BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƢỢNG KẾ TOÁN
Câu hỏi lý thuyết 1:
1. Công ty hoạt động thƣơng mại là gì? (T-H–T’)? Cho ví dụ minh họa?
2. Theo Anh (Chị) tài sản thông thƣờng của một công ty hoạt động thƣơng mại là gì? Ví dụ?
Công ty TNHH ….
Hoạt động thƣơng mại
Hoạt động trực
tiếp
kinh doanh
Cửa hàng
Kho TM
Hoạt động hỗ trợ
kinh doanh
Văn phòng
Kho VP
Hình 1: Sơ đồ bố trí tổng quan Công ty TNHH Thƣơng mại và đầu tƣ Thái Dƣơng
1
Cửa hàng A
2
Trả trƣớc tiền thuê cửa hàng B (3 tháng)
3
Nguồn vốn kinh doanh
3500
10
Phải thu khách hàng P
150
11
Phải trả ngƣời bán G
450
12
Tiền gửi ngân hàng Vietcombank
540
13
Máy móc thiết bị kho
50
14
(1) Tài sản
Bài tập 1: Công ty TNHH Thƣơng mại và đầu tƣ Thái Dƣơng có số liệu đầu kỳ nhƣ sau:
(Tích dấu vào Đối tƣợng tƣơng ứng)
(Đơn vị tính: Tr đồng)
500
45
2000
500
(850)
400
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Trang 1
16
Hàng gửi bán
400
17
Tiền tạm ứng
20
23
Vay dài hạn
2550
24
Hàng hóa X
1200
25
Phải trả ngƣời bán H
300
26
Nhận kỹ quỹ dài hạn
100
27
khoản
hữu
vốn chủ sở
trả
(4) Nguồn
(3) Nợ phải
dài hạn
(2) Tài sản
ngắn hạn
(1) Tài sản
STT Đối tƣợng kế toán
Số
tiền
70
1500
(100)
15000
2650
3. Các khoản phải thu ngắn hạn
420
4. Hàng tồn kho
3515
5. Tài sản ngắn hạn khác
II Tài sản dài hạn
65
2400
3600
IV Nguồn vốn chủ sở hữu
1800 1. Nguồn vốn kinh doanh
1. Tài sản cố định
3500
2. Đầu tƣ tài chính dài hạn
500 2. Lợi nhuận chƣa phân phối
Hoạt động sản
xuất
Dây truyền
SX
Kho VP
Kho SX
Hình 2: Sơ đồ bố trí tổng quan Công ty TNHH Sản xuất và Thƣơng mại Hải Vƣơng
1
Bông nguyên liệu mua đang đi đƣờng
125
2
Dự phòng phải thu khó đòi
-45
3
Vay ngắn hạn ngân hàng
4
2000
500
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Trang 3
5
Hao mòn TSCĐ hữu hình
6
Tiền mặt
7
Quyền sử dụng đất
8
Phải trả ngƣời lao động
420
9
15
Phải trả khác
16
Vật tƣ,phụ tùng thay thế (CC-DC)
17
Hàng gửi ủy thác xuất khẩu K
400
18
Ký quỹ,ký cƣợc ngắn hạn
150
19
Ngƣời mua ứng trƣớc tiền hàng
100
20
Máy móc thiết bị Văn phòng QL
Bông nguyên liệu gửi đi gia công (SPDD)
200
28
Lợi nhuận chƣa phân phối
29
Phải thu khách hàng X (ngoại tệ)
265
30
Phải trả ngƣời bán S (VNĐ)
450
31
Tiền gửi ngân hàng VCB (ngoại tệ)
250
32
VP,Phân xƣởng SX và kho SX
-200
-135
18000
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Tài
khoản
hữu
vốn chủ sở
trả
(4) Nguồn
(3) Nợ phải
dài hạn
(2) Tài sản
ngắn hạn
(1) Tài sản
0
420
4. Hàng tồn kho
3800
5. Tài sản ngắn hạn khác
150
II Tài sản dài hạn
3580 IV Nguồn vốn chủ sở hữu
5600
1. Tài sản cố định
3080 1. Nguồn vốn kinh doanh
5800
2. Đầu tƣ tài chính dài hạn
500 2. Lợi nhuận chƣa phân phối
3. Tài sản dài hạn khác
Trang 5
1
Tiền đang chuyển
2
Chi phí phải trả
3
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
4
Công cụ dụng cụ
25
5
Quỹ khen thƣởng phúc lợi
50
6
80
12
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
20
13
Tiền gửi ngân hàng VCB (USD)
600
14
Quỹ đầu tƣ phát triển
350
15
Máy móc thiết bị
200
16
Thuế phải nộp
120
24
Tài sản thừa chƣa rõ nguyên nhân, chờ xử lý
Tổng
150
60
450
160
40
145
20
400
50
10
4560
Yêu cầu:
1. Lập Bảng cân đối kế toán
2. Tìm hiểu nghĩa vụ Nợ phải trả của Doanh nghiệp; Huy động vốn bằng phát hành trái phiếu và
Huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu?
