Chương trình quản lý bán hàng siêu thị - Pdf 31

1
I HC QUC GIA THNH PH H CH MINH
TRNG I HC KHOA HC T NHIấN
KHOA TON TIN HC

Mụn: Phõn Tớch Thit K H Thng Thụng Tin n: Nm hc 2007 2008
Thỏng 6/2008 THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
2
MỤC LỤC
Giới thiệu ..................................................................................................................................3
Lời cám ơn ................................................................................................................................4
1. Khái quát đề tài ..................................................................................................................5
1.1 Hiện trạng, các vấn đề và giải pháp ........................................................................5
1.2 Khái quát các nghiệp vụ chính yếu trong siêu thị ..................................................6
1.3 Giới thiệu hệ thống mới ............................................................................................6
2. Phân Tích ............................................................................................................................7

Chng trỡnh l cụng c qun lý bỏn hng hiu qu, lm n gin húa vic lp cỏc
hoỏ n giy t cng nh vic lu tr chỳng, cung cp thụng tin nhanh chúng v chớnh
xỏc lm c s cho vic ra quyt nh trong kinh doanh, phc v hu hiu cho vic qun
lý v phỏt trin ca siờu th.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
4
LI CM N

Chỳng em chõn thnh cm n s hng dn ch bo tn tỡnh ca thy Ging
viờn b mụn Phõn Tớch Thit K H Thng Thụng Tin trng H Khoa Hoc T Nhiờn
TPHCM. Thy ó cho chỳng em nhiu kin thc quý giỏ v lnh vc phõn tớch thit k
h thng thụng tin.

ghi nhớ tất cả những gì đã làm trước đó.
Giải pháp: giao diện người dùng được xây dựng bằng ngơn ngữ lập trình C#, cung
cấp cho người dùng một mơi trường làm việc thân thiện, dễ sử dụng và thao tác với các
nút lệnh và tiện ích.

* Vấn đề liên quan đến nghiệp vụ báo cáo thống kê:
u cầu về báo cáo thống kê theo nhiều tiêu chí khác nhau.
Giải pháp: xây dựng chức năng báo cáo thống kê theo các tiêu chí: nhà cung cấp,
mặt hàng và số phiếu.

* Vấn đề hỗ trợ khách hàng tìm hiểu thơng tin sản phẩm:
Muốn biết được siêu thị hiện đang có các mặt hàng nào có thể đáp ứng được nhu
cầu mua sắm của mình, khách hàng phải trực tiếp đến các quầy hàng để xem, như thế sẽ
gây khó khăn cho khách hàng và tốn nhiều thời gian. Ngồi ra, siêu thị với nhiều quầy
hàng trong một khn viên rộng lớn, nếu hàng hóa khơng được sắp xếp theo chủng loại
một cách thuận tiện cho việc tìm kiếm thì khách hàng sẽ khơng tìm thấy được mặt hàng
họ cần. Mặc dù các sản phẩm trong siêu thị có thể đáp ứng được nhu cầu của họ.
Giải pháp: cung cấp chức năng hỗ trợ khách hàng tìm kiếm sản phẩm. Chức năng
ngày cho phép khách hàng xem các thơng tin cơ bản về mặt hàng mà họ cần tìm bao
gồm: nhãn hiệu, giá cả, thể tích / trọng lượng… Do đó, khách hàng có thể xác định
được mặt hàng họ cần, phù hợp với khả năng tài chính mà khơng phải tốn nhiều thời
gian để tìm kiếm.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
6

1.2 Khỏi quỏt cỏc nghip v chớnh yu trong siờu th:
a) Nghip v nhp hng:
Khi nhp hng húa t nh cung cp, nhõn viờn nhp hng s tin hnh lp phiu
nhp v cp nht hng húa vo c s d liu.


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
7
2. Phân Tích

2.1 Mơ tả và phân quyền hệ thống:

Người quản lý:
Mơ tả Là giám đốc siêu thị hoặc những người quản lý các bộ phận trong
siêu thị.
Vai trò Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động của siêu thị hay các bộ phận
riêng lẻ.
Quyền Sử dụng tồn bộ các chức năng của hệ thống.

Nhân viên nhập hàng:
Mơ tả Nhân viên làm việc trong siêu thị, thực hiện nghiệp vụ nhập hàng
hóa vào kho.
Vai trò Chịu trách nhiêm trong khâu nhập hàng từ nhà cung cấp, lập phiếu
nhập hàng.
Quyền Sử dụng các chức năng: lập phiếu nhập; quản lý thơng tin nhóm
hàng, ngành hàng, hàng hóa và nhà cung cấp.

