mục lục
Lời nói đầu ........................................................................................................................ 5
Mở đầu, Xuất xứ Dự án, các căn cứ pháp luật và kỹ thuật, tổ chức thực hiện ĐTM 6
1. Xuất xứ của Dự án ........................................................................................................ 6
2. cơ sở pháp luật và kỹ thuật lập báo cáo đtm ............................................................. 6
2.1 Các căn cứ pháp luật .................................................................................................. 6
2.2 Các căn cứ kỹ thuật .................................................................................................... 7
3. Tổ chức thực hiện đtm ................................................................................................. 7
3.1 Tổ chức thực hiện ....................................................................................................... 7
3.2 Danh sách các cán bộ tham gia lập báo cáo ĐTM .................................................. 7
3.3 Quy trình thực hiện ĐTM Dự án ............................................................................. 8
Chơng 1. Mô tả tóm tắt Dự án xây dựng Và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp
vừa và nhỏ Nhân Hòa Phơng Liễu ............................................................................ 8
1.1
Tên Dự án .................................................................................................................... 8
1.2
chủ Dự án ..................................................................................................................... 8
1.5.10 Cơ cấu vốn đầu t của Dự án ............................................................................. 26
Chơng 2. Điều kiện tự nhiên môi trờng ................................................................... 28
và kinh tế xã hội của khu vực Dự án ............................................................................ 28
2.1
Điều kiện tự nhiên ..................................................................................................... 28
2.1.1 Điều kiện địa hình ................................................................................................. 28
2.1.2 Điều kiện khí hậu .................................................................................................. 28
2.1.3 Điều kiện thuỷ văn và địa chất công trình: ........................................................ 29
2.1.4 Điều kiện về kinh tế xã hội: .................................................................................. 29
2.1.5 Điều kiện về kiến trúc quy hoạch: ....................................................................... 30
2.1.6 Hiện trạng sử dụng đất: ....................................................................................... 30
2.2
Hiện trạng môi trờng khu vực Dự án ................................................................... 31
2.2.1 Hiện trạng môi trờng không khí ....................................................................... 31
2.2.2 Hiện trạng môi trờng nớc ................................................................................ 35
hạ tầng KCN ................................................................................................................... 87
4.2.1 Đền bù giải phóng mặt bằng: ............................................................................... 87
4.2.2 Biện pháp giảm thiểu trong quá trình san nền ................................................. 87
4.2.3 Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trờng không khí. ..................................... 88
4.2.4 Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trờng nớc ............................................... 88
4.2.5 Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do các phơng tiện vận chuyển. ...................... 89
