Tài liệu (Luyện thi cấp tốc Hóa) Trắc nghiệm và đáp án Nhận biết các chất vô cơ - Pdf 92

Tài liệu khóa học : Luyện kỹ cấp tốc
Phân biệt một số chất vô cơ
Bảng 1. Phân biệt một số ion trong dung dịch
Ion Thuốc thử Hiện tượng
+
Thử màu ngọn lửa Ngọn lửa có màu vàng tươi
Dung dịch kiềm (KOH,
NaOH, ...)
Có khí mùi khai thoát ra và làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm
+
4
NH
+

OH
→ NH
3
↑ + H
2
O
2+
1. Dung dịch H
2
SO
4
loãng
Tạo kết tủa trắng không tan trong thuốc thử dư :
Ba
2+
+
−2
+
−2
2 7
Cr O
+ H
2
O → BaCrO
4
↓ + 2H
+

3+
3+
Dung dịch kiềm
Tạo kết tủa sau đó kết tủa tan trong thuốc thử dư :
Al
3+
+

3OH
→ Al(OH)
3

Al(OH)
3
+

OH

SCN
Tạo ion phức có màu đỏ máu :
Fe
3+
+
SCN

→ Fe(SCN)
3
2. Dung dịch kiềm
Tạo kết tủa màu nâu đỏ :
Fe
3+
+

3OH
→ Fe(OH)
3

2+
1. Dung dịch kiềm
Tạo kết tủa màu trắng xanh, kết tủa chuyển sang màu
nâu đỏ khi tiếp xúc với oxi không khí :
Fe
3+
+

2OH
→ Fe(OH)
2

3
Đầu tiên tạo kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan trong
thuốc thử dư tạo thành dung dịch có màu xanh lam :
Cu
2+

+ 2NH
3
+ 2H
2
O → Cu(OH)
2
+
+
4
NH
Cu(OH)
2
+ 4NH
3
→ [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
2+
Dung dịch kiềm
Tạo kết tủa màu xanh lá cây. Kết tủa tan được trong dung
dịch NH

) :
3Cu + 2

3
NO
+ 8H
+
→ 3Cu
2+
+ 2NO↑ + 4H
2
O
2NO + O
2
→ 2NO
2

−2
4
SO
Dung dịch BaCl
2
trong môi
trường axit loãng, dư
Tạo kết tủa màu trắng không tan trong axit dư :
Ba
2+
+
−2
4

+ 2H
+
→ CO
2
↑ + H
2
O
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
↓ + H
2
O
Bảng 2. Phân biệt một số chất khí
Chất khí Thuốc thử Hiện tượng
CO
2
(không màu, không
mùi)
Dung dịch Ba(OH)
2
,
Ca(OH)
2

Tạo kết tủa trắng :
CO

bột thấm ướt
Giấy chuyển sang màu xanh :
Cl
2
+ 2KI → 2KCl + I
2
NO
2
(màu nâu đỏ, độc)
H
2
O, O
2
, Cu Tạo dung dịch màu xanh lam và có khí bay ra :
4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O → 4HNO
3
8HNO
3
+ 3Cu → 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO↑ + 4H
2

3
C. H
2
SO
4
D. Na
2
CO
3
2. Có các dung dịch : AlCl
3
, ZnSO
4
, FeSO
4
. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể
phân biệt được các dung dịch trên ?
A. Quỳ tím B. Dung dịch NH
3
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch BaCl
2
3. Cho các ion : Na
+
, K
+
,
+
4
NH
, Ba

)
3
có lẫn FeSO
4
?
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NH
3
.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ cấp tốc
C. dung dịch KMnO
4
/H
2
SO
4
. D. dung dịch Ba(OH)
2
.
6. Cho các chất bột : Al, Mg, Fe, Cu. Để phân biệt các chất bột trên chỉ cần dùng ít nhất
mấy thuốc thử ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
7. Để phân biệt các khí riêng biệt : NH
3
, CO
2
, H
2
S, O
2

9. Có 4 dung dịch riêng biệt : AlCl
3
, KNO
3
, Na
2
CO
3
, NH
4
Cl. Để nhận biết các dung dịch
trên có thể dùng dung dịch
A. Ba(OH)
2
B. qùi tím C. H
2
SO
4
D. NH
3
10. Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : KCl, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl có thể dùng
A. dung dịch AgNO

3
C. bột Cu và dung dịch AgNO
3
D. Cu và dung dịch CaCl
2
13. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây có thể phân biệt được các oxit : Na
2
O, ZnO, CaO,
MgO ?
A. H
2
O B. C
2
H
5
OH C. Ddịch H
3
PO
4
D. CH
3
COOH
14: Để phân biệt CO
2
và SO
2
chỉ cần dùng thuốc thử là
A. nước brom. B. CaO.
C. dung dịch Ba(OH)
2

tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là
A. 6. B. 4. C. 2. D. 3.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ cấp tốc
17. Tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag, Al, Cu, Fe với khối lượng Ag không đổi, có thể
dùng dung dịch chất nào sau đây ?
A. Fe(NO
3
)
3
dư. B. AgNO
3
dư.
C. CuCl
2
dư. D. Fe(NO
3
)
2
dư.
18. Để tách riêng từng muối tinh khiết ra khỏi hỗn hợp gồm ZnCl
2
và AlCl
3
cần dựng cỏc
chất
A. dung dịch NaOH và NH
3
.
B. dung dịch HCl và CO

2
.
C. dung dịch H
2
O, HCl và CO
2
.
D. dung dịch Ba(OH)
2
, NaOH và CO
2
.

Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn
Nguồn: Hocmai.vn
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tài liệu khóa học : Luyện kỹ cấp tốc
Đáp án và hướng dẫn chuyên đề : Phân biệt - tách các chất vô cơ
1. A 2. B 3. C 4. A 5. C
6. A 7. C 8.A 9. A 10. D
11. A 12. C 13. A 14 A 15. A
16. A 17. A 18. D 19. B 20. C
3. Đáp án C.
Na
+
: khi đốt cho ngọn lửa màu vàng
K
+
: cho ngọn lửa màu tím.
Ba

6. Đáp án A.
— Dùng dung dịch HNO
3
đặc nguội : Cu, Mg phản ứng (có khí màu nâu đỏ bay ra),
nhận ra Cu vì dung dịch Cu(NO
3
)
2
có màu xanh lam; Fe, Al không phản ứng.
— Dùng dung dịch NaOH : nhận ra Al (có khí bay ra); Fe không phản ứng.
8. Đáp án A.
— Dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là Ba(OH)
2
.
— Các dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là HCl, H
2
SO
4
, NH
4
HSO
4
.
— Các dung dịch không làm đổi màu quỳ tím là NaCl và BaCl
2
.
— Cho dung dịch Ba(OH)
2
vào 3 dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ, nhận
biết được NH

:
3Cu + 8HNO
3
→ 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO↑ + 4H
2
O
NO +
1
2
O
2
→ NO
2

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status