Quản lý siêu thị điện thoại di động - Pdf 31

Qun Lý Siờu Th in Thoi Di ng

Trang 1 LI NểI U
Trong nhng nm tr li õy s phỏt trin ca xó hi kộo theo nhng th hiu ca con ngi ngy cng
c tng cao cho nờn nhu cu v s dng h thng in thoi cng c tng theo chớnh vỡ l ú m hng
lot cỏc siờu th, ca hng bỏn in thoi di ng xut hin trờn th trng. Vic kinh doanh ca cỏc ca hng,
siờu th ngy cng phỏt trin, kộo theo vic ũi hi ra i cỏc h thng tr giỳp h trong vic qun lý bỏn
hng. S phỏt trin mnh m ca cụng ngh thụng tin cú tỏc ng mnh m n s thnh bi trong kinh doanh
ca cỏc ca hng, siờu th. c bit lnh vc phõn tớch v thit k h thng thụng tin l mt phn quan trng
ca nghnh cụng ngh thụng tin. Nh nú m cỏc h thng thụng tin c qun lý n gin v nhanh chúng
hn.
Xut phỏt t nhu cu thc t cn cú mt h thng bỏn hng cung cp cho cỏc siờu th, ca hng cựng vi
nhu cu mun tỡm hiu sõu hn lnh vc phõn tớch v thit k h thng thụng tin chỳng em ó thc hin ỏn
Qun lý bỏn hng siờu th in thoi Th Gii Di ng. hon thnh c tt ỏn khụng th khụng cú
s giỳp ca thy hng dn, ỏn ú phi c da trờn nhng kin thc quý giỏ v lnh vc phõn tớch v
thit k h thng thụng tin m thy ó truyn t cng nh cung cp trong quỏ trỡnh hc, tuy nhiờn mc dự
chỳng em ó c gng ht sc nhng ỏn cng cú th cũn nhiu iu sai sút mong c thy tn tỡnh giỳp
ỏn chỳng em t c nhng thnh cụng tt hn na.
Chỳng em xin chõn thnh cm n thy
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 2
MỤC LỤC


Siêu thị điện thoại Thế Giới Di Động (TGDĐ) là trung tâm mua bán điện thoại với nhiều hình thức:
giao dịch, trao đổi,… Nguồn hàng của siêu thị có thể do các nhà cung cấp, nhà sản xuất hoặc các cơng ty
trong và ngồi nước cung cấp. Đối tượng bán hàng của siêu thị gồm người tiêu dùng, các cửa hàng bán
điện thoại nhỏ hoặc các cơng ty có quan hệ trao đổi hàng hóa với siêu thị. Siêu thị quản lý rất nhiều các
mặt hàng như Nokia, Samsung, Siemen… Tồn siêu thị có quầy thu ngân, quầy kế tốn, quầy kĩ thuật…
Vì vậy cần một chương trình quản lý để giúp nhân viên dễ dàng hơn trong việc quản lý của mình.
Các hoạt động chính của siêu thị gồm nhập hàng vào kho, xuất hàng từ kho ra quầy, quản lý các
quầy, báo cáo số lượng và doanh thu hàng bán, báo cáo tồn kho trong tháng.
Việc quản lý cơng việc của siêu thị điện thoại TGDĐ được phân cấp quản lý theo từng bộ phận như
sau:
• Cửa hàng trưởng: là người chịu trách nhiệm trước cơng ty về hoạt động kinh doanh và kế hoạch
thực hiện cơng việc của siêu thị.
• Nhân viên bán hàng: là nhân viên của cơng ty trực tiếp bán hàng đến người dùng của siêu thị.
Nhân viên này có nhiệm vụ quản lý các mặt hàng trên quầy mình phụ trách, cuối ca phải kiểm
tra và báo cáo số lượng hàng tồn trên quầy để giao ca.
• Bộ phận thu ngân: Tính tiền của khách hàng, mọi số lượng bán ra phải được nhập vào máy tính
để cuối ca nhân viên quản lý sẽ thu lại dữ liệu của họ đã nhập vào.
• Bộ phận quản lý: Có nhiệm vụ tổng kết số liệu do bộ phận bán hàng và thu ngân chuyển đến,
cân đối số lượng hàng hóa trên quầy và số lượng bán ra để tìm ra sai sót giữa hai khâu này nếu
có. Sau đó số liệu sẽ chuyển sang cho bộ phận kế tốn để tính doanh thu.
• Thủ kho: Quản lý cơng việc xuất nhập hàng hóa của siêu thị.
• Bộ phận nghiên cứu thị trường: Có nhiệm vụ mua hàng, nhận hàng từ nhà cung cấp hay các
nguồn khác theo chỉ đạo của cửa hàng trưởng.
• Bộ phận kế tốn: Thực hiện điều chỉnh giá các mặt hàng và phân tích số liệu xuất nhập, cố vấn
cho cửa hàng trưởng các kế hoạch thực hiện mới.
• Bộ phận kỹ thuật: Thực hiện việc kiểm tra điện thoại cho khách hàng khi có u cầu và làm
cơng việc bảo hành cho khách hàng.
Việc mất mát hàng hóa và người chịu trách nhiệm sẽ được phát hiện ngay nhờ sự phân cơng rạch ròi
từng người, từng bộ phận và nhờ vào số liệu mà bộ phận quản lý thu được từ bộ phận thu ngân và bộ
phận bán hàng. Mỗi nhân viên tùy theo nhiệm vụ của mình chỉ được xem báo cáo liên quan đến cơng