( Đáp án so sánh: Xem bảng dƣới đây)
Trang 6
***********************************************************************************************
1330 III Nợ phải trả
790
1. Tiền và tƣơng đƣơng tiền
1075 1. Nợ ngắn hạn
740
2. Đầu tƣ tài chính ngắn hạn
3. Các khoản phải thu ngắn hạn
0 2. Nợ dài hạn
50
210
4. Hàng tồn kho
25
5. Tài sản ngắn hạn khác
20
II Tài sản dài hạn
******************************************
Bảng cân đối kế toán là một báo cáo tài chính quan trọng.
Công tác Kế toán là việc thu thập, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài
chính dƣới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động. Mục tiêu cuối cùng của hệ thống kế
toán của bất kỳ doanh nghiệp nào là cung cấp thông tin cho những ngƣời có nhu cầu sử dụng
thông tin để ra quyết định. Các báo cáo tài chính là sản phẩm của hệ thống kế toán tài chính của
một doanh nghiệp, nó trình bày một cách tổng quát tình hình tài chính của doanh nghiệp: tình
hình nguồn lực kinh tế (tài sản) và nguồn hình thành các nguồn lực này (nợ phải trả và vốn chủ
sở hữu); kết quả hoạt động kinh doanh (lợi nhuận); và dòng lƣu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp.
Bảng cân đối kế toán là một loại báo cáo tài chính, nó phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị
tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định.
Thực chất Bảng cân đối kế toán chính là bảng cân đối tổng quát thể hiện trên phƣơng trình kế
toán cơ bản: cân đối giữa tổng (1) …………….. và tổng (2)……………. của một doanh nghiệp.
Phần tài sản liệt kê toàn bộ các tài sản (các nguồn lực kinh tế) của doanh nghiệp có đến
thời điểm báo cáo. Các tài sản đƣợc liệt kê theo một trình tự nhất định. Theo chế độ kế toán Việt
Nam hiện hành và nhiều nƣớc trên thế giới nhƣ Hoa Kỳ, Canada, các tài sản đƣợc liệt kê theo
tính thanh khoản giảm dần của tài sản. Tính thanh khoản của một tài sản là khả năng năng
chuyển đổi thành tiền của tài sản đó. Tài sản nào có khả năng chuyển đổi thành tiền càng nhanh
chóng và dễ dàng thì tính thanh khoản của tài sản đó càng cao. Dựa trên tiêu chí này, mà khi
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Trang 7
phân loại tài sản ngƣời ta chia làm 2 loại: (3)…………….. và (4) …………….. Theo chuẩn mực
kế toán Việt Nam số 21 “Trình bày báo cáo tài chính”, một tài sản đƣợc xếp loại là tài sản ngắn
hạn khi tài sản này là tiền hoặc là các khoản tƣơng đƣơng tiền mà việc sử dụng không gặp một
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Các từ ghép vào ô trống:
a
Chu kỳ kinh doanh
b
Vốn góp của chủ sở hữu
c
Sử dụng trên 1 năm
d
Nhà xƣởng
e
Tài sản dài hạn
f
Tài sản
Nợ phải trả
p
Lợi nhuận tạo ra trong quá
trình HĐ-KD
Các phƣơng trình kế toán cơ bản:
Tổng tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu
Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn
Bài tập 4: Yêu cầu:
+ Tại sao nói: Thuế GTGT đầu vào thuộc nhóm khoản phải thu?
