bai tap trac nghiem sinh hoc theo bai, chuong I - Pdf 31

CHƯƠNG I: CƠ CHẾ DI
TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH
HỌC THEO BÀI
BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ
QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND
1. Gen là gì:
A. là một đoạn chứa các nuclêôtit.
B. là một đoạn ADN chứa thông tin
mã hoá cho một sản phẩm xác định
(Prôtêin hay ARN)
C. là một đoạn ADN chứa ba vùng:
khởi đầu, mã hoá, kết thúc.
D. là một phân tử ADN xác định
2. Mã di truyền là:
A. Là trình tự sắp xếp các nuclêôtit
trong gen quy định trình tự sắp xếp
các axit amin trong prôtêin
B. Là một bộ ba các nuclêôtit
C. là một tập hợp gồm có 64 bộ ba
nuclêôtit
D. là một tập hợp các bộ ba nuclêôtit
để mã hoá các axit amin
3. Đặc tính nào dưới đây của mã di
truyền phản ánh tính thống nhất
của sinh giới :
A.Tính liên tục.
B.Tính đặc thù.
C.Tính phổ biến.
D.Tính thoái hóa.
4. Vai trò của enzim AND

D. Trình tự của các bộ bốn
nuleotit quy định trình tự của
các axit amin trong chuỗi
polipeptit.
7. Nguyên tắc bổ sung được
thể hiện trong cơ chế tự nhân
đôi là :
A. A liên kết U ; G liên kết X.
B A liên kết X ; G liên kết T.
C.A liên kết T ; G liên kết X.
D.A liên kết U ; T liên kết A ; G
liên kết X ; X liên kết G.
8. Đều nào không đúng với
cấu trúc của gen :
A. Vùng kết thúc nằm ở cuối
gen mang tín hiệu kết thúc phiên


mã.
B. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen
mang tín hiệu khởi động và kiểm soát
quá trình dịch mã.
C. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen
mang tín hiệu khởi động và kiểm soát
quá trình phiên mã.
D. Vùng mã hóa ở giữa gen mang
thông tin mã hóa axit amin.
9. Số mã bộ ba mã hóa cho các axit
amin là :
A.61.

đôi.

13. Nguyên tắc bán bảo tồn
trong cơ chế nhân đôi của
AND là :
A.Hai AND mới được hình
thành sau khi nhân đôi, có một
AND giống với AND mẹ còn
AND kia có cấu trúc đã thay
đổi.
B.Hai AND mới được hình
thành sau khi nhân đôi, hoàn
toàn giống nhau và giống với
AND mẹ ban đầu.
C.Trong 2 AND mới hình thành,
mỗi AND gồm có một mạch cũ
và một mạch mới tổng hợp.
D.Sự nhân đôi xảy ra trên 2
mạch của AND theo hai hướng
ngược chiều nhau.
14. Quá trình nhân đôi của
AND còn được gọi là :
A.Quá trình dịch mã.
B.Quá trình tái bản, tự sao.
C.Quá trình sao mã.
D.Quá trình phiên mã.
15. Mã di truyền có các bộ ba
kết thúc như thế nào :
A.Có các bộ ba kết thúc là
UAA, UAG, UGA.

18. Trong quá trình nhân đôi của
AND, các nucleotit tự do sẽ tương
ứng với các nucleotit trên mỗi
mạch của
phân tử AND theo nguyên tắc :
A.Nucleotit loại nào sẽ kết hợp với
nucleotit loại đó.
B.Dựa trên nguyên tắc bổ sung.
C.Ngẫu nhiên.
D.Các bazơ nitric có kích thước lớn
sẽ bổ sung các bazơ nitric có kích
thước bé.
19. Mã thoái hóa là hiện tượng :
A.Nhiều mã bộ ba cùng mã hóa cho 1
axit amin.
B.Các mã bộ ba nằm nôi tiếp nhau
trên gen mà không gối lên nhau.
C.Một mã bộ ba mã hóa cho nhiều
axit amin..
D.Các mã bộ ba có tính đặc hiệu.
20. Sư nhân đôi của AND trên cơ
sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng :
A. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di
truyền ổn định qua các thế hệ TB.
B. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di
truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
C. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di
truyền ổn định qua các thế hệ TB và
cơ thể.
D. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di

BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH

1. Nguyên tắc bổ sung
được thể hiện trong cơ
chế dịch mã là :
A. A liên kết U ; T liên
kết A ; G liên kết X ; X
liên kết G.
B. A liên kết X ; G liên
kết T.
C. A liên kết U ; G liên
kết X.


