Tài liệu luyên thi THPT quốc gia 2015 2016 môn vật lý (Tập 1) - Pdf 31

TT Luyện thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐC: 50/2 – Ywang - Tp. BMT
ĐT: 0913 80 82 82 – 0916 80 82 82
Website: www.luyenthikhtn.com
FB: www.facebook.com/luyenthibmt

Trần Quốc Lâm

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016

môn vật lý
TẬP 1

Dao động cơ học
Sóng cơ
Dao động và Sóng điện từ
Họ và tên:………………………..…………

Bn Ma Thuột, năm 2015


Chỉ định
(Áp dụng đối với những ai thấy tài liệu này là hữu ích)
- Đối với học sinh: Cứ thế in file pdf này ra để luyện tập.
- Đối với đồng nghiệp: Nếu cần file word để thuận tiện
trong sử dụng thì vui lòng gửi một chút phí nho nhỏ
bằng card điện thoại. Thông tin chi tiết liên hệ qua
mail của Lâm: [email protected]

Đón đọc tập 2 vào tháng 12/2015


nghiệp trên cộng đồng TVVL v{ c|c đề thi thử của một số trường chuyên.
Bạn đọc có thể truy cập fanpage www.FB.com/lamlybmt để trao đổi kiến thức vật lý
ôn thi THPT Quốc gia 2016 cùng t|c giả.
Trong qu| trình biên soạn, không thể khỏi những thiếu sót, t|c giả mong nhận được
những góp ý từ c|c học viên, đồng nghiệp v{ bạn đọc. Mọi góp ý xin gửi về Email:
[email protected]
Chúc c|c em học tập tốt!
ThS. Trần Quốc Lâm
Bộ môn Vật lý – Đại học Tây Nguyên

Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913808282

3


FB.com/luyenthibmt

Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016

MỤC LỤC
Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC .......................................................................................5
Chuyên đề 1: Đại cương về dao động điều hòa ............................................................................. 6
Chuyên đề 2: Năng lượng dao động điều hòa............................................................................. 20
Chuyên đề 3: Con lắc lò xo ................................................................................................................. 29
Chuyên đề 4: Lực đ{n hồi - Lực hồi phục .................................................................................... 39
Chuyên đề 5: B{i to|n thời gian ....................................................................................................... 24
Chuyên đề 6: B{i to|n qu~ng đường v{ tốc độ trung bình .................................................... 46
Chuyên đề 7: Viết phương trình dao động .................................................................................. 64
Chuyên đề 8: Tổng hợp dao động v{ c|c b{i to|n tương đương ........................................ 68
Chuyên đề 9: Đại cương về con lắc đơn ........................................................................................ 75

CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

-A

A

O

CÁC CHUYÊN ĐỀ CHÍNH
Chuyên đề 1: Đại cương về dao động điều hòa
Chuyên đề 2: Năng lượng dao động điều hòa
Chuyên đề 3: Con lắc lò xo
Chuyên đề 4: Lực đàn hồi - Lực hồi phục

Chuyên đề 5: Bài toán thời gian
Chuyên đề 6: Bài toán quãng đường và tốc độ trung bình
Chuyên đề 7: Viết phương trình dao động
Chuyên đề 8: Tổng hợp dao động và các bài toán tương đương
Chuyên đề 9: Đại cương về con lắc đơn
Chuyên đề 10: Con lắc chịu tác dụng của ngoại lực, độ cao, nhiệt độ
Chuyên đề 11: Dao động cưỡng bức và Dao động tắt dần
Chuyên đề 12: Bài tập thí nghiệm và Sai số

Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913808282

5


FB.com/luyenthibmt


Câu 6: Cho vật dao động điều hòa. Vật c|ch xa vị trí cần bằng nhất khi vật qua vị trí
A. biên âm
B. biên dương
C. biên
D. c}n bằng
Câu 7: Cho vật dao động điều hòa. Vận tốc đạt gi| trị cực đại khi vật qua vị trí
A. biên
B. c}n bằng
C. c}n bằng theo chiều dương
D. c}n bằng theo chiều }m
Câu 8: Cho vật dao động điều hòa. Vận tốc đạt gi| trị cực tiểu khi vật qua vị trí
A. biên
B. c}n bằng
C. c}n bằng theo chiều dương
D. c}n bằng theo chiều }m
Câu 9: Cho vật dao động điều hòa. Tốc độ đạt gi| trị cực đại khi vật qua vị trí
A. biên
B. c}n bằng
C. c}n bằng theo chiều dương
D. c}n bằng theo chiều }m
Câu 10: Cho vật dao động điều hòa. Tốc độ đạt gi| trị cực tiểu khi vật qua vị trí
A. biên
B. c}n bằng
C. c}n bằng theo chiều dương
D. c}n bằng theo chiều }m
Câu 11: Cho vật dao động điều hòa. Gia tốc đạt gi| trị cực đại khi vật qua vị trí
A. biên âm
B. biên dương
C. biên
D. c}n bằng

chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí c}n bằng. Khi vật
chuyển động nhanh dần theo chiều dương thì gi| trị của li độ x v{ vận tốc v l{:
A. x > 0 và v > 0
B. x < 0 và v > 0
C. x < 0 và v < 0
D. x > 0 và v < 0
Câu 18: Khi nói về vận tốc của một vật dao động điều hòa, ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A. Vận tốc biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. Vận tốc có gi| trị dương nếu vật chuyển động từ biên }m về vị trí c}n bằng .
C. Khi vận tốc v{ li độ cùng dấu vật chuyển động nhanh dần.
D. Vận tốc cùng chiều với gia tốc khi vật chuyển động về vị trí c}n bằng.
Câu 19: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
B. Vectơ vận tốc v{ vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về vị trí c}n bằng.
C. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí c}n bằng.
D. Vectơ vận tốc v{ vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí c}n bằng.
Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí c}n bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí c}n bằng.
D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí c}n bằng.
Câu 21: Trong dao động điều ho{
A. Gia tốc có độ lớn cực đại khi vật đi qua VTCB B. Gia tốc của vật luôn cùng pha với vận tốc
C. Gia tốc của vật luôn hướng về VTCB
D. Gia tốc của vật bằng 0 khi vật ở biên

C. 6 cm.
D. 3 cm.
Câu 28: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 3cm. Vật dao động trên đoạn thẳng d{i.
A. 12 cm.
B. 9 cm.
C. 6 cm.
D. 3 cm.
Câu 29: Một vật dao động điều ho{ theo phương trình x = – 3cos(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động
và tần số góc của vật là
A. A = – 3 cm v{ ω = 5π (rad/s).
B. A = 3 cm v{ ω = – 5π (rad/s).
C. A = 3 cm v{ ω = 5π (rad/s).
D. A = 3 cm v{ ω = – π/3 (rad/s).
Câu 30: Một vật dao động điều ho{ theo phương trình x = – 5cos(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động
v{ pha ban đầu của vật là
A. A = – 5 cm v{ φ = – π/6 rad.
B. A = 5 cm v{ φ = – π/6 rad.
C. A = 5 cm v{ φ = 5π/6 rad.
D. A = 5 cm v{ φ = π/3 rad.
Câu 31: Một vật dao động điều ho{ theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số
Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913808282

7


Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016

FB.com/luyenthibmt
dao động của vật là
A. T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.

Câu 36: Một vật dao động điều hòa với tần số 10Hz. Số dao động to{n phần vật thực hiện được
trong 1 giây là
A. 5
B. 10
C. 20
D. 100
Câu 37: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ l{ 0,2 gi}y. Số dao động to{n phần vật thực hiện
được trong 5 giây là
A. 5
B. 10
C. 20
D. 25
Câu 38: Một vật dao động điều hòa với biên độ A v{ tốc độ cực đại V. Tần số góc của vật dao động

A.  

V
.
2A

B.  

V
.
A

C.  

V
.

A1 và A2. Biết f1 = 4f2; A2=2A1. Tỉ số tốc độ cực đại của vật thứ nhất (V1) v{ tốc độ cực đại của vật
thứ hai (V2) là
A.

V1 2

V2 1

B.

V1 1

V2 2

C.

V1 1

V2 8

D.

V1 8

V2 1

Câu 42: Pittong của một động cơ đốt trong dao động trên quỹ đạo 15cm v{ l{m cho trục khuỷu của
động cơ quay với vận tốc 1200 vòng/phút. Lấy π = 3,14. Vận tốc cực đại của pittong l{
A. 18,84m/s
B. 1,5m/s


Câu 45: Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại là , gia tốc cực đại l{ . Biên độ dao động
được tính
Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913808282

8


FB.com/luyenthibmt
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016
2



2
A.
.
B. .
C. 2 .
D.
.




Câu 46: Một vật dao động điều ho{ theo phương nằm ngang vận tốc của vật tại vị trí c}n bằng có
độ lớn l{ vmax = 20 cm/s v{ gia tốc cực đại có độ lớn l{ amax =4m/s2 lấy 2 =10. X|c định biên độ v{
chu kỳ dao động?
A. A =10 cm; T =1 (s)
C. A =10 cm; T =0,1 (s) B. A = 1cm; T=1 (s)

