Rủi ro trong sản xuất và xuất khẩu cà phê của Việt Nam - Thực trạng và giải pháp - Pdf 32


THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

-1-

B
NG

OBO
OKS
.CO
M

TR

GIÁO D C VÀ ÀO T O
I H C KINH T TP. H CHÍ MINH

L

BÁ V N

R I RO TRONG S N XU T VÀ XU T KH U
CÀ PHÊ C A VI T NAM- TH C TR NG
VÀ GI I PHÁP

Chuyên ngành: Qu n tr kinh doanh
Mã s :
60.34.05

NG


U

1. S c n thi t c a đ tài
2. M c tiêu nghiên c u
3.
4. Ph

it

ng và ph m vi nghiên c u
ng pháp nghiên c u

5. Nh ng đi m n i b t

6. K t c u c a lu n v n
CH

NG I: NH NG LÝ LU N C

B N V R I RO VÀ QU N TR R I

RO TRONG S N XU T VÀ XU T KH U CÀ PHÊ

1.1 NH NG LÝ LU N C B N V R I RO VÀ QU N TR R I RO..........1
1.1.1 Các khái ni m c b n v r i ro và phân lo i r i ro ......................................1
1.1.1.1 Các khái ni m v r i ro, t n th t ...............................................................1
1.1.1.2 Phân lo i r i ro ..........................................................................................2
1.1.2 Khái ni m v b t đ nh và các m c đ v b t đ nh ........................................3
1.1.2.1 Khái ni m v s b t đ nh (unstable): .........................................................3

1.2.2 R i ro, t n th t i n hỡnh trong kinh doanh qu c t ..................................18
trờn th tr

OBO
OKS
.CO
M

1.2.21 R i ro, t n th t do s bi n i th t th

ng c a cung, c u v giỏ c hng húa

ng th gi i ........................................................................................18

1.2.2.2 R i ro, t n th t do bi n ng c a t giỏ h i oỏi ....................................18
1.2.2.3 R i ro, t n th t trong thanh toỏn qu c t ................................................19
1.2.2.4 R i ro phỏ s n .........................................................................................19
1.2.2.5 R i ro do h n ch trỡnh chuyờn mụn nghi p v .................................19
1.2.2.5 R i ro do tranh ch p, ki n t ng ..............................................................20
1.2.2.6 R i ro phỏp lý .........................................................................................20
1.3 VI NẫT V TH TR

NG C PHấ TRấN TH GI I ..........................20

1.3.1 Gi i thi u v sn giao d ch c phờ th gi i ................................................20
1.3.1.1 Sn giao d ch c phờ London ..................................................................20
1.3.1.2 Sn giao d ch c phờ New york ...............................................................21
1.3.2 Cỏc ph

ng th c mua bỏn c phờ trờn th tr




-4-

CH

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

NG II: TH C TR NG R I RO VÀ QU N TR R I RO TRONG S N

XU T VÀ XU T KH U CÀ PHÊ C A VI T NAM

OBO
OKS
.CO
M

2.1 VÀI NÉT V S N XU T VÀ CUNG - C U CÀ PHÊ TH GI I TRONG
GIAI O N 2000- 2006 ........................................................................................27
2.1.1 Tình hình s n xu t cà phê th gi i .................................................................27
2.1.1.1 L ch s phát tri n cà phê trên th gi i .........................................................27
2.1.1.2 Các ch ng lo i cà phê chính trên th gi i ....................................................27
2.1.2 Nhu c u cà phê th gi i ...................................................................................28
2.1.3 S n l

ng cà phê th gi i ............................................................................... 29

2.1.4 Ngu n cung cà phê th gi i ............................................................................30
2.1.5 Bi u đ


ng xu t kh u và kim ng ch xu t kh u cà phê c a Vi t Nam t n m 2000 đ n

2.2.4

KI L

n m 2006 ...............................................................................................................35
c đi m c b n trong kinh doanh xu t kh u cà phê c a Vi t Nam ……....35

2.3 NH N D NG R I RO ....................................................................................36
2.3.1 Môi tr

ng t nhiên .......................................................................................36

