tìm hiểu về cơ cấu tổ chức chức năng nhiệm vụ của trung tâm tư liệu khí tượng thủy văn - Pdf 32


THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN

L I NểI

U

Th c t p cu i khúa l m t ph n quan tr ng trong ch
c nhõn hnh chớnh nh n

ng trỡnh o t o

c c a H c vi n Hnh chớnh qu c gia, giỳp sinh
c cỏch th c t ch c, ch c

OBO
OK S
.CO
M

viờn bờn c nh vi c nghiờn c u lý lu n s hi u

n ng nhi m v v c c u t ch c c a cỏc c quan qu n lý nh n
v cỏc c quan qu n lý nh n

c m sinh viờn

c núi chung

c th c t t i ú núi riờng.


ng th y v n

ng th y v n qu c gia - B Ti nguyờn v Mụi

c ti p c n v i r t nhi u v n th c t c a qu n lý hnh chớnh

c t i Trung tõm t li u khớ t

ng th y v n v bỏo cỏo k t qu c a

quỏ trỡnh th c t p, tụi ó ch n v n Tỡm hi u v c c u t ch c, chỳc
n ng nhi m v c a Trung tõm t li u khớ t

ng th y v n lm bỏo cỏo

th c t p t t nghi p. Lý do tụi ch n ti ny l vỡ vai trũ quan tr ng c a cụng
tỏc t p h p thụng tin trong ho t ng khớ t

KIL

nay, khi m v n b o v mụi tr

ng th y v n trong giai o n hi n

ng v phỏt tri n b n v ng mụi tr

ng s ng

trờn trỏi t núi chung v Vi t Nam núi riờng ang t ra nh ng ũi h i b c
thi t v cụng tỏc thụng tin nh t l thụng tin mang tớnh d


ng th y.

CH

NG I:

TR

NG

KIL
OBO
OKS
.CO
M

Tơi xin chân tr ng c m n.

T NG QUAN V B

TÀI NGUN VÀ MƠI

1. L ch s hình thành

Ngày 5 tháng 8 n m 2002 Qu c h i n

c C ng hồ xã h i ch ngh a Vi t

Nam khố XI, k h p th nh t thơng qua Ngh quy t s 02/2002/QH11 quy


c và cơng trình thu l i (B Nơng



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- Ngy 11 thỏng 11 n m 2002 Chớnh ph ban hnh Ngh nh s
91/2002/N -CP quy nh ch c n ng, nhi m v , quy n h n v c c u t ch c
c a B Ti nguyờn v Mụi tr

ng.
ng ó ban hnh cỏc

KIL
OBO
OKS
.CO
M

- Thỏng 12 n m 2002 B Ti nguyờn v Mụi tr

quy t nh quy nh ch c n ng, nhi m v , quy n h n, c c u t ch c v b
nhi m cỏn b lónh o cỏc n v tr c thu c B .
- B Ti nguyờn v Mụi tr

ng

tr c H i ng Qu c gia v ti nguyờn n

c Chớnh ph giao nhi m v th


ng v B N i v h

ng d n ch c

n ng, nhi m v , quy n h n v t ch c c a c quan chuyờn mụn giỳp UBND
qu n lý Nh n

c v ti nguyờn v mụi tr

ng

a ph

ng.

2. V trớ, ch c n ng

B Ti nguyờn v Mụi tr
n ng qu n lý nh n

ng l c quan c a Chớnh ph , th c hi n ch c

c trong cỏc l nh v c: t ai; ti nguyờn n

nguyờn khoỏng s n, a ch t; mụi tr

ng; khớ t

c; ti


ng trình, k ho ch xây d ng pháp lu t

c phê duy t và các d án, đ án theo phân công c a

KIL
OBO
OKS
.CO
M

hàng n m c a B đã đ
2. Trình Th t

ng Chính ph chi n l

ho ch dài h n, n m n m và hàng n m; các ch
các l nh v c qu n lý nhà n
t

ng v Qu c h i, d th o ngh

c, quy ho ch phát tri n, k

ng trình, d án qu c gia thu c

c c a B ; các d th o quy t đ nh, ch th c a Th

ng Chính ph .


