THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
Li cm n :
KIL
OBO
OK S
.CO
M
Xó hi ngy cng phỏt trin. Mc sng con ngi c nõng cao. Vic s dng cỏc phn mm tin hc
qun lý t ng ó khụng cũn xa l trong cỏc t chc, c quan, on th. Trong lnh vc cụng ngh
thụng tin, phõn tớch thit k l mt khõu rt quan trng. tỡm hiu v lnh vc ny, chỳng em ó
thc hin ỏn Phõn tớch thit k h thng Qun lý an ton thc phm. Di s hng dn ca thy
Nguyn Gia Tun Anh chỳng em ó hon thnh c ỏn v cú c tm nhỡn tng quỏt v lnh
vc ny. Tuy nhiờn, do nghip v cũn non tr, ỏn ca chỳng em cũn nhiu sai xút. Chỳng em rt
mong thy thụng cm v ỏnh giỏ chỳng em cú th hon thin hn.
Chỳng em xin cm n thy vỡ s hng dn tn tỡnh ca thy v kớnh chỳc thy v gia ỡnh tht di
do sc khe.
Nhúm thc hin ỏn.
1
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Quản lí an tồn vệ sinh thực phẩm
Lời nói đầu :
KIL
OBO
OKS
.CO
M
Vấn đề an tồn vệ sinh thực phẩm đang là một vấn đề rất nóng bỏng hiện nay. Trước tình trạng
hàng loạt những căn bệnh do ăn uống thiếu vệ sinh an tồn thực phẩm Những căn bệnh này có thể dẫn
tới tử vong nếu chúng ta khơng điều trị kịp thời và những căn bệnh này có thể trở thành dịch nếu
chúng ta khơng có biện pháp khắc phục tình trạng vệ sinh an tồn thực phẩm. Chính vì vậy, chính phủ
đã tổ chức nhiều chương trình phát động về an tồn thực phẩm trên các phương tiện truyền thơng
nhằm phổ biến cho mọi cơng dân về tầm quan trọng này.
Cũng theo tiêu chí trên, chúng em xây dựng một hệ thống nhằm quản lí vấn đề an tồn vệ sinh
thực phẩm. Cụ thể là quản lí an tồn vệ sinh thực phẩm cho nhà hàng Mã Nhật Tân.Hệ thống này giúp
cho người quản lí có thể quản lí được vấn đề an tồn vệ sinh thực phẩm một cách tương đối chặt chẽ
và góp phần tin học hóa việc quản lí an tồn thực phẩm cho nhà hàng.
1. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI ĐỀ BÀI
1.1 Mục tiêu:
Phân tích thiết kế hệ thống quản lí an tồn vệ sinh thực phẩm nhằm tin học hóa để quản lí nhà
hàng được chặt chẽ, các thơng tin quan trọng phải được lưu trữ cẩn thận như: các thơng tin về nhà
cung cấp, phiếu nhập hàng, nhân viên, món ăn, … Chính vì vậy nhà hàng cần có một hệ thống để giúp
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Quản lí an tồn vệ sinh thực phẩm
-
-
KIL
OBO
OKS
.CO
M
-
• Quản lí phiếu nhập
• quản lí kho hàng
Quản trị:
• Quản trị nhân viên
o Thêm nhân viên
o Xóa nhân viên
o Sửa thơng tin nhân viên
• Quản trị món ăn
o Thêm món ăn
o Xóa món ăn
o Sửa thơng tin món ăn
Tim kiếm
- Các thuộc tính :MSPKSK, TGBD
7) Thực thể : BAN
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một bàn ăn của nhà hàng.
- Các thuộc tính :MSB, VI_TRI
4
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
KIL
OBO
OKS
.CO
M
8) Thc th : MON_AN
- Mi thc th tng trng cho mt mún n ca nh hng.
- Cỏc thuc tớnh :MSMA, TEN_MA
9) Thc th : CHUC_VU
- Mi thc th tng trng cho mt chc v trong nh hng.