Nhân viên xuất hàng:
Mơ tả Nhân viên làm việc trong siêu thị, thực hiện nghiệp vụ xuất hàng
hóa lên quầy.
Vai trò Chịu trách nhiệm trong khâu xuất hàng từ kho lên quầy, lập phiếu
xuất hàng.
Quyền Sử dụng các chức năng: lập phiếu xuất; xem thơng tin hàng hóa,
kiểm tra hàng tồn.

Nhân viên bán hàng:

l mt c nhp ln u, nhõn viờn phi nhp y thụng tin ca nh cung cp v
hng húa. Trong trng hp ch thiu thụng tin nh cung cp hoc thụng tin hng thỡ
nhõn viờn ch cn to danh mc cho thụng tin cũn thiu. Khi ó cú y thụng tin,
nhõn viờn nhp hng s tin hnh lp phiu nhp hng, in v lu tr phiu. Khi phiu
nhp c lp xong, s lng hng húa mi s t ng cp nht vo c s d liu.
b) Xut hng t kho lờn quy:
Khi cú yờu cu xut hng t kho lờn quy, nhõn viờn chu trỏch nhim xut hng s
tin hnh kim tra xem lng hng trong kho cú ỏp ng c yờu cu xut hay khụng.
Nu cú th ỏp ng c yờu cu xut, nhõn viờn s tin hnh lp phiu xut. Ngc
li, nhõn viờn s thụng bỏo cho ngi qun lý cú trỏch nhim t hng t hng vi
nh cung cp. Phiu xut sau khi c lp s t ng lu tr. S lng hng trong kho
v quy c t ng cp nht.
c) Bỏn hng t chn:
Khi khỏch n mua hng v cú yờu cu thanh toỏn, nhõn viờn thu ngõn s tip nhn
yờu cu thanh toỏn. Nhõn viờn phi kim tra xem hng cú mó vch khụng, nu khụng
cú mó vch nhõn viờn ny s yờu cu nhõn viờn chu trỏch nhim qun lý cỏc quy hng
kim tra li mó hng. Ngc li, nhõn viờn s tin hnh tớnh tin v lp húa n cho
khỏch hng. Húa n sau khi lp c in cho khỏch hng v lu tr li. S lng hng
trờn quy c t ng cp nht vo c s d liu.
d) Kim kờ hng húa:
Cui ngy hot ng hay bt c khi no cú yờu cu kim kờ hng húa, nhõn viờn
kim kờ s tin hnh lp phiu kim kờ cho mt hng cn phi kim kờ. ng thi i
chiu vi cỏc phiu nhp, phiu xut, húa n bỏn ra bit s lng hng húa lu
thụng nh th no.
e) Lp cỏc bỏo cỏo thng kờ:
Tựy thuc vo quy nh ca siờu th m cỏc bỏo cỏo c lp cui ngy, cui thỏng
hay cui mi k hot ng. Khi cú yờu cu lp bỏo cỏo, nhõn viờn tin hc s la chn
hỡnh thc v tiờu chớ lp bỏo cỏo phự hp vi yờu cu ra. Cỏc loi hỡnh bỏo cỏo cú
th nh: bỏo cỏo bỏn hng, bỏo cỏo nhp hng, bỏo cỏo xut hng, bỏo cỏo hng tn,...
v cỏc tiờu chớ bỏo cỏo nh: bỏo cỏo theo ngy, chi tit theo nh cung cp, theo tng

Thc th 5: NHOMHANG
- Mi thc th tng trng cho mt nhúm hng trong siờu th
- Cỏc thuc tớnh: MaNhom (thuc tớnh khúa); TenNhom.

Thc th 6: NGANHHANG
- Mi thc th tng trng cho mt ngnh hng trong siờu th
- Cỏc thuc tớnh: MaNganh (thuc tớnh khúa); TenNganh.

Thc th 7: NHACC
- Mi thc th tng trng cho mt nh cung cp hng húa cho siờu th.
- Cỏc thuc tớnh: MaNCC (thuc tớnh khúa); TenNCC; DiaChi; DienThoai; Fax; Email.

Thc th 8: PHIEUNHAP
- Mi thc th tng trng cho mt phiu nhp hng ca siờu th.
- Cỏc thuc tớnh: MaPN (thuc tớnh khoỏ); NgayNhap; MaChungTu; LoaiHoaDon;
TongPhaiTra.

Thc th 9: PHIEUXUAT
- Mi thc th tng trng cho mt phiu xut hng t kho ra quy ca siờu th.
- Cỏc thuc tớnh: MaPX (thuc tớnh khoỏ); NgayXuat. THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
10

Thực thể 10: HOADONBANHANG
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một hóa đơn bán hàng của siêu thị
- Các thuộc tính: MaHD (thuộc tính khóa); NgayBan; TongTienHD.