5. V đ t đai:

a) Ch đ o, ki m tra và t ch c th c hi n các chi n l

c, ch

qu c gia, k ho ch dài h n v qu n lý, s d ng đ t đai sau khi đ
t

ng trình
c Th

ng Chính ph phê duy t;

b) Ch trì l p quy ho ch, k ho ch s d ng đ t các vùng và c n

c; th m

đ nh quy ho ch, k ho ch s d ng đ t do y ban nhân dân t nh, thành ph tr c
thu c Trung

ng trình và quy ho ch, k ho ch s d ng đ t vào m c đích qu c

phòng, an ninh; h

ng d n và ki m tra vi c th c hi n sau khi đ

c phê duy t;

c) Ch trì, ph i h p v i các B có liên quan xây d ng, trình Chính ph

OKS
.CO
M

ch nh quy ho ch, k ho ch s d ng đ t; vi c giao đ t, cho thuê đ t, thu h i
đ t, chuy n m c đích s

d ng đ t; vi c đ ng ký quy n s

d ng đ t và

quy n s h u, s d ng tài s n g n li n v i đ t; vi c l p và qu n lý h s
đ a chính; vi c c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t và quy n s h u, s
d ng tài s n g n li n v i đ t; vi c th c hi n quy n và ngh a v c a ng

is

d ng đ t theo quy đ nh c a pháp lu t;
đ) Ch đ o, h

ng d n, ki m tra và t ch c th c hi n vi c th ng kê, ki m

kê đ t đai, đánh giá đ t; qu n lý th tr

ng quy n s d ng đ t trong th tr

ng

b t đ ng s n theo quy đ nh c a pháp lu t;
e) H

ng đ

ng, đ

đ

c h tr làm c s cho vi c tính b i th

y ban

i s d ng đ t thu c đ i

c h tr ho c không đ

c b i th

ng, không

ng, h tr ; c p Gi y ch ng nh n

quy n s d ng đ t và quy n s h u, s d ng tài s n g n li n v i đ t cho ng
tái đ nh c ; quy đ nh và h

i

ng d n v qu n lý đ t đai trong khu tái đ nh c ;

h) Ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan xây d ng, ban hành theo
th m quy n ho c trình c p có th m quy n ban hành và h


c:

ng d n v t ch c th c hi n cỏc v n b n phỏp lu t, cỏc c

ch , chớnh sỏch v ti nguyờn n
b) Ch o, h
nguyờn n

c sau khi c p cú th m quy n ban hnh;

ng d n, ki m tra vi c th c hi n chi n l

c, quy ho ch ti

c v cỏc ch

ng trỡnh, k ho ch t ng th v phũng, ch ng suy

thoỏi, c n ki t ngu n n

c, khai thỏc, s d ng t ng h p v phỏt tri n b n

v ng ti nguyờn n

c sau khi

c Th t

ng Chớnh ph phờ duy t;



cỏc khu v c d tr n

c i v i cỏc sụng, cỏc t ng ch a n

c, cỏc khu v c h n ch khai thỏc n

trỡ, ph i h p v i cỏc c quan liờn quan h
ho ch i u hũa, phõn b ti nguyờn n
vựng lónh th v trong ph m vi c n

cd

c,

i t; ch

ng d n, ki m tra vi c th c hi n k

c gi a cỏc ngnh, cỏc a ph

ng theo

c;

e) Xõy d ng, qu n lý v khai thỏc m ng l

i quan tr c ti nguyờn n

c; t

OKS
.CO
M

n

h) Ch trỡ ho c ph i h p v i cỏc c quan liờn quan xõy d ng, ban hnh
theo th m quy n ho c trỡnh c p cú th m quy n ban hnh cỏc c ch , chớnh
sỏch, thu , phớ, l phớ, cỏc ngu n thu khỏc v cỏc hỡnh th c u ói liờn quan
n khai thỏc, s d ng v b o v ti nguyờn n
i) H