D. A liên kết T ; G liên kết X.
2. Nguyên tắc bổ sung được
thể hiện trong cơ chế phiên
mã là :
A. A liên kết U ; T liên kết A ;
G liên kết X ; X liên kết G.
B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết U ; G liên kết X.
D. A liên kết T ; G liên kết X.
3. Loại ARN nào mang mã
đối.
A. mARN. B. tARN. C.
rARN. D. ARN của virut.
4. Ribôxôm dịch chuyển trên
mARN như thế nào :
A. Riboxom dịch chuyể đi một

8. Phân tử mARN được
sao ra từ mạch khuôn
của gen được gọi là :
A. Bản mã sao.
B. Bản mã đối.
C. Bản mã gốc.
D. Bản dịch mã.
9. Polipeptit hoàn chỉnh
được tổng hợp ở tế bào
nhân thực đều :
A. Bắt đầu bằng axit
amin Mêtionin.
B. Bắt đầu bằng axit
amin formyi Mêtionin
C. Kết thúc bằng
Mêtionin ở vị trí đầu tiên
bị cắt bỏ.
D. Kết thúc bằng axit
amin Mêtionin.
10. Trong quá trình
phiên mã của một gen :
A. Nhiều tARN được
tổng hợp từ gen đó để
phục vụ quá trình giải
mã.
B. Chỉ có một mARN
được tổng hợp từ gen đó
trong chu kì tế bào.
C. Nhiều rARN được
tổng hợp theo nhu cầu

trong các bộ ba UAU, UAX,
UXG.
13. Khi dịch mã bộ ba mã
đối tiếp cận với bộ ba mã sao
theo chiều nào :
A. Từ 5’ đến 3’.
B. Cả hai chiều.
C. Từ 3’ đến 5’.
D. Tiếp cận ngẫu nhiên.
14. Mã di truyền trên mARN
được đọc theo :
A. Một chiều từ 3’ đến 5’.
B. Hai chiều tùy theo vị trí của
enzim.
C. Ngược chiều di chuyển của
riboxom trên mARN.
D. Một chiều từ 5’ đến 3’.
15. Mã bộ ba mở đầu trên
mARN là :
A. UAA.
B. AUG.
C. AAG.
D. UAG.
16. ARN vận chuyển mang
axit amin mở đầu tiến vào
riboxom có bộ ba đối mã là :

A. UAX.
B. AUX.
C. AUA.

ribonucleotit => Trình tự
các axit amin.
B. Trình tự các nucleotit
mạch bổ sung => Trình
tự các ribonucleotit =>
Trình tự các axit amin.
C. Trình tự các cặp
nucleotit => Trình tự các
ribonucleotit => Trình tự
các axit amin.


D. Trình tự các bộ ba mã gốc
=> Trình tự các bộ ba mã sao
=> Trình tự các axit amin.
20. Sự giống nhau của hai
quá trình nhân đôi và phiên
mã là
A. việc lắp ghép các đơn phân
được thực hiện trên cơ sở
nguyên tắc bổ sung
B. trong một chu kì tế bào có
thể thực hiện nhiều lần
C. đều có sự xúc tác của enzim
AND polimelaza
D. thực hiện trên toàn bộ phân
tử ADN
21. Polixom có vai trò gì?
A. Đảm bảo cho quá trình
phiên mã

hình hay không.
C.Gen có được dịch mã hay
không.
D.Gen có được phiên mã hay
không.
2. Điều hòa hoạt dộng của gen
chính là :
A.Điều hòa lượng sản phẩm của
gen được tạo ra.
B.Điều hòa lượng mARN của
gen được tạo ra.
C.Điều hòa lượng tARN của gen
được tạo ra.
D.Điều hòa lượng rARN của
gen được tạo ra.
3. Theo giai đoạn phát triển
của cá thể và theo nhu cầu
hoạt động sống của tế bào thì :
A. Tất cả các gen trong tế bào
điều hoạt động.
B. Phần lớn các gen trong tế bào
điều hoạt động.
C. Chỉ có một gen trong tế bào
hoạt động.
D. Tất cả các gen trong tế bào
có lúc đồng hoạt động có khi
đồng loạt dừng.
4. Điểm khác nhau cơ bản
nhất giữa gen cấu trúc và gen
điều hòa là :

