wWw.VipLam.Info
Trường THPT Quỳnh lưu4
Tổ Sinh- Thể
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG lầnI
Môn sinh học- 2010-2011
(Thời gian làm bài: 90 phút- Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi:241
Câu 1: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền
trội hoàn toàn. Nếu F 1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và
tần số hoán vị gen là
AB
AB
x
; hoán vị 1bên với f = 25%
ab
ab
AB
Ab
C.
x
; f = 25%
ab
ab
A.
Ab
Ab
x
Intron 1
Exon 2
Intron Exon 3 Intron Exon 4
60
2
3
66
60
66
60
66
60
Số axit amin trong 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp là
A. 64.
B. 80.
C. 78.
D. 79.
Câu 4: Thứ tự nào sau đây được xếp từ đơn vị cấu trúc cơ bản đến phức tạp?
A. Nuclêôxôm, crômatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc.
B. Nuclêôxôm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crômatit.
C. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crômatit.
D. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crômatit.
Câu 5:Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi
alen trội bất kỳ làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Nếu 2 người cùng có kiểu gen
AaBbDd kết hôn thì xác suất đẻ con da trắng là
A. 1/16
B. 1/64
C. 3/256
D. 9/128
Câu 6: Ở người, trên nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận
A. Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng.
B. Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng.
C. Trong giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thờng.
D. Trong giảm phân I ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thờng.
Cõu 11: Nhn xột no sau õy ỳng?
1.Bng chng phụi sinh hc so sỏnh gia cỏc loi v cỏc giai an phỏt trin phụi thai.
2. Bng chng sinh hc phõn t l so sỏnh gia cỏc lũai v cu to pụlipeptit hoc
pụlinuclờụtit.
3. Ngi v tinh tinh khỏc nhau, nhng thnh phn axit amin chui -Hb nh nhau chng
t cựng ngun gc thỡ gi l bng chng t bo hc.
4. Cỏ vi g khỏc hn nhau, nhng cú nhng giai an phụi thai tng t nhau, chng t
chỳng cựng t tiờn xa thỡ gi l bng chng phụi sinh hc.
5. Mi sinh vt cú mó di truyn v thnh phn prụtờin ging nhau l chng minh ngun gc
chung ca sinh gii thuc bng chng sinh hc phõn t.
A. 1,2,3,4.
B.1,2,4,5.
D. 1,3,4,5.
C.2,3,4,5.
Cõu 12: Nhõn t no sau õy lm xut hin cỏc alen mi trong qun th?
A. t bin v di nhp gen
B. t bin v CLTN.
C. t bin v cỏc yu t ngu nhiờn
D. CLTN v di nhp gen
Câu 13: mt loi thc vt, gen A quy nh ht trũn l tri hon ton so vi alen a quy nh
ht di. Mt qun th ang trng thỏi cõn bng di truyn gm 6000 cõy, trong ú cú 960 cõy
ht di. T l cõy ht trũn cú kiu gen d hp trong tng s cõy ht trũn ca qun th ny l
A. 48,0%.
B. 25,5%.
C. 57,1%.
D. 42,0%.
Cõu 18: iu nhn xột sau õy l ỳng khi núi v s di truyn ca tớnh trng?
A. Trờn cựng mt c th cỏc tớnh trng di truyn liờn kt vi nhau
B. Tớnh trng cht lng thng do nhiu gen tng tỏc cng gp
C. Khi gen b t bin thỡ qui lut di truyn tớnh trng b thay i
D. Mi tớnh trng ch di truyn theo qui lut xỏc nh v c trng cho loi
Câu 19: Trong một phép lai giữa hai cây ngô cùng kiểu hình thu đợc F1 có tỉ lệ kiểu hình là:
11 cao : 1 thấp. Quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng, kiểu gen của P trong phép
lai đó là:
A. AAaa x Aa. B. Aaaa x Aa.
C. AAAa x Aa.
D. AAaa x AA.
Câu 20: ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn. Cho
lúa F1 thân cao hạt dài dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu đợc F2 gồm 4000 cây với 4 loại
kiểu hình khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn. Cho biết diễn biến của NST trong
giảm phân là hoàn toàn giống nhau ở bố và mẹ. Tần số hoán vị gen là:
A. 10%.
B. 16%.
C. 20%.
D. 40%.
Cõu 21: Quy lut phõn li c lp ca Menen thc cht núi v
A. s phõn li c lp cỏc alen gim phõn.
B. s t hp t do cỏc alen khi th tinh.
C. s phõn li c lp ca cỏc tớnh trng.
D. s phõn li kiu hỡnh theo biu thc (3+1)n.
Cõu 22: Cho 2 cõy hoa thun chng cựng loi giao phn vi nhau c F 1. Cho F1 t th c
F2 cú t l cõy hoa hng nhiu hn hoa trng l 31,25%, s cũn li l hoa . Mu hoa c di
truyn theo quy lut
A. tri khụng hon ton.
B. tng tỏc cng gp.
C. tng tỏc ỏt ch.
B. làm thay đổi nhóm gen liên kết của loài.
C. làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng.
D. làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể.
Câu 28: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 . Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi. Tế bào đó xảy ra hiện tợng
A. chuyển đoạn NST.
B. lặp đoạn NST.
C. dung hợp hai NST với nhau.
D. mất NST.
Cõu 29:S nhúm gen liờn kt ca mt loi lng bi l 8. Trong loi cú th xut hin ti a
bao nhiờu dng th ba n, th ba kộp?