c;

ng d n, ki m tra v t ch c th c hi n vi c c p, thu h i gi y phộp

v ti nguyờn n

c theo quy nh c a phỏp lu t;

k) T ch c th c hi n cỏc bi n phỏp v b o v , phũng, ch ng ụ nhi m
ngu n n
t

c, khụi ph c ngu n n

c b suy thoỏi, c n ki t sau khi

c Th



7. V ti nguyờn khoỏng s n v a ch t:

a) Ch o, ki m tra, t ch c th c hi n quy ho ch i u tra c b n a
ch t v ti nguyờn khoỏng s n trong ph m vi c n

c sau khi

c Th t

ng

Chớnh ph phờ duy t;

b) Xỏc nh khu v c cú ti nguyờn khoỏng s n ó

c i u tra, ỏnh

giỏ; khoanh nh khu v c cú khoỏng s n c h i, thụng bỏo cho
dõn t nh, thnh ph tr c thu c Trung

y ban nhõn

ng v cỏc c quan liờn quan bi t

qu n lý v b o v ;
c) Ch trỡ, ph i h p v i cỏc c quan liờn quan quy t nh vi c khai thỏc v





c theo quy nh c a phỏp lu t;

) Ch trỡ ho c ph i h p v i cỏc c quan cú liờn quan xõy d ng, ban
hnh theo th m quy n ho c trỡnh c p cú th m quy n ban hnh cỏc c ch ,
chớnh sỏch, thu , phớ, l phớ, cỏc ngu n thu khỏc v cỏc hỡnh th c u ói liờn
quan n th m dũ, khai thỏc v b o v ti nguyờn khoỏng s n;
e) H

ng d n, ki m tra v t ch c th c hi n vi c c p phộp kh o sỏt,

th m dũ, khai thỏc, ch bi n khoỏng s n theo quy nh c a phỏp lu t;
g) Th

ng tr c H i ng ỏnh giỏ tr l

8. V mụi tr

ng khoỏng s n.

ng:

a) H

ng d n, ki m tra v t ch c th c hi n chớnh sỏch, phỏp lu t v b o

v mụi tr

ng, bao g m: phũng ng a, ki m soỏt ụ nhi m v suy thoỏi mụi


ng; l p bỏo cỏo mụi tr

ng qu c gia, bỏo cỏo

ng theo quy nh; t ch c ỏnh giỏ, d bỏo tỡnh tr ng v



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
s c ch u t i c a cỏc thnh ph n mụi tr
c n

c; h

ng d n cỏc B , ngnh v

thu c Trung

ng, bỏo cỏo tỡnh

ng;

KIL
OBO
OKS
.CO
M

tr


ng thu c th m quy n;

) Ch o v i u ph i vi c t ch c i u tra, xỏc nh khu v c b ụ nhi m
mụi tr

ng trờn a bn liờn t nh, liờn qu c gia; h

ng d n vi c xỏc nh thi t h i

v vi c t ch c kh c ph c ụ nhi m, suy thoỏi, c i thi n ch t l
e) H
mụi tr

ng mụi tr

ng;

ng d n vi c l p, s a i, b sung danh m c cỏc c s gõy ụ nhi m

ng nghiờm tr ng v ki m tra, thanh tra trỏch nhi m x lý, kh c ph c

h u qu c a cỏc c s ú theo quy nh c a phỏp lu t;
g) H

ng d n, ki m tra vi c th c hi n cỏc quy nh c a phỏp lu t v b o

t n thiờn nhiờn v a d ng sinh h c trong ph m vi ch c n ng, nhi m v theo
quy nh c a phỏp lu t;

h) Ch trỡ vi c l p v t ch c th c hi n quy ho ch t ng th h th ng


ng theo quy nh c a phỏp lu t;

ng d n v t ch c th c hi n vi c ng ký, cụng nh n c s , s n

ph m thõn thi n v i mụi tr

ng; c p gi y phộp v mụi tr

ng theo quy nh



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
c a phỏp lu t; quy nh l trỡnh, h s ỏp d ng quy chu n k thu t qu c gia v
ch t th i theo khu v c, vựng, ngnh phự h p v i s c ch u t i c a mụi tr