+ Tại sao nói: Thuế GTGT đầu ra thuộc nhóm khoản phải trả?
+ Giải thích tại sao trên Bảng cân đối kế toán có số liệu lại để trong ngoặc đơn?
+ Giải thích tại sao Ngƣời mua ứng trƣớc tiền hàng lại thuộc về Nợ phải trả?
+ Xác định các số liệu còn thiếu của bảng dƣới đây. Viết cách tính.
a. Điền các số liệu còn thiếu vào Bảng cân đối kế toán tóm tắt: (đơn vị tính: tr đồng)
Tài sản
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt
Nguồn vốn
2500 Nợ phải trả
(a)
250 Vay ngắn hạn Ngân hàng
2500
(400) Lợi nhuận chưa phân phối
100
Hao mòn tài sản cố định
Góp vốn liên doanh
Tổng Tài sản
500
Quỹ đầu tư phát triển
(d) Tổng nguồn vốn
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
50
(c)
Trang 9
b. Điền các số liệu còn thiếu vào Bảng cân đối kế toán tóm tắt: (đơn vị tính: tr đồng)
Tài sản
Nguồn vốn
(b) Nguồn vốn chủ sở hữu
(e)
Tài sản cố định
1900 Vốn chủ sở hữu
Hao mòn tài sản cố định
(300) Lợi nhuận chưa phân phối
Đầu tư chứng khoán dài hạn
Tổng Tài sản
400
1800
Quỹ dự phòng tài chính
(c) Tổng nguồn vốn
******************************************
Lợi nhuận của doanh nghiệp từ đâu ra?
Hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp là quá trình sử dụng tài sản Doanh nghiệp nhằm
mục tiêu sinh lời. Trong quá trình kinh doanh, tài sản của Doanh nghiệp chuyển hóa từ trạng thái
này sang trạng thái khác và tạo ra lợi nhuận cho Doanh nghiệp. Quá trình đó đƣợc theo dõi, phản
ánh vào báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh. Nội dung cơ bản của Báo cáo kết quả kinh
Câu hỏi lý thuyết 5:
Điền vào ô trống bằng các từ ghép ở cuối đoạn văn:
Lợi nhuận sau thuế
(f)
thu đƣợc của Doanh nghiệp (lợi nhuận trƣớc thuế TNDoanh nghiệp ) phát sinh từ 2 nguồn cơ
bản:
+ Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (Chỉ tiêu số 10 trên BC KQKD)
+ Lợi nhuận khác (Chỉ tiêu số 13 trên BC KQKD)
Hai khoản lợi nhuận này biểu diễn hai Hoạt động khác nhau của Doanh nghiệp.
Hoạt động kinh doanh thông thường của Doanh nghiệp. Đây là hoạt động chính của
Doanh nghiệp và là hoạt động mà Doanh nghiệp có thế mạnh (Hoạt động kinh doanh cốt
lõi).Hoạt động kinh doanh thông thƣờng của Doanh nghiệp, xuất phát từ ý tƣởng thành lập ban
đầu của Doanh nghiệp, khi ngƣời sáng lập Doanh nghiệp lựa chọn lĩnh vực kinh doanh. Hoạt
động kinh doanh thông thƣờng của Doanh nghiệp là những hoạt động mà Doanh nghiệp có lợi
thế nhất định trong kinh doanh. Đó là những hoạt động diễn ra một cách thƣờng xuyên, liên tục
và phổ biến. Tính chất này thể hiện ở mức độ, tần xuất diễn ra các nghiệp vụ kinh tế, số lượng
giao dịch, khả năng tạo ra lợi nhuận cơ bản cho Doanh nghiệp. Nhìn vào báo cáo kết quả kinh
doanh của Doanh nghiệp thì Lợi nhuận trƣớc thuế của Doanh nghiệp thu đƣợc phần lớn phải dựa
vào (16)……………… của Doanh nghiệp.
