Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
L
.
ThS.
.
.
.
.
!
5 năm 2011
Sinh viên
Hoàng Ngọc Điệp
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
:
.
trị nhỏ nhất của hàm số ............................................................................... 54
KẾT LUẬN ................................................................................................. 57
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Hoàng Ngọc Điệp
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
1.
.
.
.
.
Phùng Đức Thắng,
:
.
2.
tr
.
Chương 2:
thông
:
2.1.
.
2.2.
.
2.3.
.
2.4.
.
2.5.
.
:
-
.
-
.
-
y
y0
f ( x x0 )
f ( x0 )
x0 (
xo (a; b) ).
1.1.
y
lim
x
x0
f ( x)
(a; b)
y
(
x
lim
x
x0
f x
f x0
.
x x0
1.2.
y
f ( x)
f ' x0
lim
y
f ( x)
x
0
x0
f ' x0
y
f ( x)
(a; b)
.
1.5.
y
f ( x)
a; b n
a
b.
1.1.2.
1.1.
y
f ( x)
(a; b)
(a; b)
lim
x
f '(c)(b a) .
1.1.3.
1.3.1. (
f ( x)
f (a)
f (b)
Hoàng Ngọc Điệp
)
a; b
(a; b)
(a; b) sao cho f '(c) 0 .
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
.
f ( x)
f '( x)
(a; b)
x
a; b c
f ( x) k
x (a; b)
k
)
a; b .
.
Ta sẽ
f ( x0 )
bất kì x0 , y0
a; b
x0
y0
f ( y0 ) .
y0 suy ra xo ; y0
f ( y0 )
f ( x0 ) .
) (đpcm) .
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
1.3.3.
f ( x)
a; b
f '( x) 0
(a; b)
n
f ( x) 0
(a; b)
n 1
1.3.2
2
a; b sao cho
( xi ; xi 1 )
f xi 1
xi 1
f xi
xi
0
f '( x) 0
ng
a; b
, a; b
. V
f ( x) 0
a; b (đpcm).
n 1
,t
X sao cho f(x) = x.
f ( x)
, c
Hoàng Ngọc Điệp
, y sao cho f ( x)
f ( y)
f '(c) x
y
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
f '( x)
.
f ( x)
)
xn 1 sao cho:
xn
n
f xn
f xn 1
c xn
xn
1
f'
n
xn
... c n 1 x2
x1
xn 1
n
m 2
n 1
xn
m
x2
x1
1 cm
x2
1 c
¡
xn 1
xn
m 1
cn
m 3
x1
.
f (lim xn )
f ( x* ) (đpcm)
a; b
.
Hoàng Ngọc Điệp
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
Chương2
2.1. Ứng dụng của định lý Lagrange và hệ quả trong bài toán chứng
minh bất đẳng thức
B
f x
(f x
tg a tg b
b a
.
a
(1)
.
0 a b 1
1
cos 2 a
(1)
f ( x) tg x ,
Hoàng Ngọc Điệp
x
tg a tg b
b a
1
.
cos 2b
a; b .
cos 2 a
:
1
cos 2 a
1
cos 2c
1
.
cos 2b
tg a tg b
b a
(3)
1
cos 2b
( 0 a b 1).
0 a b 1
b a
b
tg a tg b
f '( x )
1
.
x
a; b sao cho:
f (a)
f '(c)(b a)
ln b ln a (b a)
ln
Do 0 a c b nên
hay
b a
b
ln
b
a
Hoàng Ngọc Điệp
b a
a b
f ( x) e x trên đoạn
e ea
eb b a
f ( x)
a; b
(a; b) : f '( x) e x
c (a; b) sao cho:
f (b)
f (a)
eb
f '(c)(b a)
ea
ec b a
Do a c b
ea
ea b a
ec
n 1
.
L
1
n 1
f ( x) ln x
1
n
ln(n 1) ln n
n, n 1 . Do n 0 nên f ( x)
(n, n 1) .
n, n 1
c (n, n 1) sao cho f (n 1)
f ( n)
ln(n 1) ln n
,
f '(c)(n 1 n)
1
1
1
n
e
1
c
5.
n 1
n 1
(đpcm).
x>
ln(x+1) < x.
f(x):
ln( x 1) 0 ( x 1) 1
ln x 1
x 1
f (t ) ln t
ln1
1.
1 c x 1
ln( x 1)
Hoàng Ngọc Điệp
x
c
x
x
1
ln1
1
x
.
c
x.
ln( x 1)
x (đpcm).
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
x)
sin y sin x cos c(y x) .