- Cỏc thuc tớnh : MSCV, TEN_CV
5
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
M
Tờn thc th: NHA_CC
Tờn thuc tớnh Din gii
Mó s ca nh cung cp
Tờn nh cung cp(NCC)
S in thoi NCC
a ch ca NCC
2) Thc th MAT_HANG
Tờn thc th: MAT_HANG
Tờn thuc tớnh Din gii
MSMH
TEN_MH
DON_VI
SO_LUONG
DON_GIA
Mó s ca mt hng
Tờn mt hng
n v
S lng
n giỏ
Kiu
DL
C
C
S
Tng
133
Loi DL
MST
S byte
B
B
B
B
B
8 kớ t
35 kớ t
10 kớ t
40 kớ t
40 kớ t
8 byte
35 byte
10
40
40
Tng
S byte
B
B
B
8 kớ t
35 kớ t
80 kớ t
8 byte
35 byte
80
Tng
123
3) Thc th PHIEU_NHAP
Tờn thc th: : PHIEU_NHAP
Tờn thuc tớnh
Din gii
MSPN
NGAY_NHAP
THOI_GIAN
NGUOI_NHAN
Mó s ca phiu nhp
Ngy nhp
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
5) Thc th: NHAN_VIEN
MSNV
TEN_NV
NS
DIA_CHI
SDTNV
Kiu
DL
C
C
S
C
Loi DL
B
B
B
B
S
K
80
12
Tng
143
6) Thc th: : PHIEU_KSK
Tờn thc th: PHIEU_KSK
Tờn thuc tớnh Din gii
MSPKSK
TGBD
Mó s ca phiu khỏm
sc khe
Thi gian bt u khỏm
7) Thc th: : BAN
Tờn thc th: BAN
Tờn thuc tớnh Din gii
MSB
VI_TRI
Mó s bn
V trớ ca bn trong nh
hng
8) Thc th : MON_AN
Tng
10
18
Kiu
DL
C
C
Loi DL
MST
S byte
B
B
8 kớ t
35 kớ t
8 byte
35 byte
Tng
43
Loi DL
MSCV
TEN_CV
Kiu
DL
C
C
Loi DL
MST
S byte
B
B
8 kớ t
35 kớ t
8 byte
35 byte
Tng
43
KIL
OBO
4
Thuc Tớnh
MSNV
TEN_NV
NS
DIA_CHI
5
SDTNV
6
MSCV
7
MSPKSK
Tờn quan h: NHAN_VIEN
Ngy: 12-6-2008
Din Gii
Kiu DL
S Byte
Mó s nhõn viờn
C
10
Tờn nhõn viờn
C
PK
K
B
FK
B
FK
Loi DL
Rng Buc
2.5.1) Quan h NHA_CC( MSNCC, TEN_NCC, SDT_NCC, DC_NCC )
STT
Thuc Tớnh
Tờn quan h: NHA_CC
Ngy: 12-6-2008
Din Gii
Kiu DL
S Byte
9
MGT
B
50
10
100
170
B
B
B
KIL
OBO
OKS
.CO
M
1
PK
2.5.3) Quan h MAT_HANG (MSMH,TEN_MH, DON_VI, SO_LUONG, DON_GIA )
STT
1
2
3
4
5
MGT
Loi DL
B
B
B
B
B
Rng Buc
PK
2.5.4) Quan h PHIEU_NHAP (MSPN, NGAY_NHAP, THOI_GIAN, NGUOI_NHAN, MSNV,
MSNCC, MSK, Nx_MH)
STT
1
2
3
4
5
Thuc Tớnh
MSPN
NGAY_NHAP
THOI_GIAN
NGUOI_NHAN
MSNV
6
10
Mó s nh cung
C
10
cp
Mó s kho
C
10
Phiu nhn xột khi
C
400
kim tra mt hng
Tng s
490
MGT
Loi DL
B
B
B
B
B
Rng Buc
PK
B
FK
C
10
Mó s nhõn viờn
C
10
Tng s
30
10
MGT
Loi DL
B
B
B
Rng Buc
PK
PK
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
2.5.6) Quan h KHO (MSK, TEN_KHO, DC_KHO )
Thuc Tớnh
Tờn kho
a ch kho
MGT
Loi DL
B
B
B
Rng Buc
PK
MGT
Loi DL
Rng Buc
B
PK
B
B
FK
2.5.7) Quan h PHIEU_KSK (MSPKSK, TGBD, MSNV )
30
2.5.8) Quan h BAN (MSB, VI_TRI, MSNV )
STT
1
2
3
Thuc Tớnh
MSB
VI_TRI
MSNV
Tờn quan h: BAN
Ngy: 12-6-2008
Din Gii
Kiu DL
S Byte
Mó s bn
C
10
V trớ
C
10
Mó s nhõn viờn
C
10
Tng s
30
Thuc Tớnh
MSMA
TEN_MA
MSB
MSNV
Nx_MA
Tờn quan h: MAT_HANG
Ngy: 12-6-2008
Din Gii
Kiu DL
S Byte
Mó s mún n
C
10
Tờn mún n
C
50
Mó s bn
C
10
Mó s nhõn viờn
C
10
Nhn xột mún n
C
450
Tng s
530
Tờn quan h: BAN
Ngy: 12-6-2008
Kiu DL
S Byte
C
10
C
20
Tng s
30
Din Gii
Mó s chc v
Tờn chc v
MGT
Loi DL
B
B
Rng Buc
PK
3)THIT K GIAO DIN:
3.1) Thit k cỏc menu:
a) Menu qun lý:
Cho phộp ngi qun tr qun lý cỏc thụng tin v nh cung cp, phiu nhp, v kho hng.
a) Form ng nhp:
KIL
OBO
OKS
.CO
M
d) Menu tr giỳp:
Hng dn s dng phn mm.
