wWw.VipLam.Info
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO
Câu 1.
A.
C.
Câu 2.
A.
C.
D.
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Bước sóng ngắn nhất của bức xạ trong dãy Pasen ứng với electrôn chuyển từ
Mức năng lượng E ∞ về mức năng lượng E2.
B. Mức năng lượng E ∞ về mức năng lượng E3.
Mức năng lượng E6 về mức năng lượng E2.
D. Mức năng lượng E6 về mức năng lượng E3.
+
Phóng xạ β
hạt nhân con có cùng điện tích với hạt nhân mẹ.
B. đi kèm với phóng xạ α .
có sự biến đổi hạt prôtôn thành hạt nơtrôn.
hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học.
Câu 3. Hạt nhân
D. ∆E = 503,272.103J.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ
liên tục.
B. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố
đó.
C. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
D. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
Câu 6. Hiện tượng phân hạch và hiện tượng phóng xạ
A. đều biết rõ các hạt tạo thành sau phản ứng.
B.đều là những phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
C. phản ứng phân hạch tỏa năng lượng, phóng xạ là phản ứng thu năng lượng.
D. đều là phản ứng dây chuyền.
Câu 7. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với
vân sáng trung tâm là 2,4mm. Khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Màu của ánh sáng đơn sắc
dùng trong thí nghiệm là:
A. màu lục.
B. màu tím.
C. màu chàm.
D. màu đỏ.
Câu 8. Cho phản ứng hạt nhân
37
Cl + X
→ 18
Ar + n . X là hạt nhân nào sau đây?
1
3
D.
Câu 11. Phóng xạ không bị lệch trong điện trường là:
A. tia β − .
B. tia β + .
C. tia α .
D. tia γ .
Câu 12. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng phân hạch hạt
235
92 U?
A. Sau phản ứng người ta mới biết được các hạt tạo thành.
B. Tất cả các nơtrôn tạo thành sau phản ứng đều tiếp tục phân hạch mới.
C. Mỗi phản ứng tỏa một năng lượng 200MeV.
D. Phản ứng xảy ra với điều kiện nhiệt độ rất cao.
Câu 13. Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là λ 1 và bước sóng của
vạch kề với nó trong dãy này là λ2 thì bước sóng λα của vạch quang phổ Hα trong dãy Banme là
A.
λ1.λ2
.
λ1 − λ2
B.
(λ1 + λ2 ).
C.
λ1.λ2
.
A. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtron khác nhau gọi là đồng vị.
B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
C. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
Câu 18. Năng lượng liên kết là năng lượng
A. tỏa ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động năng của hạt nhân con.
B. cần cung cấp cho các hạt nhân ban đầu để phản ứng hạt nhâ thu năng lượng xảy ra.
C. tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclon riêng lẽ.
D. tính cho mỗi nuclôn trong hạt nhân.
Câu 19. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày đêm. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ(hoạt độ phóng xạ) của lượng chất
phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A. 12,5%.
B. 25%.
C. 87,5%.
D. 75%.
Câu 20. Trong phản hứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì
A. phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng hoặc thu năng lượng.
B. một phần khối lượng của các hạt đã chuyển thành năng lượng tỏa ra.
C. sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.
D. số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng.
Câu 21. Phóng xạ α
A. phản ứng tỏa năng lượng.
B. chỉ xảy ra khi hạt phóng xạ ở trạng thi kích thích.
C. có tia phóng xạ là nguyên tử Hêli.
D. luôn đi kèm với phóng xạ γ .
Câu 22. Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tính đơn sắc cao.
B. Các phôton trong chùm sáng có cùng tần số và cùng pha.
C. Là chùm sáng hội tụ.
D. Có cường độ lớn.
vân sáng của bức xạ λ ’. λ ’ nhận giá trị nào sau đây?