Thực thể 11: PHIEUKIEMKE

TongPhaiTra, MaNV).

CT_PHIEUNHAP (MaPN, MaHH, SLuong, DGia, ChietKhau,
NgayCapNhat).

PHIEUXUAT (MaPX, NgayXuat, MaNV).

CT_PHIEUXUAT (MaPX, MaHH, SLuong).

HOADONBANHANG (MaHD, NgayBan, TongTienHD, MaNV).

CT_HOADON (MaHD, MaHH, SLuong, DGia, Tile_VAT, ThanhTien).

PHIEUKIEMKE (MaPKK, NgayKK, MaNV). CT_PHIEUKIEMKE (MaPKK, MaHH, SL_Nhap, SL_Xuat, SL_Ban,
SL_TonQuay, SL_TonKho). THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
13
2.6 Mô tả chi tiết các quan hệ:

1. Quan hệ: NHÂN VIÊN:
Tên quan hệ: NHANVIEN
Tên thuộc
tính
Diễn giải
Kiểu

B
B
B
B
B
K
8 kí tự
4 kí tự
40 kí tự
3 kí tự

225 kí tự
10 kí tự
8 byte
4 byte
40 byte
3 byte
8 byte
225 byte
10 byte
PK
FK

Tổng

3. Quan hệ: QUYỀN ĐĂNG NHẬP:
Tên quan hệ: QUYEN_DANGNHAP
Tên thuộc tính Diễn giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
TenDangNhap
MaCV
MatKhau
Tên nv dùng để đăng nhập
Mã số chức của chức vụ
Mật khẩu của nv đăng nhập
C
C
C
B
B
B
20 kí tự
4 kí tự
20 kí tự
20 byte
4 byte
20 byte
PK
FK

Nơi sản xuất
C
C
C
C
N
S
C
B
B
B
B
B
B
B
10 kí tự
5 kí tự
40 kí tự
5 kí tự

8 kí tự
40 kí tự
10 byte
5 byte
40 byte
5 byte
8 byte
8 byte
40 byte


C
C
B
B
B
5 kí tự
5 kí tự
20 kí tự
5 byte
5 byte
20 byte

PK
FK
Tổng
30 byte

6. Quan hệ: NGÀNH HÀNG:
Tên quan hệ: NGANHHANG
Tên thuộc tính Diễn giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc

MaNCC
TenNCC
DiaChi
DienThoai
Fax
Email
Mó nh cung cp
Tờn nh cung cp
a ch
in thoi
S fax
a ch Email
C
C
C
C
C
C
B
B
B
B
K
K
10 kớ t
40 kớ t
225 kớ t
10 kớ t
10 kớ t
20 kớ t

LoaiHoaDon
TongPhaiTra
MaNV
Mó phiu nhp
Mó nh cung cp
Ngy lp phiu nhp
Mó chng t
Loi húa n
Tng tin thanh toỏn
Mó s nhõn viờn
C
C
N
C
C
S
C
B
B
B
B
B
B
B
5 kớ t
10 kớ t

10 kớ t
10 kớ t
15 kớ t

buc
MaPN
MaHH
SLuong
DGia
ChietKhau
NgayCapNhat
Mó phiu nhp
Mó hng húa
S lng
n giỏ
Chit khu
Ngy cp nht
C
C
S
S
S
N
B
B
B
B
B
B
5 kớ t
10 kớ t
10 kớ t
10 kớ t
10 kớ t

Ràng
buộc
MaPX
NgayXuat
MaNV
Mã số phiếu xuất
Ngày xuất
Mã số nhân viên
C
N
C
B
B
B
5 kí tự

8 kí tự
5 byte
8 byte
8 byte
PK

FK

Tổng
21 byte

11. Quan hệ CHI TIẾT PHIẾU XUẤT:
Tên quan hệ: CT_PHIEUXUAT
Tên thuộc tính Diễn giải


Tổng
25 byte

12. Quan hệ: HÓA ĐƠN BÁN HÀNG:
Tên quan hệ: HOADONBANHANG
Tên thuộc tính Diễn giải
Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
MaHD
NgayBan
TongTienHD

MaNV
Mã số hóa đơn
Ngày bán hàng
Tổng tiền phải trả đã
bao gồm thuế VAT
Mã số nhân viên
C
N
S