Do 1 cos c 1
(y
h
x) cos c( y
x) ( y
cos c( y x)
y x
cos c( y x)
y x
sin x sin y
y x
sin x sin y
x
x)
2 ne
1
.
e
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
:
2n 1 x x
2n
2n 2nx 2nx
2n 1
2n 2nx {
x.x...x
2n
2n
2n 1
2n 1
2n
e
1
.
2n 1
(2)
2n;2n 1
2n;2n 1 sao cho
f c
0 2n c 2n 1
ln 2n 1
2n 1
1
c
ln 2n 1
1
c
1
2n 1
ln 2n
2n
ln 2n .
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
f’(x)
a; b nên f’(x)
a; b .
t M
x
max f ( x)
x a ;b
a; b
c (a; x) sao cho
f ( x)
v
x
và
a b
2
b
f x dx
a
b
f x dx
f x dx
a b
2
a
a b
2
b
M x a dx
M b x dx
a b
b
4
b a
2
a
b
4
b a
f x dx
2
(đpcm).
a
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
u thay max f ( x)
:
abc abd
acd bcd
ab ac ad bc bd cd
.
6
4
(1)
như nhau,
0
f x
:
4 y1 y2 y3
y1 y2 y3
x
x2
f x
Hoàng Ngọc Điệp
f x
(abc abd
abc abd
acd bcd )
acd bcd
4
4( y1 y2
2(ab ac ad
y2 y3
y1 y2
y2 y3
3
y1 y2
y1 y3
y2 y3
3
( y1 y2 y3 ) 2
3
y1 y3
3
( y1 y2 y3 ) .
(3)
:
3
abc abd
acd bcd
1
,
x 1 1 x2
x
x
0.
0.
x
,
x > 0.
x 1.
( x 1)cos
x
y
2
f c
Hoàng Ngọc Điệp
2
n 1 .
1
2:
3:
n
1
x 1
x cos
x
1.
x y
.
ln x ln y
f b
f a
.
b a
f b
f a
b a
f x
y0
z0 ; x0 , y0 , z0 (a; b)
x1 ( x0 , y0 ) sao cho f c1
f y0
y0
f x0
.
x0
x2 ( x0 , y0 ) sao cho f c2
f z0
z0
f y0
.
y0
c2
f c2
c1
f x z
f
y
y
x
f
x
0
x (a; b)
z ta luôn
f y x z
0
f z y x
0.
(1)
x (a; b)
).
x
y
f z y x
y
f y
y z
f z
0
f z y x
0
y x
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
f x
x
,
f (c1 )
.
10. Cho x
y
z
x2 z
y2z
z2 y
x2 y
y 2z
f ( x) x 2
¡
¡
1
z 2x .
Hoàng Ngọc Điệp
x2 y
y2 z z2 x .
z
x ln
(1)
y2x y2z z 2 y z 2x 0
z
x
z ln
x
y
0.
y (ln z ln x) z (ln x ln y ) 0 .
x>0
1
; f ( x)
y
x
z t
(e z
e y )ln
ez
ey
z
y
(e t
e Z )ln
t
z
t
e x )ln .
x
(e t
9: Cho 1
y0
f ( z0 )
z0
f ( y0 )
y0
f ( z0 )
z0
f ( y0 )
y0
f '( y0 )
(vì f ( y0 )
f ( y0 )
lim
z0
y0
lim
z0
y0
f '( y0 ),( z0
y0 )
f ( y0 ) ).
(2) suy ra f ( x)
f ( x0 ) ( x x0 ) f ( x0 ),
x, x0 (a; b) .
.
2(
1.
f x
Hoàng Ngọc Điệp
)
a; b
f
x
0
f
x
x
a; b
x, x0
a; b
x x0 f x0 .
f x0
x
0
x0 .
.
12.
v
ABC
sin A sin B sin C
3
3
3
)cos
)cos
)cos
sin x 0
x
0;
.
3
3
3
.
3
Hoàng Ngọc Điệp
K33 cử nhân toán
13. Cho a, b 0
0
1
a
b
a b
2
2
.
.
f x
Do đó
f
x ,x 0
f ( x)
(0;
x
1
a
a b
2
b
a b
2
1
a b
2
hay
a
b
a b
2
2
(đpcm).
Hoàng Ngọc Điệp
A
2
sin A
sin
cos
A
2
sin A
K33 cử nhân toán
Khóa luận tốt nghiệp
ThS.Phùng Đức Thắng
A
cos
2
A
VP
3A
2
cot A
A
2cos
2
A sin A
2
cot B
2
3B
2
.
,
.
cot C
A
B
C
cos
cos .
2
2
2
12.
a)
a
b
b) a
Bài
b
1
c
b
c
13.
Hoàng Ngọc Điệp