ng;

l) Ch trỡ ho c ph i h p v i cỏc c quan liờn quan xõy d ng, ban hnh theo

KIL
OBO
OKS
.CO
M

th m quy n ho c trỡnh c p cú th m quy n ban hnh cỏc c ch , chớnh sỏch,
thu , phớ, l phớ, cỏc ngu n thu khỏc v cỏc hỡnh th c u ói liờn quan n b o v
mụi tr


ng d n, ki m tra vi c th c hi n cỏc quy nh c a phỏp lu t v b o

v hnh lang an ton k thu t i v i cỏc cụng trỡnh khớ t
vi c di chuy n cụng trỡnh khớ t
m ng l

ng, thu v n; v

ng, thu v n thu c lo i c bi t v thu c

i phỏt bỏo qu c t theo quy nh c a phỏp lu t;

c) Ch o v t ch c th c hi n cụng tỏc i u tra c b n, d bỏo khớ
t

ng, th y v n; t ch c, qu n lý h th ng quan tr c khớ t

h

ng d n, ki m tra vi c x lý, qu n lý v khai thỏc thụng tin, d li u v khớ

t

ng, th y v n theo quy nh c a phỏp lu t; th m tra vi c s d ng d li u

i u tra c b n v khớ t

ng, th y v n;


nâng c p các công trình khí t

ng, thu v n;

e) T ch c vi c theo dõi và đánh giá tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ i
v i đi u ki n t nhiên, con ng

ng liên quan đ xu t và ki n ngh các bi n pháp

KIL
OBO
OKS
.CO
M

v i các B , ngành, đ a ph

i và các đi u ki n kinh t - xã h i; ph i h p

ng phó thích h p đ trình c p có th m quy n phê duy t;

Là c quan đ u m i qu c gia th c hi n Ngh đ nh th Kyoto và các đi u
c qu c t khác liên quan v bi n đ i khí h u; c p ch ng th xác nh n đ i v i
d án đ u t phù h p v i c ch phát tri n s ch cho t ch c, cá nhân có yêu c u;
Là c quan đ u m i qu c gia th c hi n Ngh đ nh th Montreal v các
ch t làm suy gi m t ng ô-zôn; h

ng d n đi u ki n nh p kh u, xu t kh u các

ch t làm suy gi m t ng ô-zôn theo quy đ nh c a pháp lu t;

qu c gia, h th ng tr m đ nh v v tinh qu c gia, h th ng không nh c b n,
c s d li u n n thông tin đ a lý qu c gia;
c) Quy đ nh, h
d

ng d n và ki m tra vi c ki m đ nh, ki m nghi m, b o

ng thi t b đo đ c, b o đ m d n xu t chu n qu c gia v đo đ c và b n đ ;

vi c qu n lý, khai thác, s d ng và cung c p thông tin, t li u đo đ c và b n đ ;
d) T ch c th m đ nh các d án đo đ c và b n đ tr ng đi m do các B ,
c quan ngang B ,
trình Th t

y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung

ng Chính ph ;

ng



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
đ) T ch c vi c đ ng ký, c p, thu h i gi y phép ho t đ ng đo đ c và b n
đ ; ki m tra vi c xu t b n, phát hành b n đ ; đình ch vi c phát hành và ch
đ o thu h i các n ph m b n đ trái quy đ nh c a pháp lu t;

