NĂNG LƯỢNG LIÊN kết của hạt NHÂN PHẢN ỨNG hạt NHÂN - Pdf 32

NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN.
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
-------o0o-----I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Nêu được những đặc tính của lực hạt nhân.
- Viết được hệ thức Anh-xtanh.
- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của độ hụt khối
lượng của hạt nhân.
- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của năng lượng
liên kết của hạt nhân.
- Sử dụng các bảng đã cho trong Sgk, tính được năng lượng liên kết
và năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân.
- Phát biểu được định nghĩa phản ứng hạt nhân và nêu được các định
luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.
- Phát biểu được và nêu được ví dụ về phản ứng hạt nhân.
- Viết biểu thức năng lượng của một phản ứng hạt nhân và nêu được
điều kiện của phản ứng hạt nhân trong các trường hợp: toả năng lượng và
thu năng lượng.
- Vận dụng các công thức đã học vào giải bài tập trong SGK
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Các bảng số liệu về khối lượng nguyên tử hoặc hạt nhân, đồ thị của
Wlk
A theo A

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu về lực hạt nhân
Hoạt động của GV
Hoạt động của hs
Nội dung

các nuclôn → lực tương - Nếu khoảng cách giữa trong hạt nhân, còn gọi là lực tương
các nuclôn lớn hơn kích tác mạnh.
tác mạnh.
- Chỉ phát huy tác dụng thước hạt nhân thì lực + Lực hạt nhân chỉ phát huy tác
trong phạm vi kích hạt nhân giảm nhanh dụng trong phạm vi kích thước hạt
nhân (10-15m)
thước hạt nhân nghĩa là xuống không.
gì?
Hoạt động 2: Tìm hiểu về năng lượng liên kết của hạt
nhân
4
- Xét hạt nhân 2 He có khối - Tổng khối lượng các II. Năng lượng liên kết của
nuclôn tạo thành hạt nhân hạt nhân
4
He
2
lượng m(
) = 4,0015u 4 He
1. Độ hụt khối
2
:
với tổng khối lượng của các
- Khối lượng của một hạt nhân
2m
p + 2mn = 2.1,00728 +
nuclôn?
luôn luôn nhỏ hơn tổng khối
2.1,00866 = 4,03188u
→ Có nhận xét gì về kết
lượng của các nuclôn tạo

liên
kết:
sang trạng thái 2, cần cung
4
cấp cho hệ năng lượng để Elk = [2mp + 2mn - m( 2 He 2. Năng lượng liên kết
thắng lực liên kết giữa các )]c2
E =  Zm + ( A − Z )m − m( X )  c
nuclôn, giá trị tối thiểu của
= ∆m.c2
năng lượng cần cung cấp?
Elk = ∆mc 2
Hay
→ năng lượng liên kết.
4
- Năng lượng liên kết của một
- Trong trường hợp 2 He ,
hạt nhân được tính bằng tích
lk

p

n

A
Z

2


nếu trạng thái ban đầu gồm

Elk
A .

- Càng bền vững.

3. Năng lượng liên kết riêng
- Năng lượng liên kết riêng, kí
Elk
hiệu A , là thương số giữa

năng lượng liên kết Elk và số
nuclôn A.
- Năng lượng liên kết riêng
đặc trưng cho mức độ bền
vững của hạt nhân.

8,8MeV/nuclôn, là những
hạt nhân nằm ở khoảng
giữa của bảng tuần hoàn
(50 < A < 95)
Hoạt động 3: Tìm hiểu về phản ứng hạt nhân
- Y/c HS đọc Sgk và cho - Là quá trình các hạt nhân III. Phản ứng hạt nhân
biết như thế nào là phản tương tác với nhau và biến 1. Định nghĩa và đặc tính
ứng hạt nhân?
đổi thành hạt nhân khác.
- Phản ứng hạt nhân là quá
trình biến đổi của các hạt
- Chia làm 2 loại.
nhân.
a. Phản ứng hạt nhân tự phát

A
- Bảo tồn số khối A:
tồn số A).
A+ Z B = Z X + Z Y
Z
A1 + A2 = A3 + A4
c. Bảo tồn năng lượng tồn
(Các A ln khơng âm)
phần.
- Lưu ý: Khơng có định luật
d. Bảo tồn động lượng.
bảo tồn khối lượng nghỉ
3. Năng lượng phản ứng hạt
mà chỉ có bảo tồn năng
nhân
lượng tồn phần trong phản
- Phản ứng hạt nhân có thể toả
ứng hạt nhân.
- Phải cung cấp cho hệ một năng lượng hoặc thu năng
- Muốn thực hiện một phản
năng lượng đủ lớn.
lượng.
ứng hạt nhân thu năng
Q = (mtrước - msau)c2
lượng chúng ta cần làm gì?
+ Nếu Q > 0→ phản ứng toả
năng lượng:
- Nếu Q < 0 → phản ứng thu
năng lượng:
IV. CỦNG CỐ VÀ BTVN



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status