyên vât liêu và phuong phâp nghiên cûu:
2.1.1 - Nguyên vât liêu:
2.1.1.1 - La Hen: (Folium Calotropis)
Thu hâi la bânh té cua cây Hen (Calotropis gigantea R.Br) moc hoang à
vùng Bàc sông Duông vào thâng 7-10 nàm 2002. Dùng vâi am lau sach long
và phân trâng à mât sau la, nia sach dé râo nirac, phoi tâi rôi thâi nhô, tiép tue
phoi dén khô, sau dô tan thành bôt thô.[l,2,24]

■I
■M

*7

Anh 1: Cây Hen (Calotropis gigantea Asclepiadaceae)

10



Khi khi quân co, long khi quân hep lai së dây côt nuôc lên cao và
nguac lai. Dânh giâ tâc dung cüa câc vi thuôc dôi vôi su co giân cüa
khi quân theo chièu cao côt nuôc cüa dung eu do.
Trong mô hinh thf nghiêm co dùng hai loai chât thü tucmg dôi
diën hinh cho su co giân cüa ca tron khi quân, dô là:
+ Adrenalin 0,005%: Gây giân ea tretn khi quân.
+ Acetylcholin 0,0025%: Gây co ca tron khi quân.
❖ Dung eu thuc nghiêm gôm: Bô chiêt Soxhlet, nôi câch thuÿ, cân
phân ti'ch, côc cân (dinh luçfng), mây on nhiêt Ugo-basile cüa
Italia (thü tâc dung co giân khi quân), kim bam, và câc dung eu
khâc.
Mô hinh thuc nghiêm, duge bô tri nhu sa dô 1.
Trong dô:
1. Khoâ giü mao quân
2. Thuôc chia vach (mm)
a '

7

3. Ong mao quan
4. Xi lanh
*
5. Ong nôi
6. Khi quân chuôt lang cô
7. Ong mao quan chü U
A/

8. Ong nuôi khi quân
9. Van thay dich nuôi


So bô két luân trong lâ Hen không cô saponin. (Bâng 1)


c. Dinh tmh acid hỹu ca:
Lõy khoõng 3g bụt thụ la Hen cho vo cục co mụ. Thờm 20ml nuục cõt.
Dun sụi 5 phỹt. Loc lõy dich lm phõn ỷng:
Lõy 1ml dich loc cho vo ong nghiờm. Thờm khoõng lOmg bụt Na2C 03,
khụng thõy bot khi noi lờn. Phõn ỷng õm tmh.
Sa bụ kột luõn trong la Hen khụng cụ acid hỷu co. (Bõng 1)
d. Dinh tợnh tanin:
Lõy khoõng 3g bụt thụ la Hen cho vo cục cụ mụ. Thờm 20ml nuục cõt.
Dun sụi 5 phỹt. Loc lõy dich lm phõn ỷng:
Cho dich loc vo 3 ụng nghiờm, lml/1 ụng nghiờm.
> ễng 1: Cho thờm 2 giot thuục thự FeQ3 5%, tao tỹa mu xanh
den. Phõn ỷng duong tmh.
> Ong 2: Cho thờm 2 giot thuục thu gelatin 1%, tao tỹa bụng. Phõn
ỷng duong tợnh.
> Ong 3: Cho thờm 2 giot chi acetat, tao tua bụng. Phan ỷng duong
tmh.
Sa bụ kột luõn trong la Hen co tanin. (Bõng 1)
e. Dinh tợnh flavonoid:
Lõy khoõng lg bụt thụ la Hen cho vo ụng nghiờm lụn. Thờm 10ml
ethanol 90'. Dun sụi cõch thỹy 5 phut. Loc nụng lõy dich lm thi nghiờm:
> Phõn ỷng Cyanidin: Cho vo ụng nghiờm 1ml dich chiột. Thờm
mot ợt bụt Mg kim loai. Nhụ tựng giot HC1 dc (5 giot). Khụng
thõy dung dich chuyởn sang mu dụ. Phõn ỷng õm tmh.
> Phõn ỷng või Idem:
> Nhụ 1 giot dich chiột lờn giõy loc. Ho khụ rụi dộ lờn miờng lo
NH4OH dõc (dõ duỗfc mụ nỹt), khụng thõy mu vng cỹa dich
chiột tõng lờn. Phõn ỷng õm tmh.

- Ong 2: Giü nguyên.

16


> Birac 2: Dun câ 2 ông nghiêm dên soi, sau dô dé nguôi. Quan
sât thây:
/v '