4.2.6 Biện pháp kiểm soát ô nhiễm do chất thải rắn trong xây dựng. ...................... 89
4.2.7 Biện pháp kiểm soát ô nhiễm do dầu mỡ thải. .................................................. 89
4.2.8 Biện pháp giảm thiểu các tác động khác. ........................................................... 90
4.3 Biện pháp giảm thiểu tác động xấu trong giai đoạn vận hành Khu công nghệp.
90
4.3.1 Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm trong xử lý nớc cấp. ........................................ 90
4.3.2 Cấp nớc tuần hoàn và sử dụng lại nớc cho KCN .......................................... 91
4.3.3 Giảm thiểu ô nhiễm do nớc ma chảy tràn trên khu vực .............................. 94
4.3.4 Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nớc thải công nghiệp ...................................... 94
4.3.6 Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nớc thải sinh hoạt ......................................... 103
5.6 cam kết tuân thủ các tiêu chuẩn môi trờng ....................................................... 122
5.7 cam kết quản lý và kiểm soát ô nhiễm môi trờng ............................................. 123
Chơng 6. Chơng trình quản lý và giám sát môi trờng ....................................... 124
6.1 Danh mục các công trình xử lý môi trờng ......................................................... 124
6.2 Chơng trình quản lý và giám sát môi trờng .................................................... 125
6.2.1 Mục tiêu của chơng trình quản lý và giám sát môi trờng ........................... 125
6.2.2 Quản lý và giám sát môi trờng trong giai đoạn thi công xây dựng kết cấu hạ
tầng KCN ...................................................................................................................... 125
6.2.3 Quản lý và giám sát môi trờng trong giai đoạn vận hành KCN ................... 127
6.2.4 Giám sát chất lợng môi trờng không khí và tiếng ồn ................................. 128
6.2.5 Giám sát môi trờng nớc ................................................................................. 130
6.2.6. Giám sát chất lợng môi trờng đất ................................................................. 131
6.2.7 Tổ chức giám sát môi trờng.............................................................................. 132
6.2.7 Trách nhiệm của chủ đầu t trong hoạt động sản xuất .................................. 132
6.2.8 Thực hiện báo cáo môi trờng ........................................................................... 134
6.2.9 Kiểm tra, thanh tra môi trờng KCN .............................................................. 134
9.2.2 Thiết bị quan trắc và phân tích môi trờng đợc sử dụng .............................. 143
9.3 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các đánh giá ................................... 144
9.4 Đánh giá mức độ tin cậy của các phơng pháp đã sử dụng ............................... 144
Kết luận và kiến nghị ................................................................................................... 146Lời nói đầu
Bắc Ninh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm của đồng bằng Bắc Bộ, có nhiều
lợi thế trong việc phát triển KTXH nh: hệ thống cơ sở hạ tầng tơng đối hoàn
chỉnh với tuyến đờng Quốc lộ 1A và 1B, quốc lộ 18, các đờng vành đai Hà Nội,
hệ thống đờng sắt quốc gia (Hà Nội- Lạng Sơn) và các mạng lới hạ tầng khác
nh cấp điện, cấp nớc và giao thông liên lạc. Bắc Ninh đợc coi nh là cửa ngõ
phát triển kinh tế của thủ đô Hà Nội. Theo quy hoạch công nghiệp tỉnh Bắc Ninh
đến năm 2020, Bắc Ninh sẽ đẩy mạnh phát triển các KCN tập trung nhằm thu hút
vốn đầu t trong và ngoài nớc với mục đích đẩy mạnh tốc độ phát triển công
nghiệp của tỉnh theo hớng CNH-HĐH.
Với chính sách khuyến khích các doanh nghiệp nớc ngoài và trong nớc đầu t
vào các KCN trên địa bàn tỉnh, UBND tỉnh Bắc Ninh đã ban hành Giấy phép số
1514/UBND/CN.XDCB ngày 19/11/2007 v/v Công ty CP Châu á - Thái Bình
Dơng xin đầu t xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp vừa và
nhỏ Nhân Hoà - Phơng Liễu tại khu đất xã Nhân Hoà và xã Phơng Liễu.
Quá trình xây dựng cơ sở hạ tầng và hoạt động của KCN tất yếu sẽ có tác động
xấu đến môi trờng. Do đó, các tác động này cần đợc đánh giá, xem xét đúng
đắn, đầy đủ ngay từ khâu lập Báo cáo nghiên cứu khả thi nhằm đề xuất các biện
pháp kỹ thuật, quản lý, cơ chế chính sách hợp lý nhằm BVMT và hớng tới mục
Ninh nói chung, góp phần to lớn trong việc thực hiện chủ trơng công nghiệp hoá,
hiện đại hoá của huyện Quế Võ và tỉnh Bắc Ninh.
2. cơ sở pháp luật và kỹ thuật lập báo cáo đtm
2.1 Các căn cứ pháp luật
- Luật bảo vệ môi trờng đợc Quốc hội nớc Cộng hoà xã hội chủ nghĩa
Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và đợc Chủ tịch nớc ký lệnh công bố vào
ngày 12/12/2005 và có hiệu lực từ ngày 1/7/2006.
- Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Thủ tớng Chính phủ về
việc hớng dẫn thi hành một số Điều của Luật Bảo vệ môi trờng.
- Thông t số 08/2006/TT-BTNMT ngày 08/09/2006 của Bộ Tài nguyên môi
trờng về việc Hớng dẫn đánh giá môi trờng chiến lợc, đánh giá tác động môi
trờng và cam kết bảo vệ môi trờng.
- Quyết định số 12/QĐ-TU ngày 03/02/2000 của Ban Thờng vụ Tỉnh uỷ Bắc
Ninh về xây dựng phát triển KCN , KCN -tiểu thủ công nghiệp.
- Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 22/11/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Bắc Ninh về việc giao cho Công ty CP đầu t Châu á - Thái Bình Dơng làm chủ
đầu t xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN;
- Quyết định số 338/QĐ-SXD ngày 29/09/2007 của Sở xây dựng Tỉnh Bắc
Ninh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 KCN vừa và nhỏ Nhân Hoà
- Phơng Liễu - Huyện Quế Võ;
- Công văn số 1514/UBND-CN.XDCB ngày 19/11/2007 của Văn phòng
UBND Tỉnh Bắc Ninh về việc làm chủ đầu t xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ
tầng Khu công nghiệp vừa và nhỏ Nhân Hoà - Phơng Liễu, huyện Quế Võ;
2.2 Các căn cứ kỹ thuật
- Dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN vừa và nhỏ Nhân Hoà - Phơng
Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
- Niên giám thống kê 2006 tỉnh Bắc Ninh.
- Bản vẽ thiết kế cơ sở Dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN vừa và
nhỏ Nhân Hoà - Phơng Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
- Kết quả đo đạc, phân tích chất lợng môi trờng khu vực triển khai Dự án
- Ths. Phạm Việt Đức - Trung tâm công nghệ xử lý MT Bộ t lệnh hóa học.
3.3 Quy trình thực hiện ĐTM Dự án
Trên cơ sở các quy định của luật Bảo vệ môi trờng năm 2005 và Nghị định
số 80/2006/NĐ-CP của Chính phủ, báo cáo ĐTM đợc thực hiện với các bớc sau:
Bc 1: Nghiờn cu bỏo cỏo d ỏn D ỏn u t xõy dng h tng k thut khu
cụng nghip va v nh Nhõn Ho Phng Liu, huyn Qu Vừ, tnh Bc
Ninh.
Bc 2: Nghiờn cu v cỏc iu kin t nhiờn v kinh t xó hi khu vc d ỏn.
Bc 3: Kho sỏt, o c v ỏnh giỏ hin trng mụi trng ti khu vc d ỏn.
Bc 4: Xỏc nh cỏc ngun gõy tỏc ng, i tng, quy mụ b tỏc ng, phõn
tớch ỏnh giỏ cỏc tỏc ng ca d ỏn ti Mụi trng.
Bc 5: Xõy dng cỏc bin phỏp gim thiu cỏc tỏc ng xu, phũng nga v
ng phú s c mụi trng ca d ỏn.
Bc 6: Xõy dng cỏc cụng trỡnh x lý mụi trng, chng trỡnh qun lý v
giỏm sỏt mụi trng ca d ỏn.
Bc 7: Lp d toỏn kinh phớ cho cỏc cụng trỡnh x lý mụi trng ca d ỏn.
Bc 8: T chc tham vn ý kin cng ng.
Bc 9: Trờn c s cỏc s liu iu tra, phõn tớch hin trng mụi trng, tng
hp s liu lp bỏo cỏo ỏnh giỏ tỏc ng mụi trng ca d ỏn.
Bc 10: Trỡnh thm nh bỏo cỏo TM d ỏn.
Chơng i.
Mô tả tóm tắt Dự án xây dựng
Và KINH DOANH Hạ TầNG kcn VừA Và Nhỏ NHÂN HòAPHƯƠNG lIễU
1.1 Tên Dự án
Dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp vừa và nhỏ Nhân
Hoà - Phơng Liễu
1.2 chủ Dự án
- Tên cơ quan chủ Dự án: Công ty cổ phần Châu á - Thái Bình Dơng
- Tổng giám đốc: Nguyễn Duy Khanh
- Công nghiệp sản xuất linh kiện điện tử, cơ khí
Hiện tại, trong qui hoạch KCN vừa và nhỏ Nhân Hoà - Phơng Liễu đã có các
doang nghiệp vào đầu t đó là Trờng trung cấp nghề Âu Lạc; Công ty Sơn Sunny;
Nhà máy Xì dầu Đế Vơng; Nhà máy gạch tuy nen Bảo Lộc chiếm khoảng 35ha.
