Đồ án tốt nghiệp đại học
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
---------------------
YEELENG YANG NAOPAO
BÁO CÁO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Tên đề tài:
Xây dựng Website bán hàng máy tính trực tuyến
bằng ngôn ngữ lập trình C#
Nghệ An 18/12/2012
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49K – Khoa CNTT
1
Đồ án tốt nghiệp đại học
LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình học tập tại trường Đại Học Vinh, tôi đã được học hỏi và tiếp
thu nhiều kiến thức chuyên ngành nhằm nâng cao vốn hiểu biết và là hành trang quý
báu giúp tôi vững bước vào đời. Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô đã
giảng dạy chúng tôi trong suốt thời gian qua và khoa Công Nghệ Thông Tin cũng như
tất cả các thầy cô trong trường Đại học Vinh. Đặc biệt tôi xin chân thành cảm ơn ThS.
Nguyễn Thị Minh Tâm đã tận tình hướng dẫn tôi trong suốt thời gian thực hiện đề
tài này.
Tuy nhiên, dù rất cố gắng nhưng do thời gian có hạn nên chắc rằng đồ án khó
dựng một website để giới thiệu rộng rãi các mặt hàng mà công ty đang kinh doanh là
nhu cầu cấp thiết. Tất nhiên khi có một website, vấn đề được đặt ra song song cùng với
nó, là làm sao để có thể quản lý và điều hành website một cách hiệu quả, có như vậy,
thì mới thu được những kết quả như mong muốn. Đây là vấn đề hết sức cấp thiết và
luôn là mối quan tâm của hầu hết các doanh nghiệp.
Với đồ án này, Tôi xin được trình bày một cách thức quản lý website giúp cho
những người quản trị dễ dàng trong việc quản lý, thay đổi, cập nhật thông tin trang
web, cũng như quản lý hiệu quả khách hàng và các đơn đặt hàng trên mạng.
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49K – Khoa CNTT
3
Đồ án tốt nghiệp đại học
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: ĐẶC TẢ YÊU CẦU.................................................................................................................4
1.1.YÊU CẦU CHỨC NĂNG...................................................................................................................4
1.2. YÊU CẦU PHI CHỨC NĂNG...........................................................................................................5
1.3.LỰA CHỌN NGÔN NGỮ.................................................................................................................5
1.3.1.ASP.Net..................................................................................................................................5
1.3.2.Ngôn Ngữ Lập Trình C#..........................................................................................................6
1.3.3. Hệ quản trị cở sở dữ liệu SQL Server 2005...........................................................................6
CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG........................................................................................7
2.1. XÁC ĐỊNH YÊU CẦU HỆ THỐNG....................................................................................................7
2.1.1.Đối với khách hàng................................................................................................................7
2.1.2.Đối với nhà quản trị...............................................................................................................8
2.2. PHÂN TÍCH YÊU CẦU....................................................................................................................8
2.2.1.Đối với quản trị viên..............................................................................................................8
2.2.2.Đối với khách hàng..............................................................................................................11
Nhà quản trị:
+ Website sẽ kiểm tra và cập nhật thông tin đặt hàng này trực tiếp lên cơ sở dữ
liệu, và cho phép người quản trị được thao tác các công việc sau:
o Xác nhận đơn đặt hàng hợp lệ (xử lý đơn hàng).
o
Thống kê hàng hóa và đơn hàng theo tình hình đặt hàng của khách hàng
o Thay đổi, thêm mới hoặc xóa bỏ thông tin, hình ảnh về các sản phẩm của
công ty muốn giới thiệu cho khách hàng.
o Thêm, sửa, xóa thông tin danh mục sản phẩm
o Thêm, sửa, xóa thông tin tin tức
1.2. YÊU CẦU PHI CHỨC NĂNG
-
Website phải có dung lượng không quá lớn, tốc độ xử lý nhanh.
-
Công việc tính toán phải thực hiện chính xác, không chấp nhận sai sót.
-
Sử dụng mã hóa các thông tin nhạy cảm của khách hàng.
-
Đảm bảo an toàn dữ liệu khi chạy website trực tuyến.