- Ong 1: Không cô màu vàng.
- Ong 2: Vân trong.
> Buôc 3: Thêm vào 2 ông nghiêm, môi ông 2ml nuôc cât. Lâc
dêu. Quan sât thây không cô su tao tua à ông 2. Phân ung âm tmh
♦> Phân ûng diazo hôa:
Cho vào ông nghiêm nhô 1ml dich chiét. Thêm vào dô 2ml dung
dich NaOH 10%. Dun soi câch thüy, de nguôi. Nhô 3 giot thuôc thü diazo.
Quan sât, không thây cô màu dô gach. Phân üng âm tînh.
Sa bô két luân trong la Hen không cô coumarin. (Bâng 1)
i. Dinh tinh glycosid tim:
Lây khoâng 5g bot thô lâ Hen cho vào binh non dung tfch 100ml. Thêm
50ml nuôc cât. Sàc trong 2 giô. Gan dich chiêt vào côc cô mô 100ml. Thêm
vào dich chiêt 3ml chi acetat 30%, loai chï thùa bâng dung dich Na2S04 10%,
dé lâng. Loc 2 lân qua giây loc. Chuyén toàn bô dich chiét vào binh gan. Chiêt
bâng cloroform (10ml x 3 lân).
Gan lôp cloroform, chuyén dich chiét vào 4 ông nghiêm nhô, khô. Bôc
hoi trên nôi câch thüy dên khi côn lai càn. Can dem thü câc phân ûng sau:
❖ Phân üng Liebermann:
Hôa tan càn bâng 0,5ml anhydrid acetic. Lâc dêu. Nghiêng thành
ông nghiêm 45°. Thêm 0,5ml H2S04 dâc theo thành ông nghiêm. Mât tiêp xüc
giûa 2 lôp chât long thây xuât hiên 1 vông tim dô. Lâc nhe, lôp chât long phia

Hôn hop gôm 1ml anhydrid acetic và 1ml cloroform dâ dé lanh à 0° C,

-

sau dô thêm 1 giot H2S04 dàc. Cho hôn hop này tâc dung vôi dich cloroform ô
trên, thây dung dich cô màu xanh bên vûng trong môt thôi gian. Phân ûng
duong tmh.
❖ Dinh tînh caroten:
Lây 3ml dich chiét ether dâu, dem bô'c hoi tôi khi côn càn. Thêm
2 giot H2S04 dàc, thây xuât hiên màu xanh nhat. Phân ûng duong tmh.

18


Sa bô két luân trong lâ Hen co chtia chât béo, sterol và caroten. (Bâng 1)
Bâng 1: Ket quâ dinh tînh câc nhôm hop chât trong lâ Hen:

STT

1

Nhôm hop chât

Alcaloid

2

Saponin

3


Phân irng vôi Na2C03

-

Không cô

Dung dich FeCl3 5%

++++

Dung dich gelatin 1%

++++

Dung dich chi acetat

++++



Cyanidin
5

Flavonoid

Dung dich kiêm
Dung dich FeCl3 5%

6

++



Mô- dông vông Lacton
Diazo hoa

Không cô
-

Liebermann

+++

Baljet

+++

Légal

+++

Keller - Kiliani

+++

Dé lai vêt




8 giô. Sau khi bay hoi hêt ether dàu. Duofc liêu duoc thâm âm vôi NH4OH 5%
dé qua dêm. Tiên hành chiét bâng dung môi cloroform. Cho nguyên liêu dâ
duoc thâm âm à trên vào mot tüi vâi. Dàt tüi vâi trên vào bînh Soxhlet.
Khi bô dung eu duoc lâp cô dinh. Do cloroform vào binh Soxhlet. Dun
câch thuÿ. Tien hành chiét dên khi kiêt alcaloid (thü mûc dô kiêt cüa alcaloid
bàng thuôc thü Mayer và dragendorff ).
Thu lây dich chiét 6 trên, cô dâc. Dùng H2S04 2% acid hoâ (20ml x 5
lân) dé chuyén alcaloid sang dang muô'i. Dich acid thu duoc dem kiêm hoâ
bâng NH4OH dâc dên khoâng pH = 10 (thü bâng giây qui). Chuyén alcaloid
dang kiêm sang cloroform. Thu hôi cloroform (bâng mây cât quay duôi âp lue
giâm). Càn côn lai duoc hoà tan trong côn tuyêt dô'i thu duoc alcaloid toàn
phân. Quâ trinh chiét alcaloid duoc minh hoa theo so dô 2.

20


Sa do 2: Quy trinh chiét xuât alcaloid tù la Hen.

♦> Dinh tmh alcaloid bàng sâc kÿ lôp mông:
Tiê'n hành kiëm tra lai sir cô màt cüa alcaloid trong dich chiét trên.
Dùng câc thuôc thü Mayer và Dragendorff làm câc phân ûng dinh tmh, két
quâ cho thây câc phân ûng dêu duong tmh.

21


Tien hành phân tich bàng sâc kÿ lôp mông dé xâc dinh câc vêt alcaloid :
+ Dùng bân mông Silicagel 60 F254 Merck (kich thuôc: 3 x 10cm).
+ Dich châm sâc kÿ: Dich côn cüa alcaloid toàn phàn.
+ Câc hê dung môi khai triën duçrc khâo sât:


Dô cam

a3

0,67

Dô cam dâm

a4

0,88

Dô cam dâm

*Nhân xét:
Tù kêt qüa trên thây rang: alcaloid cüa lâ Hen gôm 4 vêt trong dô vê't sô 3
và sô 4 là dâm, rô.

22


> Dinh luỗfng alcaloid ton phõn bng phurong phõp cõn:
Cõn chrnh xõc 10g bụt thụ lõ Hen (dõ xõc dinh luỗfng õm). Tiờn hnh
chiột xuõt theo so dụ 1. Dich chiột thu duoc, sau khi loai bụ hột tap, sõy cn
tod khụi luong khụng dụi, dem cõn. Hm luỗfng alcaloid ton phõn duỗfc tmh
theo cụng thtrc:
X(%) = - 100
b (l-c )
Trong dụ : a l khụi luong cỷa alcaloid ton phõn (g).


Trích đoạn Thu" dâp urng à trang thâi binh thuông cüa khi quân chuôt lang cô lâp:
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status