A. 16 v 120.
B. 8 v 28
C. 4 v 6.
D..8 v 16.
Cõu 30: Cú 3 t bo sinh tinh ca mt cỏ th cú kiu gen AaBbddEe tin hnh gim
phõn bỡnh thng hỡnh thnh tinh trựng. S loi tinh trựng ti a cú th to ra l
A. 2.
B. 8.
C. 6.
D. 4.
Cõu 31 t, thõn cao (do gen A) tri so vi thõn thp (a); qu (B) tri so vi qu vng (b).
Hai gen núi trờn cựng nm trờn 1 NST thng. Cho cỏc cõy P d hp t c 2 cp gen t th
wWw.VipLam.Info
phn, thu c F1 cú t l phõn tớnh: 1 cao, vng : 2 cao, : 1 thp, . Kt lun no sau õy
l ỳng?
A P d hp t u, hoỏn v gen 1 gii tớnh vi tn s 50%.
B Hai cp gen liờn kt hon ton, P d hp t chộo
C P d hp t chộo, hai cp gen liờn kt hon ton hoc cú hoỏn v gen 1 gii tớnh
D.
Ab
, 10 %
aB
Câu 34: ngi, tớnh trng túc qun do gen tri A, túc thng do alen ln a nm trờn nhim
sc th thng quy nh; cũn bnh mự mu lc do gen ln m ch nm trờn nhim sc th
gii tớnh X gõy nờn. B v m túc qun, mt bỡnh thng, sinh mt con trai túc thng, mự mu
lc. Kiu gen ca ngi m l
A. AaXMXm
B. AaXMXM
C. AAXMXM
D. AAXMXm
Câu 35: Bệnh máu khó đông do một gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định
máu đông bình thờng. Bố bị bệnh và mẹ bình thờng sinh một con trai và một con gái bình thờng. Nếu ngời con gái lấy một ngời chồng bình thờng thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là:
A. 0%
B. 50%
C. 25%
D. 12,5%
Cõu 36: Sự khác nhau ADN trong và ngoài nhân ở tế bào nhân thực là:
1. ADN trong nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN ngoài nhân có cấu trúc kép dạng
vòng.
2. ADN trong nhân có số lợng nuclêôtit lớn hơn so với ADN ngoài nhân.
3. ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân.
4. ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN trong nhân có cấu trúc kép dạng
vòng.
A. 1,2,3.
B. 2,3,4.
C. 1,2,4.
ca gen cu trỳc nhng khụng lm thay i trỡnh t cỏc axit amin do gen ú qui nh tng hp.
Nguyờn nhõn l do
A. mó di truyn cú tớnh ph bin.
B. mó di truyn l mó b ba.
C. mó di truyn cú tớnh thoỏi hoỏ.
D. mó di truyn cú tớnh c hiu.
Cõu 42 . Bit A l gen ỏt ch gen khụng cựng lụcut vi nú. Kiu gen A-B-, A-bb, aabb: u
cho lụng trng Kiu gen aaB-: cho lụng en. Khi cho hai c th F1 to ra t mt cp P thun
chng giao phi vi nhau thu c con lai cú 16 t hp. Cho F1 núi trờn giao phi vi c
th cú kiu gen v kiu hỡnh no sau õy con lai cú t l kiu hỡnh 7 : 1?
A aaBb, kiu hỡnh lụng en
B Aabb, kiu hỡnh lụng trng
C Aabb, kiu hỡnh lụng en
D AaBb, kiu hỡnh lụng trng
Cõu 43 Thc hiờn phộp lai P. AaBbDdEe x aaBBDdEe. t l kiu gen AaBbddee F1 l
A 1/32
B 1/16
C 1/128
D 1/64
Câu 44: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh
trùng, trong đó có 100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên. Tần
số hoán vị gen là:
A. 25%.
B. 50%.
C. 12,5%.
D. 75%.
Cõu 45: S khụng phõn li ca mt cp nhim sc th mt s t bo trong gim phõn hỡnh
thnh giao t mt bờn b hoc m qua th tinh cú th hỡnh thnh cỏc hp t mang b NST l
A. 2n;2n+ 1; 2n- 1
B. 2n+ 1; 2n- 1
với
ruồi giấm cái dị hợp tử, ở F 2 thu được kết quả : 3 mình xám, cánh dài : 1 mình xám, cánh cụt.
Ruồi giấm cái dị hợp tử đem lai có kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau
A.
B.
C.
D.
AB
, các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
ab
AB
Ab
hoặc
, các gen di truyền liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị.
ab
aB
Ab
, các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
aB
AB
Ab
hoặc
, các gen di truyền liên kết hoàn toàn.
aB
ab
Câu 50: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A 1, a1, A2, a2, A3, a3),
phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Cây