Kho¸ luËn tèt nghiÖp §H
Trêng §HSP Hµ Néi 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2
KHOA NGỮ VĂN
.........******…….
VŨ THỊ LÝ
TÍN HIỆU “THUYỀN” TRONG
THƠ CA VIỆT NAM
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Ngôn ngữ học
Người hướng dẫn khoa học
TS.GVC. Phạm Thị Hòa
Hà Nội 2010
Vò ThÞ Lý
-1-
K32B - Ng÷ v¨n
Khoá luận tốt nghiệp ĐH
Trường ĐHSP Hà Nội 2
lun vi ti: Tớn hiu thuyn trong th ca Vit Nam do TS. GVC
Phm Th Ho hng dn cha tng c cụng b trong bt kỡ cụng trỡnh
nghiờn cu no khỏc. Nu cú gỡ sai sút, ngi vit s chu hon ton trỏch
nhim theo ỳng qui nh ca vic nghiờn cu khoa hc.
H Ni, Ngy 28 thỏng 04 nm 2010
Ngi cam oan
V Th Lý
Vũ Thị Lý
-3-
K32B - Ngữ văn
Kho¸ luËn tèt nghiÖp §H
Trêng §HSP Hµ Néi 2
QUI ƯỚC VIẾT TẮT
Vò ThÞ Lý
- CBĐ
: Cái biểu đạt
- CĐBĐ
-4-
K32B - Ng÷ v¨n
Kho¸ luËn tèt nghiÖp §H
Trêng §HSP Hµ Néi 2
MỤC LỤC
Trang
MỞ ĐẦU ......................................................................................................... 1
1. Lí do chọn đề tài..................................................................................... 1
2. Lịch sử vấn đề ........................................................................................ 1
3. Mục đích nghiên cứu .............................................................................. 2
4. Nhiệm vụ nghiên cứu ............................................................................. 2
5. Đối tượng, phạm vi nghiên cứu .............................................................. 2
6. Phương pháp nghiên cứu ........................................................................ 3
7. Đóng góp của đề tài................................................................................ 3
8. Cấu trúc của đề tài ................................................................................. 3
NỘI DUNG
Chương 1 : CƠ SỞ LÍ LUẬN ........................................................................ 4
1.1 - BẢN CHẤT TÍN HIỆU CỦA NGÔN NGỮ ............................................ 4
1.1.1 – Khái niệm tín hiệu ............................................................................. 4
1.1.2 - Bản chất tín hiệu của ngôn ngữ. ......................................................... 5
1.2 – TÍN HIỆU THẨM MĨ. ............................................................................ 7
1.2.1 - Thuật ngữ. .......................................................................................... 7
2.2 Phõn tớch................................................................................................. 36
2.2.1 Thuyn trong mi quan h vi bn.............................................. 36
2.2.2 Thuyn trong mi quan h vi dũng sụng ................................... 39
2.2.3 Thuyn trong mi quan h vi ụi b ......................................... 42
2.2.4 Thuyn trong mi quan h vi bin ............................................ 43
Chng 3 TN HIU THUYN TRONG TH TRC V SAU
CCH MNG. .............................................................................................. 46
3.1 Thuyn trong th trc cỏch mng. ..................................................... 46
3.1.1 - Kt qu v phõn loi kt qu kho sỏt. ............................................... 46
3.1.2 Phõn tớch. .......................................................................................... 47
3.2 Thuyn trong th sau cỏch mng. ........................................................ 59
3.2.1 - Kho sỏt v phõn loi kt qu kho sỏt. ............................................. 59
3.2.2 - Phõn tớch. .......................................................................................... 60
KT LUN. ................................................................................................... 76
TI LIU THAM KHO..............................................................................