A. x = 0,02cos(20t + π/2) (cm).
B. x = 2cos(20t + π/2) (cm).
C. x = 2cos(20t - π/2) (cm).
D. x = 4cos(20t + π/2) (cm).

Câu 52: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x  8cos( t  ) (x tính
4
bằng cm, t tính bằng s) thì
A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều }m của trục Ox.
B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng d{i 8 cm.
C. chu kì dao động l{ 4s.
D. vận tốc của chất điểm tại vị trí c}n bằng l{ 8 cm/s.
Câu 53: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt+φ) (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Chu kì của dao động l{ 0,5 s.
B. Tốc độ cực đại của chất điểm l{ 20 cm/s.
C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại l{ 50 cm/s2.
D. Tần số của dao động l{ 2 Hz.
Câu 54: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng
s). Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Chu kì của dao động l{ 0,5 s.
B. Tốc độ cực đại của chất điểm l{ 25,1 cm/s.
C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại l{ 79,8 cm/s2.
D. Tần số của dao động l{ 2 Hz.

Câu 55: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt  ), trong đó x tính bằng
3
xentimét (cm) v{ t tính bằng gi}y (s). Gốc thời gian đ~ được chọn lúc vật có trạng th|i chuyển động
như thế n{o?
A. Đi qua vị trí có li độ x = 1,5cm v{ đang chuyển động theo chiều }m của trục Ox.

3
xentimét (cm) v{ t tính bằng gi}y (s). Vận tốc của vật tại thời điểm 0,5s l{
A. 3 3 π cm/s
B. -3 3 π cm/s
C. 3π cm/s
D. -3π cm/s
Câu 60: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình v  20 cos 2t  2 3 (cm/s) (t tính
bằng s). Tại thời điểm ban đầu, vật ở li độ:
A. 5 cm.
B. -5 cm.
C. 5√ cm.
D. - 5√ cm.
Câu 61: Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình v  20 sin4t (cm/s) (t tính bằng s). Lấy
π2 = 10. Tại thời điểm ban đầu, vật có gia tốc
A. 8 m/s2.
B.4 m/s2.
C. - 8 m/s2.
D. - 4 m/s2.
2
Câu 62: Một vật dao động điều hòa với phương trình gia tốc a = - 400 cos(4t -  6 ) (cm,s). Vận
tốc của vật tại thời điểm t = 19/6 s là:
A. v = 0 cm/s.
B. v = -50 cm/s.
C. v = 50 cm/s.
D. v = - 100 cm/s.
Câu 63: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều ho{ l{ v = 120cos20t(cm/s), với t đo bằng
giây. Gọi T l{ chu kỳ dao động. Tại thời điểm t = T/6, vật có li độ l{
A. 3cm.
B. -3cm.
C. 3 3 cm.

D. v = 86,67 cm/s.
Câu 69: Một vật dao động điều hòa có dạng hàm cos với biên độ bằng 6 cm. Vận tốc vật khi pha dao
động l{ π/6 l{ -60 cm/s. Chu kì của dao động này là
A. 0,314 s.
B. 3,18 s.
C. 0,543 s.
D. 20 s.
Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913808282

10


FB.com/luyenthibmt
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016
Câu 70: Vật dao động điều ho{ theo h{m cosin với biên độ 4 cm v{ chu kỳ 0,5 s (lấy 2  10 ).Tại
một thời điểm m{ pha dao động bằng 7/3 thì vật đang chuyển động lại gần vị trí c}n bằng. Gia tốc
của vật tại thời điểm đó l{.
A. – 320 cm/s2.
B. 160 cm/s2.
C. 3,2 m/s2.
D. - 160 cm/s2.
3. Bài toán về cặp đại lượng vuông pha – Công thức độc lập thời gian
Câu 71: Trong dao động điều ho{, ly độ biến đổi
A. cùng pha với vận tốc.
B. sớm pha 900 so với vận tốc.
C. ngược pha với gia tốc.
D. cùng pha với gia tốc.
Câu 72: Trong dao động điều ho{, vận tốc biến đổi
A. ngược pha với gia tốc.
B. cùng pha với ly độ.


v
a

1
v m am

B.

v 2 a2

1
v 2m a2m

C.

v
a

2
v m am

D.

v 2 a2

2
v 2m a2m

Câu 79: Một vật dao điều hòa với ly độ cực đại l{ X, tốc độ cực đại l{ V. Khi ly độ l{ x thì tốc độ l{ v.


x2 a2

1
x2m a2m

B.

x
a

1
xm am

C.

a
= const
x

D. a.x = const

Câu 81: Chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 5 cm . Ban đầu, chất điểm có ly độ l{ x0 thì tốc
độ của chất điểm l{ v0. Khi ly độ của chất điểm l{ 0,5x0 thì tốc độ của chất điểm l{ 2v0. Ly độ x0 bằng
A. 5 5 cm
B. 10cm
C. 5 15 cm
D. 20cm
Câu 82: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi tốc độ dao động l{ 2cm/s thì độ lớn gia tốc l{ a. Khi
tốc độ dao động l{ 8cm/s thì độ lớn gia tốc l{ a/4. Tốc độ dao động cực đại của chất điểm l{

