đồ án cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất điện - Pdf 31

Thiết kế cung cấp điện
Bài 1A
“Thiết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp”
Sinh viên :
Lớp
Thời gian thực hiện _________________________________________
A. Dữ kiện:
Thiết kế mạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng số liệu thiết kế cấp điện
phân xưởng. Tỷ lệ phụ tải điện loại I là 70%. Hao tổn điện áp cho phép trong mạng điện hạ áp ∆Ucp =
3,5%. Hệ số công suất cần nâng lên là cosϕ = 0,90. Hệ số chiết khấu i = 12%; Công suất ngắn mạch tại
điểm đấu điện Sk, MVA; Thời gian tồn tại của dòng ngắn mạch t k=2,5. Giá thành tổn thất điện năng
c∆=1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth=8000 đ/kWh. Đơn giá tụ bù là 110.103 đ/kVAr, chi phí vận
hành tụ bằng 2% vốn đầu tư, suất tổn thất trong tụ ∆P b=0,0025 kW/kVAr. Giá điện trung bình g=1250
đ/kWh. Điện áp lưới phân phối là 22 kV.
Thời gian sử dụng công suất cực đại TM= 4500 (h). Chiều cao phân xưởng h=4,7(m). Khoảng cách từ
nguồn điện đến phân xưởng L=150(m).
Các tham số khác lấy trong phụ lục và sổ tay thiết kế cung cấp điện.

Dữ liệu thiết kế cấp điện phân xưởng
Số hiệu
trên sơ đồ

Tên thiết bị

Hệ số
ksd

Công suất đặt P, kW theo các phương án

cosϕ


0,6+2,2+ 4

6 ;7

Máy phay

0,26

0,56

1,5+2,8

10; 11; 19;
20; 29; 30
12; 13; 14;
15;16; 24;
25
17

Máy khoan

0,27

0,66

0,6+0,8+0,8+ 0,8+1,2+1,2

Máy tiện bu lông

0,30


40+55

26; 39

Máy mài

0,45

0,63

2+4,5

27; 31

Lò gió

0,53

0,9

4+5,5

28; 34

Máy ép quay

0,45

0,58

0,46

0,82

28+28

41; 42; 45

Máy quạt

0,65

0,78

5,5+7,5+7,5

44

Máy cắt tôn

0,27

0,57

2,8

A

Hình 1.1. Sơ đồ mặt
bằng phân xưởng cơ khí

5.1.
Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
5.2.
Xác định hao tổn công suất
5.3.
Xác định tổn thất điện năng
6. Tính chọn tụ bù nâng cao hệ số công suất.
6.1. Xác định dung lượng bù cần thiết
6.2. Lựa chọn vị trí đặt tụ bù
6.3. Đánh giá hiệu quả bù công suất phản kháng
6.4. Phân tích kinh tế-tài chính bù công suất phản kháng
7. Tính toán nối đất và chống sét
7.1. Tính toán nối đất
7.2. Tính chọn thiết bị chống sét
8. Dự toán công trình
8.1. Danh mục các thiết bị
8.2. Xác định các tham số kinh tế
II. Bản vẽ
1. Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng phân xưởng với sự bố trí của các tủ phân phối, các thiết bị
2. Sơ đồ nguyên lý của mạng điện có chỉ rõ các mã hiệu và các tham số của thiết bị được chọn
3. Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp
4. Sơ đồ chiếu sáng và sơ đồ nối đất
5. Bảng số liệu tính toán mạng điện

GVHD: PHẠM MẠNH HẢI


GVHD: PHẠM MẠNH HẢI




C

1; 8

Máy mài nhẵn tròn

0,35

0,67

3+12

2;9

Máy mài nhẵn phẳng

0,32

0,68

1,5+ 4,5

3 ; 4; 5

Máy tiện bu lông

0,3

0,65

0,30

0,58

1,5+2,8+3+3+5,5+ 10+10

Máy ép

0,41

0,63

13

18; 21

Cần cẩu

0,25

0,67

4,5+13

22 ; 23

Máy ép nguội

0,47


0,58

22 + 30

GVHD: PHẠM MẠNH HẢI


32 ; 33

Máy xọc, (đục)