Vũ Thị Lý
-6-
K32B - Ngữ văn
Kho¸ luËn tèt nghiÖp §H
Trêng §HSP Hµ Néi 2
MỞ ĐẦU
1- Lí do chọn đề tài
Ngôn ngữ trong tác phẩm văn chương muốn truyền đạt đến người đọc
Trường ĐHSP Hà Nội 2
ca dao, ch cõy ci trong th Vit Nam; trng ngha ca t yờu trong th
Xuõn Diu v th Nguyn Bớnh 1932 1945
ú õy trong cỏc bi bỏo chỳng tụi thy cú s phõn tớch l t v hiu
qu s dng ca mt s THTM nh: Tớn hiu ma, giú, nng trong th
Hong Cm [Ng hc tr 2006]. Trong cỏc bi ging ngụn ng hc bc i
hc v THTM, cỏc TH la, nc, giú, ma, thuyn, bn cng
mi ch c cp ti dng khỏi quỏt nht. Nhỡn chung, vic xem xột TH
thuyn trong ca dao v th Vit Nam núi chung l cha cú cụng trỡnh no
cp ti. ti ca chỳng tụi tip thu lớ thuyt v THTM núi chung v ng
dng xem xột mt THTM c th, vỡ th vn cú li i riờng khụng trựng vi
cỏc cụng trỡnh i trc.
3 - Mc ớch nghiờn cu
Thc hin ti ny chỳng tụi nhm mc ớch :
Tỡm hiu TH thuyn trong cỏc sỏng tỏc th ca nhm i sõu, lớ gii tớnh
a ngha ca THTM cng nh s giu cú ca ngụn ng dõn tc .
4 - Nhim v nghiờn cu
t c mc ớch ra ti ny phi thc hin c cỏc nhim
v sau :
- Xỏc nh c s lớ thuyt cú liờn quan n ti ny nh: khỏi nim
THTM, c tớnh ca THTM, vn hng th v bin th, c ch chuyn
ngha n d v hoỏn d
- Thng kờ v phõn loi TH thuyn trong th ca dõn tc.
- Bc u phõn tớch hiu qu s dng THTM thuyn trong mt s
ng liu tiờu biu.
5- i tng, phm vi nghiờn cu
- i tng: Tớn hiu thuyn trong th ca Vit Nam.
- Phm vi nghiờn cu: Do thi gian cú hn chỳng tụi ch tỡm hiu TH
ti gm cú 4 phn: Quy c vit tt; Mc lc; Chớnh vn; Ti liu
tham kho.
Phn chớnh vn, ngoi phn m u v kt lun l phn ni dung bao
gm 3 chng:
- Chng 1: C s lớ thuyt
- Chng 2: Tớn hiu thuyn trong ca dao.
- Chng 3: Tớn hiu thuyn trong th trc v sau cỏch mng.
Vũ Thị Lý
-9-
K32B - Ngữ văn
Khoá luận tốt nghiệp ĐH
Trường ĐHSP Hà Nội 2
NI DUNG
CHNG 1: C S L LUN
1.1 - Bn cht tớn hiu ca ngụn ng
1.1.1- Khỏi nim tớn hiu (TH)
Trong i sng loi ngi phỏt hin, lm quen, s dng nhiu kiu loi
TH khỏc nhau. Vic nghiờn cu ton din cỏc loi TH ú l nhim v trng
tõm ca khoa TH hc.
ó cú nhiu quan nim khỏc nhau v nhiu cỏch phõn loi khỏc nhau
i vi TH. vn õy tr nờn gin tin, phc tp chỳng tụi quan
nim nh sau: Tớn hiu l mt s vt, mt thuc tớnh vt cht, mt hin tng
kớch thớch vo cỏc giỏc quan ca con ngi lm cho con ngi ta tri giỏc
thỡ nú khụng phi l TH na. S d nh th l vỡ ch cú nm trong h thng
TH giao thụng nú mi cú t cỏch TH xỏc nh cựng vi ốn xanh, ốn vng
nh vo s i lp qui c gia chỳng vi nhau .
1.1.2 - Bn cht tớn hiu ca ngụn ng
Ngụn ng l mt h thng TH, nú khỏc vi nhng h thng vt cht
khỏc khụng phi l TH. Chng hn, kt cu ca mt cỏi cõy, mt vt th nc,
ỏ, kt cu ca mt c th sng,Bn cht TH ca ngụn ng th hin
nhng im sau:
1.1.2.1- Cỏc yu t ca nhng h thng vt cht khụng phi l TH cú giỏ tr
i vi h thng vỡ nú cú nhng thuc tớnh vt th t nhiờn ca chỳng. H
thng TH cng l h thng vt cht nhng cỏc yu t vt cht cú giỏ tr i
vi h thng khụng phi l do nhng thuc tớnh vt th t nhiờn ca chỳng m
do nhng thuc tớnh c ngi ta trao cho ch ra nhng khỏi nim hay t
tng no ú.