KIL
OBO
OKS

a) Ch trì xây d ng và t ch c th c hi n chi n l

c bi n Vi t Nam và

các c ch , chính sách t ng h p nh m qu n lý, khai thác tài nguyên và b o v
môi tr

ng bi n và h i đ o b n v ng sau khi đ

c c quan nhà n

c có th m

quy n phê duy t;
b) H

ng d n và t ch c th c hi n quy ho ch t ng th , phân vùng bi n làm

c s cho vi c t ch c khai thác, s d ng và b o v tài nguyên, phát tri n kinh t
- xã h i bi n và h i đ o Vi t Nam; h

ng d n, ki m tra vi c th c hi n k ho ch

dài h n, đ án, d án v đi u tra c b n tài nguyên và môi tr
c u khoa h c bi n và đ i d

ng sau khi đ

c Th t


M

qu c gia c a Vi t Nam trờn bi n v cỏc c ch , chớnh sỏch v qu n lý cỏc
ngnh, ngh khai thỏc ti nguyờn bi n do cỏc B , ngnh, a ph
xõy d ng;

ng ch trỡ

e) L u m i t ng h p, ỏnh giỏ ti m n ng kinh t - xó h i liờn quan
n bi n v h i o c a Vi t Nam; t ch c phõn tớch, ỏnh giỏ, d bỏo v cỏc
di n bi n, ng thỏi liờn quan n vi c khai thỏc, nghiờn c u khoa h c, h p
tỏc qu c t v b o v ch quy n c a Vi t Nam trờn bi n;

g) Xõy d ng quy ho ch, k ho ch u t khai thỏc, s d ng v t ch c
qu n lý cụng trỡnh, ph
nguyờn v mụi tr

ng ti n chuyờn dựng ph c v nghiờn c u, kh o sỏt ti

ng bi n theo quy nh c a phỏp lu t;

h) Th ng kờ, phõn lo i, ỏnh giỏ ti m n ng c a cỏc vựng bi n, o, qu n
o, bói ng m thu c ch quy n c a Vi t Nam;
i) y viờn Ban Ch o Nh n

c v Bi n ụng v cỏc h i o.

12. T ch c th c hi n cụng tỏc th ng kờ, ki m kờ, l u tr t li u, s li u
v cỏc l nh v c thu c ph m vi qu n lý c a B theo quy nh c a phỏp lu t.
13. Ch o, t ch c cỏc ho t ng nghiờn c u, ng d ng, tri n khai ti n

B phự h p v i m c tiờu v n i dung ch

ng trỡnh c i cỏch hnh chớnh nh



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
n

c sau khi

c Th t

ng Chớnh ph phờ duy t.

16. Ch o vi c xõy d ng, trỡnh c p cú th m quy n quy t nh v h
d n vi c th c hi n quy ho ch phỏt tri n m ng l

ng

i t ch c s nghi p, d ch v

KIL
OBO
OKS
.CO
M

cụng v cỏc c ch , chớnh sỏch v cung c p cỏc d ch v cụng, xó h i hoỏ cỏc
d ch v cụng trong cỏc l nh v c thu c ph m vi qu n lý c a B .


v ; xõy d ng tiờu chu n chuyờn mụn, nghi p v c a ng ch cụng ch c thu c
ngnh, l nh v c do B

c phõn cụng, phõn c p qu n lý trỡnh B N i v

ban hnh; ban hnh tiờu chu n nghi p v c th c a ng

i ng u c quan

chuyờn mụn thu c ngnh, l nh v c do B qu n lý thu c y ban nhõn dõn t nh,
thnh ph tr c thu c Trung

ng.

20. Thanh tra, ki m tra; gi i quy t khi u n i, t cỏo; phũng, ch ng tham
nh ng, tiờu c c v x lý cỏc hnh vi vi ph m phỏp lu t trong cỏc l nh v c
thu c ph m vi qu n lý c a B theo quy nh c a phỏp lu t.
21. Qu n lý ti chớnh, ti s n
nh n

c

c giao v qu n lý, s d ng ngõn sỏch

c c p theo quy nh c a phỏp lu t.