dịch mã.
C. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ trước
phiên mã.
D. Diễn ra hoàn toàn ở cấp độ dịch
mã.
8. Cơ chế điều hòa đối với ôperon
lác ở E. coli dựa vào tương tác của
các yếu tố nào :
A. Dựa vào tương tác của protein ức
chế với vùng P. B. Dựa vào tương tác
của protein ức chế với nhóm gen cấu
trúc.
C. Dựa vào tương tác của protein ức
chế với vùng O.
D. Dựa vào tương tác của protein ức
chế với sự thay đổi điều kiện môi
trường.
9. Sự biểu hiện điều hòa hoạt động
của gen ở sinh vật nhân thực diễn
ra ở cấp độ nào :
A. Diễn ra ở các cấp độ trước phiên
mã, phiên mã, dịch mã và sau dịch

mã.
B. Diễn ra hoàn toàn ở các cấp
độ phiên mã, dịch mã.
C. Diễn ra hoàn toàn ở các cấp
độ trước phiên mã.
D. Diễn ra hoàn toàn ở các cấp
độ trước phiên mã, phiên mã và

A. Thay thế 1 cặp A – T bằng
cặp T – A.
B. Thay thế 1 cặp A – T bằng
cặp G – X hay ngược lại.
C. Thêm 1 cặp nucleotit.


D. Mất 1 cặp nucleotit.
5. Đặc điểm nào sau đây không có
ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotit :
A. Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.
B. Làm thay đổi trình tự 1 a.a trong
chuỗi polipeptit.
C. Làm thay đổi trình tự một bộ ba.
D. Làm thay đổi trình tự nucleotit của
nhiều bộ ba.
6. Loại đột biến gen nào xảy ra
không làm thay đổi số liên kết
hidro của gen :
A. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp T –
A.
B. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G –
X.
C. Thêm 1 cặp nucleotit.
D. Mất 1 cặp nucleotit.
7. Đột biến gen xảy ra ở sinh vật
nào :
A. Sinh vật nhân sơ.
B. Sinh vật nhân thực đa bào.
C. Sinh vật nhân thực đơn bào.

B. Thay thế 1 cặp A – T bằng
cặp T – A.
C. Thêm một cặp nucleotit.
D. Thay thế 1 cặp A – T bằng
cặp G – X.
12. Loại đột biến gen được
phát sinh do sự bắt cặp nhầm
giữa các nucleotit không theo
nguyên tắc bổ sung
khi AND đang tự nhân đôi :
A. Thêm 1 cặp nucleotit.
B. Thêm 2 cặp nucleotit.
C. Mất 1 cặp nucleotit.
D. Thay thế 1 cặp nucleotit này
bằng một cặp nucleotit khác.
13. Những loại đột biến gen
nào xảy ra làm thay đổi nhiều
nhất số liên kết hidro của gen :
A. Thêm 1 cặp nucleotit. Mất 1
cặp nucleotit.
B. Mất 1 cặp nucleotit. Thay thế
1 cặp nucleotit.
C. Thay thế 1 cặp nucleotit ở vị
trí số 1 và số 3 trong bộ ba mã
hóa.
D. Thêm 1 cặp nucleotit, thay
thế 1 cặp nucleotit.
14. Loại đột biến gen làm giảm
số liên kết hiđro
A. thêm 1 cặp nucleotit

4. Mỗi nucleoxom được một đoạn
AND dài chứa bao nhiêu cặp
nuclotit quấn quanh :
A.Chứa 140 cặp nucleotit.
B.Chứa 142 cặp nucleotit.
C.Chứa 144 cặp nucleotit.
D.Chứa 146 cặp nucleotit.
5. Đột biến NST từ 2n = 48 ở vượn
người còn 2n = 46 ở người liên
quan tới dạng đột biến cấu trúc
NST nào :
A.Chuyển đoạn không tương hỗ.
B.Sáp nhập NST này vào NST khác.
C.Lặp đoạn trong một NST.
D.Chuyển đoạn tương hỗ.
6. Những dạng đột biến gen nào
thường gây hậu quả nghiêm trọng
cho sinh vật :

A. Mất và thay thế 1 cặp
nucleotit ở vị trí số 1 trong bộ ba
mã hóa.
B. Mất và thay thế 1 cặp
nucleotit ở vị trí số 3 trong bộ ba
mã hóa.
C. Mất và thêm 1 cặp nucleotit.
D.Thêm và thay thế 1 cặp
nucleotit.
7. Dạng đột biến nào làm tăng
cường hoặc giảm bớt mức

trên 1 NST là :
A. Lặp đoạn và đảo đoạn.