1.1.2.2 Tớnh hai mt ca tớn hiu
Mi TH l cỏi tng th do s kt hp gia cỏi biu t (CB) v cỏi
c biu t (CB) m thnh. CB ca ngụn ng l hỡnh thc ng õm cũn
CB l khỏi nim hay i tng biu th. Khi ch vit ra i thỡ CB cũn
l ng nột ca ch vit. Ch vit khc phc c nhng hn ch ca tớn
hiu õm thanh (hn ch v mt thi gian, khụng gian) cú chun xỏc cao,
chun mc hoỏ TH õm thanh.
1.1.2.3 - Giỏ tr khu bit ca tớn hiu
Vũ Thị Lý
- 11 -
K32B - Ngữ văn
T ng õm: u (c u) v u (th u)
Vũ Thị Lý
- 12 -
K32B - Ngữ văn
Khoá luận tốt nghiệp ĐH
Trường ĐHSP Hà Nội 2
Mi quan h gia õm thanh v ý ngha l mi quan h mm do, linh
hot. Chớnh iu ú to nờn u th ln cho ngụn ng vn chng. Trong vn
chng rt nhiu trng hp t ng c s dng sỏng to, cú th ln sỏng
to u tiờn rt mi m. Khi ú, quan h gia õm thanh v ý ngha cú bin i
to nờn nhiu hiu qu ngh thut.
Tớnh vừ oỏn l c s cho s sỏng to ngh thut ca ngi ngh s.
Trong ngụn ng i thng cng cú hin tng nh vy, nhng trong ngụn
ng ngh thut thỡ mt ln hn nhiu.
1.2 - Tớn hiu thm m
1.2.1 - Thut ng
Vn tớn hiu thm m (THTM) cú rt nhiu tỏc gi ó bn n:
E.Cassirer,
S.Langer,
R.Barther,
Trường ĐHSP Hà Nội 2
Hu Chõu ó tng hp cỏc ý kin trờn v a ra vic xỏc nh bn
nhõn t cn phi cú vi mt TH: 1. Phi cú mt hỡnh thc cm tớnh (CB). 2.
Phi cú ni dung ý ngha (CB). 3. Phi c nhn thc bi mt ch th
no ú (i tng ca thụng tin ). 4 . Phi nm trong mt h thng nht nh.
[ Dn theo: 20: 9].
Bc vo th gii ngh thut, cỏc TH ngh thut s chuyn hoỏ thnh
THTM mang nhng c thự nht nh. Hiu mt cỏch chung nht, THTM l
yu t thuc h thng cỏc phng tin biu hin ca ngh thut. GS. Hu
Chõu cú nhng kin gii c th hn v THTM ngụn ng: Tớn hiu thm m
l phng tin s cp (primaire) ca vn hc, ngụn ng thc s ca vn hc
l ngụn ng - THTM, cỳ phỏp THTM, TH ngụn ng t nhiờn trong vn hc
ch l hỡnh thc - CB ca THTM (9). THTM l yu t thuc h thng ca
cỏc phng tin biu hin ca cỏc nghnh ngh thut, bao gm ton b
nhng yu t ca hin thc, ca tõm trng (nhng chi tit, nhng s vt, hin
tng, nhng cm xỳc, thuc i sng hin thc v tõm trng) nhng yu
t ca cht liu (cỏc yu t ca cht liu ngụn ng vi vn chng, ca cỏc
yu t cht liu mu sc vi hi ho; õm thanh, nhp iu vi õm nhc) c
la chn v sỏng to trong tỏc phm ngh thut vỡ mc ớch thm m (9).
1.2.2 - Phõn bit tớn hiu thm m n v tớn hiu thm m phc
1.2.2.1 Tớn hiu thm m n
Trong ngụn ng vn chng TH n l cỏc t, mi t cng cú 2 mt:
CB v CB.
Vd:
Mt cõy lm chng nờn non.
Cõy õy l THTM ch con ngi .
tin v cht liu riờng. Nhng ngun gc ca cỏc THTM u xut phỏt t hin
thc xung quanh con ngi. THTM c xõy dng t nhng yu t, nhng
chi tit ca hin thc khỏch quan, nh vn ó cu to thnh nhng THTM tu
theo im nhỡn ca mỡnh.