2
11

A
2


FB.com/luyenthibmt
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016
Câu 84: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tốc độ cực đại l{ V. Khi ly độ
2
x
A thì vận tốc v được tính bằng biểu thức
2

2
2
1
1
V
V
B. v   V
C. v  V
D. v 
2
2
2
2
Câu 85: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tốc độ cực đại l{ V. Khi ly độ
3

2
3
1
A
A
C. x  
D. x   A
2
2
2
Câu 87: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, gia tốc cực đại l{ am. Tại một thời
điểm, ly độ l{ x v{ gia tốc l{ a. Kết luận n{o sau đ}y l{ không đúng:
A. x  

3
A
2

B. x  

1
1
am
A. Khi x   A thì a 
2
2

2
A thì a 
2

B. 10 cm / s

C. 10 2 cm

D. 10 cm

Câu 90: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm, tốc độ cực đại l{ 30 cm / s . Khi
vận tốc l{ 15 cm / s thì ly độ bằng
A. 5 3 cm

B. 5 3 cm

C. 5 cm

D. 5 cm

2
Câu 91: Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm, gia tốc cực đại l{ 8 m / s . Khi gia
2
tốc l{ 4 m / s thì ly độ bằng

A. 5 cm

D. 5 3 cm

C. 5 3 cm

B. 5 cm

2

D. A2  x2 

12

v2
2


FB.com/luyenthibmt
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016
Câu 94: Cho một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc . Gọi v l{ tốc độ tức thời; a l{ gia tốc
tức thời; V tốc độ cực đại. Biểu thức n{o sau đ}y l{ đúng:
A. (V  v)  a
B. (V 2  v 2 )2  a2
C. (V 2  v 2 )2  a 2
D. (V  v)  a
Câu 95: Cho một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s v{ biên độ A. Khi ly độ l{ 3
cm thì vận tốc l{ 40 cm/s. Biên độ A bằng:
A. 5 cm
B. 25 cm
C. 10 cm
D. 50 cm
Câu 96: Ly độ v{ tốc độ của một vật động điều hòa liên hệ với nhau theo biểu thức 103 x2  105  v2
Trong đó x v{ v lần lượt tính theo đơn vị cm v{ cm/s. Lấy π2 = 10. Khi gia tốc của vật l{ 50 m/s2 thì
tốc độ của vật l{
A. 50π cm/s
B. 50π 3 cm/s
C. 0
D. 100π cm/s
Câu 97*: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời

A. f 

1 x12  x22
2 v 22  v12

B. f 

x12  x22
v 22  v12

C. f 

v 22  v12
x12  x22

D. f 

1 v 22  v12
2 x12  x22

Câu 100: Một vật dao động điều hòa. Khi vận tốc của vật l{ v1 thì gia tốc của vật l{ a1, khi vận tốc
của vật l{ v2 thì gia tốc của vật l{ a2. Tần số góc l{
A.   2

v12  v 22
a22  a12

B.  

v12  v 22

của vật l{

B. T 

D.   2

a22  a12
v12  v 22

D. T  2

Câu 102: Một vật dao động điều hòa với phương trình ly độ có dạng x  Acos(
đơn vị gi}y. Ở thời điểm t1 thì ly độ l{ x1; ở thời điểm t 2 = t 1   2k  1 

a22  a12
v12  v 22

2
t  ) , t tính theo
T

T
(với k l{ số nguyên) thì ly
2

độ l{ x2. Kết luận đúng là
A. x2  x1  0
B. x2  x1  A
C. x2  x1  0
D. x2  x1  A

đơn vị gi}y. Ở thời điểm t1 thì ly độ l{ x1; ở thời điểm t 2 = t 1  kT (với k l{ số nguyên) thì ly độ l{
x2. Kết luận đúng là
A. x2  x1  0
B. x2  x1  A
C. x2  x1  0
D. x2  x1  A
Câu 105: Hai vật dao động điều hòa quanh một vị trí c}n bằng với phương trình ly độ lần lượt l{
2

2

x1  A1cos( t  ) và x2  A2cos( t  ) , t tính theo đơn vị gi}y. Hệ thức đúng là
T
2
T
2
x
x
x
x
A. 1  2
B. 1   2
C. x2  x1  0
D. x2  x1  0
A1 A 2
A1
A2
2
Câu 106: Một vật dao động điều hòa với phương trình ly độ có dạng x  Acos( t  ) , t tính theo
T