14
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Quản lí an tồn vệ sinh thực phẩm
Kiểu đối tượng
TextBox
Mật khẩu
TextBox
Thực
hiện
Button
KIL
OBO
OKS
.CO
M
Tên đối
tượng
Tài
khoản
Giá trị Default
Nhập từ
Keyboard
Nhập từ
Keyboard
Đăng
nhập vào
hệ thống
Thốt
khơng
đăng nhập
vào hệ
thống
Ràng buộc
Lu
Xúa
Nhp t
Keyboard
TextBox
Button
Button
Button
c) Form phiu nhp:
Tờn i
tng
Kiu i tng
Ngy
TextBox
Mó s
phiu
nhp
Nh cung
cp
Mó nh
cung cp
a ch
Nhp t
keyboard
Nhp t
Keyboard
Nhp t
keyboard
Nhp t
Keyboard
Nhp t
Keyboard
16
sua_Click()
luu_Click()
Xúa nh cung cp
xoa_Click()
Mc ớch
Hm liờn
quan
Giỏ tr
Default
hng
Tờn i
tng
Kiu i tng
Tờn kho
TextBox
Mó s
kho
TextBox
a ch
TextBox
Sa
Button
Sa thụng tin phiu
nhp
Lu thụng tin phiu
nhp xung CSDL
Xúa phiu nhp
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
Xúa
Button
e) Form nhõn viờn:
Tờn i
tng
Tờn nhõn
viờn
Lu cỏc mt
hng mi
xung CSDL
Xúa cỏc mt
hng
Button
Kiu i tng
TextBox
Rng
buc
Click chut
Nhp t
Keyboard
ComboBox
Mc ớch
Hm liờn quan
Giỏ tr
Default
Nhp t
keyboard
Nhp t
keyboard
Nhp t
keyboard
a ch
Chc v
luu_Click()
KIL
OBO
OKS
MSMA
TextBox
Giỏ
TextBox
Sa
Lu
Xúa
Button
Button
sua_Click()
luu_Click()
KIL
OBO
OKS
.CO
M
Button
Xúa
Tờn i
Sa thụng tin
cỏc mún n
Lu cỏc mún
n mi xung
CSDL
Button
Xúa mún n
19
sua_Click()
luu_Click()
xoa_Click()
Giỏ tr
Default
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
Tờn i
tng
Nhp
MSNV
tuchoi_Click()
Nhp t
Keyboard
20
Giỏ tr
Default
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
Tờn i
tng
Nhp
MSNCC
Tỡm kim
T chi
KIL
OBO
OKS
.CO
M
h) Form tỡm nh cung cp:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Qun lớ an ton v sinh thc phm
Tờn i
tng
Nhp
MSPN
Tỡm kim
T chi
KIL
OBO
OKS
.CO
M
k) Form tỡm phiu nhp:
Kiu i tng
TextBox
Button
Button
Rng buc
D liu
OKS
.CO
M
l) Form tỡm mún n:
Tờn i
tng
Kiu i tng
T
TextBox
n
TextBox
Tỡm kim
T chi
Button
Button
Rng buc
D liu
Mc ớch
a)
MSNV: msnv
M Table
NHAN_VIEN
KIL
OBO
OKS
.CO
M
Tờn x lý: Xúa
Form: Qun Lý Nhõn Viờn
Input: MSNV
Output: Thụng bỏo kt qu thc hin
Table liờn quan: NHAN_VIEN
Thut Gii:
S
c cha
ht d liu
S
úng Table
NHAN_VIEN
OKS
.CO
M
Tờn x lý: Lu
Form: Qun Lý Nhõn Viờn
Input: MSNV,TEN_NV,NS,DIA_CHI,SDTNV,TEN_CV,GIOI_TINH
Output: Thụng bỏo kt qu thc hin
Table liờn quan: NHAN_VIEN,CHUC_VU
Thut Gii:
úng Table
CHUC_VU
Thờm d liu x
vo:
x.TEN_CV=cv
M Table NHAN_VIEN
S
Tha cỏc
iu kin
rang buc
M Table
CHUC_VU