2.3.2 Môi tr

ng xã h i ..........................................................................................38

2.4 PHÂN TÍCH R I RO ......................................................................................43
2.4.1 T n th t tr c ti p ...........................................................................................43
2.4.1.1

i v i ng

i s n xu t ...............................................................................43



-5-


2.5.1 R i ro do t thiên tai .....................................................................................45
2.5.2 R i ro t giá c ..............................................................................................46
2.5.3 R i ro thơng tin..............................................................................................47
2.5.4 R i ro t giá h i đối .....................................................................................49
2.5.5 R i ro chính tr ..............................................................................................50
2.5.6 R i ro pháp lý ................................................................................................50
2.5.7 R i ro t y u t đi u ch nh c a gi i đ u c qu c t ......................................51
2.5.8 R i ro do h n ch trình đ chun mơn nghi p v .......................................52
2.6 TH C TR NG V

QU N TR R I RO TRONG S N XU T VÀ XU T

KH U CÀ PHÊ TRONG NH NG N M G N ÂY .........................................53
2.6.1

i v i s n xu t cà phê .................................................................................53

2.6.2

i v i xu t kh u cà phê ..............................................................................53

*K T LU N CH
CH

NG II ...................................................................................56

NG III: CÁC GI I PHÁP QU N TR R I RO TRONG S N XU T VÀ

XU T KH U CÀ PHÊ C A VI T NAM


3.2.1

nh h

ng phỏt tri n th tr

THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

ng giao sau i v i m t hng c phờ, ti n t i

vi c nhanh chúng xõy d ng v phỏt tri n sn giao d ch c phờ t i Vi t Nam
...................................................................................................................................70
ng giao sau i v i m t hng c phờ

OBO
OKS
.CO
M

3.2.2 Hon thi n khung phỏp lý v th tr

.................................................................................................................................72
3.2.3

nh h

ng v qui ho ch cỏc vựng s n xu t c phờ .......................................73

3.2.4 Phỏt huy vai trũ ho t ng c a cỏc trung tõm khuy n nụng trong l nh v c s n

THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN

B/Q:

Bình quân.

D.TÍCH: Di n tích..
chu n

VI T T T

OBO
OKS
.CO
M

DANH M C CÁC KÝ HI U, CH

EST:

Gi

mi n ông

FOB:

Free on board (Giao hàng lên t u).

Ha:



NYBOT: New York board of trade (Sàn giao d ch New York).
SLSX:

S nl

ng s n xu t.

SLXK:

S nl

ng xu t kh u.

S.O.I:

Ch s giao đ ng ph

ng Nam

VICOFA: Hi p h i Cà phê Ca cao Vi t Nam.

USD:

ng Vi t Nam.

KI L

VND:



3) B ng 2.3: Ngu n cung cà phê th gi i t niên v 2000/2001- 2005/2006
Trang 30

4) B ng 2.4: Di n tích cà phê c a Vi t Nam t n m 2000- 20005

5) B ng 2.5: S n l

6) B ng 2.6: S n l

ng s n xu t cà phê c a Vi t Nam t n m 2000- 2005

Trang 34

DANH M C CÁC HÌNH V ,
th 2.1: Cung, c u và s n l

TH

ng cà phê th gi i t v mùa 00/01-05/06
Trang 31

th 2.2: bi n thiên di n tích, SLSX, SLXK, KNXK t v mùa 00/01-05/06

c a Vi t Nam

KI L

2)


Trong nh ng n m g n đây, nh t là giai đo n t 2000-2006, di n tích và s n
ng cà phê c a Vi t Nam đã t ng cao h n nhi u so v i giai đo n tr

gia t ng s n l

ng trong giai đo n này ch y u đ

c kéo theo t gia t ng di n tích

và m t ph n n a là do s di n tích cà phê tr ng m i t giai đo n tr
đo n này đã b
s nl

c đó. Vi c
c đ n giai

c vào th i k kinh doanh (t n m th t tr đi). Tuy di n tích và

ng t ng cao h n nhi u so v i tr

c đó nh ng m c đ r i ro c ng gia t ng r t

nhi u. R i ro trong s n xu t và xu t kh u cà phê c a Vi t Nam xu t hi n
khía c nh khác nhau và ngày càng tr nên ph c t p và khó d báo h n.