a ch: ..................................................................................................................................
S in thoi: ................................................ S Fax: .........................................................

STT Mó s Tờn hng VT n giỏ S lng Thnh tin Ghi chỳ

Tng cng

S tin bng ch: ..................................................................................................................................
Ngy ...... Thỏng ........ Nm 200..
K toỏn trng Ca hng trng
Siờu th in thoi
Th Gii Di ng S: ..............................
TH KHO
Th lp ngy ....... thỏng ....... nm 200...
Tờn hng: ................................................................................................................................................
n v tớnh: .............................................................................................................................................

STT
Chng t
Din gii
Ngy nhp
xut
S lng
S Ngy Nhp Xut Tn

Ngày ......Tháng ..... Năm200 .....
Phụ trách quầy Hàng hóa từ kho được xuất ra quầy dựa theo phiếu đề nghị của nhân viên phụ trách quầy. Sau khi
xem xét thấy phiếu đề nghị là hợp lý nhân viên đứng quầy sẽ nhận hàng từ kho chuyển ra. Việc xuất
hàng từ kho ra quầy sẽ được thể hiện dưới dạng phiếu xuất kho.

Siêu thị điện thoại
Thế Giới Di Động Số: ...........................
PHIẾU XUẤT
Ngày ..... tháng ...... Năm 200...

Quầy: ......................................................................................................................................................

STT Mã số Tên hàng ĐVT Số lượng Ghi chú Cửa hàng trưởng Thủ kho Người nhận Mỗi nhân viên đứng quầy quản lý một mặt hàng xác định. Cuối mỗi ca họ phải kiểm tra lại hàng hóa
còn lại trên quầy để giao ca, đồng thời họ phải nộp lại phiếu giao ca cho quản lý.

Siêu thị điện thoại
Thế Giới Di Động Số: ...........................
PHIẾU GIAO CA
Ngày ..... Tháng ... Năm 200....
Ca: .........................................................................................................................................................
Quầy: .....................................................................................................................................................

D liu sau ca lm vic s c ban qun lý thu v tớnh toỏn, so sỏnh, cp nht vo kho d liu
ca siờu th. Do vy cú th d dng phỏt hin s chờnh lch s lng hng húa gia nhõn viờn ng quy
v thu ngõn.
Bt c lỳc no ban qun lý cng xem c bỏo cỏo doanh thu v bỏo cỏo nhp xut tn.

Siờu th in thoi
Th Gii Di ng
BO CO DOANH THU
T ngy ...................... n ngy..............

STT Mó s Tờn hng Thnh tin

Tng cng

K toỏn trng Ca hng trng
Siờu th in thoi
Th Gii Di ng
BO CO NHP XUT TN
T ngy ............. n ngy...............