A. 0,58 µ m .
B. 0,52 µ m .
C. 0,48 µ m .
D. 0,60 µ m .
Câu 26. Một vật có thể phát ra đồng thời hai ánh sáng màu đỏ và màu lục. Khi chiếu vào vật đó một ánh sáng màu tím thì nó sẽ phát ra ánh
sáng màu
A. vàng.
B. lục.
C. cam.
D. đỏ.
Câu 27. Chất phóng xạ
210
84
Po phát ra tia α và biến đổi thành Pb . Biết khối lượng của các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, m α =
4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là:
A. 5,4MeV.
B. 6,2MeV.
Câu 28. Năng lượng liên kết rieng là năng lượng liên kết
A. tính ho hạt nhân ấy.
C. tính cho mỗi nuclôn.
Câu 29. Năng lượng cần thiết để chia hạt nhân
A.
∆E = 1,1689.10 J.
-19
1
3
1
A. Phản ứng này rất khó xảy.
B. Tổng khối lượng hạt
C. Hạt
D. Hạt
2
1
2
1
3
1
3
1
T và hạt prôtôn nhỏ hơn tổng hai hạt 12 D .
D bền hơn hạt T .
D là đồng vị của hạt nhân Hiđrô.
U và 2,315mg 206 Pb .
Giả sử khối đá khi mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238U . Tuổi
Câu 31.
238
A. vân sáng bậc 5.
B. vân tối thứ 4.
C. vân sáng bậc 4.
D. vân tối thứ 5.
Câu 35. Hạt nơtrinô (ν ) là hạt
A. có năng lượng, khối lượng rất nhỏ và điện tích bằng điện tích electrôn.
B. mang điện tích âm, năng lượng, vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng.
C. mang điện tích dương, năng lượng và khối lượng gần bằng 0.
D. có số khối A = 0, không mang điện, chuyển động với tốc độ ánh sáng.
A
A
Câu 36. Hạt nhân Z11 X phóng xạ biến đổi thành hạt nhân Z22Y bền. Coi khối lượng của các hạt nhân X, Y bằng với số khối của chúng theo
đơn vị u. Biết chu kỳ bán rã của hạt nhân
A1
Z1
X là T. Ban đầu có một khối lượng chất
A1
Z1
X , sau 2 chu kỳ bán rã thì tỉ số khối lượng của chất
Y và chất X là
A.
Câu 37.
A.
4
A2
.
A1
Hệ số nhân nơtrôn là số nơtrôn
sinh ra sau mỗi phản ứng phân hạch.
B. trung bình mất đi sau mỗi phân hạch.
trung bình còn lại sau mỗi phân hạch.
D. cần thiết để duy trì sự phân hạch.
Chọn câu sai. Tia Rơnghen
có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn .
được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh .
do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
có thể làm phát quang một số chất và làm ion hóa không khí.
Câu 39. Xét phóng xạ:
A
Z
X→
( A − 4)
( Z − 2)
Y + C . Ta có
Câu 42. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của
A.
B.
C.
D.
wWw.VipLam.Info
một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).
các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.
một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Câu 43. Cho phản ứng hạt nhân:
37
17
37
Cl + p
→ 18
Ar + n , khối lượng của các hạt nhân là mAr = 36,956889u,
mCl = 36,956563u,
2
mn = 1,008670u, mp = 1,007276u, 1u = 931MeV/c . Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?
A. ≈ 2,1.10 nguyên tử.
B. ≈ 1,9.10 nguyên tử.
C. ≈ 2,5.10 nguyên tử.
Câu 45.
226
88
Câu 46. Xét hạt nhân nguyên tử
A.
Câu 47.
A.
B.
C.
D.
Câu 48.
A.
Câu 49.
A.
9
4
≈ 2,3.1021 nguyên tử.
Be có khối lượng m0, biết khối lượng prôtôn là mp và khối lượng nơtrôn là mn. Ta có:
m0 = 4mp + 5mn.
B. m0 = 4mn + 5mp.
lần so với khi vật đứng yên.
c2
4 11H → 24 H + 2 +10 e + 26,8MeV . Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về phản ứng này?
Đây là phản ứng phóng xạ vì có hạt Hêli và hạt
Đây là phản ứng tỏa năng lượng.
Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao.
Đây là phản ứng đang xảy ra trên Mặt Trời.
β + tạo thành sau phản ứng.
1.B
2.C
3.C
4.C
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 14
5.B
6.B
7.B
8.C
9.B
10.D
26.A
27.A
28.C
29.D
30.C
31.D
32.D
33.B
34.D
35.D
36.C
37.C
38.C
39.C
40.C