nhi u
tài này

quan tâm đ n v n đ r i ro trong l nh v c s n xu t và xu t kh u cà phê và có th là
ngu n tài li u tham kh o đ i v i các nhà s n xu t, các nhà kinh doanh xu t kh u cà


- M t khác, trên c s k t qu nghiên c u c a đ tài này s đ ra các gi i pháp
h p lý nh m h n ch r i ro trong s n xu t và kinh doanh xu t kh u cà phê t i Vi t
Nam.
3.

it

ng và ph m vi nghiên c u:



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

- 10 -

-

it

ng nghiờn c u: bao g m nh ng nhõn t

nh h

ng n l nh v c s n

xu t v xu t kh u c phờ. Do s n ph m c phờ cú hnh trỡnh luõn chuy n r t di nờn
ng cỏc bi n tỏc ng r t nhi u, th m chớ cú c cỏc bi n ti m n nờn i t

s l

tr

ng t nhiờn, mụi tr

m c cho

ng th gi i d a trờn cỏc y u t t mụi

ng xó h i, hnh vi c a con ng

i tỏc ng n th c tr ng

s n xu t v xu t kh u c phờ c a Vi t Nam t n m 2000 n 2006.
4. Ph

ng phỏp nghiờn c u:
Cỏc ph



ng phỏp mụ t , gi i thớch, phõn tớch th ng kờ, i u tra v suy oỏn

c s d ng gi i quy t cỏc m c tiờu nghiờn c u c a ti ny nh m nh n d ng

r i ro v t n th t t vi c xem xột m c

nh h

ng c a cỏc bi n tỏc ng n quỏ



CH
NH NG Lí LU N C

NG I

B N V R I RO V QU N TR

OBO
OKS
.CO
M

R I RO TRONG S N XU T V XU T KH U C PHấ

1.1 NH NG Lí LU N C

B N V R I RO V QU N TR R I RO

1.1.1 Cỏc khỏi ni m c b n v r i ro v phõn lo i r i ro
1.1.1.1 Cỏc khỏi ni m v r i ro, t n th t
- R i ro (risk):

+ Theo quan i m c a Tr

ng phỏi truy n th ng (tiờu c c):

* Theo t i n ti ng Vi t xu t b n n m 1995: r i ro l i u khụng lnh,
khụng t t, b t ng x y n .



quan n nh ng bi n c khụng mong i .
* Theo C.Arthur William, Jr. Micheal, L.Smith: r i ro l s bi n ng ti m
n
ng

nh ng k t qu . R i ro cú th xu t hi n trong h u h t cỏc ho t ng c a con
i. Khi cú r i ro ng

i ta khụng th d oỏn

c chớnh xỏc k t qu . S hi n

di n c a r i ro gõy nờn s b t nh. Nguy c r i ro phỏt sinh b t c khi no m t
hnh ng d n n kh n ng

c ho c m t khụng th oỏn tr

c.



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

- 12 -

Nh v y: “r i ro là s b t tr c có th đo l

ng đ


i, tinh th n s c kh e và s nghi p c a h do nh ng ngun nhân t các

r i ro gây ra.

1.1.1.2 Phân lo i r i ro

- R i ro thu n túy và r i ro suy đốn:

+ R i ro thu n túy: là nh ng r i ro d n đ n tình hu ng t n th t hay khơng
t n th t, tr

ng h p t t nh t là t n th t khơng x y ra.

+ R i ro suy đốn: là nh ng r i ro d n đ n tình hu ng t n th t ho c sinh l i.
Ph n sinh l i còn g i là ph n th

ng cho r i ro.

- R i ro đ c tr ng và r i ro th tr

ng:

+ R i ro đ c tr ng (r i ro có th đa d ng đ
khơng có tính h th ng): đây là r i ro th

c hay còn g i là r i ro

ng x y ra trong ph m vi h p, mang tính

riêng có, cá th và có th phân chia, gi m thi u đ


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

soỏt c a doanh nghi p v khụng th gi m thi u
th tr

c b ng cỏch a d ng húa. R i ro

ng xu t phỏt t cỏc y u t nh sau:
* Nh ng thay i trong c ch qu n lý.