STT Mó s Tờn hng Tn u kỡ Nhp Xut Tn cui kỡ Ghi chỳ Ngy .......thỏng .........nm 200 ........
K toỏn trng Ca hng trng
khơng được nhất qn, do vậy khơng thể đáp ứng đủ nhu cầu vả lại dữ liệu riêng lẻ trên các máy tính
đơn tại quầy bán hàng khơng đáp ứng tính tức thời. Do vậy cần đưa mạng máy tính vào để khắc phục
các yếu điểm nói trên.

II. Phân tích u cầu
1. u cầu chức năng
a. Quản lý kho
• Quản lý hàng nhập
- Nhập hàng theo đúng danh mục trong hóa đơn mua hàng của cơng ty.
- Hàng nhập được theo dõi dựa trên: mã hàng, nhóm hàng, chủng loại hàng, số lượng, đơn
vị tính, đơn giá… Số hàng nhận này có sự xác nhận của thủ kho và kế tốn khi kiểm tra
hàng thực nhập cho kho.
- In báo cáo nhập hàng trong kỳ.

• Quản lý hàng xuất
- Hàng xuất ra quầy cũng được theo dõi qua mã hàng, nhóm hàng, chủng loại, số lượng
xuất…
- In báo cáo lượng hàng xuất trong kỳ.

• Quản lý hàng tồn
- Tổng hợp những phát sinh xuất nhập tồn trong kì.
- In báo cáo hàng tồn và giá trị tồn kho trong kì.
- In báo cáo thẻ kho từng mặt hàng.
Bộ phận thu
ngân
Kế tốn
viên
Bộ phận
nghiên cứu thị
trường

Lp cỏc húa n bỏn hng.
Bỏo cỏo doanh thu theo tng ca, ngy, thỏng, theo tng hng

e. Qun tr h thng d liu
Lu tr v phc hi d liu.
Kt thỳc chng trỡnh.

2. Yờu cu phi chc nng
H thng cú kh nng bo mt v phõn quyn.

- Ngi s dng chng trỡnh: ng ký v phõn quyn cho ngi s dng chng trỡnh, giỳp
ngi qun lý cú th theo dừi, kim soỏt c chng trỡnh.
- i password: ngi s dng cú th i mt mó vo chng trỡnh v s dng h thng d
liu.
Cn phõn chia kh nng truy cp d liu nhp xut cho tng nhúm ngi s dng trỏnh vic iu
chnh s liu khụng thuc phm vi qun lý ca ngi s dng, dn n vic khú kim soỏt s liu, lm
sai lch kt qu kinh doanh cui kỡ
III. Phõn tớch h thng

1. Mụ hỡnh thc th ERD
a. Xỏc nh cỏc thc th
1) Thc th 1: MATHANG
Cỏc thuc tớnh:
- Mó mt hng (MAMH): õy l thuc tớnh khúa, nh thuc tớnh ny m ta phõn bit
c mt hng ny vi mt hng khỏc.
- Tờn mt hng (TENMH): Mụ t tờn mt hng tng ng vi mó mt hng.
- n v tớnh (DVTINH)
- S lng (SOLUONG)
- S IMEI (SoIMEI): cha ng thụng tin v chic mỏy. B phn k thut da vo s
ny xem mỏy cú c bo hnh hay khụng.

- Ngy (NGAY): Ngy giao ca.
- Ca (CA): Ca trc trong ngy.

5) Thc th 5: KHO
Ta a KHO vo lm thc th vỡ siờu th in thoi TGD l mt siờu th ln cú nhiu chi
nhỏnh trong thnh ph, mi chi nhỏnh cú 1 kho riờng vỡ vy trong trng hp chi nhỏnh ny
thiu hng cú th huy ng hng t cỏc kho ca chi nhỏnh khỏc.
Cỏc thuc tớnh:
- Mó s kho (MAKHO): phõn bit kho hng ny vi kho hng khỏc.
- Tờn kho (TENKHO)
- a ch kho (DIACHI)

6) Thc th 6: QUAYHANG
Ta cho QUAYHANG vo lm mt thc th vỡ trong siờu th cú cỏc quy bỏn khỏc nhau (cỏc
quy bỏn cỏc loi in thoi, ph kin, ) tin vic qun lý hng húa.
Cỏc thuc tớnh:
- Mó quy(MAQUAY): Thuc tớnh khúa phõn bit quy ny vi quy khỏc.
- Tờn quy(TENQUAY)

