PP NHAN BIET CAC CHAT VO CO - Pdf 31

I. Nhận biết các ion trong dung dịch.
Hoá chất
- Axit
- Bazơ kiềm
Gốc nitrat

Thuốc thử

Na+
K+

Đốt

Khí SO2
Khí CO2
Khí N2

Ca(OH)2,
dd
nước
brom
Ca(OH)2
Que diêm

Hiện tượng
Phương trình minh hoạ
- Quỳ tím hoá đỏ
- Quỳ tím hoá xanh
Tạo khí không màu, để ngoài 8HNO3 + 3Cu → 3Cu(NO3)2 + 2NO
không khí hoá nâu
4H2O (không màu)

Tạo kết tủa xanh lam
Cu(NO3)2 +2NaOH → Cu(OH)2

2NaNO3
Tạo kết tủa trắng, tan trong AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 ↓ + 3NaCl
NaOH dư
Al(OH)3 + NaOH (dư) → NaAlO2 + 2H2O
Ngọn lửa có màu vàng
Ngọn lửa có màu tím
II. Nhận biết các khí vô cơ.
Làm đục nước vôi trong.
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 ↓ + H2O
Mất màu đỏ nâu của dd nước SO2 + 2H2O + Br2 → H2SO4 + 2HBr
brom
Làm đục nước vôi trong
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O
Que diêm tắt

Gốc sunfat

BaCl2

Khí NH3
Khí CO

đỏ
Quỳ tím ẩm
CuO (đen)

Quỳ tím ẩm hoá xanh

NaOH

Muối sắt (III)
Muối magie
Muối đồng
Muối nhôm
cháy

trên ngọn lửa

to
CO + CuO 
→ Cu + CO2 ↑


(đen)

Khí HCl
Khí H2S
I2
O2
O3
H2
NO

- Quỳ tím
ẩm
- AgNO3
Pb(NO3)2
Giấy

CuSO4 khan
Mở ngoài Không màu chuyển nâu đỏ

H2 + CuO → Cu + H2O.
CuSO4 + 5 H2O → CuSO4 . 5H2O ( mà
xanh)
2NO + O2 → NO2

kk




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status