B. Lặp đoạn và chuyển đoạn không
tương hỗ.
C. Mất đoạn và lặp đoạn.
D. Đảo đoạn và chuyển đoạn không
tương hỗ.
11. Phương pháp phát hiện đột
biến cấu trúc NST thấy rõ nhất là :
A. Quan sát tế bào kết thúc phân chia.
B. Nhuộm băng NST.
C. Phát hiện thể đột biến.
D. Quan sát kiểu hình.
12. Điều nào dưới đây không đúng
với tác động của đột biến cấu trúc
NST :
A. Làm rối loạn sự liên kết của các
cặp NST tương đồng trong giảm
phân.
B. Làm thay đổi tổ hợp các gen trong
giao tử.
C. Phần lớn các đột biến đều có lợi
cho cơ thể.
D. Làm biến đổi kiểu gen và kiểu
hình.
13. Định nghĩa đầy đủ nhất với đột
biến cấu trúc NST là :
A. Làm thay đổi cấu trúc của NST.

A.Một hay một số cặp NST.
B.Tất cả các cặp NST.
C.Một số cặp NST.
D.Một cặp NST.
2. Hội chứng Claiphentơ là hội
chứng ở người có NST giới
tính là :
A.XXX.
B.XO.
C.XXY.
D.YO.
3. Một người mang bộ NST có
45NST với 1 NST giới tính X,
người này :
A.nam mắc hội chứng
claiphentơ
B.nam mắc hội chứng Tớcmơ.
C.nữ mắc hội chứng Tơcnơ
D.nữ mắc hội chứng Claiphentơ
4. Những tế bào mang bộ NST
lệch bội (dị bội) nào sau đây
được hình thành trong nguyên
phân :
A.2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; 2n –
2.
B.2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; n – 2.
C.2n + 1 ; 2n – 1 ; 2n + 2 ; n +
2.



đồng.
D.Vì hai loài bố, mẹ có bộ NST khác
nhau về số lượng.
9. Cơ chế phát sinh các giao tử (n –
1) và (n + 1) là do :
A.Cặp NST tương đồng không phân
li ở kì sau của giảm phân.
B.Một cặp NST tương đồng không
được nhân đôi.
C.Thoi vô sắc không được hình
thành.
D.Cặp NST tương đồng không xếp
song song ở kì giữa I của giảm phân.

10. So với thể lệch bội (dị bộ)
thì thể đa bội có giá trị thực
tiễn hơn như :
A.Khả năng nhân giống nhanh
hơn.
B.Cơ quan sinh dưỡng lớn hơn.
C.Ổn định hơn về giống.
D.Khả năng tạo giống mới tốt
hơn.
11. Người có 3 NST 21 thì mắc
hội chứng nào :
A.Hội chứng tớcnơ.
B.Hội chứng Đao.
C.Hội chứng Klaiphentơ.
D.Hội chứng siêu nữ.
12. Trong các thể lệch bội (dị

15. Ở một loài sinh vật có bộ NST
lưỡng bội 2n=24 bị đột biến. Số
lượng NST ở thể ba là:
A. 22
B. 26
C. 25
D. 28
16. Ở một loài sinh vật, có bộ NST
2n= 64 bị đột biến. Khi quan sát
dưới kính hiển vi, người ta thấy
trong tế bào dinh dưỡng có 68
NST, đột biến thuộc dạng:
A. thể ba
B. thể bốn
C. thể không
D. thể bốn kép
17. Loài cải củ có 2n= 18, số lượng
NST ở thể tam bội là:
A. 9
B. 18
C. 27
D. 36
18. Cơ thể có kiểu gen Aaaa, khi
giảm phân cho các loại giao tử là:
A. 1/6AA, 4/6Aa, 1/6aa
B.4/6AA, 1/6Aa, 1/6aa
C. 2/6AA, 2/6Aa, 2/6aa
D.1/6AA, 3/6Aa, 2/6aa



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status