7) Thc th 7: NUOCSX
Mụ t thụng tin v quc gia sn xut mt hng.
Cỏc thuc tớnh:
- Mó quc gia (MAQG): Thuc tớnh khúa phõn bit nc ny vi nc khỏc.
- Tờn quc gia (TENQG)

8) Thc th 8: NHANVIEN
Cỏc thuc tớnh:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động


với hóa đơn bán sỉ khác, có giá trị tự động tăng khi cập nhật thông tin cho hóa đơn
bán sỉ.
- Ngày hóa đơn (NGAYHD)
- Tổng trị giá (TONGTRIGIA): Thể hiện tổng trị giá của hóa đơn bán sỉ

13) Thực thể 13: KHACH
Khách là khách hàng mua hàng sỉ của siêu thị.
Các thuộc tính:
- Mã khách hàng (MAKHACH): thuộc tính khóa để phân biệt khách hàng này với
khách hàng khác.
- Tên khách (TENKHACH)
- Điạ chỉ (DIACHI)
- Điện thoại (TEL)
- Số Fax (FAX)
14) Thực thể 14: CHUCVU
Mỗi thực thể CHUCVU tượng trưng cho chức vụ của nhân viên.
Các thuộc tính:
- Mã số chức vụ (MasoCV): thuộc tính khóa chính để phân biệt chức vụ này với chức
vụ khác
- Tên chức vụ (TenCV)

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 11

15) Thực thể 15: PHIEUBAOHANH
PHIEUBAOHANH dùng để bảo hành cho 1 sản phẩm duy nhất
Các thuộc tính:
- Mã phiếu bảo hành(MaPhieuBaoHanh): Thuộc tính khóa để phân biệt phiếu bảo
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 14

2. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ
MATHANG(MaMH, SoIMEI, TenMH, MaNhom, DonViTinh, MaQG, MaQuay, SoLuong,
ThoiGianBaoHanh)
NHACC(MaNCC, TenNCC, Diachi, Dienthoai, Fax, Email)
NHOMMATHANG(MaNhom,TenNhom, MaLoai)
LOAI_MAT_HANG(MaLoai, TenLoai)
PHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaQuay, MaNV, Ngay, Ca)
CHITIETPHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaMH, SoLuong)
KHO(MaKho, TenKho, Diachi)
QUAYHANG(MaQuay, TenQuay)
NUOCSX(MaQG, TenQG)
NHANVIEN(MaNV, Hoten, Gioitinh, Ngaysinh, Diachi, Dienthoai, MasoCV)
PHIEUNHAPKHO(MasoPNKho, NgayNhap, MaKho, MaNCC, MaNV, TongTriGia)
CHITIETPHIEUNHAPKHO(MasoPNKho, MaMH, SLuong, DGia)
PHIEUXUATKHO(MaSoPhieuXK, NgayXuat, MaNV, MaKho, MaQuay, TongTriGia)
CHITIETPHIEUXUATKHO(MaSoPhieuXK, MaMH, SLuong)
HOADONBLE(SoHDBLe, MaNV, NgayHD, TongTriGia)
CHITIETHOADONBLE(SoHDBLe, MaMH, SLuong)
HOADONBSI(SoHoaDonSi, MaNV, MaKho, NgayHD, TongTriGia, MaKhach)
CHITIETHOADONBSI(SoHoaDonSi, MaMH, SLuong)
PHIEUBAOHANH(MaPhieuBaoHanh, SoIMEI, NgayHetHan, MaMH)
KHACH_HANG(MaKhach, TenKhach, Diachi, Dienthoai)
CHUCVU(MasoCV, TenCV)

Số dòng tối thiểu: 5000
Số dòng tối đa: 10000
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 15

Kích thước tối thiểu: 5000 x 100 (Byte) = 500 KB
Kích thước tối đa: 10000 x 100 (Byte) = 1000 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MaMH: cố định, không phải mã unicode
TenMH: không cố định, mã unicode
MaNhom: cố định, không unicode
MaQG: không cố định, không unicode
MaQuay: cố định, không unicode
SoIMEI: cố định, không unicode
• Định dạng dữ liệu:
SoIMEI: NNXXXXYYZZZZZZA (gồm 15 chữ số)
NN: Hai chữ số đầu của IMEI được gọi là Reporting Body Indentifier, dùng để nhận
dạng tổ chức nào đã cung cấp số IMEI cho nhà sản xuất ĐTDĐ (thông thường, số IMEI
được bắt đầu bằng số 35 hoặc 44, đây là số do tổ chức BABT cung cấp)
XXXX: dùng để nhận dạng chủng loại (model) của ĐTDĐ.
YY: xác định xuất xứ của sản phẩm - Quốc gia nào (Chẳng hạn, 06 là của Pháp, 67 là của
Mỹ,... )
ZZZZZZ: Số xeri của sản phẩm.
A: Số dùng để kiểm tra số IMEI có hợp lệ hay không.