22. Th c hi n cỏc nhi m v , quy n h n khỏc do Chớnh ph , Th t
Chớnh ph giao ho c theo quy nh c a phỏp lu t
4. C c u t ch c

15. C c Qu n lý ti nguyờn n c.
16. C c Cụng ngh thụng tin.
17. C c Khớ t ng Thu v n v Bi n i khớ h u.
18. C quan i di n c a B t i thnh ph H Chớ Minh
4.2. Cỏc n v s nghi p thu c B
19. Trung tõm Khớ t ng Th y v n qu c gia.
20. Trung tõm Quy ho ch v i u tra ti nguyờn n c.
21. Trung tõm Vi n thỏm qu c gia.
22. Vi n Chi n l c, Chớnh sỏch ti nguyờn v mụi tr ng.
23. Bỏo Ti nguyờn v Mụi tr ng.
24. T p chớ Ti nguyờn v Mụi tr ng.
CH
NG II: KHI QUT V TRUNG TM T LI U KH T
TH Y V N - THU C TRUNG TM KH T

NG

NG TH Y V N QU C

GIA

I.

TRUNG TM KH T

NG TH Y V N QU C GIA

1. L ch s hỡnh thnh
N m



(KTTV) Vi t Nam

ng Th y v n

c khụi ph c, phỏt tri n v ph c v c l c s nghi p

KIL
OBO
OKS
.CO
M

xõy d ng v b o v T qu c.

N m 1976, T ng c c KTTV
v Mụi tr

ng

c thnh l p. N m 2002, B Ti nguyờn

c thnh l p trờn c s h p nh t 6 l nh v c: qu n lý ti

nguyờn t, ti nguyờn n

c, a ch t khoỏng s n, mụi tr

v n v o c b n . Trung tõm Khớ t



c.

3. Nhi m v , quy n h n

- Xõy d ng chi n l c, quy ho ch, c ch ho t ng, k ho ch di h n, 5
n m, hng n m c a Trung tõm v t ch c th c hi n sau khi c phờ
duy t;
- T ch c th c hi n nhi m v i u tra c b n khớ t ng, th y v n ph c
v phũng ch ng thiờn tai, phỏt tri n kinh t -xó h i, m b o an ninh,
qu c phũng;
- Xõy d ng qu n lý v khai thỏc c s d li u, h th ng trao i thụng
tin i u tra c b n v d bỏo khớ t ng, th y v n; th c hi n b o m t
thụng tin theo quy nh c a phỏp lu t;
- Ch o, h ng d n nghi p v chuyờn mụn v ki m tra th c hi n i
v i cỏc t ch c tr c thu c Trung tõm;
- Th m nh cỏc cụng trỡnh, d ỏn u t cú liờn quan n l nh v c khớ
t ng, th y v n theo phõn cụng c a B ;
- Th c hi n cỏc d ch v v khớ t ng, th y v n, mụi tr ng khụng khớ v
n c cho cỏc t ch c, cỏ nhõn theo quy nh c a phỏp lu t;



THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
- T ch c th c hi n các ho t đ ng nghiên c u, ng d ng, phát tri n khoa
h c công ngh khí t ng, th y v n;

KIL
OBO
OKS

c phân công

c Giám đ c v l nh v c công tác

4.2. B máy giúp vi c Giám đ c:
1. V n phòng;

2. Ban T ch c - Cán b ;

3. Ban K ho ch - Tài chính;

4. Ban Khoa h c- Công ngh và H p tác qu c t .
c. Các đ n v tr c thu c Trung tâm:
1. Trung tâm M ng l

i KTTV và Môi tr

2. Trung tâm D báo KTTV Trung
3. ài Khí t

ng Cao không

4. Trung tâm T li u KTTV

ng

ng





16. i KTTV khu v c Tõy Nguyờn (t i thnh ph Playcu, t nh Gia Lai)
17. i KTTV khu v c Nam B (t i Thnh ph H Chớ Minh)
II.