OBO
OKS
.CO
M

* Nh ng thay i trong th hi u c a khỏch hng.
* Ti n b khoa h c cụng ngh .

* Chuy n d ch trong dũng v n u t .
* Thay i v d ch chuy n l c l

ng lao ng, dõn s .

1.1.2 Khỏi ni m v b t nh v cỏc m c v b t nh
1.1.2.1 Khỏi ni m v s b t nh (unstable):

B t nh l s nghi ng v kh n ng c a chỳng ta trong tiờn oỏn k t
qu t



c bi t.

+ Nh ng trũ ch i may r i: bi, xỳc s c.
- M c 2 (s b t nh ch quan):
+ Nh ng k t qu

c nh n ra v xỏc su t khụng

+ H a ho n, tai n n xe c , s suy oỏn kinh doanh.
- M c 3 (b t nh cao nh t):

c bi t.



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

- 14 -

+ Nh ng k t qu khụng

c nh n ra y v xỏc su t khụng bi t.

+ Thỏm hi m khụng gian, nghiờn c u di truy n.

OBO
OKS
.CO
M


qua b trớ khụng h p lý ngu n nhõn l c c a t ch c.

Cú th phõn lo i chi phớ c a r i ro theo cỏc tiờu th c sau õy:
+ Chi phớ r i ro t n t i

hai d ng h u hỡnh v vụ hỡnh.

* Chi phớ h u hỡnh: l ton b nh ng chi phớ ph i chi ra cho vi c phũng
ng a, khoanh l i, b i th

ng r i ro, t n th t v ph c h i s n xu t, th tr

* Chi phớ vụ hỡnh: l ton b nh ng l i nhu n m t h

ng.

ng, nh ng thi t h i,
õy

c coi nh l

kho n chi phớ c h i m nhi u khi chỳng ta khụng th nh n bi t

c. s ti m n

m t th i c , m t uy tớn, m t b n hng v th tr

ng v.v


ph c h i s c kh e c a con ng
doanh, th tr


i, giỏ tr s d ng c a ti s n, s n xu t-kinh

ng, uy tớn v.v Chi phớ lo i ny th

ng r t l n v khụng l

ng h t

c. Nú cú th bao g m chi phớ h u hỡnh v chi phớ c h i.
* Chi phớ b i th

ng t n th t: l ton b chi phớ ph i chi tr do cam k t c a

nh qu n tr v thu c trỏch nhi m phỏp lý c a mỡnh v i ng
t n th t x y ra.

i th ba khi g p r i ro,

* Chi phớ chia s r i ro, t n th t: l ton b chi phớ ph i b ra (mua b o
hi m) ỏnh i l y s an ton h n. N u r i ro, t n th t x y ra thỡ

c cụng ty

b o hi m b i hon thi t h i. õy l chi phớ khi tham gia b o hi m.
1.1.4 M i quan h gi a r i ro v t n th t; m i quan h gi a s b t nh, thụng
tin v truy n thụng


i v cu c s ng c a h . M t

khỏc, nghiờn c u v t n th t m khụng nghiờn c u v r i ro s khụng bi t thi t h i
ú cú nguyờn nhõn t õu t ú cú bi n phỏp phũng
ch ng, h n ch m t cỏch cú hi u qu .



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

- 16 -

- M i quan h gi a s b t đ nh, thơng tin và truy n thơng:
S gi m b t s b t đ nh có giá tr kinh t , và thơng tin có th làm gi m
s b t đ nh. M c đ b t đ nh ph thu c vào kh i l

ng, lo i thơng tin có đ



OBO
OKS
.CO
M

nh n ra nh ng k t qu có th có và đánh giá kh n ng x y ra c a chúng. Truy n
thơng có th làm gi m m c đ b t đ nh c a các nhà đ u t , c a m t t ch c, c a
nh ng ng



* Thu x p và th c hi n nhanh các h p đ ng b o hi m.
* Xây d ng và qu n lý hi u qu các qu d phòng.
* V n đ ng s

KI L

ng h c a các ch th có liên quan.

