chẩn đoán và điều trị viêm phổi bệnh viện - Pdf 31

HỘI NGHỊ NỘI KHOA MIỀN TRUNG MỞ RỘNG 2015

VIÊM PHỔI BỆNH VIỆN
THÁCH THỨC CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ
No Action Today , No Cure Tomorrow



TS. BS. LÊ TIẾN DŨNG
• BVĐHYD TPHCM
• ĐHYD TPHCM


VIÊM PHỔI BỆNH VIỆN
VPBV
Hospital-acquired pneumonia
(HAP)
VPTMVentilator-associated pneumonia
(VAP)

VP ≥ 48 h sau nhập viện
( sớm < 5 ngày; muộn ≥ 5 ngày)
VP> 48 –72 h sau đặt NKQ
( sớm < 5 ngày; muộn ≥ 5 ngày)

VPCSYT
Healthcare-associated pneumonia
(HCAP)
(1) Nhập viện trong ≥2 ngày trong 90 ngày trước đó
(2) Có lọc máu mạn tính trong vòng 30 ngày
(3) Sống trong viện dưỡng lão hoặc những viện chăm sóc tập trung

• Nhóm I: VPBV khởi phát sớm < 5 ngày và không có yếu tố
nguy cơ nhiễm vi khuẩn đa kháng (MDR).
thường là các chủng vi khuẩn ngoài bệnh viện: Streptococcus
pneumoniae, Haemophilus influenzae, MSSA…
• Nhóm II: VPBV khởi phát muộn ≥ 5 ngày và/hoặc có yếu tố
nguy cơ nhiễm vi khuẩn MDR.
thường là các vi khuẩn bệnh viện và đa kháng thuốc:
Pseudomonas aeruginosa, Escherichia coli, Enterobacter,
Klebsiella pneumoniae và Acinetobacter baumannii, MRSA… ...


YẾU TỐ NGUY CƠ
ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH








Nhiễm trùng bệnh viện
Dùng KS trước (VAP: OR 12.5)
Dùng KS phổ rộng (VAP: OR 4.1)
Nằm viện dài ngày
Thở máy kéo dài (VAP: OR 4.1)
Sử dụng thiết bò xâm lấn
Nằm viện tại: ICU, khoa ghép tạng, lọc máu
Kohler MH; CID 2000



 Điểm 0 : GTTĐ âm 85% với VK kháng thuốc
 Điểm 4 : nguy cơ cao VK kháng thuốc

Shorr AF, Zilberberg MD, Reichley R, et al. Validation of a clinical score for assessing the
risk of resistant pathogens in patients with pneumonia presenting to the emergency
department. Clin Infect Dis 2012; 54:193.


ĐIỂM NGUY CƠ VIÊM PHỔI MRSA






Tuổi
– < 30 tuổi hay > 79 tuổi
Tình trạng sức khỏe trước đó
– Mới nhập viện ( trong ≥ 2 ngày và trong vòng 90 ngày qua)
– ở nhà dưỡng lão/ chăm sóc y tế lâu dài trong vòng 90 ngày qua
– Có dùng kháng sinh tĩnh mạch trong vòng 30 ngày qua.
Độ nặng của bệnh
– Có nhập ICU (vào lúc hay trước khi cấy vi khuẩn)
Bệnh đồng mắc
– Tai biến mạch máu não ( bất cứ), trước nhập viện
– Sa sút tâm thần ( dementia)
– Nữ đái tháo đường
điểm tổng cộng có thể: 10 điểm
Score >1 vs ≤ 1

10,4
5,2
11,7

77

100

Nguyễn hữu Ngoan –Luận văn thạc sỹ 2010


NK HÔ HẤP TẠI BV CHỢ RẪY – A.baumanii là NN hàng đầu


VIÊM PHỔI BỆNH VIỆN & VIỆM PHỔI THỞ MÁY TẠI VN
2009-2010 / 5 BV TP HCM


HAP and VAP in Asian Countries
Epidemiology, Resistance, Treatment Outcomes


Major bacterial pathogens
Acinetobacter, P. aeruginosa, S. aureus, K. pneumoniae



Resistance rates
Imipenem
MDR

3. Klebsiella pneumoniae
4. Enterobacter species
5. Acinetobacter baumannii
6. Pseudomonas aeruginosa

Kháng Vancomycin
Kháng Methicillin
Tiết ESBL/KPC/NDM-1

Vi khuẩn XDR, PDR

ESKAPE


ĐiỀU TRỊ THẤT BẠI CAO KHI MIC CỦA MRSA
ĐỐI VỚI VANCOMYCIN CAO
50

Frequency

40
30
20
10
0
0.5

0.75

1

2µg/ml

Van P.H, hieu P.M, ANCLS 2013


Thách thức từ Enterobacteriaceae
TÁC NHÂN SINH ESBL


Thách thức từ Enterobacteriaceae
TÁC NHÂN SINH ESBL



A. baumannii Đề kháng carbapenem
Meropenem

Imipenem

Cao Xuân Minh (1)

57.34%

58.74%

Lê Bảo Huy (2)

*

88.6%


(*) không có số liệu
(1) Cao Xuân Minh (2009). Luận văn thạc sỹ y học. Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh
(2)Lê Bảo Huy (2008). Luận văn thạc sỹ y học. Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh
(3)Trần Minh Giang (2012). Luận văn thạc sỹ y học. Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh
(4) Nguyễn Xuân Vinh (2013). Luận văn thạc sỹ y học. Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh
(5) Vũ Quỳnh Nga (2011). Luận văn thạc sỹ y học. Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh
(6) Trần Văn Ngọc (2015). Bệnh viện Chợ Rẫy (số liệu chưa công bố)

19


VPBV-VPTM -BV BM 2013
A. baumannii

P. aeruginosa

K. pneumoniae


Cần các KS mới trong tương lai
BAD BUGS
NEED DRUGS

Ten new
Antibiotics
by 2020

Không có kháng sinh mới
Cần cách tiếp cận mới

2 giai đọan :
GĐ 1: KS phổ rộng
GĐ 2: ĐT xuống thang  giảm đề kháng và cải thiện cost-effectiveness


MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ KHÁNG SINH
►Đạt mục tiêu điều trị tối đa
►Mục tiêu diệt khuẩn tối đa thường được chấp
nhận
Kháng sinh

Mục tiêu

Carbapenems

40% T >MIC

β-Lactams

50% T >MIC

Quinolones

Tỉ lệ AUC:MIC >125

Forrest ,1993; Drusano, 1997


Thuốc chọn lựa cho Enterobacteriacea sinh ESBL
Klebsiella pneumoniae, Escherichia coli


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status