Vật lí lớp 12 - Tiết: 0 NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT
CỦA HẠT NHÂN
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
1. Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Nêu được những đặc tính của lực hạt nhân.
- Viết được hệ thức Anh-xtanh.
- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức
của độ hụt khối lượng của hạt nhân.
- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức
của năng lượng liên kết của hạt nhân.
- Sử dụng các bảng đã cho trong Sgk, tính được năng
lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của một
hạt nhân.
- Phát biểu được định nghĩa phản ứng hạt nhân và
nêu được các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt
nhân.
- Phát biểu được và nêu được ví dụ về phản ứng hạt
nhân.
- Viết biểu thức năng lượng của một phản ứng hạt
nhân và nêu được điều kiện của phản ứng hạt nhân
trong các trường hợp: toả năng lượng và thu năng
lượng.
b) Về kỹ năng:
c) Về thái độ:
2. Chuẩn bị của GV và HS:
a) Chuẩn bị của GV: Các bảng số liệu về khối lượng
nguyên tử hoặc hạt nhân, đồ thị của
W
lk
lực hạt nhân. - Không, vì lực
hạt nhân là lực
hút giữa các
nuclôn, hay nói
cách cách nó
không phụ
I. Lực hạt
nhân
- Lực tương
tác giữa các
nuclôn gọi là
lực hạt nhân
(tương tác hạt
nhân hay
tương tác
mạnh). - Lực hạt nhân có
phải là lực hấp
dẫn?
Lực hạt nhân
không cùng bản
chất với lực tĩnh
điện hay lực hấp
dẫn.
Nó là một lực
tác giữa các
nuclôn trong
hạt nhân, còn
gọi là lực
tương tác
mạnh.
+ Lực hạt
nhân chỉ phát
huy tác dụng
trong phạm vi
kích thước hạt
nhân (10
-15
m)
vi kích thước hạt
nhân nghĩa là gì?
nhân giảm
nhanh xuống
không.
Hoạt động 3 ( phút): Tìm hiểu về năng lượng liên kết
của hạt nhân
Hoạt động của
GV
Hoạt động
của HS
Kiến thức cơ
bản
- Xét hạt nhân
4
2
4,03188u
2m
p
+ 2m
n
>
II. Năng lượng
liên kết của hạt
nhân
1. Độ hụt khối
- Khối lượng
của một hạt
nhân luôn luôn
nhỏ hơn tổng
khối lượng của
các nuclôn tạo
tổng quát đối với
mọi hạt nhân.
- Độ hụt khối của
hạt nhân
4
2
He
?
- Xét hạt nhân
4
4,0015
= 0,03038u(2m
p
+ 2m
n
)c
2
- m(
4
2
He
) c
2
- Năng lượng
liên kết:
E
lk
= [2m
p
+
2m
n
-
thành hạt nhân
đó.
2
lk
E mc
- Năng lượng
năng lượng cần
cung cấp?
năng lượng liên
kết.
- Trong trường hợp
4
2
He
, nếu trạng thái
ban đầu gồm các
nuclôn riêng lẻ
hạt nhân
4
2
He
toả
năng lượng đúng
bằng năng lượng
liên kết E
lk
quá
trình hạt nhân toả
năng lượng.
- Mức độ bền vững
của hạt nhân với
thừa số c
2
.
3. Năng lượng
liên kết riêng
- Năng lượng
liên kết riêng, kí
hiệu
lk
E
A
, là
thương số giữa
năng lượng liên
kết E
lk
và số
nuclôn A.
- Năng lượng
thuộc vào năng
lượng liên kết mà
còn phụ thuộc vào
số nuclôn của hạt
nhân Năng
lượng liên kết tính
cho 1 nuclôn?
- Hạt nhân có năng
lượng liên kết riêng
Hoạt động của
HS
Kiến thức cơ
bản
- Y/c HS đọc Sgk và
cho biết như thế nào
là phản ứng hạt
nhân?
- Chia làm 2 loại. - Là quá trình
các hạt nhân
tương tác với
nhau và biến
đổi thành hạt
nhân khác. III. Phản
ứng hạt nhân
1. Định nghĩa
- HS ghi nhận
các đặc tính.
- HS đọc Sgk
và ghi nhận
phát
- Là quá trình
tự phân rã của
một hạt nhân
không bền
vững thành
các hạt nhân
khác.
b. Phản ứng
hạt nhân kích
thích
- Quá trình
các hạt nhân
tương tác với
nhau tạo ra
các hạt nhân
khác.
bảo toàn trong phản
ứng hạt nhân.
Ví dụ: Xét phản ứng
+
Z
4
(Các Z có thể
âm)
- Bảo toàn số
khối A:
A
1
+ A
2
= A
3
+
A
4
(Các A luôn
không âm) - Phải cung cấp
cho hệ một
- Đặc tính:
+ Biến đổi
các hạt nhân.
+ Biến đổi
các nguyên
tố.
trước
-
m
sau
)c
2
+ Nếu Q >
0 phản ứng
toả năng
lượng:
- Nếu Q < 0
phản ứng
thu năng
lượng:
Hoạt động 5 ( phút):
Hoạt động của
GV
Hoạt động của
HS
Kiến thức cơ
bản
Hoạt động 6 ( phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của
GV
Hoạt động của
HS
Kiến thức cơ
bản