C


Kiểu
DL
Loại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc
MaHD
MaHH
SLuong
DGia
Tile_VAT
ThanhTien
Mã hóa đơn
Mã hàng hóa
Số lượng
Đơn giá
Tỉ lệ VAT
Thành tiền HĐ
C
C
S
S
S
S
B
B
B
B
B

DL
Loại
DL
MGT Số Byte
Ràng
buộc

MaPKK
NgayKK
MaNV Mã số phiếu kiểm kê
Ngày kiểm kê
Mã số nhân viên

C
N
C
B
B
B
5 kí tự

8 kí tự
5 byte
8 byte
8 byte
PK


C
S
S
S
S
S
B
B
B
B
B
B
B

5 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự
10 kí tự 5 byte
10 byte
10 byte
10 byte
10 byte
10 byte
10 byte

2 DGia Đơn giá CT_HOADON, CT_PHIEUNHAP
3 DiaChi Địa chỉ nhà
cung cấp
NHACUNGCAP
4 DienThoại Điện thoại nhà
cung cấp
NHACUNGCAP
5 DonViTinh Đơn vị tính của
hàng hóa
HANGHOA
6 Email Email nhà cung
cấp
NHACUNGCAP
7 Fax Fax nhà cung
cấp
NHACUNGCAP
8 GioiTinh Giới tính của
nhân viên
NHANVIEN
9 HanSD Hạn SD của
hàng hóa
HANGHOA
10 LoaiHoaDon Loại hóa đơn PHIEUNHAP
11 MaChungTu Mã chứng từ PHIEUNHAP
12 MaCV
Mã chức vụ CHUCVU
13 MaHD Mã hóa đơn bán
hàng
HOADONBANHANG, CT_HOADON
14

27 NgaySinh Ngày sinh của
nhân viên
NHANVIEN
28 NgayXuat Ngày xuất hàng
lên quầy
PHIEUXUAT
29
NoiSX
Nơi sản xuất
hàng hóa
HANGHOA
30 SL_Ban Số lượng bán CT_PHIEUKIEMKE
31 SL_Nhập Số lượng nhập CT_PHIEUKIEMKE
32 SL_Xuat Số lượng xuất CT_PHIEUKIEMKE
33 SL_TonKho Số lượng tồn
kho
CT_PHIEUKIEMKE
34 SL_TonQuay Số lượng tồn
quầy
CT_PHIEUKIEMKE
35 SLuong Số lượng CT_PHIEUNHAP, CT_PHIEUXUAT,
CT_HOADON
36
SoDienThoai
Số điện thoại
của nhân viên
NHANVIEN
37 TenCV
Tên chức vụ CHUCVU
38 TenDangNhap


ĐĂNG NHẬP:
HÀNG HÓA_NHÓM HÀNG_NGÀNG HÀNG:

HANGHOA
PK MaHH
TenHH
DonViTinh
TrongLuong
HanSD
NoiSX
MaNhom
NHOMHANG
PK MaNhom
TenNhom
MaNganh
NGANHHANG
PK MaNganh
TenNganhTHÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
21

NHẬP HÀNG:
HanSD
NoiSX
MaNhom
PHIEUXUAT
PK MaPX
NgayXuat
MaNV
CT_PHIEUXUAT
PK MaPX
PK MaHH
SLuong BÁN HÀNG:
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
23

KIỂM KÊ:

NHANVIEN
PK MaNV
MaCV
TenNV
GioiTinh
SoDienThoai
DiaChi
HANGHOA

HOADONBANHANG
PK MaHD
NgayBan
TongTienHD
MaNV
CT_HOADON
PK MaHD
PK MaHH
SLuong
DGia
Tile_VAT
ThanhTien
PHIEUKIEMKE
PK MaPKK
NgayKK
MaNV
CT_PHIEUKIEMKE
PK MaPKK
PK MaHH
SL_Nhap
SL_Xuat
SL_Ban
SL_TonQuay
SL_TonKho

DonViTinh
TrongLuong
HanSD
NoiSX
MaNhom
NHOMHANG
PK MaNhom
TenNhom
MaNganh
NGANHHANG
PK MaNganh
TenNganh
NHACUNGCAP
PK MaNCC
TenNCC
DiaChi
DienThoai
Fax
Email
PHIEUNHAP
PK MaPN
NgayNhap
MaChungTu
LoaiHoaDon
MaNCC
TongPhaiTra
MaNV
CT_PHIEUNHAP
PK MaPN
PK MaHH

PK MaHH
SL_Nhap
SL_Xuat
SL_Ban
SL_TonQuay
SL_TonKho

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
25
3. Thit k giao din v phõn tớch thit k x lý:

3.1 Form QUN Lí BN HNG SIấU TH Bao gm cỏc chc nng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status