D. 5 cm/s
Câu 110: Hai vật dao động điều hòa quanh một vị trí c}n bằng với phương trình ly độ lần lượt l{
2

2
x1  A1cos( t  ) và x2  A2cos( t ) , t tính theo đơn vị gi}y. Hệ thức đúng là
T
2
T
2
2
2
2
x
x
x
x
x
x
x
x
A. 12  22  1
B. 12  22  1
C. 1   2
D. 1  2
A1 A 2
A1 A 2
A1 A 2
A1
A2



FB.com/luyenthibmt
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016
4. Làm quen bài toán thời gian dạng đơn giản
Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O với chu kỳ T, biên độ A.
Dùng dữ kiện n{y để trả lời c|c c}u 113 đến câu 124
Câu 113: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí c}n bằng đến biên l{
T
T
T
T
A.
B.
C.
D.
12
4
6
8
Câu 114: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí c}n bằng đến vị trí có ly độ A/2 l{
T
T
T
T
A.
B.
C.
D.
12

D.
12
4
6
8
A
A
Câu 117: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có ly độ
đến vị trí có ly độ  là
2
2
T
T
T
T
A.
B.
C.
D.
4
6
8
3
A
A
Câu 118: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có ly độ 
đến vị trí có ly độ

2
2

3
A 3
A 3
Câu 120: Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có ly độ 
đến vị trí có ly độ

2
2
T
T
T
T
A.
B.
C.
D.
4
6
8
3
A
Câu 121: Thời gian ngắn nhất vật đi từ biên dương đến vị trí có ly độ  là
2
T
T
T
T
A.
B.
C.

Câu 123: Gọi t1 l{ thời gian ngắn nhất vật đi từ biên âm đến vị trí có ly độ  ; t2 l{ thời gian ngắn
2
A
A
nhất vật đi từ vị trí có ly độ  đến vị trí có ly độ ; t3 l{ thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có ly
2
2
A
độ
đến biên. Hệ thức đúng l{
2
A. t 1 : t 2 : t 3  1 :1 :1
B. t 1 : t 2 : t 3  2:1 :2
C. t 1 : t 2 : t 3  2:3:2
D. t 1 : t 2 : t 3  1 :2:1
A
Câu 124: Gọi t1 l{ thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí c}n bằng đến vị trí có ly độ ; t2 l{ thời gian
2
A 2
A
ngắn nhất vật đi từ vị trí có ly độ
đến vị trí có ly độ
; t3 l{ thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí
2
2
A 2
A 3
A 3
có ly độ
đến vị trí có ly độ

Câu 128: Tần số dao động l{
1
1
1
A.
B.
C.
t3
2t 3
3t 3

D. 4t1
D.

1
4t 3

Câu 129: Tại thời điểm ban đầu, chất điểm ở
A. vị trí c}n bằng v{ đi theo chiều dương
B. vị trí c}n bằng v{ đi theo chiều }m
C. vị trí biên }m
D. vị trí biên dương
Câu 130: Pha ban đầu l{


A. 
B.
C. 0
D. 
2

B. vận tốc }m v{ gia tốc }m
C. vận tốc dương v{ gia tốc }m
D. vận tốc dương v{ gia tốc dương
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O.
Ly độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị 2.
Dùng dữ kiện n{y để trả lời c|c câu 136 đến 143
Câu 136: Biên độ dao động l{
A. 5 cm
B. – 5 cm
C. 10 cm
D. – 10 cm
Câu 137: Quỹ đạo dao động l{
A. 5 cm
B. 2,5 cm
C. 10 cm
D. 20 cm
Câu 138: Chu kỳ dao động l{
5
5
A. 1s
B. s
C. s
D. 0,5s
6
3
Câu 139: Tại thời điểm ban đầu, chất điểm
A. đi theo chiều }m
B. đi theo chiều dương C. có gia tốc dương
D. có vận tốc }m
Câu 140: Pha ban đầu l{

D. s; s
4
3 6
4 3
3 12
Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng
O. Vận tốc biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị 3.
Lấy 2 = 10.
Dùng dữ kiện n{y để trả lời c|c c}u 144 đến 148
Câu 144: Gia tốc cực đại l{
A. 40 cm/s2
B. 80 cm/s2
C. 160 cm/s2
D. 320 cm/s2
Câu 145: Biên độ dao động l{
A. 1 cm
B. 4 cm
C. 10 cm
D. 40 cm
Câu 146: Tốc độ dao động cực đại l{
A. 1 (cm/s)
B. 4 (cm/s)
C. 4 (cm/s)
D.  (cm/s)
Câu 147: Tại thời điểm t1:
A. chất điểm ở biên dương
B. chất điểm ở biên }m
C. vận tốc đạt gi| trị cực tiểu
D. tốc độ đạt gi| trị cực đại
Câu 148: Tại thời điểm t3:

A. chất điểm ở biên dương
B. chất điểm ở biên }m
C. chất điểm chuyển động theo chiều dương
D. chất điểm chuyển động theo chiều }m
Câu 153: Tại thời điểm t4:
A. chất điểm ở biên dương
B. chất điểm ở biên }m
C. gia tốc bằng 0
D. gia tốc có gi| trị cực đại
Câu 154: Thời điểm t4 bằng
A. 1 s
B. 1,25 s
C. 2 s
D. 2,5 s
ĐỀ THI CAO ĐẲNG ĐẠI HỌC CÁC NĂM
Câu 155(ĐH 2009): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v v{ a lần
lượt l{ vận tốc v{ gia tốc của vật. Hệ thức đúng l{ :
v 2 a2
v 2 a2
v 2 a2
2 a2
2
2
2
A. 4  2  A .
B. 2  2  A
C. 2  4  A .
D. 2  4  A2 .
 
 

D. 8 3 cm/s.
Câu 159(CĐ 2012): Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí c}n
bằng l{ chuyển động
A. nhanh dần đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. chậm dần.
Câu 160(CĐ 2012): Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì
nó có tốc độ l{ 25 cm/s. Biên độ giao động của vật l{
A. 5,24cm.
B. 5 2 cm
C. 5 3 cm
D. 10 cm
Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913808282

18


FB.com/luyenthibmt
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016
Câu 161(ĐH 2012): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí c}n bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí c}n bằng.
D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí c}n bằng.
Câu 162(CĐ 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm v{ vận tốc có độ lớn cực đại
là 10 cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là
A. 4 s.
B. 2 s.
C. 1 s.

1

2

A. 2,0
B. 2,5
C. 1,0
D. 0,4
Câu 168(ĐH 2014): Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x  6cos t (x tính bằng
cm, t tính bằng s). Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A. Tốc độ cực đại của chất điểm l{ 18,8 cm/s.
B. Chu kì của dao động l{ 0,5 s.
C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại l{ 113 cm/s2.
D. Tần số của dao động l{ 2 Hz.
Câu 169(ĐH 2015): Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(t + 0,5π) cm. Pha ban đầu
của dao động l{:
A. π.
B. 0,5 π.
C. 0,25 π.
D. 1,5 π.
Câu 170(ĐH 2015): Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cost (cm). Dao động của
chất điểm có biên độ l{:
A. 2 cm
B. 6cm
C. 3cm
D. 12 cm
Câu 171(ĐH 2015): Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt l{ x1 = 5cos(2πt+
0,75π) (cm) v{ x2 = 10cos(2πt+ 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động n{y có độ lớn l{:
A. 0,25 π
B. 1,25 π

độ có dạng x  Acos(t  ) , t tính theo đơn vị gi}y. Lấy gốc thế năng tại O. Biểu thức tính thế năng
Wt là:
1
1
A. Wt  mA 2 sin2(t  )
B. Wt  mA 2 cos2(t  )
2
2
1
1
C. Wt  m2 A2 sin2(t  )
D. Wt  m2 A2 cos2(t  )
2
2
Câu 3: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số góc ,
biên độ A. Khi vận tốc của chất điểm l{ v thì động năng của chất điểm Wđ tính bằng biểu thức:
1
1
1
1
A. Wd  m2 A 2
B. Wd  mv 2
C. Wd  mv 2
D. Wd  m2v 2
2
2
2
2
Câu 4: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O. Phương trình ly
độ có dạng x  Acos(t  ) , t tính theo đơn vị gi}y. Biểu thức tính động năng Wd là:

B. W  mfA2
C. W  2m( fA)2
D. W  2mfA2
2
Câu 7: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với chu kỳ T,
biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
2
2
1
 A 
 A 
2
2
W

2m(

TA)
A. W  m 
B.
C.
D.
W

m(

TA)
W

2m

1
1
A. Wt  m2(A2  v 2 )
B. Wt  m(2 A2  v 2 )
2
2
Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913808282

20


FB.com/luyenthibmt
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016
1
1
C. Wt  m2(A2  v 2 )
D. Wt  m(2 A 2  v 2 )
2
2
Câu 10: Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O với tần số góc
, biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ l{ x thì vận tốc l{ v. Động năng Wđ tính bằng biểu
thức:
1
1
A. Wd  m2(A2  x 2 )
B. Wd  m(2 A2  x2 )
2
2
1
1