1.4.2 Quy mô của KCN
Quy mô xây dựng của KCN vừa và nhỏ Nhân Hoà - Phơng Liễu là 80,178ha
thuộc xã Nhân Hoà - Phơng Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
1.5 nội dung chủ yếu của Dự án
1.5.1 Các phơng án cơ cấu qui hoạch
- Các công trình dịch vụ đợc bố trí tập trung chủ yếu tại khu vực trục đờng
TL279 và có các công trình phục vụ công cộng riêng cho từng khu công nghiệp tại
mỗi khu vực có loại hình công nghiệp khác nhau.
- Các khu vực nhà máy đợc bố trí dọc tuyến đờng chính của khu công
nghiệp và phân thành các khu vực sau: Khu vực các nhà máy có khả năng gây độc
hại đợc bố trí cuối hớng gió. Tiếp giáp với khu công nghiệp này là khu vực các
nhà máy ít có khả năng gây độc hại và đầu hớng gió là khu công nghiệp sạch. Tỷ
trọng của loại công nghiệp ít độc hại đợc bố trí nhiều nhất.
- Các ngành công nghiệp đợc bố trí trong khu công nghiệp phân theo nhóm
ngành công nghiệp và mức độ khả năng gây ô nhiễm để tiện việc bảo vệ chất
lợng sản phẩm cũng nh bảo vệ môi trờng.
- Phân tách giữa khu trung tâm dịch vụ, khu vực sản xuất công nghiệp sạch và
khu vực sản xuất công nghiệp có khả năng gây độc hại là các rải cây xanh cách ly.
- Phơng án mở trục đờng từ đờng 291 vào khu công nghiệp tạo điều kiện
rất thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hoá và giao dịch.
- Mạng lới đờng hợp lý, tiết kiệm nhng vẫn đảm bảo lu thông, đảm bảo
tiêu chuẩn qui phạm xây dựng và khả năng đáp ứng linh hoạt các nhu cầu về diện
tích nhà máy. Trục cảnh quan theo hớng Đông Tây đợc qui hoạch hợp lý để
thực sự trở thành trục cảnh quan chính của khu công nghiệp. Kết hợp với trục cảnh
quan chính này là các trục vuông góc tạo ra những yếu tố thẩm mỹ cao trong khu
công nghiệp.
Tổng cộng 45,37 100
1.5.2 Quy hoạch giao thông
1.5.2.1 Giải pháp thiết kế đờng:
Giải pháp xây dựng:
- Khu công nghiệp sẽ mở 04 cổng ra vào bao gồm 2 cổng chính và 2 cổng phụ,
tại các điểm đầu và điểm cuối của TL279, bên trong khu công nghiệp có các tuyến
đờng nội bộ đảm bảo giao thông thuận lợi cho các xe có trọng tải lớn bên cạnh
đó là hệ thống biển báo góp phần quan trọng trong việc phân luồng giao thông
trong khu công nghiệp.
- Đờng giao thông đối ngoại:
- Đờng D-1 (TL279) đoạn có đờng gom:
+ Bề rộng lộ giới: 25m(không tính đờng gom)
+ Mặt đờng: 16m
+ Hè: 7m (1bên)
+ Giải phân cách với đờng gom 2m
- Đờng D-1 (TL279) đoạn không có đờng gom:
+ Bề rộng lộ giới: 30m
+ Mặt đờng: 16m
+ Hè: 7m x2
- Đờng N-3:
+ Bề rộng lộ giới: 19,5m
+ Mặt đờng: 10,5m
+ Hè: 6m x2
- Đờng giao thông khu công nghiệp:
Đờng D-2:
+ Bề rộng lộ giới: 15.50m
+ Mặt đờng: 7,5m
+ Hè: 4m x2
Đờng N-1:
Bề rộng đờng (m) Diện tích (m2)
Mặt Hè PC Tổng Mặt Hè PC Tổng
A Giao thông đối ngoại 263821
1
Đờng D-1 (TL279) đoạn
có đờng gom(theo Mc4-
4)
947 16 7 2 25 23666 6626 1893.3 32186
2 Đờng D-1(đoạn không có 683 16 14 0 30 20493 9563 0.0 30056
đờng gom)(Mc4-4)
3 Đờng N3(Mc 2-2) 720 10.5 9 19.5 14033 6477 0.0 20510
B
Giao thông cụm công
nghiệp
5019 201579
Giai đoạn 1 2923 87457
4
Đờng D-2(đờng trục
chính Mc 5-5)
828 7.5 8 0 15.5 12426 9940 7455.3 29821
5
Đờng N-1(đờng trục
chính Mc 1-1)
571 15 12 9 36 8563 6850 20550.7 35964
6 Đờng N-2(Mc 3-3) 577 15 10 9 29 5196 5196 0.0 10393
7 Đờng Gom G-1(Mc4-4) 947 7.5 7 0 14.5 7100 6626 0.0 13726
8 BãI đỗ xe 1 5065
9 BãI đỗ xe 2 4988
Giai đoạn 2 2167 114122
10
- Độ dốc nền: i 0,005 về phía có cống thoát nớc mặt.
