khảo sát hệ thống cân bằng định lượng nhà máy xi măng cosevco - Pdf 31

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA ĐIỆN
BỘ MÔN : TỰ ĐỘNG HÓA – ĐO LƯỜNG

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI : KHẢO SÁT HỆ THỐNG CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG
NHÀ MÁY XI MĂNG COSEVCO SÔNG GIANH
GVHD

: Th.s NGUYỄN HOÀNG MAI

GVD

: T.s NGUYỄN BÊ

SVTH

: LÊ QUÝ VƯƠNG

LỚP

: 04DLT


NỘI DUNG
•CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN VỀ NHÀ MÁY XI MĂNG COSEVCO
SÔNG GIANH
•CHƯƠNG 2 : QUY TRÌNH SẢN XUẤT XI MĂNG TẠI NHÀ MÁY XI
MĂNG COSEVCO SÔNG GAINH
•CHƯƠNG 3 : HỆ THỐNG CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG

+ đá cao silíc
+ quặng sắt.

2.2. Quy trình sản xuất xi măng
Quy trình sản xuất xi măng được thực hiện qua 13 công đoạn chính sau:
1. Đập đá sét
8. Nung clinke
2. Đập đá vôi
9. Làm nguội clinke
3. Đập phụ gia
10. Định lượng nghiền xi măng
4. Định lượng nghiền liệu
11. Nghiền xi măng
5. Nghiền liệu
12. Đóng bao
6. Phối liệu
13. Xuất xi măng
7.Thực hiện quá trình can xi hoá và gia nhiệt


2.3 Sơ đồ khối quy trình sản xuất xi măng
Đập đá vôi

Đập đá sét

Kho đá vôi

Kho đá sét

Định lượng nghiền liệu


Lò quay

Than
mịn

Thiết
bị làm
nguội

Nghiền xi
măng

Silô
clenker
thứ phẩm

Silô
clenker
chính
phẩm


HỆ THỐNG CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG

G

200

G


G

121 07- BF2

VB 9100
121 01 - FN3
200

8200
121 08 - BF3

121 01- BC1

121 06 - BF1

400
112 07- FN2
121 09 - BF4
121 02 - HP1

Silo
dá vôi
500t

121 06 - FN1
121 03- HP2

Silo
dá sét

121 12- WF2

121 13- WF3

121 14- WF4

X

121 45- BC2
G

G

35-350

G

10-100

G

5-50

G

5-50

SG

1.3

cân

Cảm biến
TL

KĐ và
FVC


A
D
C
Giao
tiếp

Van xả
liệu

CCĐK1

Động cơ

Biến tần
CCĐK2

D
A
C

Đ/chỉnh

CCĐK

DISOCONT

Biến
tần

Sơ đồ nguyên lý đo lường của cân băng định lượng


Chương 4
TRANG BỊ ĐIỆN DÙNG TRONG CÂN BĂNG
ĐỊNH LƯỢNG
Các phần tử chính dùng trong hệ thống cân băng định lượng :
- Hệ thống cân băng định lượng bao gồm các phần tử sau:
+ PLC
+ Máy tính
+ Biến tần
+ Hộp số
+ Động cơ không đồng bộ ba pha
+ Cảm biến
+ Bộ phận đo lường


1. Cảm biến lực ( loadcell) :
R1

R2

- Loadcell hoạt động trên nguyên lý cầu


Encode sử dụng đo tốc độ quay
của động cơ.
-

- Đĩa gắn liền với trục quay cần đo
tốc độ
- Tín hiệu ra của encoder là tín
hiệu số.

Cấu tạo bộ phận đo tốc độ quay Encode


3. Cảm biến đo vị trí (Resolver):
UU0Sinωt
UU0SinωtSinϑ

- Trong hệ thống sử dụng
Resolver để đo vị trí van xả
liệu .
v

rotor
UU0SinωtCosϑ

Sơ đồ nguyên lý máy đo góc Resolver


Chương 5
GIỚI THIÊU HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ

f

Đá sét

W Z

VSE20100

CPU

Encoder

M
n

Cân hồi liệu về

f

Đá Bazan

W Z

M
n

f

Quặng sắt


I/O

RS 232

Máy in

12V DC
230V AC

VLG

VLG

SƠ ĐỒ KẾT NỐI GIỮA CÁC BỘ PHẬN ĐIỀU KHIỂN DÙNG TRONG CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG


NGUYÊN LÝ ĐIỀU KHIỂN CÂN BĂNG ĐỊNH LƯỢNG
LOCAL
+V

-B21

L

SHALE

-M0102
M

-B1 , B2

-X20

-X100

DISCONT

VSE 20100

-X4

-X100

-X4

-A10

1E1.UD4

VAK 20115
+N100 - A08
50Hz

+N100 - A08
220V -

1E1.UD2

LOCAL BUS

SCHENCK




CPU 224
Hiệu năng cao,
CPU gọn
Có 14 đầu vào
và 10 đầu ra
Có thể ghép
thêm tới 7 mô
đun mở rộng