A
Câu 12: Đồ thị quan hệ giữa động năng v{ vận tốc của một vật dao động điều hòa l{ đường
A. hình sin
B. thẳng
C. elip
D. Parabol
Câu 13: Đồ thị quan hệ giữa động năng v{ ly độ của một vật dao động điều hòa l{ đường
A. hình sin
B. thẳng
C. elip
D. Parabol
Câu 14: Đồ thị quan hệ giữa động năng v{ gia tốc của một vật dao động điều hòa l{ đường
A. hình sin
B. thẳng
C. elip
D. Parabol
Câu 15: Đồ thị quan hệ giữa động năng v{ thế năg của một vật dao động điều hòa l{
A. đường hình sin
B. đoạn thẳng
C. đường elip
D. đường Parabol
Câu 16: Kết luận n{o sau đ}y l{ sai:
A. Đồ thị mối hệ giữa thế năng v{ ly độ l{ đường parabol
B. Đồ thị mối hệ giữa thế năng v{ gia tốc l{ đường parabol
C. Đồ thị mối hệ giữa thế năng v{ vận tốc l{ đường elip
D. Đồ thị mối hệ giữa thế năng và động năng l{ đường thẳng
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cần bằng O. Lấy gốc thế năng tại O. Khi vật đi
từ vị trí c}n bằng ra biên thì
A. thế năng v{ động năng tăng
B. thế năng v{ động năng giảm

C. gia toc bang nhau, van toc bang nhau.
D. thế nang bang nhau, gia toc khác nhau.
Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913808282

21


FB.com/luyenthibmt
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016
Câu 23: Tìm ph|t biểu sai:
A. Động năng l{ một dạng năng lượng phụ thuộc v{o tốc độ
B. Cơ năng của hệ dao động luôn l{ một hằng số.
C. Thế năng l{ một dạng năng lượng phụ thuộc v{o vị trí.
D. Cơ năng của hệ dao động bằng tổng động năng v{ thế năng.
Câu 24: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa, phát biểu nào không đúng
A. Tổng năng lượng l{ đại lượng tỉ lệ với bình phương biên độ
B. Tổng năng lượng l{ đại lượng biến thiên theo li độ
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu
Câu 25: Năng lượng của hệ dao động điều hoà có đặc điểm nào sau đ}y?
A. Năng lượng của hệ được bảo toàn. Thế năng tăng bao nhiêu lần thì động năng giảm bấy nhiêu
lần.
B. Cơ năng của hệ dao động là hằng số và tỷ lệ với biên độ dao động.
C. Thế năng v{ động năng của hệ biến thiên điều hoà cùng pha, cùng tần số.
D. Cơ năng của hệ có giá trị bằng động năng của vật ở vị trí cân bằng.
Câu 26: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng thế năng của vật khi vật tới vị trí biên.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần
động năng bằng thế năng l{
A. T/2
B. T/4
C. T/8
D. T
Câu 32: Một vật dao động điều hòa với tần số góc . Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động
năng bằng thế năng l{
1
1


A.
B.
C.
D.
8
4
2

Câu 33: Một chất điểm dao động điều ho{. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng
đạt gi| trị cực đại l{ 0,2s. Chu kì dao động của chất điểm l{
A. 0,2s
B. 0,6s
C. 0,8s
D. 0,4s
Câu 34: Một chất điểm dao động điều ho{. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng
bằng thế năng l{ 0,2s. Chu kì dao động của chất điểm l{
A. 0,2s
B. 0,6s

C.
D. T
2
4

Câu 38: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( t + π/2)(cm) với
T
t tính bằng gi}y. Thế năng v{ động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
T
T
A.
B. 2T
C.
D. T
2
4
Câu 39: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x =5cos10t (cm) với t tính
bằng gi}y. Thế năng của vật đó biến thiên với tần số góc bằng
A. 5 rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 15 rad/s.
D. 20 rad/s.
Câu 40: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x =10cos4πt (cm) với t tính
bằng gi}y. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A. 0,50 s.
B. 1,50 s.
C. 0,25 s.
D. 1,00 s.
Câu 41: Một chất điểm có khối lượng 100g dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O, phương
trình ly độ có dạng x = 6cos(10t) (cm), t tính theo đơn vị gi}y. Lấy gốc thế năng tại O. Biểu thức thế

Câu 45: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O, phương trình thế năng có dạng
Wt  cos2(10t) (mJ) , t tính theo đơn vị gi}y. Lấy gốc thế năng tại O. Kết luận đúng là
A. cơ năng l{ 1 mJ; thế năng v{ động năng biến thiên với tần số góc bằng 10 rad/s
B. cơ năng l{ 2 mJ; thế năng v{ động năng biến thiên với tần số góc bằng 10 rad/s
C. cơ năng l{ 1 mJ; thế năng v{ động năng biến thiên với tần số góc bằng 20 rad/s
Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913808282