* Phân tích và l a ch n các hình th c tài tr thích h p khác.
- ánh giá r i ro

ánh giá r i ro đó là các ho t đ ng c n thi t c a nhà qu n tr r i ro nh m
nh n d ng,

c l

ng và đo l

ng r i ro, s b t đ nh và nh ng nh h

chúng đ i v i t ch c.

+ Nh n d ng r i ro:
ó là q trình nh n bi t các nguy c r i ro ti m n ng đ i v i tài s n,

ng c a





ng r i ro

c n quan tâm đ n các y u t nh : t n su t xu t hi n r i ro, m c đ nghiêm tr ng
c a r i ro.

- Ki m sốt r i ro

ó là nh ng k thu t, nh ng cơng c , nh ng chi n l

c, và nh ng q trình

nh m bi n đ i r i ro c a m t t ch c thơng qua vi c né tránh, ng n ng a, gi m
thi u b ng cách ki m sốt t n su t và (ho c) m c đ c a r i ro và t n th t ho c l i
ích.

Ki m sốt r i ro có hi u qu s h n ch đ

c nguy c r i ro c a m t t ch c.

Ki m sốt r i ro bao g m các k thu t, cơng c , chi n l

c và nh ng ch

ng trình

c g ng né tránh, đ phòng và h n ch hay nói m t cách khác là
ki m sốt t n su t và đ l n c a nh ng t n th t và nh h

ng khơng mong

ti n (m t kh n ng thanh toỏn).

OBO
OKS
.CO
M

+ Phũng ng a r i ro thụng qua cỏc cụng c phỏi sinh hi n i
Cụng c phỏi sinh l cỏc cụng c ti chớnh cú l i nhu n phỏt sinh t l i
nhu n cỏc cụng c khỏc. Ngh a l thnh qu c a chỳng ph thu c vo di n bi n c a
cỏc cụng c ny.

Cỏc cụng c phỏi sinh hi n i bao g m: cỏc h p ng quy n ch n (option
contract), h p ng k h n (forward contract), h p ng giao sau- h p ng t

ng

lai (future contract) v cỏc giao d ch hoỏn i (swap).
* H p ng k h n (forward contract)

H p ng k h n l h p ng ký gi a hai bờn (ng
bỏn) mua ho c bỏn ti s n vo m t ngy trong t

i mua v ng

ng lai v i giỏ ó th a thu n

hi n t i. N u vo th i i m ỏo h n, giỏ th c t cao h n giỏ th c hi n, ng
h p ng s ki m



ng cú t ch c, g i l sn giao

i mua h p ng giao sau l ng

KI L

d ch giao sau. Ng

c giao d ch trờn th tr

i cú ngh a v giao hng húa

ng lai, cú th bỏn h p ng trờn th tr

vo m t ngy trong t

ny ó lm cho h thoỏt kh i ngh a v mua hng húa. Ng
ng giao sau l ng

ng giao sau.

i u

c l i, ng

i bỏn h p

i cú ngh a v bỏn hng húa vo m t ngy trong t



bỏn m t ti s n no ú vo m t ngy trong t
hụm nay. Ng

i mua v ng

i mua quy n ch n tr cho ng

i bỏn m t kho n ti n g i l phớ quy n

i bỏn quy n ch n s n sng bỏn ho c n m gi ti s n theo cỏc i u kho n

ch n. Ng

c a h p ng n u ng

i mua mu n th . M t quy n ch n mua ti s n g i l

quy n ch n mua (call option). M t quy n ch n bỏn ti s n g i l quy n ch n
bỏn (put option).