0,4

0,60

4 + 5,5

35; 36; 37;
38
40; 43

Máy tiện bu lông

0,32

0,55

2,2+2,8+4,5+5,5

Máy hàn

bằng phân xưởng cơ khí
- sửa chữa N0 1

GVHD: PHẠM MẠNH HẢI

B

C

D

E


B. Nội dung của bản thuyết minh gồm các phần chính sau:
I. Thuyết minh
1. Tính toán chiếu sáng cho phân xưởng
2. Tính toán phụ tải điện:
2.1. Phụ tải chiếu sáng;
2.2. Phụ tải thông thoáng và làm mát
2.3. Phụ tải động lực;
2.4. Phụ tải tổng hợp.
3. Xác định sơ đồ cấp điện của phân xưởng
3.1. Xác định vị trí đặt trạm biến áp phân xưởng
3.2. Chọn công suất và số lượng máy biến áp
3.3. Lựa chọn sơ đồ nối điện tối ưu (so sánh ít nhất 2 phương án)
4. Lựa chọn và kiểm tra các thiết bị của sơ đồ nối điện:
4.1. Chọn dây dẫn của mạng động lực, dây dẫn của mạng chiếu sáng;
4.2. Tính toán ngắn mạch
4.3. Chọn thiết bị bảo vệ và đo lường


Thiết kế cung cấp điện
Bài 3A
“Thiết kế cung cấp điện cho một phân xưởng sản xuất công nghiệp”
Sinh viên :
Lớp
Thời gian thực hiện _________________________________________
A. Dữ kiện:
Thiết kế mạng điện cung cấp cho một phân xưởng với số liệu cho trong bảng số liệu thiết kế cấp điện
phân xưởng. Tỷ lệ phụ tải điện loại I là 70%. Hao tổn điện áp cho phép trong mạng điện hạ áp ∆Ucp =
3,5%. Hệ số công suất cần nâng lên là cosϕ = 0,90. Hệ số chiết khấu i = 12%; Công suất ngắn mạch tại
điểm đấu điện Sk, MVA; Thời gian tồn tại của dòng ngắn mạch t k=2,5. Giá thành tổn thất điện năng
c∆=1500 đ/kWh; suất thiệt hại do mất điện gth=8000 đ/kWh. Đơn giá tụ bù là 110.103 đ/kVAr, chi phí vận
hành tụ bằng 2% vốn đầu tư, suất tổn thất trong tụ ∆Pb=0,0025 kW/kVAr. Giá điện trung bình g=1250
đ/kWh. Điện áp lưới phân phối là 22 kV.
Thời gian sử dụng công suất cực đại TM= 4500 (h). Chiều cao phân xưởng h=4,7(m). Khoảng cách từ
nguồn điện đến phân xưởng L=150(m).
Các tham số khác lấy trong phụ lục và sổ tay thiết kế cung cấp điện.

Dữ liệu thiết kế cấp điện phân xưởng
Số hiệu
trên sơ đồ

Tên thiết bị

Hệ số
ksd

Công suất đặt P, kW theo các phương án


0,65

1,2+ 2,8+ 4,5

6 ;7

Máy phay

0,26

0,56

3,5+2,8

10; 11; 19;
20; 29; 30
12; 13; 14;
15;16; 24;
25
17

Máy khoan

0,27

0,66

0,8+1,2+2,8+0,8+ 1,5+1,2

Máy tiện bu lông


0,70

30+55

26; 39

Máy mài

0,45

0,63

2,8+5,5

27; 31

Lò gió

0,53

0,9

4+5,5

28; 34

Máy ép quay

0,45

Máy hàn

0,46

0,82

28+30

41; 42; 45

Máy quạt

0,65

0,78

3,5+5,5+7,5

44

Máy cắt tôn

0,27

0,57

3,5

A


4.3. Chọn thiết bị bảo vệ và đo lường
5. Tính toán chế độ mạng điện
5.7.
Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
5.8.
Xác định hao tổn công suất
5.9.
Xác định tổn thất điện năng
6. Tính chọn tụ bù nâng cao hệ số công suất.
6.1. Xác định dung lượng bù cần thiết
6.2. Lựa chọn vị trí đặt tụ bù
6.3. Đánh giá hiệu quả bù công suất phản kháng
6.4. Phân tích kinh tế-tài chính bù công suất phản kháng
7. Tính toán nối đất và chống sét
7.1. Tính toán nối đất
7.2. Tính chọn thiết bị chống sét
8. Dự toán công trình
8.1. Danh mục các thiết bị
8.2. Xác định các tham số kinh tế
II. Bản vẽ
1. Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng phân xưởng với sự bố trí của các tủ phân phối, các thiết bị
2. Sơ đồ nguyên lý của mạng điện có chỉ rõ các mã hiệu và các tham số của thiết bị được chọn
3. Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp
4. Sơ đồ chiếu sáng và sơ đồ nối đất
5. Bảng số liệu tính toán mạng điện