23


FB.com/luyenthibmt
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia năm 2015-2016
D. cơ năng l{ 2 mJ; thế năng v{ động năng biến thiên với tần số góc bằng 20 rad/s
Câu 46: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O, phương trình động năng có
dạng Wd  5  5cos(10t) (mJ) , t tính theo đơn vị gi}y. Lấy gốc thế năng tại O. Kết luận đúng là
A. cơ năng l{ 10 mJ; thế năng v{ động năng biến thiên với tần số góc bằng 10 rad/s
B. cơ năng l{ 5 mJ; thế năng v{ động năng biến thiên với tần số góc bằng 10 rad/s
C. cơ năng l{ 10 mJ; thế năng v{ động năng biến thiên với tần số góc bằng 20 rad/s
D. cơ năng l{ 5 mJ; thế năng v{ động năng biến thiên với tần số góc bằng 20 rad/s
Câu 47: Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O, phương trình thế năng có dạng
Wt  2  2cos(20t) (mJ) , t tính theo đơn vị gi}y. Lấy gốc thế năng tại O. Kết luận đúng là
A. cơ năng l{ 2 mJ; ly độ biến thiên với tần số bằng 5 Hz
B. cơ năng l{ 4 mJ; ly độ biến thiên với tần số bằng 5 Hz
C. cơ năng l{ 2 mJ; ly độ biến thiên với tần số bằng 10 Hz
D. cơ năng l{ 4 mJ; ly độ biến thiên với tần số bằng 10 Hz
Câu 48: Một chất điểm có khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O, phương
trình ly độ có dạng x = 8cos(10t) (cm), t tính theo đơn vị gi}y. Lấy gốc thế năng tại O. Cơ năng của
chất điểm l{
A. 64 mJ
B. 64 J

D. 1/5.

Câu 53: Một vật khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt - ), trong đó
3
2
x tính bằng xentimét (cm) v{ t tính bằng gi}y (s). Lấy  = 10, gốc thế năng tại vị trí c}n bằng. Khi
vật có ly độ 3 cm thì thế năng của vật l{
A. 1,8 mJ
B. 3,6 mJ
C. 3,2 mJ
D. 6,4 mJ

Câu 54: Một vật khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt - ), trong đó
3
2
x tính bằng xentimét (cm) v{ t tính bằng gi}y (s). Lấy  = 10, gốc thế năng tại vị trí c}n bằng. Khi
vật có ly độ 1 cm thì động năng của vật l{
A. 3,2 mJ
B. 0,2 mJ
C. 3 mJ
D. 0,4 mJ

Câu 55: Một vật khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(10t - ), trong đó
3
2
x tính bằng xentimét (cm) v{ t tính bằng gi}y (s). Lấy  = 10, gốc thế năng tại vị trí c}n bằng. Khi
vật c|ch biên một đoạn 2 cm thì thế năng của vật l{
A. 2 mJ
B. 8 mJ
C. 4 mJ

Câu 59*: Hai chất điểm giống hệt nhau dao động điều hòa quanh vị trí c}n bằng O với biên độ lần
lượt l{ A1; A2 với A2=2A1. Hai chất điểm dao động cùng pha. Chọn gốc thế năng ở vị trí c}n bằng. Khi
chất thứ 1 có thế năng 0,16 J thì chất điểm thứ hai có động năng 0,36 J. Khi chất điểm thứ 2 có thế
năng bằng 0,16 J thì chất điểm thứ 1 có động năng bằng
A. 0,21 J
B. 0,25 J
C. 0,64 J
D. 0,36 J
Câu 60*: Một chất điểm dao động điều ho{ có biên độ A từ vị trí c}n bằng chất điểm đi đoạn đường
S thì động năng lúc n{y 0,096 J; đi tiếp một đoạn S thì động năng còn lại l{ 0,084 J; đi tiếp thêm một
đoạn S nữa (A>3S) thì động năng còn lại l{
A. 0,004 J
B. 0,032 J
C. 0,064 J
D. 0,048 J
Một chất điểm dao động điều hòa có thế năng biến thiên theo thời
gian như đồ thị bên. Sử dụng giả thiết n{y để trả lời c|c c}u 61 đến
câu 64.
Câu 61: Cơ năng của chất điểm l{
A. 20 mJ
B. 40 mJ
C. 80 mJ
D. 50 mJ
Câu 62: Ở thời điểm ban đầu, động năng của chất điểm l{
A. 20 mJ
B. 40 mJ
C. 80 mJ
D. 50 mJ
Câu 63: Chu kỳ dao động của thế năng l{
3

D. x  
1
n 1
n 1
1
1
1
n
n
Câu 66: Cho một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại l{ V. Khi động năng của vật bằng n lần
thế năng của vật (với n l{ số thực dương) thì vận tốc v của vật được tính bằng biểu thức

Trần Quốc Lâm – ĐH Tây Nguyên – ĐT: 0913808282

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status