- Độ dốc nền đờng: i 0,008.
Trớc khi san lấp cần bóc bỏ lớp bùn nhão, đất hữu cơ trên bề mặt và trong
lòng các mơng rãnh. Khối lợng đất hữu cơ này sẽ san lấp vào các khu vực cây
xanh trong cụm công nghiệp và một phần để đắp lề đờng.
1.5.2 Quy hoạch thoát nớc ma
Chọn hệ thống thoát:
Mạng lới thải đều theo mạng lới đờng đảm bảo 100% và thoát nớc nhanh,
không gây úng ngập.
Chọn hệ thống ma riêng, hoạt động theo chế độ tự chảy
Lu vực và hớng thoát nớc:
Hệ thống thoát ma và hệ thống thoát nớc thải hoàn toàn độc lập với nhau.
Sau khi nớc thải đợc xử lý đảm bảo tiêu chuẩn thải ở trạm xử lý (đầu mối đặt
ở phía Nam của khu công nghiệp) sẽ đợc thoát chung cùng nớc ma ra hệ
kênh mơng tiêu phía Tây Bắc (chủ đầu t sẽ thực hiện mở rộng, cải tạo và
nâng cấp), rồi chảy ra trạm bơm Kim Đôi.
Hớng thoát nớc chủ yếu theo hớng Đông Nam đến Tây Bắc.
Chọn kết cấu cống:
- Hệ thống ga thoát nớc ma đợc xây dựng ven theo các trục đờng. Để
thoát nớc nhanh, triệt để và đảm bảo độ dốc thuỷ lực, chọn chủng loại
cống tròn bêtông cốt thép và cống hộp BTCT.
- Các cống qua đờng sử dụng cống tròn BTCT D300 độ sâu ống h>0,7m
- Giếng kỹ thuật, giếng thu nớc ma lấy theo qui phạm 4449-87.
- Hệ thống thoát nớc đợc xây dựng đồng bộ bao gồm: tuyến cống, giếng
thu nớc ma, giếng kiểm tra, hố ga và cửa xả.
Tính thuỷ lực hệ thống cống chính:
áp dụng công thức: Q=q.F.
.
(1/s)
- Các loại nớc thải công nghiệp của các xí nghiệp trong khu công nghiệp
phải đợc xử lý sơ bộ đến giới hạn tiêu chuẩn cho phép (loại C của TCVN 5945-
2005), trớc khi xả ra hệ thống cống thu gom của khu công nghiệp và đợc dẫn về
trạm xử lý tập trung (diện tích trạm xử lý tập trung khoảng 1,25ha) đạt TCVN B
5945-2005.
- Nớc bẩn các công trình công cộng, dịch vụ cho khu công nghiệp đợc thu
gom bằng hệ thống thoát nớc trong nhà và đợc xử lý sơ bộ rồi xả trực tiếp vào
giếng thu trên mạng lới thoát nớc thải đờng phố.