TRUNG TM T

LI U KH T

NG TH Y V N

1. V trớ, ch c n ng

Trung tõm T li u Khớ t

ng Th y v n (vi t t t l Trung tõm t li u

KTTV) l n v s nghi p tr c thu c T ng c c Khớ t

ng Th y v n,

c

thnh l p theo Ngh nh s 62/CP ngy 11-07-1984 c a Chớnh ph , Quy t
nh s 2337 Q /KTTV ngy 30/9/1995 c a T ng c c tr
t

ng T ng c c Khớ

ng Th y v n th c hi n nhi m v l u tr v khai thỏc t li u Khớ t

OKS
.CO
M

s li u kh o sỏt, thỏm sỏt v nghiờn c u th c nghi m Khớ t
- Cỏc s li u v s n ph m thu

c t cỏc Trung tõm KT, KTTV Qu c

t , Khu v c ho c Qu c gia lõn c n : Cỏc s n ph m, m u v t, ti li u v cỏc
k t qu nghiờn c u, t ng k t Khoa h c-Cụng ngh v cỏc n ph m khỏc do
T ng c c Khớ t

ng Th y v n n hnh.

2. Th c hi n vi c ch nh lý (v i s li u th i gian phi th c). Ki m tra
ỏnh giỏ v xỏc nh n ch t l

ng t li u Khớ t

ng Th y v n theo tiờu chu n

k thu t c p Ngnh.

3. Th c hi n vi c l u tr v b o qu n theo qui nh c a Nh n
c a T ng c c ton b t li u Khớ t

c v

ng Th y v n ó thu nh n v ch nh lý.

Th y v n. T ch c th c hi n cỏc ch
duy t.

cv t

ng Th y v n.

qu n lý t li u Khớ t
8.

c v c a T ng

xu t v tham gia so n th o cỏc v n b n qu n lý Nh n

7. Tham gia o t o , b i d
Th y v n.

i s

ng trỡnh, d ỏn ú sau khi

ng

c phờ

9. Qu n lý, t ch c, cụng ch c, viờn ch c, ti chớnh, ti s n thu c
Trung tõm theo Qui nh c a Nh n

c v c a T ng c c.


CH

CAO HI U QU HO T
T

NG VÀ GI I PHÁP NÂNG

NG C A TRUNG TÂM T

LI U KHÍ

NG TH Y V N

b tk n

KIL
OBO
OKS
.CO
M

1. Th c tr ng ho t đ ng

c nào có ho t đ ng Khí t

ng-Thu v n (KTTV) thì cơng tác

t li u KTTV c ng là m t trong nh ng nhi m v tr ng y u c a Ngành Khí
t


t

ng T ng c c Khí

ng Thu v n v nhi m v , quy n h n và c c u t ch c b máy c a Trung

tâm t li u KTTV thì cơng tác nghi p v và qu n lý nghi p v t li u KTTV
đã đ
đ

c t ch c th ng nh t t trung

ng đ n đ a ph

ng. Song do ch a

c đ u t thích đáng, nên cơng tác nghi p v và qu n lý nghi p v t li u

v n

trong tình tr ng th cơng là chính; các b

b t đ u.

c hi n đ i hố ch m i đ

c

- H th ng nghi p v t li u KTTV hình thành t c s - các tr m KTTV
đ n Trung tâm KTTV khu v c và trung

OBO
OKS
.CO
M

Khớ t

tỏc nghi p v t li u theo h th ng d c t tr m quan tr c n 4 n v ny
trung

ng.

1.2. Trang thi t b v c s h
trung

1.2.1.

t ng

ng

- Hi n i hoỏ cụng tỏc t li u ch y u l tin h c hoỏ, nh ng hi n t i
Trung tõm T li u hi n ch cú trờn 10 mỏy tớnh 486/586, 8 mỏy in v 1
scaner.

- V t mang thụng tin ch y u l trờn gi y. L
tr trờn mỏy tớnh v a m m cũn nh bộ,

ng thụng tin t li u l u


a ph

ng

ng, tr nh ng n v l n

cỏc

i KTTV Khu v c th

Ph

ng ti n sao ch p ti li u th

thnh ph H Chớ Minh, cũn

ng dnh 1 - 2 mỏy vi tớnh cho cụng tỏc t li u.
ng l ph

ng ti n dựng chung c a phũng

ho c trung tõm khu v c.