1.3. LỰA CHỌN NGÔN NGỮ
đồng hành với bộ khung .Net. Nghĩa là tất cả các mã của C# luôn luôn chạy trên môi
trường .Net Framework. Điều đó dẫn đến các quan hệ sau:
-
Cấu trúc và các lập luận C# được phản ánh các phương pháp luận của .Net
ngầm bên dưới.
-
Trong nhiều trường hợp, các đặc trưng của C# thậm chí được quyết định dựa
vào các đặc trưng của .Net, hoặc thư viện lớp cơ sở của .Net
-
C # là một ngôn ngữ lập trình phổ biến, được biết đến với hai lời chào:
-
Nó được thiết kế riêng cho Microsoft’s .Net Framework (Một nền khá mạnh
cho sự phát triển, triển khai, hiện thực và phân phối các ứng dụng)
-
C# là một ngôn ngữ hoàn toàn hướng đối tượng được thiết kế dựa trên kinh
nghiệm của các ngôn ngữ hướng đối tượng khác.
1.3.3. Hệ quản trị cở sở dữ liệu SQL Server 2005
Microsoft SQL Server là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu (HQTCSDL) quan hệ
(Relational Database Management System – RDBMS) hoạt động theo mô hình khách
chủ cho phép đồng thời nhiều người dùng cùng truy xuất dữ liệu, quản lý việc truy
-
Hiển thị tất cả sản phẩm
-
Hiển thị sản phẩm theo danh mục
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49K – Khoa CNTT
7
Đồ án tốt nghiệp đại học
-
Hiển thị 10 sản phẩm mới nhất
-
Liên hệ Công ty
-
Đăng ký thành viên
-
Đăng nhập
Thêm, sửa , xóa sản phẩm và tin tức
-
Thống kê đơn hàng và hàng hóa
-
Xử lý , xem và xóa đơn hàng
-
Thêm , sửa, xóa danh mục sản phẩm
2.2. PHÂN TÍCH YÊU CẦU
2.2.1. Đối với quản trị viên.
-
Chức năng đăng nhập quản trị
Bảng 2.1: Chức năng đăng nhập quản trị.
Mô tả
Đầu vào
Dùng cho quản trị viên đăng nhập khi có tài khoản.
Thông tin đăng nhập
+ Tên đăng nhập
+ Mật khẩu
+ Trạng thái
Quá trình xử lý
Kiểm tra dữ liệu form có đúng không?
Đầu ra
Hiển thị thông tin về sản phẩm.
+ Sửa thông tin sản phẩm
Bảng 2.4: Chức năng sửa thông tin sản phẩm
Mô tả
Đầu vào
Quá trình xử lý
Đầu ra
Dùng để thay đổi thông tin một sản phẩm.
Chọn sản phẩm cần thay đổi.
Kiểm tra dữ liệu form có đúng không, kết nối đến
CSDL để cập nhật thông tin.
Hiển thị thông tin mới về sản phẩm.
+ Xóa loại sản phẩm
Bảng 2.5: Chức năng xóa sản phẩm
Mô tả
Đầu vào
Quá trình xử lý
Đầu ra
Dùng để xóa thông tin một sản phẩm
Chọn sản phẩm cần xóa.
Kết nối đến CSDL cho phép xóa dữ liệu
Hiển thị thông báo.
+ Hình ảnh
+ Ngày đăng
Kiểm tra dữ liệu form có đúng không?
Hiển thị thông tin về tin tức.
+ Sửa thông tin tin tức
Bảng 2.7: Chức năng sửa thông tin tin tức
-
Mô tả
Dùng để thay đổi thông tin một tin tức.
Đầu vào
Chọn tin tức cần thay đổi.
Quá trình xử lý
Kiểm tra dữ liệu form có đúng không, kết nối đến
CSDL để cập nhật thông tin.
Đầu ra
Hiển thị thông tin mới về tin tức.