Lợi nhuận thuần từ
hoạt động kinh doanh
=
Doanh thu thuần
nghiệp không sử dụng hết công suất tài sản). Việc cho phép sử dụng tài sản này phải gắn kèm
với một khoản “Tiền cho phép sử dụng tài sản”. Nói cách khác, (18)…………….. tài sản của
Doanh nghiệp tạo ra Doanh thu hoạt động tài chính. Khoản lãi thu đƣợc từ việc cho ngân hàng
vay sẽ đƣợc ghi nhận là Doanh thu hoạt động tài chính (Hoặc cho thuê hoạt động TSCĐ cũng tạo
ra Doanh thu hoạt động tài chính).
Chi phí từ hoạt động kinh doanh thông thường:
Hoạt động kinh doanh thông thƣờng của Doanh nghiệp trong kỳ kế toán làm phát sinh
những chi phí thông thƣờng nhƣ: Chi phí mua ngoài, chi phí giá vốn (19)……………….…
Trong cơ cấu chi phí thông thƣờng, thì Chi phí giá vốn (Chỉ tiêu số 4) thƣờng chiếm tỉ trọng lớn
trong Doanh thu của Doanh nghiệp. Chính vì vậy mà Chi phí giá vốn luôn đƣợc coi là yếu tố ảnh
hƣởng chính tới kết quả kinh doanh của Doanh nghiệp. Chỉ tiêu chi phí giá vốn đƣợc phản ánh ở
chỉ tiêu số 4 của báo cáo kết quả kinh doanh. Tuy nhiên, cũng tùy thuộc vào đặc thù loại hình
doanh nghiệp mà kết cấu chi phí kinh doanh thƣờng xuyên của Doanh nghiệp có sự khác nhau.
Ngoài chi phí giá vốn, trong kỳ kế toán, Doanh nghiệp còn phát sinh 3 loại chi phí nữa là:
- Chi phí hoạt động tài chính (Chỉ tiêu số 7). Đây là loại chi phí phát sinh do Doanh nghiệp
(20)……………………. Chẳng hạn nhƣ: Lãi vay ngân hàng (phát sinh trong kỳ kế toán) dùng
cho kinh doanh, (21)…………………….., chi phí chênh lệch tỷ giá ngoại tệ…
- Chi phí bán hàng (Chỉ tiêu số 8). Chi phí bán hàng bao gồm tất cả những (22) ……..………….
nhƣ: Chi phí tiền lương cho nhân viên bán hàng, chi phí khấu hao máy móc thiết bị dùng cho bộ
phận bán hàng, chi phí nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ… dùng cho bộ phận bán hàng. Trên
thực tế, Chi phí bán hàng rất đa dạng, nhất là những Chi phí dịch vụ mua ngoài. Chẳng hạn nhƣ:
Chi phí thuê cửa hàng, chi phí bảo hành sản phẩm,Hoa hồng đại lý, (23)…......................... chi
phí điện, nước, viễn thông, Quảng cáo, chi phí kho bãi, chi phí tiếp khách, chi phí gửi hàng đi
Hội chợ, triển lãm…
- Chi phí quản lý Doanh nghiệp (Chỉ tiêu số 9). Chi phí quản lý Doanh nghiệp bao gồm tất cả
những chi phí gián tiếp hỗ trợ hoạt động bán hàng và tiêu thụ sản phẩm nhƣ: Chi phí tiền
lương cán bộ Quản lý Doanh nghiệp ,chi phí khấu hao máy móc thiết bị dùng cho (24)
……………………. và những chi phí mua ngoài …
Hoạt động khác của Doanh nghiệp. Đây là hoạt động diễn ra ngoài hoạt động kinh
doanh thông thƣờng của Doanh nghiệp. Hoạt động khác thƣờng chủ yếu từ các hoạt động:
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ [ (3) = (1) – (2) ]
4. Chi phí giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ [ (5) = (3) – (4) ]
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí hoạt động tài chính
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý Doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh: [ (10) = (5) + (6) – (7) – (8) – (9) ]
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác [ (13) = (11) – (12) ]
14. Lợi nhuận trước thuế [ (14) = (10) + (13) ]
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Trang 13
15. Thuế thu nhập doanh nghiệp
16. Lợi nhuận sau thuế [ (16) = (14) – (15) ]
17. Lãi được chia
Trong đó, chỉ tiêu từ 1 -> 10: là hoạt động kinh doanh thông thƣờng
Chỉ tiêu 11 -> 13: là Hoạt động khác
Chỉ tiêu 17 : Là lợi nhuận sau thuế sau khi đã trích lập các quỹ và đƣợc chia theo số vốn góp (số
Cổ phần nắm giữ).
