Bài giảng Kinh tế vi mô - Bài 2 - Lựa chọn trong điều kiện không chắc chắn - Pdf 31

Bài 3:
Lùa Chän trong ®iÒu

kiÖn kh«ng ch¾c ch¾n


Các trạng thái của thông tin
Chắc chắn (Certainty)
Có duy nhất một kết quả và ng-ời ra quyết định biết
tr-ớc kết quả đó.

Rủi ro (Risk)
Có nhiều hơn một kết quả. Biết tr-ớc giá trị của các
kết quả và xác suất t-ơng ứng.

Không chắc chắn (Uncertainty)
Có nhiều hơn một kết quả. Biết tr-ớc giá trị nh-ng
không biết xác suất t-ơng ứng.
L-u ý: d-ới đây chỉ thuật ngữ rủi ro (risk) và không chắc chắn

(uncertainty) đ-ợc hiểu t-ơng đ-ơng nhau.


Điều kiện rủi ro
Một cá nhân A có 100$ tham gia vào 1 trò
chơi tung 1 đồng xu. Nếu xuất hiện mặt ngửa
anh ta sẽ có tổng cộng 200$ và ng-ợc lại sẽ
có 0$.
Một cá nhân B có tài sản trị giá 35.000$ và có
nguy cơ bị mất 10.000$ trong tổng tài sản này
với xác suất 1%.

thích, kinh nghiệm và sự đánh giá về t-ơng
lai của ng-ời ra quyết định.


1.3. Giá trị k vng (EV)
n

EV

Pi .Vi
i 1

n

Pi
i 1

Pi : Xác xuất xảy ra kết quả thứ i
Vi: Giá trị của kết quả thứ i
Lựa chọn 1 quyết định: EMV > 0

Lựa chọn 1 trong số các quyết định: EMVMax

1


Var ( X )

2


Pi (Vi
i 1

EMV )

2


2. Các tiêu thức để ra quyết định







Giá trị kỳ vọng
Lợi ích kỳ vọng
Mức độ rủi ro
Hệ số biến thiên
Tương đương chắc chắn
Cây ra quyết định


2.2. Lợi ích kỳ vọng
EU

P.U (V 1) (1 P).U (V2 )

PiU i


Thu nhập

MUV giảm dần
Phn n bự ri ro (Giá của rủi ro) là số tiền mà một ng-ời ghét
rủi ro sẵn sàng trả để tránh rủi ro


ThÝch rñi ro
Lîi Ých
U=f(V)

U(15)

0,5.U(5)+0,5.U(15)
U(10)
U(5)
5

10

MUV t¨ng dÇn

15

Thu nhËp


2.3. Mc ri ro
Đa số mọi ng-ời đều ghét rủi ro. Vì thế khi


C
B

A
Rủi ro (Độ
T-ơng đ-ơng chắc chắn của một hành động rủi ro là l-ợng tiền sẵn có
lêch chuẩn)
chắc chắn làm cho ng-ời ra quyết định thoả mãn nh- khi tiến hành một
hành động rủi ro.
A,B,C đ-ợc hiểu là các mức thu nhập t-ơng đ-ơng chắc chắn


2.6. Đo l-ờng rủi ro cho 1 kết hợp
Xem xét 1 kết hợp bao gồm 2 tài sản: 1
không có rủi ro với lãi suất là rf và 1 tài sản rủi
ro (1 cổ phiếu) với các lợi tức mi và các xác
suất t-ơng ứng là Pi. Ta gọi rm là lợi tức kỳ
vọng và m là độ lệch chuẩn của tài sản này.

Giả sử tỷ lệ đầu t- vào tài sản rủi ro là x (1x) là tỷ lệ đầu t- vào tài sản không có rủi ro


• Lîi tøc kú väng cña kÕt hîp ®Çu t- nµy:
n

rx

( xmi


x
i 1

(1 x) r f

rx ) 2 .Pi


• Thay rx vµo c«ng thøc tÝnh ®é lÖch
chuÈn ë trªn ta cã

n
2

2

x (mi rm ) .Pi

x
i 1
x

x.

m


b

p

rf
m

rx

rf

x

m


3. Gi¶m thiÓu rñi ro
• §a d¹ng ho¸
• Bảo hiểm


3.1. a dng húa
Một ph-ơng cách để loại trừ một phần rủi ro
là phân bổ nguồn lực hay sức lực vào các
hoạt động khác nhau (có thể có hoặc không
liên quan với nhau) thay vì tập trung nguồn
lực và sức lực vào một ph-ơng án duy nhất.


3.2. Bảo hiểm
Ých lîi
U3

(1/2)U(I0) + (1/2)u(I1) = U(I3)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status