Chức năng quản lý đơn hàng
Bảng 2.8: Chức năng quản lý đơn hàng
Chức năng Thống kê đơn hàng
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49K – Khoa CNTT
10
Đồ án tốt nghiệp đại học
Bảng 2.8: Chức năng quản lý đơn hàng
Mô tả
Liệt kê danh sách các sản phẩm
Đầu vào
Thông tin danh mục, thương hiệu, tên sản phảm
Quá trình xử lý
Kết nối đến CSDL lấy ra các tổng số lượng nhập
tổng số lượng mua và số lượng còn lại của từng sản
phẩm
Hiển thị thông tin sản phẩm
Đầu ra
2.2.2. Đối với khách hàng
-
Chức năng tìm kiếm thông tin sản phẩm
+Ngày sinh
+Email
+ Mật khẩu
+ Số điện thoại
+ Tỉnh
+ Huyện
+ Địa chỉ
Kiểm tra đúng tính hợp lệ của form.
Kết nối cơ sở dữ liệu, kiểm tra khách hàng vừa nhập
từ form đăng ký có hợp lệ trong cơ sở dữ liệu
(CSDL) không?
Lưu thông tin khách hàng vào trong CSDL nếu đăng
ký thành công.
Thông báo về việc đăng ký đã thành công hay chưa.
Chức năng đăng nhập
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49K – Khoa CNTT
11
Đồ án tốt nghiệp đại học
Bảng 2.11: Chức năng đăng nhập
Mô tả
Đầu vào
Quá trình xử lý
Đầu ra
-
Mô tả
Đầu vào
Quá trình xử lý
Hiển thị sản phẩm theo từng danh mục sản phẩm.
Đường link danh mục sản phẩm.
Lấy tất cả các sản phẩm có trong cơ sở dữ liệu theo
danh mục.
Đầu ra
Hiển thị danh sách sản phẩm.
- Chức năng chi tiết sản phẩm
Bảng 2.14: Chức năng chi tiết sản phẩm
Mô tả
Hiển thị chi tiết sản phẩm.
Đầu vào
Quá trình xử lý
Đường link tên sản phẩm, click vào ảnh sản phẩm.
Truy xuất vào cơ sở dữ liệu để lấy thông tin chi tiết
sản phẩm.
Hiển thị thông tin chi tiết sản phẩm.
Đầu ra
- Giỏ hàng
Bảng 2.16: Chức năng giỏ hàng
Mô tả
Đầu vào
Lưu thông tin đơn hàng vào trong CSDL hai điều
kiện trên đúng.
Thông báo khách hàng đã tạo đơn hàng thành công
hay chưa.
Đầu vào
Quá trình xử lý
Đầu ra
2.3. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
2.3.1. Biểu đồ phân chức năng
HỆ THỐNG WEBSITE
Quản lý
Quản lý
Quản lý
Quản lý
Bán hàng
Sản phẩm
Tin tức
Thống kê
Thống kê
sản phẩm
Tìm kiếm
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49K – Khoa CNTT
13
Đồ án tốt nghiệp đại học
2.3.2. Biểu đồ dòng dữ liệu
b. Mức ngữ cảnh
0
Gủi yêu cầu
KHÁCH
HÀNG
Gủi yêu cầu
WEBSITE
BÁN HÀNG
TRỰC TUYẾN
Đáp ứng yêu cầu
QUẢN TRỊ
WEBSITE
Hiển thị thông tin SP
4
3.0
Đơn hàng
Yêu cầu xem, xử lý đơn hàng
Danh mục sản phẩm
Yêu cầu xem sản phẩm
Khách
Hàng
Yêu cầu đăng nhập
Sản Phẩm
Nhập danh mục SP và TT SP
Quản lý Hiển thị DM SP và TT SP
Sản phẩm
5
Quản trị
Web
Khách
Hàng
Đáp ứng yêu cầu đăng ký
Thông tin người dùng
1.1
Đăng ký
1
Người dùng
1.2
Đăng nhập
Xác nhận khách hàng
Tên TK,mật khẩu và quyền
Tài khoản quản trị
Xác nhận quản trị
Thông tin bảo mật
Hiển thị tài khoản, mật khẩu
Quản trị
Web
1.3
Quên mật
Thông tin đơn hàng
Xử lý đơn hàng
Quản trị
Web
Đơn hàng
2.2
Thông tin đơn hàng
Tạo đơn
hàng
Chức năng quản lý sản phẩm.