- Mun to ra c cỏc THTM cỏc ngh s cn quan sỏt, chiờm nghim,
la chn cỏc thuc tớnh, c im ca i tng trong thc t khai thỏc giỏ
tr thm m. Tu thuc vo im nhỡn ca nh vn m cựng mt i tng
trong hin thc cú th xõy dng thnh cỏc THTM khỏc nhau trong cỏc yu t
thm m khỏc nhau.
Vd: Cp quan h TH thuyn - bn trong ca dao.
Ngh s dõn gian ó quan sỏt nhiu thuc tớnh ca thuyn v bn.
Thuc tớnh quan trng ca thuyn l s di chuyn trong mt khụng gian
Vũ Thị Lý
- 15 -
K32B - Ngữ văn
Kho¸ luËn tèt nghiÖp §H
Trêng §HSP Hµ Néi 2
rộng, không cố định, “bến” là sự tụ hội của con người. Mối quan hệ giữa
“thuyền” và “bến” tương tác, qua lại. Trên cơ sở đó xây dựng thành THTM
biểu hiện người ra đi và người ở lại trong mối quan hệ tình cảm.
- Điểm nhìn khác nhau, việc xây dựng THTM cũng khác nhau:
Vd: Cùng là TH “mặt trời” nhưng mỗi nhà thơ khai thác một thuộc
tính khác nhau :
Kho¸ luËn tèt nghiÖp §H
Trêng §HSP Hµ Néi 2
Ngôn ngữ trong tác phẩm văn chương bộc lộ thế giới nội tâm với rất nhiều
THTM. Có nhiều trường hợp dùng các từ ngữ vốn là các đối tượng vật lí để
biểu thị tâm lí con người.
Vd : Từ “lăn tăn” – Dùng để chỉ một hiện tượng vật lí nhưng lại đượ
dùng để chỉ trạng thái tâm lí có sự dao động, băn khoăn của con người.
Trong ngôn ngữ văn chương nhất là trong thơ trữ tình, thế giới nội tâm
được biểu hiện với nhiều sắc thái, dáng vẻ khác nhau bằng các TH vốn là biểu
hiện thế giới vật lí .
Vd : “Những ngày không gặp nhau
Biển bạc đầu thương nhớ”.
“Bạc đầu” - loại sóng xuất hiện khi có gió to.
“Thương nhớ” - biểu hiện cho tình cảm nỗi nhớ mong.
- Là THTM thể hiện tâm trạng của con người .
Vd : “Sầu đong càng lắc càng đầy
Ba thu dồn lại một ngày dài ghê.”
Bản thân trạng thái tâm lí của con người là trìu tượng nhưng nỗi buồn ở
đây là nỗi buồn day dứt, khó quên nên càng nhớ lại càng tăng lên. Nỗi buồn
như biến thành một trạng thái vật lí có thể đong, lắc, đầy…
Cở sở để xây dựng THTM là các yếu tố ngôn ngữ nhờ các biện pháp
nghệ thuật tác giả văn chương khai thác các yếu tố ngôn ngữ để xây dựng
thành các THTM.
Các yếu tố ngôn ngữ này thuộc nhiều bình diện khác nhau, trước tiên là
các yếu tố ngữ âm.
Nhờ các biện pháp điệp âm, nhà thơ xây dựng được các THTM nhờ sự
phối hợp các yếu tố về từ vựng để xây dựng thành các THTM.
Vd: “Đầu tường lửa lựu lập loè đơm bông”.
cỏc ng liu vn chng ó c s dng trong cỏc tỏc phm vn chng quỏ
kh hoc cỏc s kin xut hin trong cuc sng hng ngy nhng c truyn
tng tr thnh biu tng cho loi ý ngha nht nh.
Vd : Truyn Kiu - Nguyn Du.
Trõm góy, bỡnh tan.
Phn bc nh vụi.
Nc chy hoa trụi.
Cỏc in tớch c du nhp t nn vn hoỏ khỏc xõy dng thnh cỏc
THTM.
Vd: Gút chõn Asin.
Con nga g thnh Troa
õy u l in tớch thuc vn hc c i Chõu u du nhp vo Vit
Nam tr thnh thnh THTM.
