Công trình đầu mối hệ thống thủy lợi TL được xây dựng trên suối TC, thuộc xã x, huyện h, cách thị xã t 20 km về phía bắc - Pdf 31

A. TÀI LIỆU CHO TRƯỚC
a. Vị trí và nhiệm vụ công trình
i. Vị trí công trình
Công trình đầu mối hệ thống thủy lợi TL được xây dựng trên suối TC,
thuộc xã X, huyện H, cách thị xã T 20 km về phía Bắc.
ii. Nhiệm vụ công trình
Công trình có các nhiệm vụ chính như sau:
-

Cung cấp nước tưới cho nông nghiệp

-

Phát điện

-

Cung cấp nước cho sinh hoạt cho và công nghiệp

-

Lòng hồ kết hợp nuôi trồng thủy sản;

-

Cải tạo môi trường và du lịch

b. Quy mô công trình
Công trình gồm các hạng mục: Đập đất, cống lấy nước, tràn xả lũ. Các
thông số của các công trình ứng với từng số đề cho trong phụ lục
c. Thời gian thi công

Bốn mỏ đất gồm hai loại nguồn gốc chính là Eluvi và Deluvi. Đất ở bốn
mỏ này có dung trọng tự nhiên khô γtnk = 1,6T/m3 , đều dùng để đắp đập
được.
b. Cát, đá, sỏi
Dùng đá vôi ở mỏ Bache, đá ở đó rất tốt dùng trong các công trường xây
dựng. Mỏ này cách tuyến đập 6 ÷7km.
Vì sỏi ít nên dùng đá dăm ở mỏ Bache để đổ bê tông, cát phân bố dọc
sông Đà dùng làm cốt liệu rất tốt, cự ly vận chuyển khoảng 5 ÷10km.
c. Giao thông vận tải
Công trình nằm ở huyện H cách quốc lộ khoảng 12km. Đường đến công
trình thuận tiện cho việc vận chuyển thiết bị thi công và vật liệu xây dựng.
f. Điều kiện dân sinh kinh tế
Theo phương hướng quy hoạch đây là một huyện có dân số không nhiều
nhưng lại có nhiều dân tộc khác nhau. Cuộc sống chủ yếu dựa vào nông
nghiệp, điều kiện sinh hoạt thấp kém.
g. Khả năng cung cấp điện nước
a. Cung cấp điện


Cách công trình có đường dây cao thế 35KV chạy qua thuận tiện cho
việc sử dụng điện cho công trường.
b. Cung cấp nước
Nước dùng cho sản xuất được đảm bảo cả về số lượng lẫn chất lượng
nhờ việc sử dụng nguồn nước lấy từ các sông, suối.
Nước cho sinh hoạt cần xử lý bảo đảm vệ sinh cho người dùng.
h. Điều kiện thi công
-

Công trình đầu mối thủy lợi do Công ty M đảm nhận thi công.


Tính toán khối lượng đào móng đập đất?

2. Bản vẽ
-

Mặt bằng thiết kế của công trình,

-

Mặt bằng của 1 thời kỳ (do giáo viên phân công);

-

Mặt cắt dọc đập (dự kiến các đợt đắp đập vượt lũ theo tính thủy lực)

-

Mặt cắt ngang đập

3. Các quy định về trình bày
a. Thuyết minh
Sử dụng font Times New Roman cỡ chữ 13 (không dùng các loại font
dạng vn…), sẽ tiện dùng cho Internet sau này.
Căn lề: trái 3,0cm, phải 2,0cm, trên 2,0cm, dưới 2,0cm.


Không dùng Borders (khung) xung quanh các trang thuyết minh (trừ bảng
biểu).
Header and Footer dùng font Arial cỡ 11, không nghiêng, không đậm, sử
dụng border để phân cách với nội dung chính

669,0
669,5
670,0

0
0,20
1,44
11,5
38,8
80,5
135
206
299
414

BẢNG 2. THÔNG SỐ CỐNG LẤY NƯỚC
Kích

Cao độ đầu

Độ dốc

thước

cống ∇đc

đáy cống

bxh (m)



Hộp

1x1.2

21.5

0.0015

5

2.45

Hộp

1x1.6

666.41

0.004

6

2.95

Hộp

1.4x1.6

666.41


QTK (m3/s)

dạng

1

2.5

Hộp

2

3

3

Kí hiệu cống


BẢNG 3. THÔNG SỐ TRÀN XẢ LŨ
Kí hiệu

Lưu lượng

tràn

xả Qx (m3/s)

Loại tràn


2

240

Đỉnh rộng

50

32

0.08

3

230

Đỉnh rộng

45

31.5

0.09

4
5
6
7
8



BẢNG 4. TÀI LIỆU TÍNH TOÁN


Z

số
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22

41
41
41
41
41
41
41
41

Qk

Ql

1.45
1.55
1.65
1.75
1.85
1.95
2.05
2.15
2.25
2.35
2.45
2.55
1.45
1.55
1.65
1.75
1.85

198
199
200
180
181
182
183
184
185
186

Cống

Tràn

Vẽ
giai
đoạn
1

1

1
giai
đoạn
2
giai
đoạn
2


69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88

trình

B

công

A

Đề

691.5
691.5
692
692
692

6.15
6.25
6.35
6.45
6.55
6.65
6.75
6.85
6.95
7.05
6.15
6.25
6.35
6.45
6.55
6.65
6.75
6.85
6.95
7.05
6.15
6.25
6.35
6.45

147.5
148.5
149.5

Cống

Tràn

Vẽ
giai
đoạn
1

5

6
giai
đoạn
2
giai
đoạn
2

6

5
giai
đoạn
1


41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56

trình

ĐĐ
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41

2.55
1.45
1.55
1.65
1.75
2.25
2.35
2.45
2.55
1.45
1.55
1.65
1.75
1.85
1.95
2.05
2.15
2.25
2.35
2.45
2.55

187
188
189
190
191
192
193
194


4

4
giai
đoạn
3
giai
đoạn
2

1

3
giai
đoạn
3

3

2

giai
đoạn
1
giai

Đề

công


trình

Z ĐĐ

Qk

Ql

692
692
692.5
692.5
692.5
692.5
692.5
693
693
693
693
693
691.5
691.5
691.5
691.5
691.5
692
692
692
692

6.15
6.25
6.35
6.45
6.55
6.65

150.5
151.5
145
146
147
148
136.5
137.5
138.5
139.5
140.5
141.5
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145

đoạn
3

7

7

giai
đoạn
1
giai


Đề

công

Z

số
57
58
59
60

trình

ĐĐ
41
41

117
118
119
120

trình

Z ĐĐ

Qk

Ql

693
693
693
693

6.75
6.85
6.95
7.05

138.5
139.5
140.5
141.5

Cống


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status