3.2 – Quan hệ Nhà Cung Cấp:
NHACC(MaNCC, TenNCC, Diachi, Dienthoai, Fax)


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 16

• Định dạng dữ liệu:
Email: tên_hộp_thư@tên_miền
Ví dụ:
Thì pttk là tên hộp thư, toantin.org là tên miền.

3.3 – Quan hệ Nhóm Mặt Hàng:
NHOMMATHANG(MaNhom,TenNhom, MaLoai)

Tên quan hệ: NHOMMATHANG
Ngày: 13-12-2007
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1 MaNhom
Mã Nhóm
Mặt Hàng
C 10 B PK
2 TenNhom
Tên Nhà
Cung Cấp
C 30 B
3 MaLoai Địa chỉ C 10 B FK
Tổng số 50

• Khối lượng:

Kích thước tối đa: 2000 x 40 (Byte) = 80 KB

• Đối với kiểu chuỗi:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 17

MaLoai: cố định, không unicode
TenLoai: không cố định, unicode

3.5 – Quan hệ Phiếu Giao Ca
PHIEUGIAOCA(MaSoPGC, MaQuay, MaNV, Ngay, Ca)

Tên quan hệ: PHIEUGIAOCA
Ngày: 13-12-2007
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1 MaSoPGC
Mã Số
Phiếu
Giao Ca
C 10 B PK
2 MaQuay Mã Quầy C 30 B FK
3 MaNV
Mã Nhân
Viên
C 10 B FK
4 Ngay Ngày Lập N 10 B

FK(PHIEUGIAOCA)
2 MaQuay Mã Quầy C 10 B PK, FK(QUAYHANG)
3 SoLuong Số Lượng S 10 B
Tổng
số
30

• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 2000
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 18

Số dòng tối đa: 4000
Kích thước tối thiểu: 2000 x 30 (Byte) = 60 KB
Kích thước tối đa: 4000 x 30 (Byte) = 120 KB

• Đối với kiểu chuỗi:
MaSoPGC: cố định, không unicode
MaQuay: cố định, không unicode
3.7 – Quan hệ Kho
KHO(MaKho, TenKho, Diachi)
Tên quan hệ: KHO
Ngày: 13-12-2007
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1 MaKho Mã Kho C 10 B PK
2 TenKho Tên Kho C 30 B

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 19
• Đối với kiểu chuỗi:
MaQuay: cố định, không unicode
TenQuay: không cố định, Unicode 3.9 – Quan hệ Nước Sản Xuất
NUOCSX(MaQG, TenQG)

Tên quan hệ: NUOCSX
Ngày: 13-12-2007
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT
Loại
DL
Ràng
Buộc
1 MaQG Mã Quốc Gia C 5 B PK
2 TenQG Tên Quốc Gia C 30 B
Tổng số 35

• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 100
Số dòng tối đa: 300
Kích thước tối thiểu: 100 x 35 (Byte) = 3.5 KB

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 20

Kích thước tối thiểu: 1000 x 101 (Byte) = 101 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 101 (Byte) = 505 KB

• Đối với kiểu chuỗi:
MaNV: cố định, không unicode
Hoten: không cố định, Unicode
Diachi: không cố định, Unicode
MasoCV: cố định, không unicode

3.11-Quan hệ Phiếu Nhập Kho
PHIEUNHAPKHO(MasoPNKho, NgayNhap, MaKho, MaNCC, MaNV, TongTriGia)

Tên quan hệ: PHIEUNHAPKHO
Ngày: 13-12-2007
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1 MasoPNKho
Mã Số Phiếu
Nhập Kho
S 10 B PK
2 NgayNhap Ngày Nhập N 10 B
3 MaKho Mã Kho C 10 B FK
4 MaNCC
Mã Nhà Cung