- Nớc thải từng lô đất xí nghiệp và kho tàng sau khi qua xử lý sơ bộ đến tiêu
chuẩn cho phép cũng đợc xả thẳng vào giếng thu trên mạng lới đờng phố, bố
trí cho mỗi lô đất xí nghiệp khoảng 2 giếng thu
- Trên các trục đờng bố trí giếng thu nớc thải với khoảng cách từ 30-40 m
để đảm bảo phục vụ cho mọi lô đất và tránh giao cắt nhiều với đờng dây, đờng
ống kỹ thuật khác. Chiều sâu chôn tối thiểu là 1,20 mét để đảm bảo thoát nớc ra
khỏi các xí nghiệp công nghiệp đợc dễ dàng thuận lợi tránh phải dùng trạm bơm
năng chuyển cục bộ.
+ Mạng lới cống thoát nớc thải:
- Mạng lới đờng cống thoát nớc phải đợc bố trí dọc theo các tuyến
đờng thiết kế. Các tuyến cống đợc xây dựng về một phía bên đờng. Phạm vi
phục vụ bao gồm toàn khu vực dự án.
- Mạng lới sử dụng cống BTCT có đờng kính D300mm đến 500mm. nớc
bẩn từ các xí nghiệp công nghiệp sau khi đợc xử lý sơ bộ đến tiêu chuẩn loại C
của TCVN 5945-2005 sẽ đợc xả vào hệ thống cống thoát bẩn đờng phố. Hệ
thống cống thoát nớc thải đờng phố tập trung nớc thải về trạm xử lý nớc thải
sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn đợc đổ vào đờng cống thoát nớc thải chung và đổ
ra sông.
- Hệ thống cống thoát nớc thải hoạt động theo nguyên tắc tự chảy nhằm mục
tiêu giảm thiểu kinh phí đầu t xây dựng các trạm bơm tăng áp.
Bng 5. Bảng thống kê khối lợng đầu t XD hệ thống thoát nớc thải
TT Hạng mục đầu t Đơn vị tính
TT Loại đất
Diện
tích
(ha)
Chỉ tiêu
(m3/ha)
lợng nớc
(m3)
Tổng 80.178
3052.43
1 Đất xây dựng nhà máy 41.44 45 1864.8
2 Đất giao thông 8.748 10 87.48
3 Đất cây xanh 5.18 30 155.4
4
Đất các công trình dịch vụ, công
cộng
6.39
20 127.8
5
Đất công trình đầu mối hạ tầng kỹ
thuật
1.25
20 25
6 Đất trờng dậy nghề 17.17 30 515.1
Dự phòng 10% 276.85
Nh vậy nhu cầu dùng nớc cho cụm công nghiệp là 3000m3/ngđ.
Phơng án cấp nớc cho khu công nghiệp:
- Vì tại khu vực khu công nghiệp cha có nhà máy cấp nớc sạch do đó cần
xây dựng nhà máy nớc có công suất 3000m3/ngđ để phục vụ cho các nhu cầu sản
2 Đất giao thông 8.748 15 KW/ha 131.22
3 Đất cây xanh 5.18 30 KW/ha 155.4
4 Đất các công trình hành
chính, dich vụ
6.39 46008 25 W/m2 sàn 1150.2
5 Đất công trình đầu mối hạ
tầng kỹ thuật
1.25 3125 100 KW/ha 125
6 Đất dự án trờng dậy nghề 17.17 154530 40 W/m2sàn 6181.2
7 Đất dự kiến phát triển 13.81 150 KW/ha 2071.5
Dự phòng 10 % 2437.1
Phơng án thiết kế:
- Nguồn điện:
Sử dụng nguồn điện lấy từ trạm điện 110/22 KV của khu công nghiệp Quế Võ
hiện có khả năng cung cấp trên 23MW theo đờng dây 22KV đi về phía Nam của
khu công nghiệp.
- Lới điện:
Sử dụng cáp ngầm 22KV để dẫn điện vào khu công nghiệp các tuyến cáp đợc
chôn song song với các tuyến chính trong khu công nghiệp để dẫn điện đến từng
khu đất. Xây dựng một số trạm biến áp 22/0.4KV nhằm phục vụ cho các khu đất
dịch vụ công cộng và các khu cây xanh cũng nh để chiếu sáng. Các trạm biến áp
phục vụ cho sản xuất sẽ đợc xây dựng tuỳ thuộc vào loại hình công nghiệp trên
từng khu đất.
Bng 9. Bảng thống kê khối lợng đầu t xây dựng hệ thống cáp điện.