Thông tin danh mục sản phẩm
3
Yêu cầu cập nhật danh mục sản phẩm
3.1
Cập nhật
danh mục
Sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Hiển thị danh mục sản phẩm
Thông tin sản phẩm
Chức năng quản lý tin tức.
Yêu cầu xem tin tức
Thông tin tin tức
4.1
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49KCập
– Khoa
nhật CNTT
tin tức
Khách
Hàng
2
Tin tức
16
Đồ án tốt nghiệp đại học
Hiển thị tin tức
Đăng, cập nhật tin tức
Quản trị
Web
Hiển thị kết quả
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49K – Khoa CNTT
17
Đồ án tốt nghiệp đại học
2.3.3. Mô hình hóa dữ liệu
Biểu đồ thực thể quan hệ (ERD)
DanhMucSP
1
n
Chứa
IDDanhMucSP
TenDanhMucSP
ChiTietDonHang
1
n
Thuộc
IDChiTietDH
IDDonHang
Thuộ
c
n
DonHang
GopY
TinTuc
IDDonHang
IDNguoiDung
TongTien
NgayTaoDH
NgayXulyDH
TinhTrangDH
IDTinTuc
HinhTinTuc
TieuDe TomTat
NoiDung
NgayDang
n
1
Thuộc
IDGopY
IDSanPham
phần ràng buộc dữ liệu.
DanhMucSanPham
STT
THUỘC TÍNH
1
IDDanhMucSanPham
2
TenDanhMucSanPham
KIỂU DỮ LIỆU
int
nvarchar(50)
SanPham
STT
THUỘC TÍNH
1
IDSanPham
2
IDDanhMucSanPham
3
TenSanPham
4
HinhSanPham
5
GiaSanPham
6
DoViTinh
7
TrangThai
ntex
nvachar(50)
datetime
DonHang
STT
THUỘC TÍNH
1
IDDonHang
2
IDNguoiDung
3
TongTien
4
NgayTaoDH
5
NgayXulyDH
6
TinhTrangDH
KIỂU DỮ LIỆU
int
int
money
datetime
datetime
nvarchar(50)
ChiTietDonHang
STT
NOT NULL
NOT NULL
GHI CHÚ
PK
FK
NOT NULL
NOT NULL
NULL
NOT NULL
GHI CHÚ
PK
FK
NOT NULL
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49K – Khoa CNTT
19
Đồ án tốt nghiệp đại học
4
SoLuongBan
int
NOT NULL
NguoiDung
nvarchar(100)
nvarchar(100)
nvarchar(50)
GHI CHÚ
PK
NOT NULL
NOT NULL
NOT NULL
NOT NULL
NOT NULL
NOT NULL
NOT NULL
NOT NULL
NOT NULL
SoLuongNhapSP
STT
THUỘC TÍNH
1
IDNhap
2
IDSanPham
3
IDNguoiDung
4
SoLuongNhap
KIỂU DỮ LIỆU
int
NOT NULL
GHI CHÚ
PK
FK
FK
NULL
NOTNULL
CHƯƠNG 3 : YÊU CẦU HỆ THỐNG VÀ CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH
3.1. Yêu cầu hệ thống
Chương trình được cài đặt trên máy Server. Các phần mềm cần thiết cho
chương trình hoạt động:
+ Hệ điều hành Window XP/2000 hoặc Window NT Server (4.0).
+ Internet Information Server (IIS) đóng vai trò làm Web Server.
+ Trình duyệt Web Internet Explorer 8.0 trở lên hoặc Firefox 16 trở lên.
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49K – Khoa CNTT
20
Đồ án tốt nghiệp đại học
+ Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2005.
+ Vietkey, Unikey.
3.2. Cài đặt chương trình
3.2.1. Một số giao diện về Website
a. Phần khách hàng
Trang chủ
Trang chi tiết sản phẩm
24
Đồ án tốt nghiệp đại học
Trang quản lý đơn hàng
YeeLeng Yang NaoPao - Lớp 49K – Khoa CNTT
25