• CPU 226
• 24 đầu vào và
16 đầu ra
• Có khẳ năng
mở rộng tới 7
mô đun mở
rộng

HÌNH ẢNH PLC


Khởi động

LƯU ĐỒ THUẬT TOÁN

Chế độ hoạt dộng tự động
Nhập các thông số định lượng: công suất = tấn/h
% đá vôi, % đá sét,


Tính giá trị
hồi tiếp 2

Tính giá trị
hồi tiếp 3

Tính giá trị
hồi tiếp 4

Bộ so sánh 1

Bộ so sánh 2

Bộ so sánh 3

Bộ so sánh 4

Tín
hiệu từ
loadcell 1

Van cấp
liệu 1

Tín
hiệu từ
ecoder
1



ĐẦU VÀO
I0.0
I0.1
I0.2
I0.3
I0.4
I0.5
I0.6

Reset
Khởi động hệ thống
Dừng hệ thống
Khởi động băng tải1
Dừng băng tải 1

Khởi động băng tải2
Dừng băng tải 2

Q0.0

Băng tải 1

Q0.1

Băng tải 2

Q0.2

Băng tải 3


Q1.2

Giảm độ mở cửa van 2

I1.1
I1.2

Dừng băng tải 3
Khởi động băng tải 5

Q1.3

Tăng tốc độ động cơ 1

Tăng tốc độ động cơ 2

I1.3

Dừng băng tải 4

Q1.4

Tăng độ mở cửa van 3

I1.4

Dừng băng tải 5

Q1.5


Tăng tốc độ động cơ 3

Tăng tốc độ động cơ 4


Network 1: Reset ton b h thng
Q0.0

I0.0

R

Q0.1
R

R

I1.4

Q0.4
R

MOV_R
ENO
EN

M0.0

R


õaù bazan

quỷng sừt

S

VD104

S

Q0.1
R

OUT

IN

VD108

IN

OUT

VD112

IN

OUT



OUT

IN

EN

M0.0

I0.3

I1.2

VD100

MOV_R
ENO
EN

S

Network 3: Dng h thng

OUT

IN

Network 7: % khi lng ỏ vụi, ỏ sột, bazan, qung st

Q0.4


VD100

EN
IN1
IN2

DIV_R
ENO
OUT

VD120

Network 9: Khi lng ỏ sột t trc
M0.0

VD108
VD100

EN
IN1
IN2

DIV_R
ENO
OUT

VD124



32000.0

DIV_R
ENO
EN
IN1
OUT
IN2

AC1

AC1

MOV_R
ENO
EN
OUT
IN

VD140

Network 14: Giá trị nhập về từ loadCell băng tải 3
SM0.0

EN

AIW4

VD132


OUT

IN

OUT

EN

AIW2

IN
EN

AC1

I_DI

IN

DI_R

AC2

AC0

SM0.0

OUT

AC2

OUT

IN
EN

DI_R

AC3

ENO
OUT

AC3

AC3
32000.0

DIV_R
ENO
EN
IN1
OUT
IN2

AC3

AC3

MOV_R
ENO

SM0.0

AC2
32000.0

ENO

MOV_R
ENO
EN

AC0

AC2

ENO
OUT

IN
EN

Network 12: Giá trị nhập về từ loadCell băng tải 1ZZ

I_DI

IN


Network 22: So sánh giá trị từ loadCell để điều chỉnh độ mở cửa van 3
Network 16: So sánh giá trị từ Loadcell để điều chỉnh độ mở cửa van băng tải 1

Network 23: Điều khiển động cơ băng tải 3 bằng biến tần

M0.0

Q1.4

Q1.6
S

I1.7

Network 24: Điều kiện dừng điều chỉnh độ mở cửa van và điều chỉnh tốc độ động cơ
băng tải 3
M0.0

Q0.6
R

VD136 VD120
=R

Q1.4

VD144 VD128
R

Network 17: Điều khiển động cơ băng tải 1 bằng biến tần


S

VD140 VD124
>R

Q1.2
S

Q1.1

I1.6

Q1.3
S

Network 21: Điều kiện dừng điều chỉnh độ mở cửa van và điều chỉnh tốc độ
động cơ băng tải 2
M0.0

VD140 VD124
=R

M0.0

VD148 VD132


Network 27: Điều kiện dừng điều chỉnh độ mở cửa van và điều chỉnh tốc độ động cơ
băng tải 4
M0.0

VD148 VD132
=R

Q2.0
R

Q2.1
R
Q2.2
R


KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ
THẦY CÔ CÙNG CÁC BẠN!




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status