Tóm lại, việc trình bày các yếu tố cấu thành nên lợi nhuận của Doanh nghiệp phát sinh trong
kỳ kế toán có ý nghĩa cực kỳ quan trọng. Nguồn lợi nhuận của Doanh nghiệp đƣợc hình thành từ
chi phí vận chuyển hàng bán, chi phí hoa i
Chi phí thuê hoạt động TSCĐ, khoản chiết
hồng môi giới bán hàng
khấu thanh toán bán hàng
d
e
Chi phí tiền lƣơng, chi phí khấu hao
Trang 14
g
k
hoạt động gián tiếp khai thác, sử dụng
bộ phận quản lý Doanh nghiệp
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
+ Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh: 192
+ Lợi nhuận khác: 8
+ Lợi nhuận trước thuế: 200
+ Lợi nhuận sau thuế: 150
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Trang 15
Bài tập 6:
Bà Hòa Bình và Ông Thái Dƣơng cùng nhau góp vốn để thành lập công ty Thái Bình Dƣơng.
Số liệu góp vốn của các bên nhƣ sau: (đơn vị tính: tr đồng)
Bà Hòa Bình
Ông Thái Dƣơng
Nhà xƣởng sản xuất
600 Văn phòng làm việc
350
Tiền gửi Ngân hàng ACB
250 Ôtô chở hàng
280
150
Quyền sử dụng đất
400 Đầu tƣ chứng khoán ngắn hạn
200
Nguyên liệu sản xuất
200 Quyền sử dụng đất
800
Ngƣời mua ứng trƣớc tiền hàng
150 Ứng trƣớc tiền hàng cho ngƣời bán
100
Yêu cầu:
160
60
+ Xác định TSNH, TSDH, NPT và NVCSH của công ty Thái Bình Dƣơng
+ Xác định số vốn góp của Bà Hòa Bình và Ông Thái Dƣơng
(Đáp án so sánh: Xem bảng dƣới đây)
Bà Hòa Bình
3. Nợ Phải trả
4. Nguồn vốn CSH
Bài tập 7:
Chỉ ra đâu là nghiệp vụ kế toán tài chính ở DN Thái Dƣơng: (Đánh dấu: vào ô vuông).
Hƣớng dẫn:
Trang 16
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
STT
Nội dung
Đúng
Sai
1
Nộp tiền mặt vào kho bạc nhà nƣớc để thanh toán nợ thuế.
05/01
Nhân viên thủ quỹ vay tiền ngân hàng để mua nhà.
08/01
Ban giám đốc phát hiện thấy một số nhân viên đi làm muộn.
14/01
Ban giám đốc đề xuất quẹt thẻ từ cho người lao động.
15/01
Công ty A đến chào giá hệ thống thẻ từ là 5tr.
30/01
Chi tiền mặt thanh toán việc lắp đặt hệ thống thẻ từ.