Vũ Thị Lý
- 18 -
K32B - Ngữ văn
Khoá luận tốt nghiệp ĐH
Trường ĐHSP Hà Nội 2
Gn cỏc in c l cỏc thnh ng, tc ng. õy l ngun cung cp
THTM cho vn chng. Khi s dng thnh THTM, thnh ng cng ch gi
li nhng chi tit m khụng cn phi dn nguyờn vn thnh ng. Cỏc tc ng
cng nh vy.
Vd: No cm tm, m rm.(Tc ng)
Trường ĐHSP Hà Nội 2
- Cp xõy dng (TH phc): l loi THTM ng vi nhiu s vt, hin
tngc xõy dng t nhng TH n nhng ý ngha khụng phi l phộp
cng n gin ý ngha ca cỏc TH n. CB ca TH vn chng - TH cp
xõy dng ny cú th tng ng vi cỏc n v cõu, on, vn bn trong h
thng cỏc TH ngụn ng .
- THTM c xột n trong ti ny ca chỳng tụi l nhng TH n.
Mi TH ng vi mt yu t hin thc (yu t thuyn v cỏc yu t liờn
quan n thuyn) c c th, a dng, phc tp hoỏ bng cỏc hỡnh thc
ngụn ng nht nh. Nghiờn cu cỏc hỡnh thc biu t ny s l cỏch thc
phỏt hin ra ý ngha thm m ca cỏc TH vn chng c xột trong ti
ny.
1.2.4.2 - c tớnh tỏc ng
c tớnh ny th hin trong bn cht ca TH, l mt kớch thớch vt cht
tỏc ng vo kớ c hỡnh thnh nờn nhng hỡnh tng ngh thut cú sc m
rng, lan to n vụ cựng. Hỡnh tng ngh thut ú l sn phm ca th gii
tinh thn c THTM lm y lờn trong th gii tip nhn.
c tớnh tỏc ng cũn th hin s thc hin chc nng giao tip ngh
thut mang tớnh i thoi c thự ca THTM cng nhm hng ti mt hoc
nhiu ch th tip nhn dự cú hay khụng cú mt. S tỏc ng ca TH em li
hiu qu cho giao tip giỳp cỏc bờn i tỏc t bc l, t bin i nhn thc,
tỡnh cm, hnh vi ng xLớ gii mt THTM l ta va lớ gii th gii to
ngụn, phỏt ngụn (tỏc gi), va lớ gii phng tin phn ỏnh (tỏc phm), va lớ
gii th gii tip nhn (cụng chỳng v thi i). Bi vy, Hagốge nhn mnh
cú mt bin chng gia cỏc phm vi bú buc v cỏc phm vi t do,[Dn
theo: 26: 16] m ngh s dự c ỏo n õu cng phi tuõn th nghiờm ngt.
1.2.4.3 - c tớnh biu hin (tớnh thụng tin miờu t)
logic nhng kớ hiu ny lm cho chỳng ta nhn thc c hin thc ca
nhng tõm trng v tỡnh cm ch quan. Do vy, trong THTM cm xỳc
vn l cỏi ch quan ca ch th sỏng to ó c khỏch quan hoỏ thnh
mt thnh phn quan trng ca c cu ng ngha THTM. Cỏi cm xỳc y
cú kh nng khi gi s ng cm cao ngi tip nhn. Bi ch cú
THTM mi l hỡnh thc cú th em bn cht tỡnh cm nhõn loi biu hin
Vũ Thị Lý
- 21 -
K32B - Ngữ văn
Khoá luận tốt nghiệp ĐH
Trường ĐHSP Hà Nội 2
ra mt cỏch rừ rng. Thnh phn ngha biu cm cm xỳc ny l kt qu
ca s ho quyn ng iu gia tỡnh cm ch th cỏ nhõn tỏc gi vi tỡnh
cm khỏch th mang tớnh nhõn loi ó c hỡnh thc hoỏ, ngh thut hoỏ.
Nh th, nhõn loi mi lớ gii v cm th c THTM, THTM mi hon
tt c chu trỡnh sinh tn ca mỡnh. Nhn mnh c trng biu cm ny,
Langer a ra mnh ni ting: Ngh thut l s sỏng to hỡnh thc kớ
hiu tỡnh cm ca nhõn loi [Dn theo: 19: 456 - 457].
