I. Ma trận mục tiêu giáo dục và mức độ nhận thức
Chủ đề hoặc mạch kiến
thức, kĩ năng
Tầm quang
trọng
Trọng số
Tổng điểm
Theo ma Thang 10
trận
Phương trình mặt phẳng
20
3
60
2.7
Phương trình mặt cầu
20
1
20
1
20
0.9
Khoảng cách giữa hai điểm
10
3
30
1.4
220
10,0
Tổng
1000/0
II. Ma trận đề kiểm tra chương 3 hình học 12
Chủ đề hoặc mạch kiến
thức kĩ năng
1.0
1.0
Mặt phẳng chứa một
đường thẳng và song
song với một đường
thẳng
Câu 2.a
2.0
2.0
Khoảng cách giữa đường
thẳng và mặt phẳng
Câu 2.b
1.5
1.5
Giao điểm đường thẳng Câu 3.a
và mặt phẳng
1.5
1.5
Khoảng cách giữa hai
điểm
IV. Nội dung đề
SỞ GD&ĐT TIỀN GIANG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG: THPT GÒ CÔNG ĐÔNG
NĂM HỌC: 2010 – 2011
MÔN: TOÁN
(Đề thi có 01 trang)
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: (3.5 điểm) Cho 4 điểm A ( 1;0;0 ) , B ( 0;1;0 ) , C ( 0; 0;1) , D ( −2;1, −1)
1. Viết phương trình mp (BCD)
2. Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện
3. Viết pt mặt cầu tâm A tiếp xúc với mp (BCD)
x = −1 + 2t
Câu 2: (3.5 điểm) Cho 2 đường thẳng d : y = 1 + 3t
z = 2 + t
x = 2 + t'
d ' : y = −2 + 5t '
z = −2t '
(3.5 điểm)
qua B ( 0;1;0 )
r uuuruuur
mp ( BCD )
vtpt
n
= BC ,BD = ( 1; −2; −2 )
( BCD ) : x − 2y − 2z + 2 = 0
0.5
0.5
2.
x A − 2 y A − 2 zA + 2 = 3 ≠ 0
⇒ A ∉ ( BCD )
A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện
0.5
0.5
3.
qua M ( 2; −2;0 )
( α ) vtpt nr = uuur, uuur = −11;5;7
)
d d' (
0.5
0.5
( α ) : − 11x + 5y + 7z + 32 = 0
0.5
2.
0.75
N ( −1;1;2 ) ∈ d
(
(
)
)
d d , d = d N ,( α ) =
'
40
0.5
IM = 2
⇔ 6 ( t + 1) = 4
2
−1
3
⇔
−5
t=
3
t=
1 2 −11
5 −2 −19
⇒ M1 − ; ;
÷ M2 − ; ;
÷
3 3 3
3 3 3
0.5
0.5