Trong tháng 2, thông tin của nhân viên trợ lý Kinh doanh đƣợc ghi chép nhƣ sau:
STT
Nội dung
Đúng
Sai
01/02
Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi công tác.
trị giá 12tr để làm việc (mua mới).
11/02
Phó phòng kế toán tự mua thêm một điện thoại di động để giải quyết
việc riêng.
14/02
Bán một số cổ phiếu Ngân hàng Á châu cho Ông A, chưa thu tiền
18/02
Chi phí điện thoại trong tháng 1 đã trả bằng Tiền mặt
21/02
=
NỢ PHẢI TRẢ
+
CSH
Tháng X
TGNH
TSCĐ
01
+ 500
+ 15
+ 515
Số dư
500
15
515
10
-10
Số dư
270
30
515
14
+ 205
Số dư
475
19
- 20
Số dư
455
65
65
210
30
720
- 20
210
10
720
+ 90
210
100
720
Yêu cầu: Căn cứ vào số liệu của Bảng để điền các số liệu về thông tin nghiệp vụ kế toán bị
thiếu:
Ngày
Nội dung nghiệp vụ
01
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Phần 2: Công ty TNHH Hải Vƣơng phát sinh các nghiệp vụ kinh tế tài chính trong tháng đầu
tiên hoạt động nhƣ sau: (đơn vị tính: đồng)
Ngày
Nội dung nghiệp vụ
01
Chủ sở hữu góp vốn hoạt động là 2.500tr vào tài khoản ngân hàng và một văn phòng
đƣợc xác định trị giá 500tr (TSCĐ).
06
Mua một số thiết bị (TSCĐ) trị giá 150tr. Thanh toán 100tr bằng TGNH, số còn lại nợ.
15
Mua một lô hàng trị giá 1000tr. Thanh toán bằng TGNH là 400tr,số còn lại nợ, hàng hóa
nhập kho đủ
20
Trả nợ ngƣời bán số tiền 50tr bằng TGNH.
25
Ngƣời mua ứng trƣớc tiền hàng là 200tr bằng TGNH
30
a. Thông tin về các nghiệp vụ kế toán của Công ty Alpha nhƣ sau:
NV
Nội dung
1
Trả nợ lƣơng ngƣời lao động bằng tiền mặt số tiền 30tr.
2
Nhận góp vốn bằng tiền gửi ngân hàng là 200tr
3
Mua dàn máy vi tính để tạo TSCĐ trị giá 50tr chƣa trả tiền (TSCĐ đã đƣa vào sử dụng)
Trang 19
Các phƣơng án lựa chọn:
NV
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đối tƣợng kế toán
Tài sản
Tiền gửi ngân hàng
Nguồn vốn kinh doanh
Dàn máy vi tính (TSCĐ)
Phải trả ngƣời bán
Tiền gửi ngân hàng
Tiền gửi ngân hàng
Hàng hoá
Hàng gửi bán
Ngƣời mua ứng trƣớc tiền hàng
Phần 2: Xác định sự ảnh hƣởng của nghiệp vụ Kinh tế tài chính đối với Tổng tài sản trên Bảng
cân đối kế toán:
Hƣớng dẫn:
Nghiệp vụ X : Mua một lô hàng trị giá 80tr, thanh toán ½ bằng tiền gửi ngân hàng, ½ còn lại nợ.
Nghiệp vụ
Tổng tài sản trên Bảng cân đối kế toán thay đổi
Tăng lên
Giảm đi
Không đổi
X
………………
Mua một TSCĐ trị giá 20tr và một số công cụ dụng cụ trị giá 2tr chƣa trả tiền
NV6
Xuất kho một số sản phẩm trị giá 400tr đem gửi bán
NV7
Vay dài hạn số tiền 100tr để trả nợ ngƣời bán
NV8
Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ khoản vay ngắn hạn là 200tr
NV9
Ngƣời mua hàng thanh toán số tiền còn nợ là 100tr vào tài khoản ngân hàng
Lựa chọn câu trả lời:
Nghiệp vụ
Tổng tài sản trên Bảng cân đối kế toán thay đổi
Tăng lên
Giảm đi
Không đổi
1
5
6
7
8
8.