Nhập Kho
C 10 B
PK,
FK(PHIEUNHAPK
HO)
2 MaMH Mã Mặt Hàng C 10 B PK,
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 21

FK(MATHANG)
3 SLuong Số Lượng S 10 B
4 DGia Đơn Giá S 10 B
Tổng số 40
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MasoPNKho: cố định, không unicode
MaMH: cố định, không unicode

3.13 – Quan hệ Phiếu Xuất Kho
PHIEUXUATKHO(MaSoPhieuXK, NgayXuat, MaNV, MaKho, MaQuay, TongTriGia)
Tên quan hệ: PHIEUXUATKHO
Ngày: 13-12-2007
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng

Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng Buộc
1 MaSoPhieuXK
Mã Số Phiếu Xuất
Kho
S 10 B
PK,
FK(PHIEUXUATKHO)
2 MaMH Mã Mặt Hàng C 10 B PK, FK(MATHANG)
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 22

3 SLuong Số Lượng S 10 B
Tổng số 30

• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 1000 x 30 (Byte) = 30 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 30 (Byte) = 150 KB

• Đối với kiểu chuỗi:
MaMH: cố định, không unicode


Ngày: 13-12-2007
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Kiểu
DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng Buộc
1 SoHDBLe
Mã Số Hóa
Đơn Bán Lẻ
S 10 B
PK,
FK(HOADONBLE)
2 MaMH Mã Mặt Hàng C 10 B PK, FK(MATHANG)
3 SLuong Số Lượng S 10 B
4 DGia Đơn Giá S 10 B
Tổng số 40

• Khối lượng:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
Quản Lý Siêu Thị Điện Thoại Di Động

Trang 23

Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB

Kích thước tối thiểu: 1000 x 70 (Byte) = 70 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 70 (Byte) = 350 KB

• Đối với kiểu chuỗi:
MaNV: cố định, không unicode
MaKho: cố định, không unicode
MaKhach: cố định, không unicode

3.18 – Quan hệ Chi Tiết Hóa Đơn Bán Sỉ
CHITIETHOADONBSI(SoHoaDonSi, MaMH, SLuong)

Tên quan hệ: CHITIETHOADONBSI
Ngày: 13-12-2007
STT Thuộc Tính Diễn Giải
Kiểu
DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng Buộc
1 SoHoaDonSi
Mã Số Hóa
Đơn Bán Sỉ
S 10 B
PK,
FK(HOADONBSI)
2 MaMH
Mã Mặt

1 MaPhieuBaoHanh
Mã Phiếu Bảo
Hành
C 10 B PK
2 NgayHetHan
Ngày Hết Hạn
Bảo Hành
N 10 B
3 MaMH Mã Mặt Hàng C 10 B FK
4 SoIMEI Số IMEI C 5 B FK
Tổng số 35
• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 1000 x 35 (Byte) = 35 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 35 (Byte) = 165 KB

• Đối với kiểu chuỗi:
MaMH: cố định, không unicode
MaPhieuBaoHanh: cố định, không unicode

3.20 – Quan hệ Khách Hàng
KHACH_HANG(MaKhach, TenKhach, Diachi, Dienthoai)

Tên quan hệ: KHACH_HANG
Ngày: 13-12-2007
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL
Ràng
Buộc
1 MaKhach

Ràng
Buộc
1 MasoCV
Mã Số Chức
Vụ
C 10 B PK
2 TenCV Tên Chức Vụ C 30 B
Tổng số 40

• Khối lượng:
Số dòng tối thiểu: 1000
Số dòng tối đa: 5000
Kích thước tối thiểu: 1000 x 40 (Byte) = 40 KB
Kích thước tối đa: 5000 x 40 (Byte) = 200 KB
• Đối với kiểu chuỗi:
MasoCV: cố định, không unicode
TenCV: không cố định, Unicode

3.22 – Quan hệ Giá
GIA(NgayCapNhat, MaMH. GiaMua, GiaBan, Thue)

Tên quan hệ: GIA
Ngày: 13-12-2007
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL
Số
Byte
MGT
Loại
DL
Ràng Buộc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status