* H p ng hoỏn i (swap contract)

Hoỏn i l th a thu n riờng c a hai nh kinh doanh trao i ti n t
trong t

ng lai theo cỏc cỏch th c

c s p x p tr



KI L

Theo h c thuy t ny thỡ khuy n khớch cỏc n
xu t kh u nhi u h n nh p kh u thỡ th

ng m i

cỏc t ch c c quy n c a chớnh ph . S h n ch
ng nh p kh u v nhi u ho t ng xu t kh u
d ng ph bi n
ph

c xu t kh u v h n ch nh p
c th c hi n r ng rói b i

c ỏp t vo h u h t cỏc ho t
c tr c p. Thuy t ny

th k th 18, trong giai o n ny thỡ vng

ng ti n trong thanh toỏn qu c t .
- Lý thuy t v l i th tuy t i c a Adam Smith

c ỏp

c xem l m t





ng h p

ng đ i c a m t qu c gia v m t m t

c lý gi i m t cách rõ r t nh t n u chúng ta dùng khái ni m v chi

phí c h i đ s n xu t ra m t m t hàng nào đó. Chi phí c h i đ s n xu t ra m t
đ n v hàng hóa nào đó đ

c đo l

ng b ng s đ n v hàng hóa còn l i mà ph i hy

sinh khi s d ng ngu n l c đ s n su t m t hàng đang xem xét.
- H c thuy t v s cân đ i gi a các y u t :

Theo h c thuy t này, các y u t d th a r h n các nhân t hi m hoi có liên
quan v i chúng. Theo đó, các s n ph m s n xu t ra trong n n kinh t th gi i đ

c

phân ra thành hai lo i: s n ph m thâm d ng v lao đ ng và s n ph m thâm d ng v
v n.

ng th i, các qu c gia c ng đ

c chia thành hai nhóm: các qu c gia d i dào

v v n và các qu c gia d i dào v lao đ ng.


ng m u d ch.

+ Cỏc giai o n phỏt tri n c a i s ng s n ph m qu c t :

OBO
OKS
.CO
M

* Giai o n s n ph m m i: trong giai o n ny nhu c u s phỏt sinh t i
qu c gia ó s n xu t ra s n ph m m i, co gión c a nhu c u theo giỏ c thỡ r t
th p (g n nh khụng co gión), l i nhu n r t cao, v cụng ty s n xu t lo i s n ph m
ny ang trong quỏ trỡnh tỡm ki m khỏch hng m i. Khi s n xu t ngy cng gia t ng
lờn so v i nhu c u thỡ quỏ trỡnh xu t kh u s b t u.

* Giai o n s n ph m ó bóo hũa: s gia t ng trong s n xu t
m b ng gia t ng xu t kh u.

cb o

ng th i trong giai o n ny cỏc cụng ty c nh tranh

cỏc qu c gia ó phỏt tri n s gi i thi u v phỏt tri n nh ng s n ph m thay th cho
nh ng s n ph m ny.

i u ny s lm cho c nh tranh trờn th tr

ngy cng gay g t v th tr



i tiờu dựng s n sng

tr giỏ cao h n ho c th p h n cho m t lo i hng húa khi cú s c m nh n v s thớch
ho c t p quỏn quen dựng hay nh ng y u t tõm lý khỏc.
1.2.1.2 Cỏc ro c n m u d ch trong kinh doanh qu c t
- Lý do thi t l p ro c n m u d ch



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

- 22 -

B o v cơng n vi c làm cho lao đ ng trong n
n

c ngồi; khuy n khích s n xu t trong n

c nh m thay th hàng nh p kh u; b o

v nh ng ngành cơng nghi p non tr trong n

c; gi m b t s l thu c c a nhà cung
c và đ u t tr c ti p n

OBO
OKS
.CO
M

ng, thu nhi u l i nhu n h n so v i tr

C ng thơng qua thu nh p kh u, Nhà n
nhiên ng

c có th gia

ng h p t do m u d ch.

c gia t ng ngu n thu cho ngân sách. Tuy

i tiêu dùng thi t thòi h n do ph i tr m c giá cao h n cho các hàng hóa

đó so v i tr

ng h p t do m u d ch.

+ Rào c n phi thu quan:

* H n ng ch nh p kh u: h n ng ch nh p kh u là m t hình th c gi i h n v
ng hàng hóa đ

s l
th đ

c xem t

c nh p kh u vào m t qu c gia. Tác đ ng c a h n ng ch có

ng t nh v i tr

đ

c đ ra nh m ng n c n, h n ch q trình mua hàng c a n

c ngồi.



