tổng hợp hóa học hữu cơ ôn thi đại học - Pdf 31

Thử sức với đề thi đại học
Tổng hợp hữu cơ 11
1,Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH 4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 44 gam CO 2 và 28,8
gam H2O. Giá trị của V là:
A. 8,96.
B. 15,68.
C. 13,44.
D. 11,20.
2,Hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH và CH3CH2OH. Cho a gam hỗn hợp X tác dụng với Na thu được
2,24 lít H2 (đktc). Mặt khác, a gam hỗn hợp X làm mất màu vừa hết 100 gam dd Br 2 20%. Vậy giá trị của
a tương ứng là:
A. 10,7 gam.
B. 12,7 gam.
C. 9,7 gam.
D. 11,7 gam.
3,Một chất X có CTPT là C 4H8O. X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na. Sản phẩm oxi hóa X bởi
CuO không phải là anđehit. Vậy X là
A. but-3-en-2-ol.
B. tất cả đều sai.
C. 2-metylpropenol.
D. but-3-en-1-ol.
4, Lên men một lượng glucozơ thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 46 0. Khối lượng riêng của ancol
nguyên chất là 0,8 gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí CO 2 sinh ra trong quá trình lên men vào dung dịch NaOH dư thu
được muối có khối lượng là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 169,6 gam.
B. 106 gam.
C. 212 gam.
D. 84,8 gam.
5,Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Axeton không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
B. Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều phản ứng với dung dịch Br2.

B. 1.
C. 2.
D. 4.
13,Chất X có CTPT là CxHyCl. Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng. Số đồng phân của X là:
A. 5.
B. 4.
C. 3
.
D. 2.
14,Một anđehyt X mạch hở có tỉ khối so với H 2 nhỏ hơn 30. X phản ứng tối đa với H 2 theo tỉ lệ mol 1 : 3.
Cho 0,1 mol X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. 39,3gam.
B. 21,6gam.
C. 41gam.
D. 19,4gam.
15,Cho hỗn hợp X gồm etilen và H 2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,25. Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu
suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với H 2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) là:
A. 5,23.
B. 5,35.
C. 10,46.
D. 3,25.
16, Lên men m gam glucozo với hiệu suất 70% rồi hấp thụ toàn bộ khí thoát ra vào 4 lít dung dịch NaOH
0,5M ( D=1,05g/ml ) thu được dung dịch chứa 2 muối có tổng nồng độ là 3,211%. Giá trị của m là:
A.
192,9 B. 135,0
C. 270,0
D. 384,7

Biên soạn : GV Vũ Thị Luyến


C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO 2 (đo ở đktc) và 9,0
gam H2O. Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br 2 trong dung dịch nước brom.Phần trăm
về số mol của C4H6 trong T là:
A. 16,67%.
B. 22,22%.
C. 9,091%.
D. 8,333%.
23, Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng hết với Na giải phóng ra 8,96 lít H 2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H 2SO4 đặc xt) thì
các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 34,88 gam este (giả thiết các phản ứng este
hoá xảy ra như nhau và đạt hiệu suất 80%). Hai axit cacboxylic trong hỗn hợp là
A. C2H5COOH & C3H7COOH.
B. HCOOH & CH3COOH.
C. CH3COOH & C2H5COOH
D. C3H7COOH & C4H9COOH.
24, Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa AgNO 3
2M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa. Công thức phân tử của anđehit

A. C3H5CHO
B. C4H3CHO
C. C3H3CHO
D. C4H5CHO
25,Phát biểu không đúng là:
A. Nếu một hidrocacbon tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 được kết tủa vàng hidrocacbon đó là
ankin
B. Để phân biệt các hiđrocacbon no có công thức phân tử C4H8, ta có thể dùng nước brom
C. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì khối lượng CO2 thu được luôn lớn hơn khối lượng H2O
D. Anken C5H10 có 5 đồng phân cấu tạo.
26,Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu
được 13,05 gam nước và 13,44 lít CO2(đktc). Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là:

A. 0,3
B. 0,25
C. 0,1
D. 0,2
31,Có hai axit hữu cơ no mạch hở M đơn chức, N đa chức. Ta tiến hành thí nghiệm như sau:
- Thí nghiệm 1: Hỗn hợp X1 chứa a mol M và b mol N. Để trung hòa X1 cần 500 ml dung dịch NaOH
1M, nếu đốt cháy hoàn toàn X1 thì thu được 11,2 lít CO2.
- Thí nghiệm 2: Hỗn hợp X2 chứa b mol M và a mol N. Để trung hòa X2 cần 400 ml dung dịch NaOH
1M. Biết a + b = 0,3mol. Công thức cấu tạo thu gọn của hai axit là
A. CH3COOH và (COOH)2
B. CH3COOH và HCOOH
C. HCOOH và HOOC-CH2-COOH
D. HCOOH và (COOH)2
32,Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho 2,835 gam
X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được
27,54 gam Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 1,176 lít (đktc)
khí T không màu. Tên của Z là:
A. anđehit propionic.
B. anđehit axetic.
C. anđehit butiric.
D. anđehit acrylic
33,Crackinh hexan một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp X chỉ gồm các hiđrocacbon. Thêm 4,48 lít
H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (thể tích khí đều đo ở
đktc). Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, khối lượng
kết tủa tạo thành và hiệu suất phản ứng Crackinh lần lượt là:
A. 35 g và 50%
B. 25 g và 60 %
C. 30 và 60% g
D. 20 và 60%g
34,Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

− H O,− H
H 2 / Ni ,t o
, p , xt
Anđehit no mạch hở X4 +
→ X5 22 → X3 t
→ Cao su buna.
Hãy cho biết: khi cho X1 và X4 với khối lượng bằng nhau tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3
trong NH3 đun nóng, chất nào tạo ra lượng Ag nhiều hơn ?
A. không xác định được
B. X4 .
C. bằng nhau.
D. X1.
39,Một hỗn hợp gồm hai ankol đơn chức nặng. 30,4 gam. Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp này bằng CuO nung
nóng thấy có 48 gam CuO phản ứng. lấy sản phẩm oxi hóa tráng bạc hoàn toàn thu được 86,4 gam Ag.
Tên của ankol có khối lượng mol lớn hơn là
A. Ankol izobutylic
B. Ankol izopropylic
C. Ankol etylic.
D. Ankol propylic
40, Cho dãy các chất: C2H5COOH (1), CH3CHClCOOH (2), CH2ClCH2COOH (3), CH2ClCOOH (4),
CH2FCOOH (5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần từ trái sang phải là:
Biên soạn : GV Vũ Thị Luyến
3


Thử sức với đề thi đại học
Tổng hợp hữu cơ 11
A. (1), (3), (2), (4), (5).B. (5), (2), (4), (3), (1)
D . (4), (5), (3), (2), (1
C. (5), (4), (2), (3), (1).

C. CH3 – CH(CH3) – CHO
D. CH2 = C(CH3) – CHO
47,Cho các phản ứng sau :
-Nhôm cacbua phản ứng với nước;
-Canxi cacbua phản ứng với dung dịch HCl;
-Natri axetat tác dụng với vôi tôi xút ;
-Bạc axetylua phản ứng với dung dịch HCl;
-Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 170oC;
-Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 170oC.
Có bao nhiêu trường hợp tạo ra hiđrocacbon:
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
48, Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C 7H6Cl2. Thủy phân X trong NaOH đặc, ở nhiệt độ
cao, áp suất cao thu được chất Y có công thức C7H7O2Na. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
49, Hãy cho biết những chất nào sau đây có khi hiđro hóa cho cùng sản phẩm ?
A. etilen, axetilen và propanđien
B. but-1-en; buta-1,3-đien; vinyl axetilen
C. etyl benzen, p-Xilen, stiren
D. propen, propin, isobutilen
50, Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H 2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H 2O và
7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
A. 65,00%
B. 53,85%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status