GVHD: PHẠM MẠNH HẢI


GVHD: PHẠM MẠNH HẢI


0,35

0,91

20+ 33+20+ 33

0,32

0,92

30 + 55

0,3

0,95

1,5 + 2,2 +2,8

Lò điện kiểu
tầng
Bể khử mỡ

0,26

0,86

30 + 20

0,47


7,5 + 5,5

20; 21; 22

0,47

0,60

2,8+ 7,5 + 4,5

23; 24

Máy mài tròn
vạn năng
Máy tiện

0,35

0,63

2,2 + 4

25; 26; 27

Máy tiện ren

0,53

0,69

11; 13; 14

GVHD: PHẠM MẠNH HẢI

Công suất đặt P, kW theo các phương án


32

Cần cẩu

0,22

0,65

11

33

Máy mài

0,36

0,872

2,2

A

Hình 1.2. Sơ đồ

3.2. Chọn công suất và số lượng máy biến áp
3.3. Lựa chọn sơ đồ nối điện tối ưu (so sánh ít nhất 2 phương án)
4. Lựa chọn và kiểm tra các thiết bị của sơ đồ nối điện:
4.1. Chọn dây dẫn của mạng động lực, dây dẫn của mạng chiếu sáng;
4.2. Tính toán ngắn mạch
4.3. Chọn thiết bị bảo vệ và đo lường
5. Tính toán chế độ mạng điện
5.10. Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
5.11. Xác định hao tổn công suất
5.12. Xác định tổn thất điện năng
6. Tính chọn tụ bù nâng cao hệ số công suất.
6.1. Xác định dung lượng bù cần thiết
6.2. Lựa chọn vị trí đặt tụ bù
6.3. Đánh giá hiệu quả bù công suất phản kháng
6.4. Phân tích kinh tế-tài chính bù công suất phản kháng
7. Tính toán nối đất và chống sét
7.1. Tính toán nối đất
7.2. Tính chọn thiết bị chống sét
8. Dự toán công trình
8.1. Danh mục các thiết bị
8.2. Xác định các tham số kinh tế
II. Bản vẽ
1. Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng phân xưởng với sự bố trí của các tủ phân phối, các thiết bị
2. Sơ đồ nguyên lý của mạng điện có chỉ rõ các mã hiệu và các tham số của thiết bị được chọn
3. Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp
4. Sơ đồ chiếu sáng và sơ đồ nối đất
5. Bảng số liệu tính toán mạng điện