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

- 23 -

* Cỏc gi i h n v ti chớnh: m t trong nh ng hỡnh th c giúi h n ti chớnh l
ki m soỏt ngo i h i nh m gi i h n s d ch chuy n c a dũng ngo i t . M t hỡnh th c
gi i h n ti chớnh khỏc l h s ki m soỏt l

ng ngo i t

c mang ra kh i qu c

t .

OBO
OKS
.CO
M

gia. M t hỡnh th c n a l h s thi t l p t giỏ h i oỏi c nh r t thu n l i cho n i
* Tr c p cho nh s n xu t trong n


+ H th ng kinh t : ú l th tr
i u ti t t nh n
* Trong th tr
trờn nhu c u.

ng t do thu n tỳy; kinh t t p trung

c; kinh t h n h p.

ng t do thu n tỳy hng húa v d ch v

* Trong n n kinh t t p trung, hng húa v d ch v
m t k ho ch

c thi t l p b i nh n

c phõn b d a

c phõn b d a trờn

c.

KI L

* N n kinh t h n h p l s k t h p nh ng c i m c a n n kinh t t p
trung v kinh t th tr

ng thu n tỳy.

- S h p nh t kinh t

ng i.

m u d ch gi a cỏc n

OBO
OKS
.CO
M

* Liờn hi p thu quan: l m t hỡnh th c h p nh t kinh t trong ú hng ro
c trong cựng m t kh i

u ỏp d ng m t chớnh sỏch th
ú ó d n n cỏc n
n

c xúa b v cỏc n

ng m i gi ng cho cỏc n

c trong kh i

c bờn ngoi. Chớnh sỏch

c ny u ỏp d ng m t bi u thu quan th ng nh t do ú cỏc

c bờn ngoi ph i ch u cựng m t m c thu khi xu t kh u hng húa t i m i n

thnh viờn.
* Th tr

* M t qu c gia khụng c n thi t theo u i s h i nh p kinh t theo th
t t hỡnh th c th p n hỡnh th c cao.
* S h p nh t kinh t d n n s t do m u d ch luụn t o ra l i th v hi u
qu cho cỏc n

c thnh viờn khi h chuyờn mụn húa s n xu t nh ng m t hng m

h cú l i th c nh tranh t

ng i. Tuy nhiờn, khi m t nhúm qu c gia thi t l p m t

hng ro thu quan lờn cỏc qu c gia bờn ngoi thỡ tỡnh tr ng

c hay m t trong

m u d ch qu c t s x y ra. Nh ng qu c gia bờn ngoi kh i do ch u ỏp l c v thu



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN

- 25 -

quan s m t l i th c nh tranh so v i nh ng n

c trong cùng m t kh i m u d ch, th

ph n và doanh s b gi m sút.
* Th c hi n s h p nh t kinh t s d n đ n hi u qu kinh t theo qui mơ bên
tr

M t trong nh ng đ c tr ng c a kinh t th tr

ng là nguy c phát tri n

theo s đi u ti t c a qui lu t giá tr và quan h cung c u thơng qua giá c hàng hóa
trên th tr

ng. Giá c là th

c đo giá tr ph n ánh quan h cung, c u hàng hóa đ ng

th i còn góp ph n đi u ti t quan h đó. S bi n đ ng c a giá c hàng hóa v i nh ng
t c đ khác nhau tùy thu c vào t ng lo i hàng hóa. Nguy c r i ro l n nh t cho các
nhà s n xu t kinh doanh xu t, nh p kh u là khi giá c xu ng th p h n chi phí và giá
thành xu t, cao h n giá thành nh p kh u. Còn trong tr

ng h p nhà xu t kh u bán

KI L

kh ng hàng hóa thì đi u đáng lo ng i nh t là giá cà t ng, trong tr

ng h p d tr

hàng hóa lo ng i giá gi m.

1.2.2.2 R i ro, t n th t do bi n đ ng c a t giá h i đối
Ti n t v a có ch c n ng tính tốn, thanh tốn trong bn bán v a là đ i
t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status