- C s h t ng ch l u tr b n sao bỏo bi u ho c s ch nh biờn trong
m t vi phũng kho v i di n tớch 18 - 20 m2/phũng. K /giỏ x p ti li u b ng g
ho c s t thụ s . C p ng ti li u h u h t l c p gi y ( lo i 3 dõy).Cỏc n v



THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN


li u t Trung

ng đ n đ a ph

ng, t x lý s li u

nghi p v đ n ch nh lý s li u th i gian phi th c đ u th c hi n ch y u b ng
th cơng. Các ph n m m x lý s li u, qu n lý s li u và ph c v s li u t
xây d ng còn thơ thi n, ch p vá, ch a có h th ng. Các ph n m m nh p ngo i
thì ch a có, m i có 1 vài ph n m m đ

cn

c ngồi mang vào gi i thi u,

chào hàng, nên vi c khai thác th nghi m còn h t s c h n ch .
- Cơng ngh ph c v t li u t Trung

ng đ n đ a ph

ng h u nh ch

s d ng 1 s ph n m m ti n ích, còn l i là ph c v th cơng hay s d ng m t
vài ph n m m t xây d ng.
1.4. L c l

ng cán b

- Trung tâm T li u hi n có biên ch 72 ng

mơn KTTV.
-

h t i ch c và chun tu cho

c đào t o thêm v tin h c và chun

các tr m KTTV vi c x lý ban đ u s li u quan tr c do các quan

tr c viên trung c p tr c ti p th c hi n b ng th cơng. S quan tr c viên này



THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ph n l n cú trỡnh trung h c. Vi c x lý s li u

Trung tõm khu v c a

ph n do cỏc k s KTTV th c hi n ch y u c ng b ng ph

ng phỏp th

cụng.
Trung tõm khu v c th

ng bao g m 1 - 2

KIL
OBO
OKS

cụng sang qu n lý t li u ch y u trờn mỏy vi tớnh, nờn cú t i 1/3 nhõn l c
ch a ỏp ng

c cụng vi c. Khú kh n cú th cũn kộo di khi chuy n i

sang hi n i hoỏ cụng tỏc t li u m s ụng cỏn b ó l n tu i, o t o
thi u c b n, khụng cú kh n ng t o t o v o t o l i.

- S cỏn b qu n lý v lónh o cú t i 1/4 l m i, l i cú khú kh n ho c
v m t tin h c, ho c v m t chuyờn mụn KTTV, nờn c ng c n ph i

cb

tỳc/ o t o thờm.
-

a ph

ng cỏn b x lý s li u v cỏn b qu n lý t li u ch a

c

t ch c th ng nh t do quy mụ cỏc i l n nh khỏc nhau, nờn cỏn b qu n lý
t li u g n nh ch ỏp ng nh ng yờu c u tr
1.5.2. Nh ng thnh tớch ó t

c m t.

c trong cụng tỏc qu n lý t li u



c đ u đi vào t đ ng hố x lý s li u KT, TV và KT nơng
c kh n ng t l c th c hi n khâu t đ ng hố x lý s

KIL
OBO
OKS
.CO
M

nghi p và ch ng t đ

li u c a cán b ngành ta ( đã cài đ t ph n m m x lý s li u khí t

ng b m t

cho m t s Trung tâm khu v c có k t qu và cơng vi c còn đang đ
t c).

+ Cơng tác l u tr lâu dài t li u KTTV đã đ

c ti p

c nâng c p m t b

cv

qu n lý kho gi y b ng cơng ngh tin h c, c i thi n t ch c phòng kho, giá x p
tài li u và c p h p tài li u, ph c ch t li u và ch t li u v t mang tin.
+ V ph c v t li u đã liên t c đ a s li u vào v t mang đi n tốn,


- Vi c ph c v t li u cho các đ n v trong ngành th c hi n d
mi n phí. Ph c v t li u cho các b , các ngành d

i d ng

i hình th c h p đ ng hay

khơng h p đ ng đ u ch thu ti n cơng sao chép, in n và chuy n t i thơng tin
đ n tay ng
-

i dùng v i kh i l
i t

ng khơng l n.

ng ph c v bao g m h u h t các b , các ngành t phòng



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status