9. Ngƣời bán hàng hoàn lại tiền ứng trƣớc thừa là 5tr bằng tiền mặt.
10. Cán bộ hoàn trả lại tiền tạm ứng bằng tiền mặt số tiền: 10tr
Bài tập 10: Chỉ ra đối tƣợng của kế toán tài chính trong các nghiệp vụ kinh tế thuộc đối tƣợng
Tài sản và sự vận động của tài sản ở Doanh nghiệp Thái Dƣơng:
Hƣớng dẫn:
Nghiệp vụ: Nhận góp vốn bằng tài sản là 1 nhà xưởng 1000m2 trị giá 2 tỷ
Đối tƣợng của kế toán tài chính
Tài sản
Nguồn
Doanh thu,
vốn
Thu nhập
Chi phí
Nhà xƣởng
02/03: Chi Tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi công tác
08/03: Trích quĩ phúc lợi để khen thưởng người lao động.
12/03: Chi tiền mặt trả tiền thuê công ty vệ sinh đến làm vệ sinh văn phòng trong tháng.
14/03: Nhân viên kinh doanh quyết toán các vé cầu phà đã chi khi sử dụng ô tô trừ vào tiền tạm
ứng trong tháng.
20/03: Thu được tiền lãi từ hoạt động đầu tư tài chính.Ngân hàng gửi giấy báo Có.
21/03: Bán một lô hàng thành phẩm (với giá 80tr) cho công ty A, người mua chưa trả tiền.
Giá vốn hàng xuất kho đem bán cho công ty A là 50tr.
22/03: Chi phí vận chuyển lô hàng bán cho công ty A là 6tr và đã trả bằng Tiền mặt.
29/03: Công ty A thanh toán tiền nợ là 80 vào tài khoản ngân hàng.
30/03: Mua bảo hiểm cho xe ô tô bằng tiền mặt (cả năm)
Xác định đối tƣợng của nghiệp vụ kế toán thuộc đối tƣợng kế toán nào:
Ngày
01/03
Trang 22
Đối tƣợng của kế toán tài chính
Tài
Nguồn
Doanh thu,
Chi phí
sản
08/03
12/03
14/03
20/03
21/03
22/03
29/03
30/03
Tiền tạm ứng
Tiền mặt
Tiền mặt
Chi phí kinh doanh
Tiền tạm ứng
Phải thu khách hàng
b. Ghi nhận chi phí Giá vốn
Hàng hoá xuất kho bán
Chi phí Giá vốn hàng bán
Tiền gửi ngân hàng
Chi phí trả trƣớc
Tiền mặt
14/04:
Chi phí quảng cáo trong tháng 4 là 2tr, trừ vào khoản chi phí trả trước.
15/04:
Xác định chi phí tiền lương của người lái xe cho giám đốc vào chi phí KD.
16/04
Trả nợ lương cho người lái xe cho giám đốc bằng tiền mặt hàng tháng
17/04
Xuất kho một lô hàng A đem gửi bán tại nhà phân phối X trị giá 200tr, giá bán 340tr
20/04:
Nhà phân phối X thông báo đã tiêu thụ hàng và trả tiền vào tài khoản ngân hàng
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Trang 23
Giá vốn hàng bán là 200tr
Chi tiền mặt thanh toán các cổ đông đến lấy lãi
Thu nhập
a. Ghi nhận Doanh thu
b. Ghi nhận chi phí Giá vốn
28/04
Trang 24
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Câu hỏi lý thuyết 6
Ghép tên khái niệm với nội dung khái niệm cho đúng:
+ Nội dung khái niệm:
Nợ phải trả
Kỳ kế toán
Tài sản
Nguồn vốn
Thƣớc đo tiền tệ
Hoạt động liên tục
Chi phí
***********************************************************************************************
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý Kế toán /L.T.Công - ĐHNT
Trang 25