1.2.4.5 c tớnh biu trng
õy l c tớnh ca THTM xột trong mi quan h hai mt CB
CB, ú l mi quan h cú lớ do liờn quan n nng lc biu trng hoỏ,
n kh nng ca THTM l nú va cú tớnh cht biu th, ch ra, núi lờn mt
cỏi gỡ (reference), va cú tớnh cht hm ngha (implicit) - s thờm ngha trờn
1.2 4.6 Tớnh truyn thng v tớnh cỏch tõn
Truyn thng l nhng thụng tin - ng ngha ca THTM ó c kớ
mó sn trong tõm lớ ngh thut dõn tc. Cú nhng thụng tin cũn bt ngun t
c mu (archetype) ca vụ thc nhõn loi. Theo Jung, c mu hay mu gc
l mt hỡnh tng c lp li trong quỏ trỡnh lch s khp ni m tng
tng sỏng to cú mt. Nú l kt qu ca vụ vn cm xỳc cựng mt kiu c
nh hỡnh t kinh nghim in hỡnh ca nhiu triu th h. [Dn theo: 13].
Tớnh truyn thng nh vy th hin nhng ý tng in hỡnh thng xut
hin tr i tr li biu th nhng quan h, quan nim truyn thng, c sc
sng mónh lit mang tớnh tng trng, c l.
Tớnh cỏch tõn ca THTM th hin s i mi sỏng to khi s dng
THTM. Song cỏch tõn phi quan h bin chng hu c vi truyn thng chớnh
trong tng quan vi truyn thng nhng nột mi m c ỏo mi THTM
mi c bc l. Cỏch tõn cú th l vic sỏng to mt THTM trc õy cha
cú. Nhng ch yu vn l s ci to, i mi cỏc THTM cú sn.
1.2 4.7 Tớnh h thng
Khi phõn tớch cỏc c tớnh trờn ca THTM, chỳng tụi ớt nhiu cp
n h thng - c tớnh quan trng nht. L THTM ngha l nú phi thuc v
mt h thng, chu s chi phi ca nhng yu t khỏc nhau trong h thng.
Tớnh h thng ca THTM th hin trờn c hai bỡnh din cu trỳc v chc
nng. ú khụng ch l mt chnh th theo quan im cu trỳc lun ca
Saussure m cũn l mt n v hnh chc theo quan im ca ng dng hc.
Ch hiu c mt THTM khi nú t vo h thng - mụi sinh ca nú. H
thng quyt nh chiu hng to ngha cng nh chiu hng lun ngha ca
Vũ Thị Lý
- 23 -
K32B - Ngữ văn
mi cng ng ngh thut c th cú nhng loi THTM, loi ý ngha thm m
nht nh c ph bin a chung.
Vũ Thị Lý
- 24 -
K32B - Ngữ văn
Khoá luận tốt nghiệp ĐH
Trường ĐHSP Hà Nội 2
Vd: Tớnh ng cu gia cp TH con thuyn dũng sụng v con
ngi dũng i. Nu nh con thuyn trụi ni trờn dũng sụng thỡ con ngi
cng cú th lờnh ờnh trờn con ng i. Do vy, tớnh ng cu gia hai cp
TH ny l v mt ý ngha. Con ngi - dũng i chớnh l lp li TH con
thuyn - dũng sụng.
1.2.4.8 - V cỏi biu hin ca tớn hiu vn chng
Tt c cỏc c tớnh ca THTM u phi c th hin thụng qua CB cht liu ca THTM. Loi hỡnh ca THTM c kin to t cht liu ngụn
ng dựng xõy dng hỡnh tng ngh thut trong tỏc phm vn chng, gi
l THTM vn chng - gi tt l TH vn chng. Vi TH vn chng, cht
liu ngụn ng phi phự hp vi TH ngụn ng - CB ca TH vn chng.
ng thi phi phự hp vi ý ngha thm m ca TH vn chng. Nhng c
tớnh ca CB - TH ca ngụn ng ny s chi phi, nh hng n ton b TH
vn chng. Núi c th hn, nhng quan h ng nht v i lp, nhng bỡnh
din tru tng v c th, nhng c trng kt hp v la chn trong h
thng TH ngụn ng cng l nhng vn ct yu ca TH vn chng.
Túm li, vai trũ CB ca TH vn chng, cỏc yu t ngụn ng chớnh