GVHD: PHẠM MẠNH HẢI


Lò điện kiểu
tầng
Lò điện kiểu
buồng
Thùng tôi

0,35

0,91

18+ 25+18+ 25

0,32

0,92

40 + 55

0,3

0,95

1,1 + 2,2 +2,8

Lò điện kiểu
tầng
Bể khử mỡ

0,26


Máy quạt

0,45

0,67

11 + 5,5

20; 21; 22

0,47

0,60

2,8+ 5,5 + 4,5

23; 24

Máy mài tròn
vạn năng
Máy tiện

0,35

0,63

2,2 + 4,5

25; 26; 27


Cần cẩu

0,22

0,65

7,5

1; 2; 3; 4
5; 6
7; 12; 15
8; 9
10
11; 13; 14

GVHD: PHẠM MẠNH HẢI

Công suất đặt P, kW theo các phương án


33

Máy mài

0,36

A

Hình 1.2. Sơ đồ
mặt bằng phân

2.4. Phụ tải tổng hợp.
3. Xác định sơ đồ cấp điện của phân xưởng
3.1. Xác định vị trí đặt trạm biến áp phân xưởng
3.2. Chọn công suất và số lượng máy biến áp
3.3. Lựa chọn sơ đồ nối điện tối ưu (so sánh ít nhất 2 phương án)
4. Lựa chọn và kiểm tra các thiết bị của sơ đồ nối điện:
4.1. Chọn dây dẫn của mạng động lực, dây dẫn của mạng chiếu sáng;
4.2. Tính toán ngắn mạch
4.3. Chọn thiết bị bảo vệ và đo lường
5. Tính toán chế độ mạng điện
5.13. Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
5.14. Xác định hao tổn công suất
5.15. Xác định tổn thất điện năng
6. Tính chọn tụ bù nâng cao hệ số công suất.
6.1. Xác định dung lượng bù cần thiết
6.2. Lựa chọn vị trí đặt tụ bù
6.3. Đánh giá hiệu quả bù công suất phản kháng
6.4. Phân tích kinh tế-tài chính bù công suất phản kháng
7. Tính toán nối đất và chống sét
7.1. Tính toán nối đất
7.2. Tính chọn thiết bị chống sét
8. Dự toán công trình
8.1. Danh mục các thiết bị
8.2. Xác định các tham số kinh tế
II. Bản vẽ
1. Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng phân xưởng với sự bố trí của các tủ phân phối, các thiết bị
2. Sơ đồ nguyên lý của mạng điện có chỉ rõ các mã hiệu và các tham số của thiết bị được chọn
3. Sơ đồ trạm biến áp gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mặt bằng và mặt cắt trạm biến áp
4. Sơ đồ chiếu sáng và sơ đồ nối đất
5. Bảng số liệu tính toán mạng điện


cosϕ

Lò điện kiểu
tầng
Lò điện kiểu
buồng
Thùng tôi

0,35

0,91

20+ 25+18+ 25

0,32

0,92

40 + 40

0,3

0,95

1,5 + 2,2 +3

Lò điện kiểu
tầng
Bể khử mỡ


18; 19

Máy quạt

0,45

0,67

7,5 + 4,5

20; 21; 22

0,47

0,60

2,8+ 7,5 + 5,5

23; 24

Máy mài tròn
vạn năng
Máy tiện

0,35

0,63

2,8 + 4


32

Cần cẩu

0,22

0,65

7,5

1; 2; 3; 4
5; 6
7; 12; 15
8; 9
10
11; 13; 14

GVHD: PHẠM MẠNH HẢI

Công suất đặt P, kW theo các phương án


33

Máy mài

0,36

A

2.1. Phụ tải chiếu sáng;
2.2. Phụ tải thông thoáng và làm mát
2.3. Phụ tải động lực;
2.4. Phụ tải tổng hợp.
3. Xác định sơ đồ cấp điện của phân xưởng
3.1. Xác định vị trí đặt trạm biến áp phân xưởng
3.2. Chọn công suất và số lượng máy biến áp
3.3. Lựa chọn sơ đồ nối điện tối ưu (so sánh ít nhất 2 phương án)
4. Lựa chọn và kiểm tra các thiết bị của sơ đồ nối điện:
4.1. Chọn dây dẫn của mạng động lực, dây dẫn của mạng chiếu sáng;
4.2. Tính toán ngắn mạch
4.3. Chọn thiết bị bảo vệ và đo lường
5. Tính toán chế độ mạng điện
5.16. Xác định hao tổn điện áp trên đường dây và trong máy biến áp
5.17. Xác định hao tổn công suất
5.18. Xác định tổn thất điện năng
6. Tính chọn tụ bù nâng cao hệ số công suất.
6.1. Xác định dung lượng bù cần thiết
6.2. Lựa chọn vị trí đặt tụ bù
6.3. Đánh giá hiệu quả bù công suất phản kháng
6.4. Phân tích kinh tế-tài chính bù công suất phản kháng
7. Tính toán nối đất và chống sét
7.1. Tính toán nối đất
7.2. Tính chọn thiết bị chống sét
8. Dự toán công trình
8.1. Danh mục các thiết bị
8.2. Xác định các tham số kinh tế
II. Bản vẽ
1. Sơ đồ mạng điện trên mặt bằng phân xưởng với sự bố trí của các tủ phân phối, các thiết bị
2. Sơ đồ nguyên lý của mạng điện có chỉ rõ các mã hiệu và các tham số của thiết bị được chọn

Tên thiết bị

Hệ số
ksd

Công suất đặt P, kW theo các phương án

cosϕ

A

Quạt gió

0,35

0,67

3; 4; 5,5; 6; 6

0,32

0,58

7,5; 10

0,23

0,65

11; 22; 30


0,58

2,8; 5,5

11; 16

Máy bào dọc

0,41

0,63

10; 12

12; 13; 14

Máy tiện ren

0,45

0,67

6,5; 8; 10

17

Cửa cơ khí

0,37


0,54

5,5; 7,5

1; 7;10; 20;
31
2; 3
4; 19; 27

GVHD: PHẠM MẠNH HẢI



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status