TT Hạng mục Đ.vị tính Khối lợng
1 Tuyến cáp ngầm
22KV-XLPE120 km 2.83
2 Trạm hạ áp khu vực
22/0,4KV-500KVA(trạm xây) trạm 4
chất thải rắn công nghiệp) cần thu gom và xử lý là 14,5 tấn/ ngày đêm.
1.5.8 Lao động trong KCN
Nhu cầu về lao động
Căn cứ vào tính chất loại hình công nghiệp đầu t vào KCN, quy mô các nhà
máy dự kiến, căn cứ đặc điểm kinh tế xã hội của địa phơng và tỉnh Bắc Ninh. Dự
kiến nhu cầu lao động trong KCN vừa và nhỏ Nhân Hoà - Phơng Liễu nh sau:
Bng 10. Nhu cầu lao động trong KCN Nhân Hòa Phơng Liễu
TT Hộ tiêu thụ điện
Số lao động
(ngời)
Tỷ lệ (%)
1 Khu sản xuất của các nhà máy 2.500 92,6
2 Khu quản lý điều hành 130 4,8
3 Khu kỹ thuật phụ trợ 70 2,6
Tổng cộng 2.700 100
Cơ cầu lao động dự kiến
- Quản lý bậc cao 5%: khoảng 135 ngời
- Quản lý bậc trung 15%: khoảng 405 ngời
- Công nhân kỹ thuật 35%: khoảng 945 ngời
- Công nhân lao động phổ thông 45%: Khoảng 1215 ngời
Khả năng cung cấp lao động cho KCN
- Số lao động phổ thông đợc tuyển mộ u tiên cho các xã lân cận và dân c
trong xã Nhân Hoà và xã Phơng Liễu, huyện Quế Võ khoảng 35%.
- Số công nhân kỹ thuật tuyển tại Thành phố Bắc Ninh hoặc đợc đào tạo tại
các Trung tâm Đào tạo, dạy nghề của tỉnh và các vùng lân cận khác khoảng 65%.
Kế hoạch xây dựng nhà ở cho công nhân KCN
- Tổng số lao động trong KCN dự kiến khoảng 2.700 ngời, trong đó khu vực
lân cận chiếm 35% tơng đơng 945 ngời, số lao động này không có nhu cầu cấp
nhà ở.
thanh tra các quy định của pháp luật về hợp đồng lao động, an toàn lao động...
- Quản lý hợp đồng dịch vụ trong KCN
- Các chủ đầu t thỏa thuận với công ty cổ phần đầu t Châu á - Thái Bình
Dơng trong việc định giá cho thuê lại đất gắn liền với công trình kết cấu hạ tầng xây
dựng, các loại phí dịch vụ theo đúng chính sách và pháp luật hiện hành.
- Cấp, điều chỉnh và thu hồi các loại giấy phép, giấy chứng chỉ thuộc thẩm
quyền hoặc theo ủy quyền.
Công ty cổ phần đầu t Châu á - Thái Bình Dơng:
Công ty cổ phần đầu t Châu á - Thái Bình Dơng là chủ đầu t công trình xây
dựng và kinh doanh hạ tàng KCN vừa và nhỏ Nhân Hoà - Phơng Liễu, huyện Quế
võ, tỉnh Bắc Ninh. Sơ đồ tổ chức quản lý, đầu t xây dựng KCN vừa và nhỏ Nhân
Hoà - Phơng Liễu đợc trình bày nh sau: Sơ đồ tổ chức, quản lý đầu t xây dựng KCN vừa và nhỏ Nhân Hoà - Phơng Liễu
Các chức năng chính của Công ty cổ phần đầu t Châu á - Thái Bình
Dơng:
- Tham gia vận động vào KCN trên cơ sở quy hoạch đã phê duyệt
- Cho các doanh nghiệp thuê lại đất có công trình kết cấu hạ tầng đã xây
dựng
- Kinh doanh các dịch vụ trong KCN phù hợp với giấy phép và điều lệ của
công ty
- Đợc phép ấn định giá cho thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng
- Lập dự án xây dựng và kinh doanh hạ tầng trong và ngoài KCN